Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220538284-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh)
Số hiệu KHLCNT 20220300730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 13:43:00 đến ngày 2022-05-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,196,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,900,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV (công trình năng lượng cấp II) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu tối thiểu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV (công trình năng lượng cấp II) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ben có tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
5-Tời máy dựng cột 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phát điện > 100kVA
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào 0,7 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh)
Lắp đặt 04 ngăn lộ 110kV trạm biến áp 220kV Vĩnh Tường và 01 ngăn lộ 110kV trạm biến áp 220kV Vĩnh Yên đấu nối đường dây 110kV Vĩnh Tường - Vĩnh Yên - Việt Trì
210 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, HSMT: Công ty cổ phần Điện II (ELECOII) - Địa chỉ: số 8, C11, phố Giảng Võ, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, TP. Hà Nội; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng điện 5. Địa chỉ: Số 78 đường số 1, Cityland Park Hills, Phường 10, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ THẦU CUNG CẤP TOÀN BỘ VTTB, VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG HOÀN CHỈNH TẠI CÔNG TRƯỜNG) - TRẠM VĨNH TƯỜNG
B Rải đá nền trạm
1Cào lại đá nền trạm hiện cóChương V của E-HSMT240m3
2Rải đá dăm 1x2 nền trạmChương V của E-HSMT0,996100m3
3Rải đá dăm 1x2 nền trạm (phần tận dụng lại)Chương V của E-HSMT1,444100m3
C Móng máy cắt điện (MMC) và móng trụ dao cách ly (MCL)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT5,4835100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT20,216m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT83,664m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,008m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7269tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT5,8873tấn
7Gia công và lắp đặt bulông neo BL-24Chương V của E-HSMT0,8064tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT4,4447100m3
9Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 KmChương V của E-HSMT1,0388100m3
D Móng máy biến dòng (MBD)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,175100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,332m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT17,928m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,216m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1558tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,2616tấn
7Gia công và lắp đặt bulông neo BL-24Chương V của E-HSMT0,1728tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,9524100m3
9Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 KmChương V của E-HSMT0,2226100m3
E Móng trụ đỡ sứ (MĐS) và móng trụ đỡ biến điện áp (MĐA)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,6136100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT10,404m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT46,44m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,648m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4673tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,3116tấn
7Gia công và lắp đặt bulông neo BL-24Chương V của E-HSMT0,5184tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,0452100m3
9Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 KmChương V của E-HSMT0,5684100m3
F Bệ đỡ tủ đấu dây
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,0135100m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,4205m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0075tấn
4Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 KmChương V của E-HSMT0,0135100m3
G Móng ghế thao tác máy cắt
1Đào móng cột, trụ, rộng Chương V của E-HSMT0,081m3
2Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,135m3
3Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 KmChương V của E-HSMT0,0008100m3
H Hệ thống mương cáp
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,6387100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT27,49m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT73,2128m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6986tấn
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT0,25100m
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,0698100m3
7Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 KmChương V của E-HSMT1,5689100m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT12,2665m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V của E-HSMT596cấu kiện
10a. FChương V của E-HSMT1,4736tấn
11c.Thép góc LChương V của E-HSMT7,7666tấn
12Lắp dựng thép góc LChương V của E-HSMT7,7666tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT179,24m2
14Gia côngChương V của E-HSMT3,0247tấn
15Lắp đặt giá đỡChương V của E-HSMT3,0247tấn
16Bulong nở f8x80Chương V của E-HSMT96bộ
I Kết cấu thép mạ kẽm gia công mới
1Gia công trụ thépChương V của E-HSMT11,7517tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépChương V của E-HSMT24,8633tấn
J Nhà điều khiển phân phối
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,3024100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,16m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,1344m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0189tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2811tấn
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT6,3482m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT38,88m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT1,4688m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,0632100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,2634m3
11Đào đất móng băng, rộng Chương V của E-HSMT4,9977m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,2494m3
13Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,8634m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0406tấn
15Trụ và giá đỡ cápChương V của E-HSMT0,4239tấn
16Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépChương V của E-HSMT0,4239tấn
17Bulong nở các loạiChương V của E-HSMT22bộ
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,322m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1932tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT14cấu kiện
21Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 KmChương V của E-HSMT0,3524100m3
22Bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT1,1906m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0262tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1818tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT1,3646m3
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT4,2744m3
K Dầm, giằng tường:
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0596tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2372tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,395tấn
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT14,0866m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,9644m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT68,8176m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT88,4528m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT39,4324m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT15,4812m2
10Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT196,7028m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT108,25m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT88,4528m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT15,312m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT17,952m2
15Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2028tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2028tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,305100m2
18Tôn úp nóc và sườnChương V của E-HSMT15md
19Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT10m
20Cửa đi nhôm kính hệ 55 xingfaChương V của E-HSMT6,72m2
21Phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT2bộ
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V của E-HSMT1hộp
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V của E-HSMT1hộp
24Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT3cái
27Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Chương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT2bộ
29Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V của E-HSMT3bộ
30Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT2bộ
31Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT4cái
32Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Chương V của E-HSMT100m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT80m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT45m
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V của E-HSMT1máy
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT0,072100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V của E-HSMT2cái
39Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V của E-HSMT2cái
40Đầu báo cháy và công lắp đặtChương V của E-HSMT1đầu
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0.75mm2Chương V của E-HSMT150m
42Bính chữa cháy CO2 loại MT5Chương V của E-HSMT2Bình
43Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8Chương V của E-HSMT2Bình
L Hệ thống nối đất bổ sung (VTTB B cấp và lắp đặt)
1Cờ tiếp địa (thép dẹt 40x4x100)Chương V của E-HSMT200Cái
2Dây nối lên trụ thiết bị (f14 mạ kẽm)Chương V của E-HSMT600m
3Bulong+đai ốc+vòng đệm (M12x40)Chương V của E-HSMT200bộ
4Dây đồng mềm nối đất (Cu-M120)Chương V của E-HSMT336m
5Đầu cốt đồng (cho dây M120)Chương V của E-HSMT424cái
6Kẹp ép dây vào trụChương V của E-HSMT184cái
M Vật liệu khác (aptomat nằm trong tủ AC, DC) (VTTB B cấp)
1Aptomat xoay chiều 50A-3PChương V của E-HSMT1cái
2Aptomat xoay chiều 40A-2PChương V của E-HSMT2cái
3Hàng kẹp dòng điện ACChương V của E-HSMT15Bộ
4Biển tên cho các thiết bị lắp mới (bao gồm cả công lắp đặt)Chương V của E-HSMT1Trạm
N Điều hòa hai cục một chiều 24000 BTU (VTTB B cấp và lắp đặt)
1Điều hòa hai cục một chiều 24000 BTU (VTTB B cấp và lắp đặt)1Bộ
O Vật tư trạm (vật tư A cấp, nhà thầu chỉ lắp đặt)
1Lắp đặt các loại sứ các loại, cấp điện áp 110kVChương V của E-HSMT24cái
2Lắp đặt các loại chuỗi sứChương V của E-HSMT12chuỗi
3Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của E-HSMT800m
4Lắp đặt các loại phụ kiện kẹp các loạiChương V của E-HSMT240cái
P PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ THẦU CUNG CẤP TOÀN BỘ VTTB, VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG HOÀN CHỈNH TẠI CÔNG TRƯỜNG) - TRẠM VĨNH YÊN
Q Rải đá nền trạm
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT32m3
2Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT1,28100m3
3Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT0,192100m3
R Móng trụ đỡ máy cắt điện (MMC), móng trụ dao cách ly 1 pha, 3 pha (MCL), móng biến dòng (MBD)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,371100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,054m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT20,916m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,252m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1817tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,4718tấn
7Gia công và lắp đặt bulông neo BL-24Chương V của E-HSMT0,2016tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,1112100m3
9Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 KmChương V của E-HSMT0,2597100m3
S Móng trụ đỡ sứ (MĐS), Móng trụ biến điện áp (MĐA)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,576100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,023m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT9,03m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,126m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0909tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6439tấn
7Gia công và lắp đặt bulông neo BL-24Chương V của E-HSMT0,1008tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,4654100m3
9Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 Km0,1105100m3
T Móng cột 15m, MC-15
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,3352100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,444m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,368m3
4Bê tông móng, chiều rộng 0,008m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0633tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6524tấn
7Gia công và lắp đặt bulông neo BL-24Chương V của E-HSMT0,0576tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,267100m3
9Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 KmChương V của E-HSMT0,0681100m3
U Bệ đỡ tủ đấu dây
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,0034100m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,3551m3
3Bolong M18 vít nở thépChương V của E-HSMT2bộ
4Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 KmChương V của E-HSMT0,0034100m3
V Móng ghế thao tác máy cắt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,081m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,135m3
3Bulong neoChương V của E-HSMT4bộ
4Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 KmChương V của E-HSMT0,081m3
W Hệ thống mương cáp
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,5241100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,33m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT12,355m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2066tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,2094100m3
6Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 KmChương V của E-HSMT0,3147100m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,695m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,2198tấn
9Gia công thép góc LChương V của E-HSMT0,9846tấn
10Lắp dựng théo góc L tấm đanChương V của E-HSMT0,9846tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT26,12m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT1041 cấu kiện
13Gia côngChương V của E-HSMT0,4578tấn
14Lắp đặt giá đỡChương V của E-HSMT0,4578tấn
15Vít nở sắt f10x80Chương V của E-HSMT108bộ
X Kết cấu thép mạ kẽm gia công mới
1* Gia công trụ thépChương V của E-HSMT2,551tấn
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépChương V của E-HSMT5,1108tấn
3* Gia công cột thép (bao gồm cả kim thu sét)Chương V của E-HSMT1,4777tấn
4Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulôngChương V của E-HSMT1,5134tấn
5* Gia công xà thépChương V của E-HSMT0,5912tấn
6Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V của E-HSMT0,6091tấn
7Dây tiếp địaChương V của E-HSMT0,0655tấn
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT52m
Y Hệ thống nối đất bổ sung (VTTB B cấp và lắp đặt)
1Dây nối lên trụ thiết bị (f14 mạ kẽm)Chương V của E-HSMT200m
2Cọc nối đất F22 L=3m mạ kẽmChương V của E-HSMT3cọc
3Cờ tiếp địa (thép dẹt 40x4x100 mạ kẽm)Chương V của E-HSMT50cái
4Bolong+đai ốc+vòng đệm M12x40Chương V của E-HSMT50bộ
5Dây đồng mềm nối đất (Cu-M120)Chương V của E-HSMT76m
6Đầu cốt đồng (cho dây M120)Chương V của E-HSMT86cái
7Kẹp ép dây vào trụChương V của E-HSMT40Bộ
Z Vật liệu khác (aptomat nằm trong tủ AC, DC)
1Aptomat xoay chiều 25A-3PChương V của E-HSMT1cái
2Aptomat xoay chiều 25A-1PChương V của E-HSMT2cái
3Attomat một chiều 2 cực 25AChương V của E-HSMT4cái
AA Vật tư trạm (Vật tư A cấp, nhà thầu chỉ lắp đặt)
1Lắp đặt các loại sứ các loại, cấp điện áp 110kV4cái
2Lắp đặt các loại chuỗi sứ3chuỗi
3Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 200m
4Lắp đặt các loại phụ kiện kẹp các loại49cái
AB PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH TẠI CÔNG TRƯỜNG) - TRẠM VĨNH TƯỜNG
1Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại Chương V của E-HSMT41 bộ
2Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha, loại Chương V của E-HSMT121 bộ
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V của E-HSMT41 bộ
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V của E-HSMT41 bộ
5Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V của E-HSMT41 bộ
6Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Chương V của E-HSMT121 bộ
7Lắp đặt máy biến điện áp, 3 pha độc lập, loại Chương V của E-HSMT121 bộ
AC PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH TẠI CÔNG TRƯỜNG) - TRẠM VĨNH YÊN
1Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại Chương V của E-HSMT11 bộ
2Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha, loại Chương V của E-HSMT31 bộ
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V của E-HSMT11 bộ
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V của E-HSMT11 bộ
5Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Chương V của E-HSMT31 bộ
6Lắp đặt máy biến điện áp, 3 pha độc lập, loại Chương V của E-HSMT31 bộ
AD PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH - TRẠM VĨNH TƯỜNG
1Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 66 - 110kv, 3 phaChương V của E-HSMT4bộ
2Thí nghiệm biến dòng điện 66 - 110kvChương V của E-HSMT12Bộ
3Thí nghiệm dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V của E-HSMT4bộ
4Thí nghiệm dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V của E-HSMT4bộ
5Thí nghiệm dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V của E-HSMT4bộ
6Thí nghiệm dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Chương V của E-HSMT12bộ
7Thí nghiệm máy biến điện áp, 1 pha độc lập, loại Chương V của E-HSMT12Bộ
8Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 66 - 500kvChương V của E-HSMT24phần tử
9Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bátChương V của E-HSMT120bát
10Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 66- 110kvChương V của E-HSMT1bộ
11Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6Chương V của E-HSMT4mẫu
AE Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số ngăn đường dây 110kV
1Bảo vệ so lệch đường dâyChương V của E-HSMT4bộ
2Bảo vệ Khoảng cáchChương V của E-HSMT4bộ
3Bảo vệ khoảng cách pha đấtChương V của E-HSMT4bộ
4Bảo vệ quá dòng có hướngChương V của E-HSMT4bộ
5Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngChương V của E-HSMT4bộ
6Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cốChương V của E-HSMT4bộ
7Bảo vệ phát hiện giao động điệnChương V của E-HSMT4bộ
8Bảo vệ quá dòng cắt nhanh (chạm đất cắt nhanh) và có thời gianChương V của E-HSMT8bộ
9Ghi sự cố và xác định điểm sự cốChương V của E-HSMT4bộ
10Bảo vệ điện áp thấpChương V của E-HSMT4bộ
11Bảo vệ điện áp caoChương V của E-HSMT4bộ
12Tự động đóng lại kỹ thuật sốChương V của E-HSMT4bộ
13Kiểm tra đồng bộ kỹ thuật sốChương V của E-HSMT4bộ
14Giao tiếp với đầu dây đối diệnChương V của E-HSMT4cái
15Đo lường dòng điệnChương V của E-HSMT4Hệ thống
16Đo lường điện ápChương V của E-HSMT4Hệ thống
AF Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số ngăn đường dây 110kV
1Bảo vệ quá dòng có hướngChương V của E-HSMT4bộ
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngChương V của E-HSMT4bộ
3Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cốChương V của E-HSMT4bộ
4Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gianChương V của E-HSMT4bộ
5Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gianChương V của E-HSMT4bộ
6Ghi sự cố và xác định điểm sự cốChương V của E-HSMT4bộ
7Bảo vệ điện áp thấpChương V của E-HSMT4bộ
8Bảo vệ điện áp caoChương V của E-HSMT4bộ
9Kiểm tra đồng bộChương V của E-HSMT4bộ
10Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy cắt kỹ thuật sốChương V của E-HSMT4bộ
11Giao tiếp với đầu dây đối diệnChương V của E-HSMT4cái
12Đo lường dòng điệnChương V của E-HSMT4Hệ thống
13Đo lường điện ápChương V của E-HSMT4Hệ thống
AG Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ so lệch thanh cái kỹ thuật số
1Thí nghiệm Rơle so lệch, thanh cáiChương V của E-HSMT4bộ
2Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật sốChương V của E-HSMT4bộ
3Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt kỹ thuật sốChương V của E-HSMT8bộ
4Rơ le Trip/LockoutChương V của E-HSMT8bộ
5Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửChương V của E-HSMT64cái
6Aptomat 3 pha xoay chiềuChương V của E-HSMT8cái
7Aptomat một pha xoay chiềuChương V của E-HSMT20cái
8Aptomat 1 chiều hai cựcChương V của E-HSMT44cái
9Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnChương V của E-HSMT16hệ thống
10Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápChương V của E-HSMT4hệ thống
11Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Chương V của E-HSMT4hệ thống
12Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắtChương V của E-HSMT4hệ thống
13Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuChương V của E-HSMT4hệ thống
14Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị)Chương V của E-HSMT4hệ thống
15Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Chương V của E-HSMT4hệ thống
16Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 110kvChương V của E-HSMT4hệ thống
17Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiểnChương V của E-HSMT12hệ thống
18Thí nghiệm Rơle latching cho lựa chọn mạch điện ápChương V của E-HSMT4bộ
19Rơ le kiểm tra điện áp trên đường dây dùng cho mạch khoá thao tác dao nối đấtChương V của E-HSMT4bộ
20Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V của E-HSMT4hệ thống
21Thí nghiệm sấy chiếu sáng tửChương V của E-HSMT12hệ thống
AH Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây ngăn 171 kỹ thuật số
1Thí nghiệm Rơle so lệch, dọc đường dâyChương V của E-HSMT1bộ
2Bảo vệ khoảng cáchChương V của E-HSMT1bộ
3Bảo vệ khoảng cách pha đấtChương V của E-HSMT1bộ
4Bảo vệ quá dòng có hướngChương V của E-HSMT1bộ
5Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngChương V của E-HSMT1bộ
6Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cốChương V của E-HSMT1bộ
7Bảo vệ phát hiện giao động điệnChương V của E-HSMT1bộ
8Bảo vệ quá dòng cắt nhanh (chạm đất cắt nhanh) và có thời gianChương V của E-HSMT2bộ
9Ghi sự cố và xác định điểm sự cốChương V của E-HSMT1bộ
10Bảo vệ điện áp thấpChương V của E-HSMT1bộ
11Bảo vệ điện áp caoChương V của E-HSMT1bộ
12Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật sốChương V của E-HSMT1bộ
13Thí nghiệm Rơle kiểm tra đồng bộ kỹ thuật sốChương V của E-HSMT1bộ
14Giao tiếp với đầu dây đối diệnChương V của E-HSMT1cái
15Đo lường dòng điệnChương V của E-HSMT1bộ
16Đo lường điện ápChương V của E-HSMT1bộ
17Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnChương V của E-HSMT4hệ thống
18Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápChương V của E-HSMT1hệ thống
19Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Chương V của E-HSMT1hệ thống
20Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắtChương V của E-HSMT1hệ thống
21Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuChương V của E-HSMT1hệ thống
22Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị)Chương V của E-HSMT1hệ thống
23Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Chương V của E-HSMT1hệ thống
24Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V của E-HSMT1hệ thống
AI Thí nghiệm Hệ thống điều khiển
1Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức trạm (Khối điều khiển trung tâm)Chương V của E-HSMT1bộ
2Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức trạmChương V của E-HSMT1hệ thống
AJ Thí nghiệm Bộ điều khiển mức ngăn (BCU)
1Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănChương V của E-HSMT4hệ thống
2Thí nghiệm Rơle kiểm tra đồng bộ kỹ thuật sốChương V của E-HSMT4bộ
3Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngChương V của E-HSMT4bộ
4Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănChương V của E-HSMT4hệ thống
AK Hợp bộ rơle bảo vệ so lệch thanh cái kỹ thuật số
1Thí nghiệm Rơle so lệch, thanh cáiChương V của E-HSMT1bộ
AL Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số ngăn 100 thay thế
1Mạch dòng điện ngăn 100Chương V của E-HSMT4hệ thống
2Role chốt mạch dòng ngăn 100Chương V của E-HSMT4hệ thống
3Hợp bộ rơle quá dòng ngăn 100Chương V của E-HSMT4hệ thống
4Hợp bộ rơle khoảng cách ngăn 100Chương V của E-HSMT4hệ thống
5Hợp bộ bảo vệ so lệch thanh cái trung tâmChương V của E-HSMT4hệ thống
6Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắtChương V của E-HSMT4hệ thống
7Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Chương V của E-HSMT4hệ thống
AM Xác định địa chỉ hàng kẹp tại các TB hiện có để phục vụ ghép nối với thiết bị lắp mới
1Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnChương V của E-HSMT1hệ thống
2Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuChương V của E-HSMT1hệ thống
3Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V của E-HSMT1hệ thống
AN Kiểm định an toàn thiết bị, dán tem (Theo TT33)
1Máy cắt 3 pha (04 Bộ), Dao cách ly 3 cực (12 Bộ), Dao cách ly 1 cực(12 Bộ)Chương V của E-HSMT1Trọn bộ
AO PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH - TRẠM VĨNH YÊN
1Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 66 - 110kv, 3 phaChương V của E-HSMT1bộ
2Thí nghiệm máy biến dòng điện, 1 pha, loại Chương V của E-HSMT3Bộ
3Thí nghiệm máy biến điện áp, 1 pha độc lập, loại Chương V của E-HSMT3Bộ
4Thí nghiệm dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V của E-HSMT1bộ
5Thí nghiệm dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V của E-HSMT1bộ
6Thí nghiệm dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Chương V của E-HSMT3bộ
7Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 66 - 500kvChương V của E-HSMT4phần tử
8Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bátChương V của E-HSMT30bát
9Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 66- 110kvChương V của E-HSMT1bộ
10Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6Chương V của E-HSMT1mẫu
AP Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số ngăn đường dây 110kV
1Thí nghiệm Rơle so lệch, dọc đường dâyChương V của E-HSMT1bộ
2Bảo vệ Khoảng cáchChương V của E-HSMT1bộ
3Bảo vệ khoảng cách pha đấtChương V của E-HSMT1bộ
4Bảo vệ quá dòng có hướngChương V của E-HSMT1bộ
5Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngChương V của E-HSMT1bộ
6Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cốChương V của E-HSMT1bộ
7Bảo vệ phát hiện giao động điệnChương V của E-HSMT1bộ
8Bảo vệ quá dòng cắt nhanh (cắt nhanh chạm đất) và có thời gianChương V của E-HSMT2bộ
9Ghi sự cố và xác định điểm sự cốChương V của E-HSMT1bộ
10Bảo vệ điện áp thấpChương V của E-HSMT1bộ
11Bảo vệ điện áp caoChương V của E-HSMT1bộ
12Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật sốChương V của E-HSMT1bộ
13Thí nghiệm Rơle kiểm tra đồng bộ kỹ thuật sốChương V của E-HSMT1bộ
14Giao tiếp với đầu dây đối diệnChương V của E-HSMT1cái
15Đo lường dòng điệnChương V của E-HSMT1Hệ thống
16Đo lường điện ápChương V của E-HSMT1Hệ thống
AQ Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số ngăn đường dây 110kV
1Bảo vệ quá dòng có hướngChương V của E-HSMT1bộ
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngChương V của E-HSMT1bộ
3Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cốChương V của E-HSMT1bộ
4Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gianChương V của E-HSMT1bộ
5Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gianChương V của E-HSMT1bộ
6Ghi sự cố và xác định điểm sự cốChương V của E-HSMT1bộ
7Bảo vệ điện áp thấpChương V của E-HSMT1bộ
8Bảo vệ điện áp caoChương V của E-HSMT1bộ
9Kiểm tra đồng bộChương V của E-HSMT1bộ
10Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật sốChương V của E-HSMT1bộ
11Giao tiếp với đầu dây đối diệnChương V của E-HSMT1cái
12Đo lường dòng điệnChương V của E-HSMT1hệ thống
13Đo lường điện ápChương V của E-HSMT1hệ thống
14Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt kỹ thuật sốChương V của E-HSMT2bộ
15Rơ le Trip/LockoutChương V của E-HSMT2bộ
16Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửChương V của E-HSMT16cái
17Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10AChương V của E-HSMT2cái
18Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10AChương V của E-HSMT5cái
19Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10AChương V của E-HSMT11cái
20Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnChương V của E-HSMT4hệ thống
21Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápChương V của E-HSMT1hệ thống
22Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Chương V của E-HSMT1hệ thống
23Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắtChương V của E-HSMT1hệ thống
24Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuChương V của E-HSMT1hệ thống
25Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị)Chương V của E-HSMT1hệ thống
26Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Chương V của E-HSMT1hệ thống
27Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 110kvChương V của E-HSMT1hệ thống
28Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiểnChương V của E-HSMT3hệ thống
29Thí nghiệm Rơle latching cho lựa chọn mạch điện ápChương V của E-HSMT1bộ
30Rơ le kiểm tra điện áp trên đường dây dùng cho mạch khoá thao tác dao nối đấtChương V của E-HSMT1bộ
31Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V của E-HSMT1hệ thống
32Thí nghiệm sấy chiếu sáng tửChương V của E-HSMT3hệ thống
AR Thí nghiệm Hệ thống điều khiển
1Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức trạm (Khối điều khiển trung tâm)Chương V của E-HSMT1bộ
2Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức trạmChương V của E-HSMT1hệ thống
AS Thí nghiệm Bộ điều khiển mức ngăn (BCU)
1Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănChương V của E-HSMT1hệ thống
2Thí nghiệm Rơle kiểm tra đồng bộ kỹ thuật sốChương V của E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngChương V của E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănChương V của E-HSMT1hệ thống
AT Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ so lệch thanh cái kỹ thuật số
1Thí nghiệm Rơle so lệch, thanh cáiChương V của E-HSMT1bộ
AU Xác định địa chỉ hàng kẹp tại các TB hiện có để phục vụ ghép nối với thiết bị lắp mới
1Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnChương V của E-HSMT1hệ thống
2Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuChương V của E-HSMT1hệ thống
3Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V của E-HSMT1hệ thống
AV Phần Kiểm định an toàn thiết bị, dán tem (Theo TT33)
1Máy cắt 3 pha (1 Bộ), Dao cách ly 3 cực (2 Bộ), Dao cách ly 1 cực (3 Bộ)Chương V của E-HSMT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV (công trình năng lượng cấp II) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 2 - Yêu cầu tối thiểu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV (công trình năng lượng cấp II) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ben có tải trọng 5-12T Theo E-HSMT2
2 Máy trộn vữa 80 lít Theo E-HSMT2
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Theo E-HSMT2
4 Máy hàn Theo E-HSMT6
5 Tời máy dựng cột 5T Theo E-HSMT1
6 Máy đầm đất Theo E-HSMT2
7 Đầm dùi các loại Theo E-HSMT4
8 Máy phát điện > 100kVA Theo E-HSMT2
9 Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ Theo E-HSMT2
10 Máy đào 0,7 – 1,25m3 Theo E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->