Gói thầu: Gói thầu số 2: Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649361 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và vốn do Đài PT-TH Vĩnh Long hỗ trợ nộp vào ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 09:44:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,027,168,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.027.168.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 308.150.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 719.018.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Là hợp đồng điều tiết hoặc đảm bảo giao thông đường thủy, có giá trị ≥ 719.018.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3/Xác nhận khối lượng hợp đồng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 719.018.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy điều tiết: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ đảm bảo an toàn giao thông thủy.-Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự điều tiết giao thông thủy, lực lượng phối hợp: |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ đảm bảo an toàn giao thông thủy.-Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy Đường liên xã Phú Quới - Thạnh Quới huyện Long Hồ tỉnh Vĩnh Long 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và vốn do Đài PT-TH Vĩnh Long hỗ trợ nộp vào ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông. Địa chỉ: Số 83, đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. ĐT - Fax : 0270.3831.274 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long, số 88 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, số 205/5, đường Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tàu 33CV | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ca | 0,997 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 2 | Xuồng cao tốc 40CV | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ca | 0,33 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 3 | Còi, cờ báo hiệu | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 4 | Đèn hiệu hướng dẫn giao thông | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 5 | Loa phóng thanh | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 6 | Phao fi 1000 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 7 | Biển phản quang 1,2x1,2m (Các biển: C3.1, C1.4, C1.8, C1.7, C2.1, C2.3) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 8 | Biển phản quang 1,2x0,7m (biển: C5.4) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 9 | Trụ đỡ biển báo D141 L=6,5m dày 5mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 6 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 10 | Thép góc V30x30x3 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | kg | 38,304 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 11 | Biển phản quang 1,2x1,2m (C1.1.1b) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 12 | Trụ đỡ biển báo D141 L=6,5m dày 5mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 13 | Thép góc V30x30x3 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | kg | 6,384 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 14 | Bulon BB M12 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 28 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 15 | Thép tròn D10 L=50cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | kg | 4,936 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 16 | Cừ tràm L=4m N3,5cm, đóng 25 cây/m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | m | 722,5 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 17 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,578 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 18 | BT lót móng đá 4x6 M150 dày 10cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,578 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 19 | BT móng trụ đá 1x2 M200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 6,764 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 20 | Đào đất thi công trụ BB | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 8,092 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 21 | Tháo dỡ trụ BB | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 8 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 22 | Hoạt động điều tiết | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ca | 10 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 23 | Lập trạm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ca | 150 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 24 | Hoạt động điều tiết | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ca | 10 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 25 | Lập trạm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ca | 150 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 26 | Chỉ huy trưởng (bậc 4) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | công (1 người) | 80 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 27 | Nhân viên điều tiết (bậc 3) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | công (4 người) | 320 | CẦU PHƯỚC YÊN B |
| 28 | Tàu 33CV | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ca | 0,997 | CẦU HÀN THẺ |
| 29 | Xuồng cao tốc 40CV | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ca | 0,33 | CẦU HÀN THẺ |
| 30 | Còi, cờ báo hiệu | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | CẦU HÀN THẺ |
| 31 | Đèn hiệu hướng dẫn giao thông | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | CẦU HÀN THẺ |
| 32 | Loa phóng thanh | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | CẦU HÀN THẺ |
| 33 | Phao fi 1000 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | CẦU HÀN THẺ |
| 34 | Biển phản quang 1,2x1,2m (Các biển: C3.1, C1.4, C1.8, C1.7, C2.1, C2.3) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | CẦU HÀN THẺ |
| 35 | Biển phản quang 1,2x0,7m (biển: C5.4) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | CẦU HÀN THẺ |
| 36 | Trụ đỡ biển báo D141 L=6,5m dày 5mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 6 | CẦU HÀN THẺ |
| 37 | Thép góc V30x30x3 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | kg | 38,304 | CẦU HÀN THẺ |
| 38 | Biển phản quang 1,2x1,2m (C1.1.1b) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | CẦU HÀN THẺ |
| 39 | Trụ đỡ biển báo D141 L=6,5m dày 5mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | CẦU HÀN THẺ |
| 40 | Thép góc V30x30x3 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | kg | 6,384 | CẦU HÀN THẺ |
| 41 | Bulon BB M12 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 28 | CẦU HÀN THẺ |
| 42 | Thép tròn D10 L=50cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | kg | 4,936 | CẦU HÀN THẺ |
| 43 | Cừ tràm L=4m N3,5cm, đóng 25 cây/m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | m | 722,5 | CẦU HÀN THẺ |
| 44 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,578 | CẦU HÀN THẺ |
| 45 | BT lót móng đá 4x6 M150 dày 10cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,578 | CẦU HÀN THẺ |
| 46 | BT móng trụ đá 1x2 M200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 6,764 | CẦU HÀN THẺ |
| 47 | Đào đất thi công trụ BB | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 8,092 | CẦU HÀN THẺ |
| 48 | Tháo dỡ trụ BB | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 8 | CẦU HÀN THẺ |
| 49 | Hoạt động điều tiết | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ca | 8,5 | CẦU HÀN THẺ |
| 50 | Lập trạm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ca | 127,5 | CẦU HÀN THẺ |
| 51 | Hoạt động điều tiết | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ca | 8,5 | CẦU HÀN THẺ |
| 52 | Lập trạm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | ca | 127,5 | CẦU HÀN THẺ |
| 53 | Chỉ huy trưởng (bậc 4) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | công (1 người) | 68 | CẦU HÀN THẺ |
| 54 | Nhân viên điều tiết (bậc 3) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | công (4 người) | 272 | CẦU HÀN THẺ |
| 55 | Biển phản quang 1,2x1,2m (Các biển: C3.1, C1.4, C1.8, C1.7, C2.1, C2.3) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | CẦU BỜ TRÀM LỚN |
| 56 | Biển phản quang 1,2x0,7m (biển: C5.4) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | CẦU BỜ TRÀM LỚN |
| 57 | Trụ đỡ biển báo D141 L=6,5m dày 5mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 6 | CẦU BỜ TRÀM LỚN |
| 58 | Thép góc V30x30x3 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | kg | 38,304 | CẦU BỜ TRÀM LỚN |
| 59 | Bulon BB M12 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 24 | CẦU BỜ TRÀM LỚN |
| 60 | Thép tròn D10 L=50cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | kg | 3,702 | CẦU BỜ TRÀM LỚN |
| 61 | Cừ tràm L=4m N3,5cm, đóng 25 cây/m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | m | 541,875 | CẦU BỜ TRÀM LỚN |
| 62 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,434 | CẦU BỜ TRÀM LỚN |
| 63 | BT lót móng đá 4x6 M150 dày 10cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,434 | CẦU BỜ TRÀM LỚN |
| 64 | BT móng trụ đá 1x2 M200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 5,073 | CẦU BỜ TRÀM LỚN |
| 65 | Đào đất thi công trụ BB | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 6,069 | CẦU BỜ TRÀM LỚN |
| 66 | Tháo dỡ trụ BB | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 6 | CẦU BỜ TRÀM LỚN |
| 67 | Biển phản quang 1,2x1,2m (Các biển: C3.1, C1.4, C1.8, C1.7, C2.1, C2.3) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | CẦU HÒA THẠNH |
| 68 | Biển phản quang 1,2x0,7m (biển: C5.4) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | CẦU HÒA THẠNH |
| 69 | Trụ đỡ biển báo D141 L=6,5m dày 5mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 6 | CẦU HÒA THẠNH |
| 70 | Thép góc V30x30x3 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | kg | 38,304 | CẦU HÒA THẠNH |
| 71 | Bulon BB M12 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 24 | CẦU HÒA THẠNH |
| 72 | Thép tròn D10 L=50cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | kg | 3,702 | CẦU HÒA THẠNH |
| 73 | Cừ tràm L=4m N3,5cm, đóng 25 cây/m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | m | 541,875 | CẦU HÒA THẠNH |
| 74 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,434 | CẦU HÒA THẠNH |
| 75 | BT lót móng đá 4x6 M150 dày 10cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,434 | CẦU HÒA THẠNH |
| 76 | BT móng trụ đá 1x2 M200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 5,073 | CẦU HÒA THẠNH |
| 77 | Đào đất thi công trụ BB | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 6,069 | CẦU HÒA THẠNH |
| 78 | Tháo dỡ trụ BB | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 6 | CẦU HÒA THẠNH |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.027168E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 308.150.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.027.168.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 308.150.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 719.018.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Là hợp đồng điều tiết hoặc đảm bảo giao thông đường thủy, có giá trị ≥ 719.018.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3/Xác nhận khối lượng hợp đồng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 719.018.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy điều tiết: | 1 | -Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ đảm bảo an toàn giao thông thủy.-Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự điều tiết giao thông thủy, lực lượng phối hợp: | 6 | -Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ đảm bảo an toàn giao thông thủy.-Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi