Gói thầu: Sản xuất và phát sóng chương trình truyền hình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548637-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thông tin cơ sở |
| Tên gói thầu | Sản xuất và phát sóng chương trình truyền hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310762 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 14:12:00 đến ngày 2022-05-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 171,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là171.872.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Về tính chất tương tự:+ Tương tự về mặt nội dung: Cung cấp dịch vụ sản xuất và phát sóng chương trình tương đương (phim tài liệu, phóng sự…) quảng bá hình ảnh đất nước, con người Việt Nam với bạn bè trong nước và quốc tế; tuyên truyền những di sản thiên nhiên, di sản văn hóa vật thể và phi vật thể đã được Unesco công nhận hoặc đang trong quá trình xét duyệt hồ sơ để được công nhận.+ Tương tự về khối lượng: Sản xuất và phát sóng 04 Chương trình trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.310.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 240.620.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Âm thanh viên hạng III (4/9) hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Biên kịch (6/9) hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên hạng III (4/9) hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên hạng III (6/9) hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên hạng III (8/9) hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên (2/9) hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn truyền hình hạng III (6/9) hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật dựng phim hạng III (6/9) hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên (5/12) hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phát thanh viên hạng II (3/8) hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quay phim viên hạng III (6/9) hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thông tin cơ sở |
| E-CDNT 1.2 |
Sản xuất và phát sóng chương trình truyền hình Thông tin, tuyên truyền về UNESCO năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao công chứng: Giấy phép hoạt động truyền hình/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó phải có ngành nghề liên quan đến hoạt động sản xuất chương trình truyền hình hoặc cung cấp dịch vụ truyền hình)/Giấy phép hoặc Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (trong đó phải có chức năng sản xuất các chương trình truyền hình). - Văn bản xác nhận thực hiện việc phát sóng 04 chương trình truyền hình của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền (phát sóng mới trong các khung giờ từ 13h-18h hoặc 19h-24h các ngày trong tuần trên Kênh truyền hình có diện phủ sóng toàn quốc, có tôn chỉ, mục đích phù hợp với nội dung tuyên truyền và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định tại Quyết định số 1265/QĐ-BTTTT ngày 23/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. - Văn bản nêu chủ đề, tóm tắt nội dung từng chương trình truyền hình (tối thiểu 250 từ trở lên) phù hợp với nội dung tuyên truyền; nội dung các chương trình không được trùng nhau. |
| E-CDNT 15.2 | Không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3975.0057. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3975.0057. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3975.0057. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thông tin trực quan, Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3975.0057. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất chương trình truyền hình | 1. Nội dung tuyên truyền:- Tuyên truyền, giới thiệu vai trò của văn hóa đối với phát triển bền vững, những giá trị tiêu biểu, đặc sắc của các di sản thế giới ở Việt Nam. Trong đó, đặc biệt lưu ý tới việc tuyên truyền về các khu di sản tiêu biểu đang trong quá trình xây dựng hồ sơ trình UNESCO công nhận là di sản thế giới.- Tuyên truyền nâng cao nhận thức của công chúng trong việc bảo vệ, phát huy giá trị các di sản văn hóa, di sản thiên nhiên đã được UNESCO ghi danh và thực hiện các hoạt động liên quan tới các văn bản của UNESCO, khuyến nghị về bảo vệ và thúc đẩy hoạt động bảo tàng và các bộ sưu tập.2. Thể loại: Phim tài liệu.3. Thời lượng: 20 phút/chương trình (sai số tối đa ±30 giây) | Chương trình | 4 | |
| 2 | Phát sóng chương trình truyền hình | 1. Khung giờ phát sóng: Từ 13h-18h hoặc 19h-24h các ngày trong tuần trên Kênh truyền hình có diện phủ sóng toàn quốc, có tôn chỉ, mục đích phù hợp với nội dung tuyên truyền và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định tại Quyết định số 1265/QĐ-BTTTT ngày 23/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.2. Tần suất phát sóng: Ít nhất 01 lần/chương trình. Không phát sóng mới quá 02 chương trình/ngày. | Chương trình | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.71872E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là171.872.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Về tính chất tương tự:+ Tương tự về mặt nội dung: Cung cấp dịch vụ sản xuất và phát sóng chương trình tương đương (phim tài liệu, phóng sự…) quảng bá hình ảnh đất nước, con người Việt Nam với bạn bè trong nước và quốc tế; tuyên truyền những di sản thiên nhiên, di sản văn hóa vật thể và phi vật thể đã được Unesco công nhận hoặc đang trong quá trình xét duyệt hồ sơ để được công nhận.+ Tương tự về khối lượng: Sản xuất và phát sóng 04 Chương trình trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.310.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 240.620.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Âm thanh viên hạng III (4/9) hoặc tương đương | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Biên kịch (6/9) hoặc tương đương | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 3 | Biên tập viên hạng III (4/9) hoặc tương đương | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 4 | Biên tập viên hạng III (6/9) hoặc tương đương | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 5 | Biên tập viên hạng III (8/9) hoặc tương đương | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 6 | Chuyên viên (2/9) hoặc tương đương | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 7 | Đạo diễn truyền hình hạng III (6/9) hoặc tương đương | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 8 | Kỹ thuật dựng phim hạng III (6/9) hoặc tương đương | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 9 | Kỹ thuật viên (5/12) hoặc tương đương | 1 | Trung cấp | 3 | 1 |
| 10 | Phát thanh viên hạng II (3/8) hoặc tương đương | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 11 | Quay phim viên hạng III (6/9) hoặc tương đương | 1 | Đại học | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi