Gói thầu: Cung cấp vật tư Điện-Nước năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 12:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư Điện-Nước năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220506828 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 11:59:00 đến ngày 2022-05-24 12:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 396,183,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hùng Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư Điện-Nước năm 2022 Cung cấp vật tư Điện-Nước năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: “Không yêu cầu”. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Bệnh viện Hùng Vương (128 Hồng Bàng, P.12, Q.5, TP.HCM). Điện thoại: 028.38551125. Faxc: 028.38574365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, TP.HCM, Điện thoại: 028.39309912 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM, Điện thoại: 028.38293179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo điện | 164 | Cuộn | Kích thước: 1F8. Chiều dài: 20 yard. Màu sắc đen. 10 cuộn/cây. Công dụng: Dùng để dán, bít dây điện, mối nối dây điện. Ưu điểm: Khả năng kéo giãn và bán dính cao. Chống nóng khi nhiệt độ tăng đột biến, chống gãy nứt trong môi trường lạnh, chống bám bụi, bám lông. Chất liệu: Băng keo được sản xuất từ màng PVC và lớp keo dính đặc biệt có khả năng co dãn tốt. Tương đương nhãn hiệu Nano. | ||
| 2 | Bóng đèn Led 1,2m | 780 | Bóng | Bóng LED tuýp LED tiết kiệm điện 80% năng tiêu thụ và tuổi thọ gấp 5 lần so với đèn huỳnh quang. Có ánh sáng trung thực, không nhấp nháy, khởi động tức thì, chất lượng ánh sáng cao, sang trọng và tiện nghi. Bóng LED tuýp không chất độc hại (thủy ngân, không tia UV…) giảm khí thải nhà kính. Tỏa nhiệt thấp, không làm nóng bề mặt đèn và môi trường xung quanh. Công suất 20W, loại bóng T8, kích thước 1200mm, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 3000K/6500K, quang thông 2300lm, chỉ số hoàn màu (CRI) > 85, IP 44. Bảo hành 2 năm. Tương đương nhãn hiệu Duhal SDH120. | ||
| 3 | Bóng đèn Led 0,6m | 90 | Bóng | Bóng đèn LED BATTEN được thiết kế nhỏ gọn với mẫu mã đa dạng. Ánh sáng trung thực, không rung, không nhấp nháy, khởi động tức thì. Thích hợp chiếu sáng nhà ở, văn phòng, nhà hàng, khách sạn, showroom, cửa hàng,… Công suất 10W, loại bóng T8, kích thước 600mm, ánh sáng 3000K/6500K, quang thông 1100lm, chỉ số hoàn màu (CRI)>85, IP 44. Bảo hành 2 năm. Tương đương nhãn hiệu Duhal SDH110. | ||
| 4 | Cánh quạt | 33 | Cái | Cánh quạt bằng nhựa tốt có nhiều màu sắc, đường kính cánh 400mm. Tương đương nhãn hiệu Liên Phát. | ||
| 5 | CB 20A | 7 | Cái | Sản phẩm CB cóc (1 pha, 220V, 20A giúp ngắt mạch an toàn. Tương đương nhãn hiệu Panasonic. | ||
| 6 | Chụp nhôm quạt | 51 | Bộ | Sử dụng cho các loại quạt (quạt bàn, đứng, treo tường). Tương đương nhãn hiệu Điện Việt. | ||
| 7 | Công tắc | 67 | Cái | Công tắc 1 chiều 16A. Tương đương nhãn hiệu Chengli. | ||
| 8 | Cốt quạt | 72 | Cái | Sử dụng cho các loại quạt (quạt bàn, đứng, treo tường). Tương đương nhãn hiệu Happy. | ||
| 9 | Dây cáp | 29 | Cuộn | Cáp điện lực Hạ thế 450/750V, cáp ruột đồng (ruột cấp 2), cách điện bằng PVC. Kết cấu 1 x 7/0,67mm. Mặt cách danh nghĩa 2,5mm2. Chiều dày cách điện 0,8mm. Điện áp 450/750V. Chiều dài 100m. TCVN 6610-3, kiểu 6610 TCVN 01. Tương đương nhãn hiệu Cadivi. | ||
| 10 | Dây cáp đôi | 8 | Cuộn | Cáp điện lực Hạ thế 0,6/1kV, cáp ruột đồng (ruột cấp 2), cách điện bằng PVC. Kết cấu 2 x 30/0,25mm. Mặt cách danh nghĩa 2 x 1,5mm2. Chiều dày cách điện 0,7mm. Điện áp 0,6/1kV. Chiều dài 100m. TCCS 10C. Tương đương nhãn hiệu Cadivi. | ||
| 11 | Đế nổi | 170 | Cái | Để bắt ổ cấm, CB, công tác đèn, công tắc quạt. Tương đương nhãn hiệu Chengli. | ||
| 12 | Hộp nối điện thoại | 14 | Cái | Hộp nối điện thoại 1 cổng RJ11, có chống sét. | ||
| 13 | Hộp số quạt trần | 19 | Cái | Hộp số bấm cơ 5 nút bấm. Kích thước 163 x 82 x 55. Tương đương nhãn hiệu Mỹ Phong. | ||
| 14 | Khóa cánh quạt thau | 15 | Cái | Bề ngoài bằng nhựa, lỗi bằng thau. Sử dụng cho các loại quạt (quạt bàn, đứng, treo tường). Tương đương nhãn hiệu Hữu Tiến. | ||
| 15 | Nẹp vuông 2cm | 540 | Cây | Kích thướt: 20 x 10mm. Nẹp chịu được điện áp 2500V trong 1 phút. Nẹp tự tắt khi cháy. Không bị bung sau khi thi công. Đạt tiêu chuẩn IEC 61084-2-1:1996. Tương đương nhãn hiệu Tiến Phát. | ||
| 16 | Nhông quạt | 26 | Cây | Chuyên dùng cho quạt đứng, quạt bàn, quạt treo tường. Chất liệu: Nhông nhựa, vỏ bằng kim loại. Tương đương nhãn hiệu Asia. | ||
| 17 | Ổ cắm điện đa năng chống sét | 191 | Cái | Độ dài dây cáp: 5mét. Ổ cắm đa năng chống sét, tương thích mọi loại phích cắm phổ biến. Có công tắc bật tắt kèm đèn báo. Công suất 2500W (Max: 250V, ~10A). Cầu chì bảo vệ chống quá tải. Chống sét trên cả 3 đường điện (L-N, L-PE, N-PE). Bảo hành 36 tháng. Tương đương nhãn hiệu Huntkey. | ||
| 18 | Ổ cắm đôi 3 chấu | 237 | Cái | Ổ cấm đôi 3 chấu 16A (ARE T2), kích thước: 118,5 x 76 x 12 mm. Tương đương nhãn hiệu Chengli. | ||
| 19 | Phích cắm điện cái | 41 | Cái | Phich cắm điện được sản xuất bằng 100% nhựa cao cấp, chịu nhiệt cao, chống va đập. Ứng dụng: Lấy điện ra, cấp cho thiết bị điện. Tiếp xúc tốt. Chịu nhiệt. Chống cháy. Lỗ cắm làm bằng đồng nguyên chất. Tương đương nhãn hiệu Lioa.- Tiếp xúc tốt. | ||
| 20 | Phích cắm điện đực | 20 | Cái | Phích cắm điện được sản xuất bằng 100% nhựa cao cấp, chịu nhiệt cao, chống va đập. Chống rò rỉ điện. Không bị nóng chảy. Chân phích cắm và phần đấu nối dây điện bằng hợp kim đồng đảm bảo tiếp xúc điện tốt, không gây phóng điện. Tương đương nhãn hiệu Lioa. | ||
| 21 | RP7 lớn | 8 | Chai | Dung dịch tẩy rửa kiêm dầu nhờn bôi trơn. Dễ thấm và nhanh chóng loại bỏ những vết rỉ sét cứng. Khởi động lại động cơ bị thấm nước. Loại bỏ tiếng kêu do vật liệu bị rỉ sét tạo ra. Bôi trơn những vật dụng bị rỉ sét. Khối lượng: 350 gr. Dung tích: 493 ml. Tương đương nhãn hiệu Selleys. | ||
| 22 | Stator quạt | 33 | Cuộn | Cuộn dây quạt điện lõi 46, sử dụng được cho các loại quạt (Quạt bàn, treo tường, đứng). Điện áp sử dụng 220v/50hz. Sử dụng tụ 2mf/350v. Dây ra phía trước, có sơ đồ đấu dây. Công suất từ 60 - 100W. Dây đồng 100%. Tương đương nhãn hiệu Quốc Hưng. | ||
| 23 | Tụ điện | 54 | Cái | Tụ 2MF-400V. Vỏ nhựa PP. Sản phẩm có tính ổn định, chịu được cường độ dòng điện, tính chịu tải cao,cách điện tốt, tuổi thọ làm việc lâu dài, chất dịch trong tụ điện không rò rỉ, không gây độc hại, không gây ô nhiễm môi trường. Sản phẩm chủ yếu được sử dụng trong mô tơ quạt, máy điều hoà, máy bơm, máy phát điện, đồ gia dụng, các sản phẩm điện tử, v.v... Điện áp định mức: 400V. | ||
| 24 | Bản lề bật Inox | 32 | Cái | Bản lề đóng mở 2 chiều có tải trọng từ 25kg trở lên, toàn thân làm bằng inox 100%. Tương đương nhãn hiệu Xiehe. | ||
| 25 | Băng keo non Mã Lai | 44 | Cuộn | Dùng để quấn các đầu ống nhằm chống rỉ nước hoặc chất lỏng trong hệ thống đường ống. Chịu lực, dẻo dai, và độ bám dính tốt. Độ dày, chiều rộng, chiều dài băng keo luôn luôn được đảm bảo. Chiều rộng 1,2", chiều dài 10m. Tương đương nhãn hiệu Tombo. | ||
| 26 | Bánh xe giường có khóa | 64 | Cái | Bánh xe đẩy cao su. Đường kính bánh xe: 10cm. Cọc vít (ty): ø 12 | ||
| 27 | Co nhựa Þ21 | 48 | Cái | Co làm bằng hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo, có đường kính Þ21, dày 3mm. Tương đương nhãn hiệu Bình Minh. | ||
| 28 | Con cóc bồn nước 4 lỗ | 31 | Cái | Màu xanh. Chất liệu: cao su. Dùng để đóng mở, xả nước bồn cầu. Tương đương nhãn hiệu Onspa. | ||
| 29 | Dây vòi sen inox | 40 | Sợi | Dây cấp nước dùng để dẫn nước cho tay sen, gắn vào tay vòi sen. Chất liệu: inox. Dây dạng lò xo. Hai đầu dây có đai kết nối răn trong Þ21. Tương đương nhãn hiệu Onspa. | ||
| 30 | Ống nước nhựa Þ21 | 12 | Cây | Ống nhựa UPVC 21 được sản xuất từ hợp chất PVC hóa dẻo. Đường kính ngoài là 21mm, độ dày 3mm. Dùng được cấp nước sinh hoạt cho dân cư hoặc cho công trình lớn vì chịu được áp suất cao, độ bền cao. Tương đương nhãn hiệu Bình Minh. | ||
| 31 | Ruột vòi lavabo | 66 | Bộ | Vỏ bằng đồng. Mặt đá đóng mở. Chân cao. Tương đương nhãn hiệu Kiến Long. | ||
| 32 | Tay gạt cần bàn cầu | 54 | Cái | Tay gạt dùng để gạt nước bàn cầu. Tay gạt cần phía trước. Chất liệu: nhựa. Tương đương nhãn hiệu CKI. | ||
| 33 | Tay gạt vòi lavabo | 54 | Cái | Chất liệu: inox. Dùng cho vòi nước lạnh. Phù hợp cho tất cả vòi lavabo. Tương đương nhãn hiệu Karat. | ||
| 34 | Tay gạt vòi nóng lạnh | 12 | Cái | Tay gạt gật gù bằng inox. Sử dụng cho vòi nóng lạnh. Sử dụng cho tất cả vòi tắm, vòi lavabo. Tương đương nhãn hiệu Đại Thành. | ||
| 35 | Tay nắm vòi sen | 26 | Cái | Tay sen được thiết kế gọn gàng và hiện đại, phù hợp với các loại dây sen tắm trên thị trường. Tay sen được làm bằng nhựa cao cấp.Tương đương nhãn hiệu Sunson. | ||
| 36 | Tay vòi xịt vệ sinh | 30 | Cái | Tay vệ sinh nhựa. Tương đương nhãn hiệu Luxshower. | ||
| 37 | Pin AA | 1.836 | Cục | Pin AA được sản xuất trên công nghệ mới hiện đại giúp đảm bảo thời lượng sử dụng pin dài và an toàn cho thiết bị. Pin có điện áp 1,5v phù hợp với các thiết bị của mỗi gia đình. Pin là pin alkaline chất lượng sử dụng cho các thiết bị như máy ảnh, đèn pin, đồ chơi, chuột không dây… Pin cho hiệu quả sử dụng cao tiết kiệm kinh tế và an toàn. Pin sử dụng vật liệu mới chiết xuất điện nhiều hơn ,cung cấp hiệu suất điện cho thiết bị vượt trội hơn. Quy cách đóng gói: Vỉ 02 cục pin. Tương đương nhãn hiệu Energizer. | ||
| 38 | Pin AAA | 3.190 | Cục | Pin được sản xuất trên công nghệ mới, giúp đảm bảo thời lượng Pin dài và an toàn cho mọi thiết bị. Nguồn Pin 1,5V phù hợp với hầu hết các thiết bị như đồng hồ, remote tivi, máy chụp hình, đồ chơi,… Quy cách đóng gói: Vỉ 02 cục pin. Tương đương nhãn hiệu Energizer. | ||
| 39 | Pin trung | 86 | Cục | Loại pin: Pin kiềm / Alkaline. Điện thế: 1.5 V. Phù hợp với hầu hết các thiết bị như máy ảnh, điều khiển từ xa, đèn pin, máy chơi game, đồ chơi, chuột bàn phím không dây… Kích thước: Pin C/ Pin trung/ Pin LR14. Hình thức đóng gói: Vỉ 02 cục pin. Pin sử dụng cấu trúc mới làm giảm tối đa các lớp đệm để tạo nên một không gian rộng hơn cho các thành phần có lợi, làm tăng dung lượng pin, đảm bảo thời lượng sử dụng pin tối ưu. Thời lượng sử dụng pin lâu dài, phù hợp với các thiết bị cần nhiều năng lượng. Tương đương nhãn hiệu Energizer. | ||
| 40 | Ổ khóa tròn | 11 | Cái | Loại chốt dài. Chìa khóa: có tối thiểu 03 chìa. Khóa lắp cho cửa gỗ, cửa sắt ,cửa nhựa, cửa nhôm… Chiều dài cò khóa : 30mm ( cò ngắn).hoặc (cò dài) 70cm tùy lựa chọn. Hai ốp tròn có thể vặn được nên rất thuận tiện khi lắp rắp. Tương đương nhãn hiệu Việt Tiệp. | ||
| 41 | Ổ khóa 3P | 84 | Cái | Loại khóa treo đồng bấm. Màu sắc: vàng. Chất liệu: đồng. Chìa khóa: có tối thiểu 02 chìa. Chiều ngang khóa: 28 mm (2.8 cm). Chiều cao toàn bộ khóa: 44 mm (4.4 cm). Trọng lượng 60g. Tiêu chuẩn TCVN5761-1993. Tương đương nhãn hiệu Việt Tiệp. | ||
| 42 | Ổ khóa 5P | 17 | Cái | Loại khóa treo đồng thường. Màu sắc: vàng. Chất liệu: đồng. Chìa khóa: có tối thiểu 03 chìa. Kích thước 63 x 50mm. Tiêu chuẩn TCVN5761-1993. Thân ổ khoá được làm bằng đồng nguyên khối , móc khoá làm bằng hợp kim cao cấp chiệu được nhiệt độ , độ ẩm của môi trường và thời tiết. Chắc chắn, sử dụng bền lâu. Tương đương nhãn hiệu Việt Tiệp. | ||
| 43 | Dây rút nhựa 2 tấc | 150 | Bịch | Độ dài: 20 cm. Số lượng: 100 sợi/bịch. Quy ước: 4*200. Tính năng: Nhựa Nylon PA66; Chống Axit; Chống ăn mòn. Cách nhiệt tốt; Mềm dẻo, đàn hồi tốt. Màu sắc: Trắng. Ưu điểm: An toàn, không bị đứt, nút khoá chắc chắn, không bung, độ bền cao, … Ứng dụng:Đóng gói, niêm phong,... Tương đương nhãn hiệu Lê Thanh. | ||
| 44 | Dây rút nhựa 3 tấc | 255 | Bịch | Độ dài: 30 cm. Số lượng: 100 sợi/bịch. Quy ước: 8*300. Tính năng: Nhựa Nylon PA66, chống axit, chống ăn mòn. Cách nhiệt tốt, mềm dẻo, đàn hồi. Màu sắc: Trắng. Ưu điểm: An toàn, không bị đứt, nút khóa chắc chắn, không bung, độ bền cao. Ứng dụng: Đóng gói, niêm phong... Tương đương nhãn hiệu Lê Thanh. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi