Gói thầu: Mua sắm thiết bị, giấy phép bảo hành và dịch vụ kỹ thuật của Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Kạn năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220512690-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Bắc Kạn
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị, giấy phép bảo hành và dịch vụ kỹ thuật của Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Kạn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220474148
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp văn hóa thông tin đã được giao tại Quyết định số 2388/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 08:57:00 đến ngày 2022-05-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,681,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: là hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi có sự cố trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị, giấy phép bảo hành và dịch vụ kỹ thuật của Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Kạn năm 2022
Mua sắm thiết bị, giấy phép bảo hành và dịch vụ kỹ thuật của Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Kạn năm 2022
80 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi sự nghiệp văn hóa thông tin đã được giao tại Quyết định số 2388/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện thoại: 0209.3871180 - Fax: 0209.3871180 - Địa chỉ email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Tài chính tỉnh Bắc Kạn; Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Kạn + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn;


- Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 1a, phường Phùng Chí Kiên, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện thoại: 0209.3871180 - Fax: 0209.3871180 - Địa chỉ email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết hàng hóa cung cấp đáp ứng đúng chủng loại, thông số kỹ thuật đã nêu trong E-HSMT
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với thiết bị chủ chốt Fujitsu, Checkpoint, IBM - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với thiết bị chủ chốt. - Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. (Các tài liệu chứng minh nhà thầu nộp Bản gốc hoặc sao y công chứng)
E-CDNT 16.1 80 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 110 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện thoại: 0209.3871180 - Fax: 0209.3871180 - Địa chỉ email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn - Điện thoại: 02093.870425
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn - Điện thoại: 02093.873795
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gia hạn bảo hành cho thiết bị lưu trữ dữ liệu IBM Storewize V37001Giấy phép- Gia hạn bảo hành 12 tháng cho thiết bị lưu trữ dữ liệu IBM Storewize V3700 SFF Dual Control:- Bảo hành 24x7 tại địa chỉ khách hàng để xử lý, hỗ trợ và thay thế thiết bị phần cứng trong thời hạn 12 tháng.
2License cho thiết bị FortiGate 300D2Giấy phép- Hỗ trợ kỹ thuật 1 năm, bảo hành thiết bị, nâng cấp Firmware cho hệ thống tường lửa, mạng riêng ảo và quản lý băng thông.- Giấy phép sử dụng dịch vụ 1 năm: phần mềm phòng chống mã độc, bảo vệ hệ thống thông tin, lọc nội dung web, AntiSpam
3Chứng chỉ số SSL cho tên miền backan.gov.vn1Giấy phépChứng chỉ số Entrust Wildcard SSL - Organization 1 năm cho tên miền backan.gov.vn- Bảo mật không giới hạn số lượng subdomain cấp 1 dưới tên miền backan.gov.vn- Độ dài khóa 2048 bit- Chuẩn bảo mật ECC từ 128 bit đến 256 bit SSL - ECC, RSA & DSA Algorithm Support
4License cho thiết bị Checkpoint CPAP-SG5200-NGTP2Giấy phép- 12 tháng dịch vụ cập nhật Phòng chống spam và bảo mật (Anti-Spam & Email Security), Phòng chống Botnet (Anti-Bot), Antivirus, Lọc URL, Kiểm soát ứng dụng, IPS(URL Filtering, Application Control, IPS)- Bảo hành: 12 tháng
5Gia hạn bảo hành cho thiết bị máy chủ DELL R9201Giấy phép-12 tháng hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của hãng:Bảo hành phần cứng (Hardware Warranty), Hỗ trợ quản trị (ProSupport for IT Tech)Điện thoại hỗ trợ kỹ thuật (LIMITED TELEPHONE TECHNICAL PHONE SUPPORT)
6Gia hạn bảo hành cho thiết bị cân bằng tải ứng dụng - Citrix NetScaler MPX 55501Giấy phép- 12 tháng dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của hãng: 1 Year Bronze Maintenance Citrix NetScaler MPX 5550 Standard Edition.- Bảo hành: 12 tháng
7Dịch vụ bảo hành thiết bị máy chủ Fujitsu RX 4770 M43Giấy phépGói dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng: 1 năm- Điều tra, giải quyết sự cố tại chỗ và theo dõi sự cố; - Phụ tùng thay thế theo điều kiện bảo hành nhà sản xuất: Phần cứng lỗi được thay thế trong 2 ngày làm việc tiếp theo;- Thời gian hỗ trợ: 7 ngày/Tuần)
8Gia hạn bảo hành cho thiết bị lưu trữ IBM Storwize V5030E1Giấy phép- Gia hạn bảo hành thời hạn 12tháng, Bảo hành 24x7 tại địa chỉkhách hàng để xử lý, hỗ trợ kỹthuật và thay thế thiết bị phầncứng
9Gia hạn bảo hành và thay thế thiết bị IBM TS3100 Tape Library Express1Gói- Bảo hành 24x7 tại địa chỉ khách hàng để xử lý, hỗ trợ kỹ thuật và thay thế thiết bị phần cứng bằng model TS4300 LTO 8 HH FC Drive thời hạn 12 tháng
10Mở rộng 10-Pack Ultrium 8 Data Cartridge (12 TB native capacity/up to 30 TBcompressed capacity)1BộMở rộng 10-Pack Ultrium 8 Data Cartridge (12 TB native capacity/up to 30 TBcompressed capacity)
11Ổ cứng dự phòng cho thiết bị IBM Storwize V50302Cái- Ổ cứng IBM 900GB 2.5"12Gbps V5000 gen2- Bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật 12tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: là hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi có sự cố trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->