Gói thầu: Mua sắm hóa chất vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu bằng phương pháp đo quang đa bước sóng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Truyến máu Huyết học |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu bằng phương pháp đo quang đa bước sóng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502943 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 15:56:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 817,634,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,264,510 VNĐ ((Mười hai triệu hai trăm sáu mươi bốn nghìn năm trăm mười đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.226451012E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63526801E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 572.343.805 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ thuật y sinh hoặc sinh học hoặc y dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Truyến máu Huyết học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu bằng phương pháp đo quang đa bước sóng Mua sắm hóa chất vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu bằng phương pháp đo quang đa bước sóng. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh hàng hóa được lưu hành theo qui định của Bộ Y tế, nghị định 98/2021/NĐ-CP. *Đối với hàng hóa hỗ trợ chẩn đoán nhà thầu nộp TKHQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) và cam kết hàng hóa được lưu hành theo đúng qui định của pháp luật *Kê khai giá đối với trang thiết bị y tế trên website Bộ Y tế. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đúng số lượng, đúng thông số kỹ thuật hoặc tương đương |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng ≥ 2/3 tuổi thọ hàng hóa hoặc ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính 2019,2020,2021... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.264.510 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Truyền máu Huyết học - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Phù Chí Dũng - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phụ trách Khoa Dược: Trương Anh Thư - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoá chất đo thời gian prothrombin | 320 | ml | thành phần chứa yếu tố mô người tái tổ hợp, thromboplastin, calcium ions, heparin trung hoà, chất đệm và chất ổn định | ||
| 2 | Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần | 160 | ml | thành phần chứa phosphatides não thỏ và đậu nành tinh khiết trong 1 x 0,0001 acid ellagic, chất đệm và chất ổn định | ||
| 3 | Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương | 280 | ml | thành phần chứa thrombin có nguồn gốc từ bò khoảng 100 IU/ml | ||
| 4 | Dung dịch Calcium Chloride | 750 | ml | dung dịch calcium chloride 0.025 mol/L | ||
| 5 | Dung dịch đệm pha loãng mẫu cho các xét nghiệm Fibrinogen, định lượng yếu tố …v… | 1.950 | ml | thành phần gồm sodium bardital 2.84 x 0,01M và sodium chloride 1.25 x 0.1M, pH 7.35 ± 0.1 | ||
| 6 | Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động | 500 | ml | Dung dịch có tính kiềm, nồng độ NaClO ≥ 1% | ||
| 7 | Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động có tính acid | 2.000 | ml | Dung dịch có tính acid, nồng độ HCl ≥ 1% | ||
| 8 | Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thường quy thường quy | 140 | ml | có nguồn gốc từ huyết tương người, chống đông citrat | ||
| 9 | Chất chuẩn dải bất thường cho các xét nghiệm đông máu | 140 | ml | có nguồn gốc từ huyết tương người, chống đông citrat | ||
| 10 | Chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu thường quy và nâng cao | 30 | ml | có nguồn gốc từ người | ||
| 11 | Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu thường quy và đặc biệt | 140 | ml | có nguồn gốc từ người | ||
| 12 | Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và tiêu sợi huyết | 30 | ml | Thành phần có nguồn gốc từ người | ||
| 13 | ADP sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu | 10 | ml | ADP nồng độ khoảng 200 µM sau khi hoàn nguyên | ||
| 14 | Epinephrine sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu | 10 | ml | Epinephrine nồng độ khoảng 1 mmol/L sau khi hoàn nguyên | ||
| 15 | Collagen sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu | 10 | ml | Collagen nồng độ khoảng 1 mg/ml sau khi hoàn nguyên | ||
| 16 | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VII | 18 | ml | Thành phần: Huyết thanh không có yếu tố đông máu là huyết thanh người với phần dư của yếu tố VII (activity | ||
| 17 | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VIII | 64 | ml | Thành phần: Huyết thanh không có yếu tố đông máu là huyết thanh người với phần dư của yếu tố VIII(activity | ||
| 18 | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố IX | 24 | ml | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố IX Độ ổn định của hóa chất sau hoàn nguyên: ≥ 4 tuần khi bảo quản ở -20 °C (đóng nắp lọ )≥ 8 giờ khi được bảo quản ở +15 to +25 °C (đóng nắp lọ ) | ||
| 19 | Ristocetin sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu | 6 | ml | Ristocetin nồng độ khoảng 15 mg/ml sau khi hoàn nguyên | ||
| 20 | Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố V | 50 | ml | Thành phần: Huyết thanh không có yếu tố đông máu là huyết thanh người với phần dư của yếu tố V (activity | ||
| 21 | Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm đông máu | 21.000 | cái | Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm đông máu và chứa mẫu trong chức năng kiểm tra tiền phân tích trong máy đông máu tự động đa bước sóng. Cóng sử dụng một lần | ||
| 22 | Cóng phản ứng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu | 288 | cái | Cóng phản ứng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu trên máy xét nghiệm đông máu tự động đa bước sóng. Cóng sử dụng một lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.226451012E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63526801E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 572.343.805 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên | 1 | Đại học chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ thuật y sinh hoặc sinh học hoặc y dược | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi