Gói thầu: Gói thầu số 2: Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552768-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy
Số hiệu KHLCNT 20210649361
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và vốn do Đài PT-TH Vĩnh Long hỗ trợ nộp vào ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 09:44:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,027,168,607 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.027.168.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 308.150.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 719.018.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Là hợp đồng điều tiết hoặc đảm bảo giao thông đường thủy, có giá trị ≥ 719.018.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3/Xác nhận khối lượng hợp đồng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 719.018.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy điều tiết:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ đảm bảo an toàn giao thông thủy.-Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự điều tiết giao thông thủy, lực lượng phối hợp:
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ đảm bảo an toàn giao thông thủy.-Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy
Đường liên xã Phú Quới - Thạnh Quới huyện Long Hồ tỉnh Vĩnh Long
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và vốn do Đài PT-TH Vĩnh Long hỗ trợ nộp vào ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông. Địa chỉ: Số 83, đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. ĐT - Fax : 0270.3831.274
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hưng Thịnh. Địa chỉ: Số 82, đường số 11 KDC Cityland Park Hills, Phường 10, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Thẩm định Kiểm định Công trình Giao thông Vận tải; Địa chỉ: Số 83, đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Vĩnh Long và Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38, đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định - Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83, đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông. Địa chỉ: Số 83, đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. ĐT - Fax : 0270.3831.274


E-CDNT 10.7
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông. Địa chỉ: Số 83, đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. ĐT - Fax : 0270.3831.274
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long, số 88 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, số 205/5, đường Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tàu 33CV Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 0,997 CẦU PHƯỚC YÊN B
2 Xuồng cao tốc 40CV Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 0,33 CẦU PHƯỚC YÊN B
3 Còi, cờ báo hiệu Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2 CẦU PHƯỚC YÊN B
4 Đèn hiệu hướng dẫn giao thông Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2 CẦU PHƯỚC YÊN B
5 Loa phóng thanh Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2 CẦU PHƯỚC YÊN B
6 Phao fi 1000  Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật quả 4 CẦU PHƯỚC YÊN B
7 Biển phản quang 1,2x1,2m (Các biển: C3.1, C1.4, C1.8, C1.7, C2.1, C2.3) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật cái 12 CẦU PHƯỚC YÊN B
8 Biển phản quang 1,2x0,7m (biển: C5.4) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật cái 2 CẦU PHƯỚC YÊN B
9 Trụ đỡ biển báo D141 L=6,5m dày 5mm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật trụ 6 CẦU PHƯỚC YÊN B
10 Thép góc V30x30x3 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật kg 38,304 CẦU PHƯỚC YÊN B
11 Biển phản quang 1,2x1,2m (C1.1.1b) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật cái 2 CẦU PHƯỚC YÊN B
12 Trụ đỡ biển báo D141 L=6,5m dày 5mm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 CẦU PHƯỚC YÊN B
13 Thép góc V30x30x3 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật kg 6,384 CẦU PHƯỚC YÊN B
14 Bulon BB M12 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 28 CẦU PHƯỚC YÊN B
15 Thép tròn D10 L=50cm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật kg 4,936 CẦU PHƯỚC YÊN B
16 Cừ tràm L=4m N3,5cm, đóng 25 cây/m2 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật m 722,5 CẦU PHƯỚC YÊN B
17 Cát đệm đầu cừ dày 10cm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật m3 0,578 CẦU PHƯỚC YÊN B
18 BT lót móng đá 4x6 M150 dày 10cm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật m3 0,578 CẦU PHƯỚC YÊN B
19 BT móng trụ đá 1x2 M200 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật m3 6,764 CẦU PHƯỚC YÊN B
20 Đào đất thi công trụ BB Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật m3 8,092 CẦU PHƯỚC YÊN B
21 Tháo dỡ trụ BB Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật trụ 8 CẦU PHƯỚC YÊN B
22 Hoạt động điều tiết Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 10 CẦU PHƯỚC YÊN B
23 Lập trạm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 150 CẦU PHƯỚC YÊN B
24 Hoạt động điều tiết Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 10 CẦU PHƯỚC YÊN B
25 Lập trạm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 150 CẦU PHƯỚC YÊN B
26 Chỉ huy trưởng (bậc 4) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật công (1 người) 80 CẦU PHƯỚC YÊN B
27 Nhân viên điều tiết (bậc 3) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật công (4 người) 320 CẦU PHƯỚC YÊN B
28 Tàu 33CV Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 0,997 CẦU HÀN THẺ
29 Xuồng cao tốc 40CV Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 0,33 CẦU HÀN THẺ
30 Còi, cờ báo hiệu Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2 CẦU HÀN THẺ
31 Đèn hiệu hướng dẫn giao thông Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2 CẦU HÀN THẺ
32 Loa phóng thanh Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 2 CẦU HÀN THẺ
33 Phao fi 1000  Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật quả 4 CẦU HÀN THẺ
34 Biển phản quang 1,2x1,2m (Các biển: C3.1, C1.4, C1.8, C1.7, C2.1, C2.3) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật cái 12 CẦU HÀN THẺ
35 Biển phản quang 1,2x0,7m (biển: C5.4) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật cái 2 CẦU HÀN THẺ
36 Trụ đỡ biển báo D141 L=6,5m dày 5mm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật trụ 6 CẦU HÀN THẺ
37 Thép góc V30x30x3 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật kg 38,304 CẦU HÀN THẺ
38 Biển phản quang 1,2x1,2m (C1.1.1b) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật cái 2 CẦU HÀN THẺ
39 Trụ đỡ biển báo D141 L=6,5m dày 5mm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 CẦU HÀN THẺ
40 Thép góc V30x30x3 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật kg 6,384 CẦU HÀN THẺ
41 Bulon BB M12 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 28 CẦU HÀN THẺ
42 Thép tròn D10 L=50cm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật kg 4,936 CẦU HÀN THẺ
43 Cừ tràm L=4m N3,5cm, đóng 25 cây/m2 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật m 722,5 CẦU HÀN THẺ
44 Cát đệm đầu cừ dày 10cm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật m3 0,578 CẦU HÀN THẺ
45 BT lót móng đá 4x6 M150 dày 10cm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật m3 0,578 CẦU HÀN THẺ
46 BT móng trụ đá 1x2 M200 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật m3 6,764 CẦU HÀN THẺ
47 Đào đất thi công trụ BB Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật m3 8,092 CẦU HÀN THẺ
48 Tháo dỡ trụ BB Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật trụ 8 CẦU HÀN THẺ
49 Hoạt động điều tiết Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 8,5 CẦU HÀN THẺ
50 Lập trạm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 127,5 CẦU HÀN THẺ
51 Hoạt động điều tiết Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 8,5 CẦU HÀN THẺ
52 Lập trạm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật ca 127,5 CẦU HÀN THẺ
53 Chỉ huy trưởng (bậc 4) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật công (1 người) 68 CẦU HÀN THẺ
54 Nhân viên điều tiết (bậc 3) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật công (4 người) 272 CẦU HÀN THẺ
55 Biển phản quang 1,2x1,2m (Các biển: C3.1, C1.4, C1.8, C1.7, C2.1, C2.3) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật cái 12 CẦU BỜ TRÀM LỚN
56 Biển phản quang 1,2x0,7m (biển: C5.4) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật cái 2 CẦU BỜ TRÀM LỚN
57 Trụ đỡ biển báo D141 L=6,5m dày 5mm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật trụ 6 CẦU BỜ TRÀM LỚN
58 Thép góc V30x30x3 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật kg 38,304 CẦU BỜ TRÀM LỚN
59 Bulon BB M12 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 24 CẦU BỜ TRÀM LỚN
60 Thép tròn D10 L=50cm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật kg 3,702 CẦU BỜ TRÀM LỚN
61 Cừ tràm L=4m N3,5cm, đóng 25 cây/m2 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật m 541,875 CẦU BỜ TRÀM LỚN
62 Cát đệm đầu cừ dày 10cm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật m3 0,434 CẦU BỜ TRÀM LỚN
63 BT lót móng đá 4x6 M150 dày 10cm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật m3 0,434 CẦU BỜ TRÀM LỚN
64 BT móng trụ đá 1x2 M200 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật m3 5,073 CẦU BỜ TRÀM LỚN
65 Đào đất thi công trụ BB Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật m3 6,069 CẦU BỜ TRÀM LỚN
66 Tháo dỡ trụ BB Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật trụ 6 CẦU BỜ TRÀM LỚN
67 Biển phản quang 1,2x1,2m (Các biển: C3.1, C1.4, C1.8, C1.7, C2.1, C2.3) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật cái 12 CẦU HÒA THẠNH
68 Biển phản quang 1,2x0,7m (biển: C5.4) Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật cái 2 CẦU HÒA THẠNH
69 Trụ đỡ biển báo D141 L=6,5m dày 5mm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật trụ 6 CẦU HÒA THẠNH
70 Thép góc V30x30x3 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật kg 38,304 CẦU HÒA THẠNH
71 Bulon BB M12 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật bộ 24 CẦU HÒA THẠNH
72 Thép tròn D10 L=50cm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật kg 3,702 CẦU HÒA THẠNH
73 Cừ tràm L=4m N3,5cm, đóng 25 cây/m2 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật m 541,875 CẦU HÒA THẠNH
74 Cát đệm đầu cừ dày 10cm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật m3 0,434 CẦU HÒA THẠNH
75 BT lót móng đá 4x6 M150 dày 10cm Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật m3 0,434 CẦU HÒA THẠNH
76 BT móng trụ đá 1x2 M200 Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật m3 5,073 CẦU HÒA THẠNH
77 Đào đất thi công trụ BB Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật m3 6,069 CẦU HÒA THẠNH
78 Tháo dỡ trụ BB Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật trụ 6 CẦU HÒA THẠNH
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.027168E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 308.150.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.027.168.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 308.150.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 719.018.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Là hợp đồng điều tiết hoặc đảm bảo giao thông đường thủy, có giá trị ≥ 719.018.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3/Xác nhận khối lượng hợp đồng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 719.018.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy điều tiết: 1 -Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ đảm bảo an toàn giao thông thủy.-Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
2 Nhân sự điều tiết giao thông thủy, lực lượng phối hợp: 6 -Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ đảm bảo an toàn giao thông thủy.-Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->