Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220538284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 13:43:00 đến ngày 2022-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,196,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,900,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV (công trình năng lượng cấp II) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu tối thiểu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV (công trình năng lượng cấp II) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ben có tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Tời máy dựng cột 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phát điện > 100kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào 0,7 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh) Lắp đặt 04 ngăn lộ 110kV trạm biến áp 220kV Vĩnh Tường và 01 ngăn lộ 110kV trạm biến áp 220kV Vĩnh Yên đấu nối đường dây 110kV Vĩnh Tường - Vĩnh Yên - Việt Trì 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội, Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ THẦU CUNG CẤP TOÀN BỘ VTTB, VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG HOÀN CHỈNH TẠI CÔNG TRƯỜNG) - TRẠM VĨNH TƯỜNG | |||
| B | Rải đá nền trạm | |||
| 1 | Cào lại đá nền trạm hiện có | Chương V của E-HSMT | 240 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm 1x2 nền trạm | Chương V của E-HSMT | 0,996 | 100m3 |
| 3 | Rải đá dăm 1x2 nền trạm (phần tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT | 1,444 | 100m3 |
| C | Móng máy cắt điện (MMC) và móng trụ dao cách ly (MCL) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 5,4835 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 20,216 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 83,664 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7269 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,8873 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt bulông neo BL-24 | Chương V của E-HSMT | 0,8064 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,4447 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 Km | Chương V của E-HSMT | 1,0388 | 100m3 |
| D | Móng máy biến dòng (MBD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,175 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,332 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 17,928 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1558 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,2616 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt bulông neo BL-24 | Chương V của E-HSMT | 0,1728 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,9524 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 Km | Chương V của E-HSMT | 0,2226 | 100m3 |
| E | Móng trụ đỡ sứ (MĐS) và móng trụ đỡ biến điện áp (MĐA) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,6136 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 10,404 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 46,44 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4673 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,3116 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt bulông neo BL-24 | Chương V của E-HSMT | 0,5184 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,0452 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 Km | Chương V của E-HSMT | 0,5684 | 100m3 |
| F | Bệ đỡ tủ đấu dây | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,4205 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 Km | Chương V của E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| G | Móng ghế thao tác máy cắt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 Km | Chương V của E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| H | Hệ thống mương cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,6387 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 27,49 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 73,2128 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6986 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,0698 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 Km | Chương V của E-HSMT | 1,5689 | 100m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 12,2665 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 596 | cấu kiện |
| 10 | a. F | Chương V của E-HSMT | 1,4736 | tấn |
| 11 | c.Thép góc L | Chương V của E-HSMT | 7,7666 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép góc L | Chương V của E-HSMT | 7,7666 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 179,24 | m2 |
| 14 | Gia công | Chương V của E-HSMT | 3,0247 | tấn |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 3,0247 | tấn |
| 16 | Bulong nở f8x80 | Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| I | Kết cấu thép mạ kẽm gia công mới | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Chương V của E-HSMT | 11,7517 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V của E-HSMT | 24,8633 | tấn |
| J | Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,3024 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,1344 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2811 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,3482 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,4688 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0632 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,2634 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 4,9977 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,2494 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,8634 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 15 | Trụ và giá đỡ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,4239 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4239 | tấn |
| 17 | Bulong nở các loại | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1932 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 Km | Chương V của E-HSMT | 0,3524 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,1906 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1818 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,3646 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,2744 | m3 |
| K | Dầm, giằng tường: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2372 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 14,0866 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,9644 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 68,8176 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 88,4528 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,4324 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 15,4812 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 196,7028 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 108,25 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 88,4528 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 15,312 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 17,952 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2028 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2028 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc và sườn | Chương V của E-HSMT | 15 | md |
| 19 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Cửa đi nhôm kính hệ 55 xingfa | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 21 | Phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đầu báo cháy và công lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0.75mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 42 | Bính chữa cháy CO2 loại MT5 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 43 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| L | Hệ thống nối đất bổ sung (VTTB B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cờ tiếp địa (thép dẹt 40x4x100) | Chương V của E-HSMT | 200 | Cái |
| 2 | Dây nối lên trụ thiết bị (f14 mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 3 | Bulong+đai ốc+vòng đệm (M12x40) | Chương V của E-HSMT | 200 | bộ |
| 4 | Dây đồng mềm nối đất (Cu-M120) | Chương V của E-HSMT | 336 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng (cho dây M120) | Chương V của E-HSMT | 424 | cái |
| 6 | Kẹp ép dây vào trụ | Chương V của E-HSMT | 184 | cái |
| M | Vật liệu khác (aptomat nằm trong tủ AC, DC) (VTTB B cấp) | |||
| 1 | Aptomat xoay chiều 50A-3P | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat xoay chiều 40A-2P | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Hàng kẹp dòng điện AC | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 4 | Biển tên cho các thiết bị lắp mới (bao gồm cả công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Trạm |
| N | Điều hòa hai cục một chiều 24000 BTU (VTTB B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Điều hòa hai cục một chiều 24000 BTU (VTTB B cấp và lắp đặt) | 1 | Bộ | |
| O | Vật tư trạm (vật tư A cấp, nhà thầu chỉ lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ các loại, cấp điện áp 110kV | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại chuỗi sứ | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 3 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V của E-HSMT | 240 | cái |
| P | PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ THẦU CUNG CẤP TOÀN BỘ VTTB, VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG HOÀN CHỈNH TẠI CÔNG TRƯỜNG) - TRẠM VĨNH YÊN | |||
| Q | Rải đá nền trạm | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 32 | m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| R | Móng trụ đỡ máy cắt điện (MMC), móng trụ dao cách ly 1 pha, 3 pha (MCL), móng biến dòng (MBD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,371 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,054 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 20,916 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1817 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,4718 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt bulông neo BL-24 | Chương V của E-HSMT | 0,2016 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,1112 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 Km | Chương V của E-HSMT | 0,2597 | 100m3 |
| S | Móng trụ đỡ sứ (MĐS), Móng trụ biến điện áp (MĐA) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,023 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 9,03 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6439 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt bulông neo BL-24 | Chương V của E-HSMT | 0,1008 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,4654 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 Km | 0,1105 | 100m3 | |
| T | Móng cột 15m, MC-15 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,3352 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,444 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,368 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,008 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0633 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6524 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt bulông neo BL-24 | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 Km | Chương V của E-HSMT | 0,0681 | 100m3 |
| U | Bệ đỡ tủ đấu dây | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,3551 | m3 |
| 3 | Bolong M18 vít nở thép | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 Km | Chương V của E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| V | Móng ghế thao tác máy cắt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 3 | Bulong neo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 Km | Chương V của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| W | Hệ thống mương cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,5241 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 12,355 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2066 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2094 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly vận chuyển 7 Km | Chương V của E-HSMT | 0,3147 | 100m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,695 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,2198 | tấn |
| 9 | Gia công thép góc L | Chương V của E-HSMT | 0,9846 | tấn |
| 10 | Lắp dựng théo góc L tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,9846 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26,12 | m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 104 | 1 cấu kiện |
| 13 | Gia công | Chương V của E-HSMT | 0,4578 | tấn |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,4578 | tấn |
| 15 | Vít nở sắt f10x80 | Chương V của E-HSMT | 108 | bộ |
| X | Kết cấu thép mạ kẽm gia công mới | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Chương V của E-HSMT | 2,551 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V của E-HSMT | 5,1108 | tấn |
| 3 | * Gia công cột thép (bao gồm cả kim thu sét) | Chương V của E-HSMT | 1,4777 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulông | Chương V của E-HSMT | 1,5134 | tấn |
| 5 | * Gia công xà thép | Chương V của E-HSMT | 0,5912 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V của E-HSMT | 0,6091 | tấn |
| 7 | Dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 52 | m |
| Y | Hệ thống nối đất bổ sung (VTTB B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Dây nối lên trụ thiết bị (f14 mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 2 | Cọc nối đất F22 L=3m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 3 | Cờ tiếp địa (thép dẹt 40x4x100 mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 4 | Bolong+đai ốc+vòng đệm M12x40 | Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 5 | Dây đồng mềm nối đất (Cu-M120) | Chương V của E-HSMT | 76 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng (cho dây M120) | Chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| 7 | Kẹp ép dây vào trụ | Chương V của E-HSMT | 40 | Bộ |
| Z | Vật liệu khác (aptomat nằm trong tủ AC, DC) | |||
| 1 | Aptomat xoay chiều 25A-3P | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat xoay chiều 25A-1P | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Attomat một chiều 2 cực 25A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| AA | Vật tư trạm (Vật tư A cấp, nhà thầu chỉ lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ các loại, cấp điện áp 110kV | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại chuỗi sứ | 3 | chuỗi | |
| 3 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 200 | m | |
| 4 | Lắp đặt các loại phụ kiện kẹp các loại | 49 | cái | |
| AB | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH TẠI CÔNG TRƯỜNG) - TRẠM VĨNH TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha, loại | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt máy biến điện áp, 3 pha độc lập, loại | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| AC | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH TẠI CÔNG TRƯỜNG) - TRẠM VĨNH YÊN | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha, loại | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt máy biến điện áp, 3 pha độc lập, loại | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| AD | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH - TRẠM VĨNH TƯỜNG | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 66 - 110kv, 3 pha | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 66 - 110kv | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm máy biến điện áp, 1 pha độc lập, loại | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 66 - 500kv | Chương V của E-HSMT | 24 | phần tử |
| 9 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Chương V của E-HSMT | 120 | bát |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 66- 110kv | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Chương V của E-HSMT | 4 | mẫu |
| AE | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số ngăn đường dây 110kV | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch đường dây | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Bảo vệ Khoảng cách | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Bảo vệ khoảng cách pha đất | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá dòng có hướng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Bảo vệ phát hiện giao động điện | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh (chạm đất cắt nhanh) và có thời gian | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Ghi sự cố và xác định điểm sự cố | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bảo vệ điện áp thấp | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Bảo vệ điện áp cao | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tự động đóng lại kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Kiểm tra đồng bộ kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Giao tiếp với đầu dây đối diện | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đo lường dòng điện | Chương V của E-HSMT | 4 | Hệ thống |
| 16 | Đo lường điện áp | Chương V của E-HSMT | 4 | Hệ thống |
| AF | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số ngăn đường dây 110kV | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Ghi sự cố và xác định điểm sự cố | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Bảo vệ điện áp thấp | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Bảo vệ điện áp cao | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Kiểm tra đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy cắt kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Giao tiếp với đầu dây đối diện | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đo lường dòng điện | Chương V của E-HSMT | 4 | Hệ thống |
| 13 | Đo lường điện áp | Chương V của E-HSMT | 4 | Hệ thống |
| AG | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ so lệch thanh cái kỹ thuật số | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle so lệch, thanh cái | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Rơ le Trip/Lockout | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 6 | Aptomat 3 pha xoay chiều | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Aptomat một pha xoay chiều | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Aptomat 1 chiều hai cực | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V của E-HSMT | 16 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 110kv | Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển | Chương V của E-HSMT | 12 | hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm Rơle latching cho lựa chọn mạch điện áp | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Rơ le kiểm tra điện áp trên đường dây dùng cho mạch khoá thao tác dao nối đất | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 21 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử | Chương V của E-HSMT | 12 | hệ thống |
| AH | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây ngăn 171 kỹ thuật số | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle so lệch, dọc đường dây | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ khoảng cách | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ khoảng cách pha đất | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá dòng có hướng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bảo vệ phát hiện giao động điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh (chạm đất cắt nhanh) và có thời gian | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Ghi sự cố và xác định điểm sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bảo vệ điện áp thấp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bảo vệ điện áp cao | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Rơle kiểm tra đồng bộ kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Giao tiếp với đầu dây đối diện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đo lường dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đo lường điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 21 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 22 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 23 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 24 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| AI | Thí nghiệm Hệ thống điều khiển | |||
| 1 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức trạm (Khối điều khiển trung tâm) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| AJ | Thí nghiệm Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm Rơle kiểm tra đồng bộ kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| AK | Hợp bộ rơle bảo vệ so lệch thanh cái kỹ thuật số | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle so lệch, thanh cái | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AL | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số ngăn 100 thay thế | |||
| 1 | Mạch dòng điện ngăn 100 | Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 2 | Role chốt mạch dòng ngăn 100 | Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 3 | Hợp bộ rơle quá dòng ngăn 100 | Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 4 | Hợp bộ rơle khoảng cách ngăn 100 | Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 5 | Hợp bộ bảo vệ so lệch thanh cái trung tâm | Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| AM | Xác định địa chỉ hàng kẹp tại các TB hiện có để phục vụ ghép nối với thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| AN | Kiểm định an toàn thiết bị, dán tem (Theo TT33) | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha (04 Bộ), Dao cách ly 3 cực (12 Bộ), Dao cách ly 1 cực(12 Bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| AO | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH - TRẠM VĨNH YÊN | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 66 - 110kv, 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy biến dòng điện, 1 pha, loại | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy biến điện áp, 1 pha độc lập, loại | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 66 - 500kv | Chương V của E-HSMT | 4 | phần tử |
| 8 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Chương V của E-HSMT | 30 | bát |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 66- 110kv | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| AP | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số ngăn đường dây 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle so lệch, dọc đường dây | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ Khoảng cách | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ khoảng cách pha đất | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá dòng có hướng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bảo vệ phát hiện giao động điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh (cắt nhanh chạm đất) và có thời gian | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Ghi sự cố và xác định điểm sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bảo vệ điện áp thấp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bảo vệ điện áp cao | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Rơle kiểm tra đồng bộ kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Giao tiếp với đầu dây đối diện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đo lường dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 16 | Đo lường điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| AQ | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số ngăn đường dây 110kV | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ghi sự cố và xác định điểm sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bảo vệ điện áp thấp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bảo vệ điện áp cao | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Kiểm tra đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Giao tiếp với đầu dây đối diện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đo lường dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 13 | Đo lường điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Rơ le Trip/Lockout | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 21 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 22 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 23 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 24 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 25 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 26 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 27 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 110kv | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 28 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển | Chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 29 | Thí nghiệm Rơle latching cho lựa chọn mạch điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Rơ le kiểm tra điện áp trên đường dây dùng cho mạch khoá thao tác dao nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 32 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử | Chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| AR | Thí nghiệm Hệ thống điều khiển | |||
| 1 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức trạm (Khối điều khiển trung tâm) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| AS | Thí nghiệm Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm Rơle kiểm tra đồng bộ kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| AT | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ so lệch thanh cái kỹ thuật số | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle so lệch, thanh cái | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AU | Xác định địa chỉ hàng kẹp tại các TB hiện có để phục vụ ghép nối với thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| AV | Phần Kiểm định an toàn thiết bị, dán tem (Theo TT33) | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha (1 Bộ), Dao cách ly 3 cực (2 Bộ), Dao cách ly 1 cực (3 Bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV (công trình năng lượng cấp II) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | - Yêu cầu tối thiểu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV (công trình năng lượng cấp II) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ben có tải trọng 5-12T | Theo E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 80 lít | Theo E-HSMT | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Theo E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy hàn | Theo E-HSMT | 6 |
| 5 | Tời máy dựng cột 5T | Theo E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Theo E-HSMT | 2 |
| 7 | Đầm dùi các loại | Theo E-HSMT | 4 |
| 8 | Máy phát điện > 100kVA | Theo E-HSMT | 2 |
| 9 | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | Theo E-HSMT | 2 |
| 10 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | Theo E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi