Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm vật tư thay thế của các trang thiết bị y tế năm 2022 tại Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm vật tư thay thế của các trang thiết bị y tế năm 2022 tại Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516079 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 14:12:00 đến ngày 2022-05-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 585,457,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.78186325E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ≥ 01 hợp đồng có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 410.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc vật tư tiêu hao y tế.Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 410.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành ≥ 3 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Mua sắm vật tư thay thế của các trang thiết bị y tế năm 2022 tại Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai Mua sắm Vật tư thay thế của các trang thiết bị y tế năm 2022 tại Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; -Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu; - Cung cấp tài liệu chứng minh đã công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ trong E-HSDT: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, chất lượng mới 100%. - Với các hàng hóa là trang thiết bị y tế: Cung cấp các tài liệu về tiêu chuẩn hàng hóa như: ISO hoặc CE, Cung cấp giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. Với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, tờ khai hải quan khi giao hàng. Với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam phải được phép lưu hành theo quy định của Bộ Y tế. - Với các hàng hóa thông thường hoặc không phải là trang thiết bị y tế: Yêu cầu cung cấp catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: -Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng: - ≥ 24 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥ 36 tháng. - ≥ 12 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng từ 18 tháng đến dưới 36 tháng; - ≥ 1/3 hạn sử dụng của hàng hóa đối với hàng hóa có hạn sử dụng dưới 18 tháng; - Trường hợp đặc biệt, nếu hạn sử dụng ngoài giới hạn trên phải được sự đồng ý của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai, Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai, Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội; - SĐT: 02433843112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược –Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai Đ/c: Nguyễn Quang Tuyến – Chức vụ: TK Dược –SĐT: 0969.898.186 (trong giờ hành chính) Đ/c: Nguyễn Duy Lợi – chức vụ: NV Khoa Dược – SĐT: 0976.488.890 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ hút dịch gắn tường | 6 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Bình làm ẩm điều chỉnh lưu lượng oxy gắn tường bao gồm cả van tinh chỉnh | 5 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Bình làm ẩm oxy gắn bình di động bao gồm cả van tinh chỉnh | 5 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Bóng đèn halogen | 18 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Bóng đèn halogen | 6 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Dây bơm | 15 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Dây bơm máy xét nghiệm sinh hóa | 3 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Dây bơm máy điện giải | 3 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Khay đựng mẫu máy xét nghiệm sinh hóa | 10 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Bộ đo SpO2 | 20 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Bộ đo SpO2 (Loại trẻ sơ sinh) | 4 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Bộ đo huyết áp máy theo dõi bệnh nhân | 10 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Bộ cáp đo máy điện tim 6 cần | 6 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Đầu dò chữ Y cơn co và Doppler | 1 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Đầu dò nghe tim thai đơn | 1 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Hàm bipola (2 chân) / Hàm (Lõi) forceps lưỡng cực | 1 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Chổi cọ dụng cụ cỡ 11 | 10 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Hàm kéo cong | 1 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Hàm kéo cắt chỉ | 1 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Chổi cọ dụng cụ cỡ 16 | 10 | chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Dây Bipolar | 1 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Dây Mono | 1 | chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | boon tiết niệu 1 chân (điện cực cầm máu hình bánh xe) | 2 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Ăng tiết niệu 1 chân | 5 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Cán có khóa | 1 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Forceps lấy sỏi | 1 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Vỏ ngoài kìm kẹp clip titan | 2 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | rọ dormia | 1 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | guitte (dây gits tiết liệu) | 10 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Khay ngâm (chậu rửa) dụng cụ Cidex | 3 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Kìm bấm sinh mũi | 1 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Dụng cụ lấy dị vật mũi | 1 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Kẹp gắp dị vật tai | 1 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Hộp ngâm Optic | 2 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Bóng đèn Halogen | 4 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Lõi lọc 20 inch (5 Micron.) | 33 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Lõi lọc xác khuẩn | 8 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Bóng đèn UV hệ thống lọc RO | 3 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Adapter (ballast) đèn UV hệ thống lọc nước | 3 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Đầu dò siêu âm Convex | 1 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Đèn cực tím | 50 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Bóng hồng ngoại | 15 | Chiếc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Bao huyết áp vải | 50 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Van huyết Áp kế | 15 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Túi hơi huyết áp | 20 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.78186325E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ≥ 01 hợp đồng có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 410.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc vật tư tiêu hao y tế.Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 410.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành ≥ 3 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao sản phẩm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 2 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi