Gói thầu: Gói thầu: Bảo dưỡng hệ thống báo cháy, chữa cháy năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Bảo dưỡng hệ thống báo cháy, chữa cháy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405798 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 15:33:00 đến ngày 2022-05-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,078,360,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,400,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 920.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện thi công lắp đặt, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống báo cháy và chữa cháy. (Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản chụp có công chứng Hợp đồng, có xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn của chủ đầu tư)- Điều kiện hiện trường: Nhà thẩu phải đã từng thực hiện thành công hợp đồng về việc thi công lắp đặt, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống báo cháy và chữa cháy trong TBA 220kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định như sau:- Phải có trình độ đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Điều khiển tự động;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy- Có kinh nghiệm từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trạm biến áp 220kV trở lên.- Có Thẻ an toàn điện bậc 4/5- Nhà thầu phải chứng minh được nhân sự do nhà thầu đăng ký là cán bộ đang được nhà thầu quản lý bằng tất cả các tài liệu sau:+ Giấy xác nhận của chủ đầu tư+ Hợp đồng lao động (còn hiệu lực)+ Bản sao bằng cấp phù hợp (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định như sau:- Phải có trình độ đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Điều khiển tự động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công hạng mục tương tự ít nhất 01 công trình trạm biến áp 220kV trở lên- Có Thẻ an toàn điện bậc 4/5- Nhà thầu phải chứng minh được nhân sự do nhà thầu đăng ký là cán bộ đang được nhà thầu quản lý bằng tất cả các tài liệu sau:+ Giấy xác nhận của chủ đầu tư+ Hợp đồng lao động (còn hiệu lực)+ Bản sao bằng cấp phù hợp (có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Bảo dưỡng hệ thống báo cháy, chữa cháy năm 2022 Chi phí Bảo dưỡng hệ thống báo cháy, chữa cháy trong Công ty Truyền tải điện 1 năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (i) Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Kinh doanh phương tiện, thiết bị ,vật tư PCCC; Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Ngoài ra, đề nghị nhà thầu cung cấp thêm bản sao các tài liệu sau trong E-HSDT: -Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Cung cấp các hợp đồng không hoàn thành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu theo yêu cầu (nếu có). + Cung cấp các tài liệu liên quan đến các vụ kiện tụng đang giải quyết (nếu có). + Cung cấp các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ: chi tiết theo yêu cầu tại Mẫu số 03 - Chương IV của E-HSMT. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của Nhà thầu như: - Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần đây nhất (2019 đến 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu được yêu cầu trong Mẫu số 13, Chương IV. Các tài liệu khác được quy định chi tiết tại chương III tiêu chuẩn đánh giá và chương V. Trường hợp các thông tin kê khai trên webform (chương II, chương III, chương VII…) chưa đầy đủ (hoặc không kê khai) hết các thông tin yêu cầu thì được hiểu là nhà thầu thực hiện tuân thủ theo quy định tại E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải Điện 1, địa chỉ: theo Đăng ký kinh doanh: số 15 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. (Địa chỉ giao dịch: tại tầng 4 số 96 Ngô Gia Tự, Long Biên, Hà Nội); điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: theo Đăng ký kinh doanh: số 15 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. (Địa chỉ giao dịch: tại tầng 4 số 96 Ngô Gia Tự, Long Biên, Hà Nội); điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng Bơm điện chữa cháy | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 92 | |
| 2 | Bảo dưỡng Bơm diezel chữa cháy | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 60 | |
| 3 | Bảo dưỡng Bơm bù | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 68 | |
| 4 | Bảo dưỡng Bình trữ áp | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 67 | |
| 5 | Bảo dưỡng Công tắc áp lực | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 205 | |
| 6 | Bảo dưỡng Đồng hồ áp lực | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 415 | |
| 7 | Bảo dưỡng Tủ điều khiển bơm | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 120 | |
| 8 | Bảo dưỡng Van an toàn | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 72 | |
| 9 | Bảo dưỡng Van 1 chiều (dy | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 108 | |
| 10 | Bảo dưỡng Van 1 chiều (dy>= 100) | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 158 | |
| 11 | Bảo dưỡng Van 2 chiều (dy | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 459 | |
| 12 | Bảo dưỡng Van 2 chiều (dy>= 100) | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1.444 | |
| 13 | Bảo dưỡng Cụm van tràn | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cụm | 213 | |
| 14 | Bảo dưỡng Trụ, họng chữa cháy (bao gồm cả van bướm) | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 522 | |
| 15 | Bảo dưỡng Khớp nối bích | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vị trí | 3.764 | |
| 16 | Bảo dưỡng Tủ trung tâm báo cháy | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 86 | |
| 17 | Bảo dưỡng Tủ điều khiển van tràn | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 84 | |
| 18 | Bảo dưỡng Đầu báo cháy nhiệt | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 581 | |
| 19 | Bảo dưỡng Đầu báo cháy khói | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1.202 | |
| 20 | Bảo dưỡng Đầu báo cháy chống nổ MBA | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 950 | |
| 21 | Bảo dưỡng Chuông đèn báo cháy | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 389 | |
| 22 | Bảo dưỡng Nút nhấn khẩn | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 399 | |
| 23 | Bảo dưỡng Biển EXIT | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 489 | |
| 24 | Bảo dưỡng Đèn CSSC | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1.384 | |
| 25 | Bảo dưỡng Cáp tín hiệu từ nút nhấn về Tủ TTBC | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 425 | |
| 26 | Bảo dưỡng Cáp tín hiệu từ đầu báo cháy về Tủ TTBC | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 951 | |
| 27 | Bảo dưỡng Cáp tín hiệu từ Tủ TTBC đến chuông đèn báo cháy | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 429 | |
| 28 | Bảo dưỡng Cáp tín hiệu từ tủ TTBC đến tủ điều khiển van tràn | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 258 | |
| 29 | Bảo dưỡng Cáp tín hiệu từ tủ van tràn đến cụm van tràn | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 222 | |
| 30 | Bảo dưỡng Cáp tín hiệu từ MC, DCL về tủ điều khiển van tràn | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 661 | |
| 31 | Bảo dưỡng Giàn phun sương | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Giàn | 213 | |
| 32 | Bảo dưỡng Đầu phun sương | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đầu | 8.820 | |
| 33 | Bảo dưỡng, sơn sửa chữa Đường ống | Thể hiện trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 44.525,85 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 920.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 920.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện thi công lắp đặt, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống báo cháy và chữa cháy. (Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản chụp có công chứng Hợp đồng, có xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn của chủ đầu tư)- Điều kiện hiện trường: Nhà thẩu phải đã từng thực hiện thành công hợp đồng về việc thi công lắp đặt, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống báo cháy và chữa cháy trong TBA 220kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình: | 1 | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định như sau:- Phải có trình độ đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Điều khiển tự động;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy- Có kinh nghiệm từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trạm biến áp 220kV trở lên.- Có Thẻ an toàn điện bậc 4/5- Nhà thầu phải chứng minh được nhân sự do nhà thầu đăng ký là cán bộ đang được nhà thầu quản lý bằng tất cả các tài liệu sau:+ Giấy xác nhận của chủ đầu tư+ Hợp đồng lao động (còn hiệu lực)+ Bản sao bằng cấp phù hợp (có chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại công trường: | 1 | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định như sau:- Phải có trình độ đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Điều khiển tự động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công hạng mục tương tự ít nhất 01 công trình trạm biến áp 220kV trở lên- Có Thẻ an toàn điện bậc 4/5- Nhà thầu phải chứng minh được nhân sự do nhà thầu đăng ký là cán bộ đang được nhà thầu quản lý bằng tất cả các tài liệu sau:+ Giấy xác nhận của chủ đầu tư+ Hợp đồng lao động (còn hiệu lực)+ Bản sao bằng cấp phù hợp (có công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi