Gói thầu: Mua sắm đồ vải phục vụ người bệnh và đồ phải phục vụ phẫu thuật, thủ thuật năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220542743-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bãi Cháy
Tên gói thầu Mua sắm đồ vải phục vụ người bệnh và đồ phải phục vụ phẫu thuật, thủ thuật năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220542707
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 17:13:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,359,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7198E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7198E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp đồ vải cho các cơ sở y tế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.651.930.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.303.860.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Kể từ khi nhận được thông báo của người sử dụng về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng chất lượng theo yêu cầu 10 ngày từ khi nhận được yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Bãi Cháy
E-CDNT 1.2 Mua sắm đồ vải phục vụ người bệnh và đồ phải phục vụ phẫu thuật, thủ thuật năm 2022
Mua sắm đồ vải phục vụ người bệnh và đồ phải phục vụ phẫu thuật, thủ thuật năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Bệnh viện Bãi Cháy Địa chỉ: Phường Giếng Đáy - TP. Hạ Long - Quảng Ninh SĐT: 02033.646.525 Fax: 02033.646.525 Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bãi Cháy , địa chỉ: phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bệnh viện Bãi Cháy Địa chỉ: Phường Giếng Đáy - TP. Hạ Long - Quảng Ninh SĐT: 02033.646.525 Fax: 02033.646.525 Email:[email protected]


E-CDNT 10.1(g)
a)Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các dung khác theo quy định tại E-BDL. h) Hợp đồng tương tự. h) Các loại giấy xác nhận, giấy chứng nhận hoặc văn bản đủ điều kiện kinh doanh đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật, được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực (Nhà thầu đính kèm E-HSMT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của bên mời thầu để xác minh, đối chiếu. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này).
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu phải do nhà sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài). Bên mời thầu đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa dự thầu dựa vào tài liệu kỹ thuật, catalogue hàng hóa, hàng mẫu ; - Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: Phiếu xuất kho; phiếu xuất xưởng; chứng nhận chất lượng khi giao hàng; - Tất cả hàng hóa cung cấp phải đảm bảo là hàng hóa mới 100%; - Nộp các chứng chỉ (chứng nhận) kiểm định thành phần, chất lượng vải tương ứng với các mặt hàng theo yêu cầu của bảng Yêu cầu thông số kỹ thuật của hàng hóa. Các chứng chỉ (Chứng nhận) này do 1 đơn vị độc lập, có chức năng giám định, kiểm định, phân tích thành phần, hàm lượng các loại vải và các sản phẩm dệt may. - Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá là giá trọn gói hàng hóa được cung cấp, vận chuyển đến nơi sử dụng bao gồm cả lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, vận hành thành thạo cho nhân viên sử dụng, đến khi bàn giao hoàn chỉnh tại đơn vị sử dụng theo quy định của pháp luật và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bệnh viện Bãi Cháy Địa chỉ: Phường Giếng Đáy - TP. Hạ Long - Quảng Ninh SĐT: 02033.646.525 Fax: 02033.646.525 Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Ngọc Dũng - Giám đốc bệnh viện Bãi Cháy, phường Giếng Đáy, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.646.525 Fax: 02033.646.525
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban chỉ đạo công tác Đấu thầu - Nhà Điều hành, bệnh viện Bãi Cháy, phường Giếng Đáy, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.646.525 Fax: 02033.646.525
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo choàng 3 vạt (áo phẫu thuật)400ChiếcÁo choàng 3 vạt (áo phẫu thuật)
2Áo choàng 2 vạt (áo thủ thuật)200ChiếcÁo choàng 2 vạt (áo thủ thuật)
3Săng kaki xanh 2 lớp 1,5m x 1,5m500ChiếcSăng kaki xanh 2 lớp 1,5m x 1,5m
4Săng kaki xanh 2 lớp 1m x 1m50ChiếcSăng kaki xanh 2 lớp 1m x 1m
5Săng kaki xanh 1 lớp có lỗ 1m x 1m Ø 10100ChiếcSăng kaki xanh 1 lớp có lỗ 1m x 1m Ø 10
6Săng kaki xanh 1 lớp có lỗ 1m x 1m Ø 10100ChiếcSăng kaki xanh 1 lớp có lỗ 1m x 1m Ø 10
7Săng kaki xanh 1 lớp 1m x 1,2m (laze)100ChiếcSăng kaki xanh 1 lớp 1m x 1,2m (laze)
8Săng tím 2 lớp 1,2m x 1,2m trần hình quả trám100ChiếcSăng tím 2 lớp 1,2m x 1,2m trần hình quả trám
9Săng tím 2 lớp 1,5m x 1,5m trần hình quả trám100ChiếcSăng tím 2 lớp 1,5m x 1,5m trần hình quả trám
10Săng tím 2 lớp 0,9m x 0,9m trần hình quả trám500ChiếcSăng tím 2 lớp 0,9m x 0,9m trần hình quả trám
11Săng tím 2 lớp 0,7m x 0,7m trần hình quả trám500ChiếcSăng tím 2 lớp 0,7m x 0,7m trần hình quả trám
12Săng ka ki xanh mềm có lỗ 1,2m x 1,2m Ø8 (mổ mắt)100ChiếcSăng ka ki xanh mềm có lỗ 1,2m x 1,2m Ø8 (mổ mắt)
13Săng có lỗ ngoại 0,8m x 0,8m Ø 10250ChiếcSăng có lỗ ngoại 0,8m x 0,8m Ø 10
14Săng lót tay TNT 0,4m x 0,4m xanh thô Đà Nẵng50ChiếcSăng lót tay TNT 0,4m x 0,4m xanh thô Đà Nẵng
15Săng Catheter HS 0,3m x 0,2m có cúc cài50ChiếcSăng Catheter HS 0,3m x 0,2m có cúc cài
16Săng kaki xanh 1 lớp nội soi 2,5m x 1m100ChiếcSăng kaki xanh 1 lớp nội soi 2,5m x 1m
17Săng kaki xanh chải gối 0,8m x 0,5m100ChiếcSăng kaki xanh chải gối 0,8m x 0,5m
18Quần thủng nội soi50ChiếcQuần thủng nội soi
19Áo PTV800ChiếcÁo PTV
20Quần PTV800ChiếcQuần PTV
21Khẩu trang PTV200ChiếcKhẩu trang PTV
22Mũ PTV200ChiếcMũ PTV
23Mocle kaki xanh 1 lớp 0,3m x 0,3m500ChiếcMocle kaki xanh 1 lớp 0,3m x 0,3m
24Tấm trải phòng mổ 2 lớp 1m x 2m200ChiếcTấm trải phòng mổ 2 lớp 1m x 2m
25Săng răng có lỗ vải thô Đà Nẵng 0,6m x 0,6m Ø850ChiếcSăng răng có lỗ vải thô Đà Nẵng 0,6m x 0,6m Ø8
26Săng răng không lỗ vải thô Đà Nẵng 0,6m x 0,6m50ChiếcSăng răng không lỗ vải thô Đà Nẵng 0,6m x 0,6m
27Áo sơ sinh vải cotton trắng50ChiếcÁo sơ sinh vải cotton trắng
28Săng sản vải thô trắng 1 lớp 1m x 1m100ChiếcSăng sản vải thô trắng 1 lớp 1m x 1m
29Săng sản vải thô xanh Đà Nẵng 1 lớp 1m x 1m100ChiếcSăng sản vải thô xanh Đà Nẵng 1 lớp 1m x 1m
30Khăn bông xanh KT 50cm x 70cm50ChiếcKhăn bông xanh KT 50cm x 70cm
31Khăn bông trắng KT 50cm x 100cm50ChiếcKhăn bông trắng KT 50cm x 100cm
32Mũ vải thủ thuật nội soi100ChiếcMũ vải thủ thuật nội soi
33Khăn bông trắng 32cm x 32cm2.000ChiếcKhăn bông trắng 32cm x 32cm
34Khăn bông trắng 32cm x 32cm500ChiếcKhăn bông trắng 32cm x 32cm
35Ga trắng trải giường KT: (1,5x2,5)m1.000ChiếcGa trắng trải giường KT: (1,5x2,5)m
36Túi vải đựng đồ bẩn của xe chở đồ Kích thước tuỳ chỉnh theo xe (Có dây buộc vào thành xe)10ChiếcTúi vải đựng đồ bẩn của xe chở đồ Kích thước tuỳ chỉnh theo xe (Có dây buộc vào thành xe)
37Áo bệnh nhân1.000ChiếcÁo bệnh nhân
38Quần bệnh nhân( viện đang dùng cùng chất liệu)1.500ChiếcQuần bệnh nhân( viện đang dùng cùng chất liệu)
39Váy bệnh nhân300ChiếcVáy bệnh nhân
40Áo bệnh nhi100ChiếcÁo bệnh nhi
41Quần bệnh nhi100ChiếcQuần bệnh nhi
42Áo vàng chăm sóc người bệnh1.000ChiếcÁo vàng chăm sóc người bệnh
43Vỏ gối KT (0,7x0,5)m2.000ChiếcVỏ gối KT (0,7x0,5)m
44Ruột gối300ChiếcRuột gối
45Vỏ chăn vải kẻ thô KT: (1,5 x 2,2) m1.000ChiếcVỏ chăn vải kẻ thô KT: (1,5 x 2,2) m
46Ga đông y trắng KT: (1X2)m lỗ Ø2020ChiếcGa đông y trắng KT: (1X2)m lỗ Ø20
47Đệm mút bọc da KT (0,9x 1,9 x 0,07)m700ChiếcĐệm mút bọc da KT (0,9x 1,9 x 0,07)m
48Ruột chăn200ChiếcRuột chăn
49Chăn xanh200ChiếcChăn xanh
50Áo can thiệp tim mạch10ChiếcÁo can thiệp tim mạch
51Vỏ gối trắng đông y + PHCN80ChiếcVỏ gối trắng đông y + PHCN
52Ruột gối vỏ bằng da (PHCN)25ChiếcRuột gối vỏ bằng da (PHCN)
53Ga màu kẻ 1,2 x 1,9m120ChiếcGa màu kẻ 1,2 x 1,9m
54Ga màu kẻ 1,2 x 2m70ChiếcGa màu kẻ 1,2 x 2m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7198E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7198E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp đồ vải cho các cơ sở y tế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.651.930.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.303.860.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Kể từ khi nhận được thông báo của người sử dụng về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng chất lượng theo yêu cầu 10 ngày từ khi nhận được yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->