Gói thầu: Gói 29 2022 TB-AL Cung cấp thiết bị đo khe biến dạng đập tràn - Nhà máy thủy điện A Lưới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói 29 2022 TB-AL Cung cấp thiết bị đo khe biến dạng đập tràn - Nhà máy thủy điện A Lưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544974 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 14:18:00 đến ngày 2022-05-26 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 407,536,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 29 2022 TB-AL Cung cấp thiết bị đo khe biến dạng đập tràn - Nhà máy thủy điện A Lưới Cung cấp thiết bị đo khe biến dạng đập tràn - Nhà máy thủy điện A Lướ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Arduino mega 2560 | , | 5 | cái | - Microcontroller: ATmega2560- Operating Voltage: 5VDC- Input Voltage (recommended): 7~12VDC- Input Voltage (limit): 6~20VDC- Digital I/O Pins: 54 (of which 15 provide PWM output)- Analog Input Pins: 16- DC Current per I/O Pin: 20 mA- DC Current for 3.3V Pin: 50 mA- Flash Memory: 256 KB of which 8 KB used by bootloader- SRAM: 8 KB- EEPROM: 4 KB- Clock Speed: 16 MHz- LED_BUILTIN: 13- Length: 101.52 mm- Width: 53.3 mm- Weight: 37 g- Nút reset được bố trí bê phải phía trên arduino (Xem bản vẽ đính kèm) | |
| 2 | Mạch GSM GPRS GPS SIM808 Tích Hợp Nguồn Xung Và Chuyển Mức Tín Hiệu | , | 5 | cái | - Sử dụng module GSM GPRS GPS SIM808- Nguồn đầu vào: 5~13VDC, lớn hơn 1A.- Mức tín hiệu giao tiếp: TTL (3.3~5VDC)- Tích hợp chuyển mức tín hiệu TTL Mosfet tốc độ cao.- Tích hợp mạch giảm áp xung và tụ lọc, ổn định nguồn.- Tích hợp ke cắm Micro Sim.- Tích hợp Led báo trạng thái.- Thiết kể nhỏ gọn, bền bỉ, chống nhiễu.- Có chân bật tắt nguồn mạch từ bên ngoài | |
| 3 | Mạch Chuyển Đổi UART TTL To RS485 Cách Ly | , | 5 | cái | - Điện áp đầu vào rộng: 3-5.5VDC- Đèn báo nguồn, gửi và nhận- Khoảng cách truyền dài, điện trở ngắn mạch R8- Truyền TTL và RS485, tự động điều chỉnh lưu lượng- Có IC cách ly | |
| 4 | Pin Panasonic CR2032 3V | , | 10 | viên | - Thương hiệu Panasonic- Series CR- Nguyên liệu Lithium- Điện áp định mức 3V- Dung lượng 220mAh- Kiểu gắn Snap-In- Kích thước 20 x 3.2mm- Đường kính 20mm- Độ dày 3.2mm | |
| 5 | Cảm biến mực nước (piezometer) | , | 6 | cái | - Loại:PR-26Y- Water columm in meter,ca:2m- Overpressure:4bar- Acurracy:±0.25 %FS- Signal output: 4-20mA- Signal output limitation: 3.3-22.3mA- Supply power:8-32 VDC- Load Resistance:10Mohm @300V- EMC:EN61000-6-2/EN61000-6-3/EN61326-2-3- Material in media contact: - Stainless steel AISI 316L(DIN 1.4404/1.4435). Viton seals, Protecttion cap of POM, cable sheath.- Protection class:IP68.- size: 73mm (dài), 21 mm( đường kính) | |
| 6 | Cảm biến đo khe hở | , | 3 | cái | - Loại: LVDT IS/15 - Current Output:4-20mA - Measurement range (LVDT/±DC):±7.5mm - Measurement range (4-20mA/DC/ORBIT):15mm - Linearity (%FSO): | |
| 7 | Cảm biến đo khe hở | , | 6 | cái | - Loại: LVDT IS/30 - Current Output:4-20mA - Measurement range (LVDT/±DC):±15mm - Measurement range (4-20mA/DC/ORBIT):30mm - Linearity (%FSO): | |
| 8 | Tủ điện Ngoài trời | , | 3 | Cái | Tủ điện ngoài trời:- Kích thước:500X400X200- Vật liệu:Thép CT3 sơn tĩnh điện- Tiêu chuẩn:IEC 60529- Cấp bảo vê:Ip55 | |
| 9 | Bộ nguồn 12VDC-10A MSP-1210B | , | 2 | cái | '- Kích thước khóa:285Lx285Wx90H(mm)- Điện áp đầu vào:190VAC~240VAC;50/60HZ- Điện áp đầu ra:13.6V, sai số 2%- Dòng định mức:10A- Công suất định mức:163.2W- Hiệu suất chuyển dổi:>85%- LED chỉ th: Red (ON) AC On, Green (ON) output DC is ON- Yellow:On Battery is discharging/Fully Charge/no batteryFlickering : Battery is charging.- Protection: input 3A/250C fuse, Overrload, Over Voltage:16V, shortcut, Battery Low voltage. | |
| 10 | Acquy | , | 10 | Bình | - Loại:Globe WP 20-12IE - Kiểu:Ắc quy khô - Điện áp:12V - Dung lượng:20Ah - Trọng lượng:6kg - Kích thước:181x76x167mm - Hãng sản xuất:Globe - Xuất xứ:Việt Nam | |
| 11 | Mạch in | , | 1 | Mạch | - Đặt mạch in tích hợp các IC vào chung một mạch - kích thước 15X15cm- số lớp:2 lớp- Độ dày phíp :1.6mm- Độ dày lớp đồng:1 OZ- Bản vẽ sẽ cấp sau | |
| 12 | Mạch Thời Gian Thực RTC DS3231 | , | 6 | bộ | - IC chính: RTC DS3231 + EEPROM AT24C32- Nguồn cung cấp: 3.3~5VDC.- Giao tiếp: I2C- Lưu trữ và cung cấp các thông tin thời gian thực: ngày, tháng, năm, giờ, phút, giây,...- Có pin backup duy trì thời gian trong trường hợp không cấp nguồn.- Kích thước: 38 x 22 x 14mm | |
| 13 | Bó dây cắm testboard 65 sợi 2 đầu | , | 4 | bó | Bó dây cắm testboard 65 sợi 2 đầu với các chiều dài như sau:24cm (bao gồm cả dây với phần pin) 4 sợi20cm (bao gồm cả dây với phần pin) 4 sợi16cm (bao gồm cả dây với phần pin) 8 sợi12cm (bao gồm cả dây với phần pin) 49 sợi | |
| 14 | Dây Cắm Breadboard | , | 200 | sợi | Dây Cắm Test Board. Dây lõi đồng nhiều sợi có độ dẫn điện cao, mối tiếp xúc chắc chắn, có nhiều màu sắc khác nhau.Dài :50cmloại:Đực -đực | |
| 15 | Data logger | , | 1 | bộ | CPU Cortex-A8 AM3352 Memory RAM 256MBBattery Backup RAM 32KB OS RT-Linux V3.12 Storage MicroSD card / 1GB included for systemSD card slot / Optional Programming IEC-61131-3, Linux C Watchdog Yes Real-time Clock Yes Power Input 10 ~ 30 VDC Power Consumption 24V @ 5W Protocol Modbus/TCP, DNP3 L2, TCP/IP, DHCP, IEC104, MQTT Serial Port 1 x RS232/485- DB92 x RS485- Terminal Block Ethernet Port 2 x RJ-45 10/100 Mbps USB Port 1 x USB 2.0 VGA Port 1 x D-SUB15 LED System LEDs/ IO LEDs Isolation 2000 VDC PLC driver support Siemens/Mitsubishi/Omron/Allen-Bradley, Delta etc Cyber Security SSL, SSH, white listAnalog Input Channel 8 differential Resolution 16-bit Input Type ±10V, ±2.5V, 0 ~ 20mA, 4 ~ 20mA Isolation 2,000 VDCDigital Input Channel 8 Input Type Wet Contact Protection Voltage +40 VDC Isolation 2,000 VDCDigital Output Channel 4 Output Type Open Collector (Sink) Rated Voltage 8 ~ 30 VDC Isolation 2,000 VDCWireless Communication (Selectable) Interface Mini-PCIe (1 x Half-Size / 1 x Full-Size) Wireless Type Zigbee- UART SignalWi-Fi/Cellular/4G- USB Signa | |
| 16 | Card 4G cho Datalogger | , | 1 | cái | Loại:EWM-C1174G/LTE Cat. 4 (150 Mbps downlink, 50 Mbps uplink), 3GPP Rel. 9, MIMI 2x2UMTS/HSPA Bands 850/AWS/1900/2100 MHz supportGSM Bands 850/1900 Mhz supportOperating temperature: -40 to +85° C | |
| 17 | Anten mở rộng 4G LTE 3G 4G CRC9/TS9/SMA | , | 5 | cái | Anten mở rộng 4G LTE 3G 4G CRC9/TS9/SMA với chiều dài dây cáp 10m1. Tương thích với bộ định tuyến modem băng thông rộng di động 4G, cài đặt đơn giản, không cần phần mềm. 2. Phù hợp với modem 4G với các cổng SMA đực / TS9 / CRC9 3. Danh sách tương thích: Bộ định tuyến modem 3G 4G 4. Có thể sử dụng trong nhà hoặc ngoài trời giúp tăng cường và duy trì chất lượng tín hiệu tuyệt vời. 5. Phạm vi tần số: 698-960 / 1710-2700MHZ 6. VSWR: | |
| 18 | Thẻ nhớ 32GB | , | 6 | cái | Thẻ Nhớ MicroSDXC SanDisk Ultra 32GB 100MB/sLoại sản phẩm: microSDDung lượng: 32 GBTốc độ đọc: 100 MB/sTốc độ Ghi: 15 MB/s | |
| 19 | Module thẻ nhớ | , | 6 | cái | -Loại thẻ hỗ trợ:Thẻ Micro SD ( | |
| 20 | Ông ruột gà cam | , | 500 | m | - Đường kính trong/ ngoài:Φ 25/32- Sai số đường kính:+/- 2.0-4.0 | |
| 21 | Ông sắt tròn phi 60 | , | 12 | m | - Độ dày 2.5- Loại ống: kẽm | |
| 22 | Ông sắt tròn phi 21 | , | 18 | m | - Độ dày 1.8- Loại ống: kẽm | |
| 23 | Cáp điện | , | 700 | m | Cáp điều khiển có chống nhiễu Cadivi DVV/Sc-4x1.5 (4x7/0.52) -0,6/1kV | |
| 24 | Bộ chuyển tiến hiệu AI sang RS485 | , | 4 | bộ | Loại:Z-8AI'Nguồn cấp trên Z-PC 10…40Vdc hoặc 19 … 28VacCách ly chống nhiễu tại 1500VacĐèn Led báo : báo nguồn , báo lỗi , báo truyền dữ liệu , báo nhận tín hiệu với 4 Led riêng biệtChuẩn bảo vệ IP20Nhiệt độ làm việc : -10 … 65oCKích thước chuẩn : 17.5 x 100 x 112 mmTrọng lượng : 140gVỏ cảm biến : làm bằng nhựa Nylon 6 với 30 % glass – fiber đảm bảo cứng cáp nhưng có tính dẻo – đàn hồi khi va đậpKết nối với terminal chuẩn khả năng kết nối với dây lớn tới 2.5mmKiểu lắp đặt : cài trên DIL Rail 35 mmGiao tiếp 2 dây RS485Tốc độ truyền max 115.200 bpsTruyền thông Modbus RTU slaveThời gian đáp ứng | |
| 25 | Sim Viettel | , | 6 | cái | Sim3G phục vụ truyền số liệu các trạm | |
| 26 | Card Viettel | , | 6 | Cái | Mệnh giá 100.000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi