Gói thầu: E-MSHH04-2022: Mua sắm vật tư, trang thiết bị, phương tiện, ATVSLĐ, PCCN, PCTTTKCN Năm 2022 – Công ty Thủy điện Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220540026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-MSHH04-2022: Mua sắm vật tư, trang thiết bị, phương tiện, ATVSLĐ, PCCN, PCTTTKCN Năm 2022 – Công ty Thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539875 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 14:29:00 đến ngày 2022-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,192,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.789497E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 835.000.000 đồng và phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị bảo hộ , an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu về tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, phương tiện ATVSLĐ, PCCN, PCTT&TKCN, công cụ dụng cụ bảo hộ lao động....*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.670.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết về việc hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất (hoặc Văn phòng đại diện chính hãng cho khu vực Việt Nam) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-MSHH04-2022: Mua sắm vật tư, trang thiết bị, phương tiện, ATVSLĐ, PCCN, PCTTTKCN Năm 2022 – Công ty Thủy điện Sơn La Quyết định số 267/QĐ-TĐSL ngày 29/4/2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đối với những mục được yêu cầu tại E-HSMT. Nhà thầu cung cấp Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị đựng trong E-HSMT. - Với những hàng hóa nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT. - Tài liệu chứng minh các yêu cầu kỹ thuật đã yêu cầu tại mục 3- Chương III E-HSMT. - Tài liệu chứng minh về nhân sự theo yêu cầu tại mẫu số 04- Chương IV E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng (C/Q) [(Trong trường hợp thiết bị nhập khẩu), tem và chứng nhận kiểm định đối với hàng hóa, thiết bị cung cấp theo gói thầu tại Mục III – Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: -Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo quy định tại Mục 1.2 - CDNT (theo mẫu số 18 và 19 (nếu có) - Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.) bao gồm: + Giá hàng hóa bao gồm tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí vận chuyển, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa đến kho Công ty thủy điện Sơn La. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Dự kiến 5,0 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Cam kết của Nhà thầu về cung cấp C/O, C/Q, tem và chứng nhận kiểm định và tài liệu kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 1.1 – Chương V. + Các tài liệu Bản cứng (Bản giấy) được kê khai trên Webform và tài liệu khác nhà thầu kê khai đính kèm E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty thủy điện Sơn La – Chi Nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, Tp.Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666; - Địa chỉ của Đại diện chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang thiết bị ATVSLĐ | * | 0 | * | * | * |
| 2 | Mũ bảo hộ lao động | * | 5 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | * |
| 3 | Giầy vải bảo hộ lao động | * | 180 | Đôi | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | * |
| 4 | Giày bảo hộ chống dầu, đinh | * | 184 | Đôi | Như trên | * |
| 5 | Nhiệt ẩm kế để bàn Extech 445703 | * | 10 | Bộ | Như trên | * |
| 6 | Biển tên các tủ điều khiển | * | 63 | Cái | Như trên | * |
| 7 | Biển tên van các hệ thống | * | 280 | Cái | Như trên | * |
| 8 | Biển tên áp tô mát phụ tải các hệ thống | * | 28 | Cái | Như trên | * |
| 9 | Rào chắn nhựa kéo xếp di động | * | 10 | Cái | Như trên | * |
| 10 | Găng tay cách điện hạ áp | * | 3 | Đôi | Như trên | * |
| 11 | Ủng cách điện cao áp | * | 1 | Đôi | Như trên | * |
| 12 | Chụp tai chống ồn | * | 6 | Cái | Như trên | * |
| 13 | Dây căng cảnh báo an toàn | * | 18 | Cuộn | Như trên | * |
| 14 | Đèn pin WFL-403 | * | 20 | Cái | Như trên | * |
| 15 | Đèn pin siêu sáng | * | 4 | Cái | Như trên | * |
| 16 | Bút thử điện hạ áp | * | 9 | Cái | Như trên | * |
| 17 | Dây đai toàn thân | * | 2 | Cái | Như trên | * |
| 18 | Dây đai an toàn HP01-PPN | * | 1 | Cái | Như trên | * |
| 19 | Dây treo hấp thụ xung | * | 1 | Cái | Như trên | * |
| 20 | Dây đeo an toàn DAT-VN-08 | * | 5 | Cái | Như trên | * |
| 21 | Đèn pin đội đầu | * | 3 | Cái | Như trên | * |
| 22 | Tấm kính che bảo vệ mặt | * | 5 | Cái | Như trên | * |
| 23 | Bộ mặt nạ 3200 đi kèm phin lọc | * | 6 | Bộ | Như trên | * |
| 24 | Khẩu trang phòng độc C750V | * | 10 | Cái | Như trên | * |
| 25 | Biển: "Nội quy quản lý kho vật tư thiết bị" | * | 5 | Cái | Như trên | * |
| 26 | Biển: "Phòng thiết bị điện, điện tử chờ vận hành | * | 3 | Cái | Như trên | * |
| 27 | Biển: "Quy trình phòng ngừa ứng phó sự cố chất thải nguy hại" | * | 1 | Cái | Như trên | * |
| 28 | Biển: "Nội quy vận hành an toàn kho lưu trữ tạm thời chất thải nguy hại.An toàn lao động vàbảo vệ sức khỏe " | * | 1 | Cái | Như trên | * |
| 29 | Biển "Cảnh báo, Cẩn thận dụng đầu" | * | 12 | Cái | Như trên | * |
| 30 | Phương tiện PCCC&CNCH | * | 0 | * | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | * |
| 31 | Bình bột chữa cháy MFZL8 | * | 91 | Bình | Như trên | * |
| 32 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | * | 140 | Bình | Như trên | * |
| 33 | Bình chữa cháy Foam bánh xe đẩy MPTZ50 | * | 20 | Bình | Như trên | * |
| 34 | Bình chữa cháy bột MFZL4 | * | 70 | Bình | Như trên | * |
| 35 | Bình CO2-MT3 | * | 197 | Bình | Như trên | * |
| 36 | Bình dưỡng khí | * | 1 | Bình | Như trên | * |
| 37 | Bình bột chữa cháy 2kg | * | 22 | bình | Như trên | * |
| 38 | Chăn chiên chữa cháy | * | 2 | Cái | Như trên | * |
| 39 | Túi đựng tem chữa cháy | * | 570 | Cái | Như trên | * |
| 40 | Mặt nạ lọc độc | * | 18 | Chiếc | Như trên | * |
| 41 | Foam chữa cháy AFFF | * | 1 | Thùng | Như trên | * |
| 42 | Bộ phun bọt | * | 1 | Bộ | Như trên | * |
| 43 | Nội quy Cứu nạn cứu hộ | * | 84 | chiếc | Như trên | * |
| 44 | Rìu phá dỡ đa năng | * | 2 | Chiếc | Như trên | * |
| 45 | Xà beng | * | 2 | Chiếc | Như trên | * |
| 46 | Cáng cứu thương | * | 3 | Chiếc | Như trên | * |
| 47 | Bộ đàm | * | 1 | Cái | Như trên | * |
| 48 | Dải băng phân định danh giới khu vực chữa cháy | * | 160 | Mét | Như trên | * |
| 49 | Biển báo khu vực chữa cháy | * | 4 | Biển | Như trên | * |
| 50 | Phương tiện PCTT&TKCN | * | 0 | * | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | * |
| 51 | Bạt dứa | * | 150 | m2 | Như trên | * |
| 52 | Bộ áo mưa Rando | * | 15 | Bộ | Như trên | * |
| 53 | Xô nhựa dung tích 50 lít | * | 5 | Cái | Như trên | * |
| 54 | Xô nhựa dung tích 20 lít | * | 5 | Cái | Như trên | * |
| 55 | Xe rùa | * | 4 | Cái | Như trên | * |
| 56 | Phao tròn | * | 14 | Cái | Như trên | * |
| 57 | Keo silicone tonsan | * | 20 | Chai | Như trên | * |
| 58 | Bao tải dứa | * | 1.412 | Cái | Như trên | * |
| 59 | Cát vàng | * | 20 | M3 | Như trên | * |
| 60 | Xà beng | * | 1 | Cái | Như trên | * |
| 61 | Dây thít | * | 35 | Túi | Như trên | * |
| 62 | Băng dính đen | * | 50 | Cuộn | Như trên | * |
| 63 | thép ᶲ1mm | * | 3 | Kg | Như trên | * |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.789497E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 835.000.000 đồng và phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị bảo hộ , an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu về tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, phương tiện ATVSLĐ, PCCN, PCTT&TKCN, công cụ dụng cụ bảo hộ lao động....*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.670.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết về việc hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất (hoặc Văn phòng đại diện chính hãng cho khu vực Việt Nam) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi