Gói thầu: Gói thầu mua sắm: Cung cấp và lắp đặt VTTB cho TBA 110kV Nguyên Giáp và cung cấp các bộ CSV trung thế đầu cực MBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm: Cung cấp và lắp đặt VTTB cho TBA 110kV Nguyên Giáp và cung cấp các bộ CSV trung thế đầu cực MBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220419736 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD (KHCB+VTM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 07:20:00 đến ngày 2022-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,204,901,708 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.131E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho trạm biến áp cấp điện áp từ 110kV trở lên có các hàng hóa cơ bản tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.+ Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.+ Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. + Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm: Cung cấp và lắp đặt VTTB cho TBA 110kV Nguyên Giáp và cung cấp các bộ CSV trung thế đầu cực MBA 110kV Hạng mục mua sắm: Chống sét van trung thế tại các trạm biến áp 110kV 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD (KHCB+VTM) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao chứng thực); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Biên bản thí nghiệm mẫu (Type Test) theo quy định của TCVN, IEC của một đơn vị thí nghiệm độc lập có uy tín thực hiện. ( Nội dung cụ thể có trong E- HSMT) |
| E-CDNT 12.2 | - Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu sẽ được yêu cầu làm rõ về giá trị thuế, phí, lệ phí (nếu có) chào thầu. - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí, lệ phí (nếu có). Thuế, phí, lệ phí được áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí theo quy định tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu. - Thuế VAT trong giá dự thầu của nhà thầu đối với danh mục hàng hóa và các dịch vụ liên quan trong gói thầu này, Nhà thầu thực hiện theo nội dung thông tin tại mẫu 01A: Phạm vi cung cấp, mẫu 01B: Các dịch vụ liên quan. |
| E-CDNT 14.3 | lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021) - Các hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm gần đây mà nhà thầu đã kê khai Webform - Nhà thầu phải cung cấp Ủy quyền/giấy phép bán hàng của NSX (nếu nhà thầu không phải là NSX) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chính chào thầu - Cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 420.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương.
+ Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Trung Nghĩa - Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615 - Đơn vị phát hành E-HSMT: Ban Quản lý dự án- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương: Điện thoại: 02203.858.833 - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Trung Điện thoại: 02203.858.833 hoặc 0904.607.886 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt điện 3 pha: CB-123kV-1250A-31,5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; thiết bị nạp khí SF6; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi Cu/PVC-95mm2, ống nhựa xoắn HDPE D85/65, colie giữ ống; kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất, các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối vận hành | 2 | Máy | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 2 | Biến dòng điện 1 pha loại 1: CT1-123kV-400-800-1200/1/1/1/1/1A Phụ kiện (kèm theo trọn bộ ):trụ đỡ thép mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi Cu/PVC-95mm2, ống nhựa HDPE D85/65, colie giữ ống; kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất, các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối vận hành | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 3 | Biến dòng điện 1 pha loại 2: CT2-123kV-200-400/1/1/1/1/1A Phụ kiện (kèm theo trọn bộ ):trụ đỡ thép mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi Cu/PVC-95mm2, ống nhựa HDPE D85/65, colie giữ ống; kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất, các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối vận hành | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 4 | Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất: DS/1ES-123kV-1250A-31,5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ ):trụ đỡ thép mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi Cu/PVC-95mm2, ống nhựa HDPE D85/65, colie giữ ống; kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất, các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối vận hành | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 5 | Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp địa: DS/2ES-123kV-1250A-31,5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ ):trụ đỡ thép mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi Cu/PVC-95mm2, ống nhựa HDPE D85/65, colie giữ ống; kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất, các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối vận hành | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 6 | Dao nối đất trung tính MBA: ES-72kV-400A-31,5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ ):trụ đỡ thép mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi Cu/PVC, ống nhựa HDPE D85/65, colie giữ ống; kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất, các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối vận hành | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 7 | Chống sét van ngoài trời, 1 pha 110kV-10kA, class 3 Phụ kiện (kèm theo trọn bộ ):trụ đỡ thép mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi Cu/PVC-95mm2; kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; máy đếm sét; các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối vận hành | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 8 | Chống sét van ngoài trời, 1 pha 72kV-10kA, class 3 Phụ kiện (kèm theo trọn bộ ): trụ đỡ thép mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi Cu/PVC-95mm2; kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; máy đếm sét; các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối vận hành | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 9 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 35kV: CB-38,5kV-1250A-25kA/≥1s (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, vận hành trọn bộ, dây tiếp địa vỏ tủ, đầu cos … ) | 1 | Tủ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 10 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ đi 35kV: CB-38,5kV-630A-25kA/1≥1s (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, vận hành trọn bộ, dây tiếp địa vỏ tủ, đầu cos … ) | 2 | Tủ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 11 | Tủ máy cắt phân đoạn 35kV: CB-38,5kV-1250A-25kA/≥1s (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, vận hành trọn bộ, dây tiếp địa vỏ tủ, đầu cos … ) | 1 | Tủ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 12 | Tủ đo lường 35kV: VT-38,5/√3:0,11/√3:0,11/√3kV:0,11/3kV (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, vận hành trọn bộ, dây tiếp địa vỏ tủ, đầu cos … ) | 1 | Tủ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 13 | Chống sét van 1 pha 35kV (kèm máy ghi sét, kẹp cực và phụ kiện lắp đặt, tiếp địa chống sét) | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 14 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 22kV: CB-24kV-2500A-25kA/≥1s (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, vận hành trọn bộ, dây tiếp địa vỏ tủ, đầu cos … ) | 1 | Tủ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 15 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ đi 22kV: CB-24kV-630A-25kA/≥1s (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, vận hành trọn bộ, dây tiếp địa vỏ tủ, đầu cos … ) | 3 | Tủ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 16 | Tủ máy cắt phân đoạn 22kV: CB-24kV-2500A-25kA/1≥s (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, vận hành trọn bộ, dây tiếp địa vỏ tủ, đầu cos … ) | 1 | Tủ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 17 | Tủ đo lường 22kV: VT-24/√3:0,11/√3:0,11/√3kV(Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, vận hành trọn bộ, dây tiếp địa vỏ tủ, đầu cos … ) | 1 | Tủ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 18 | Tủ cầu dao phụ tải-cầu chì (đi MBA tự dùng) 22kV: CC-24kV-630A/10A-25kA/≥1s (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, vận hành trọn bộ, dây tiếp địa vỏ tủ, đầu cos … ) | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 19 | Chống sét van 1pha 22kV (kèm máy ghi sét, kẹp cực và phụ kiện, tiếp địa chống sét, đầu cos) | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 20 | Chống sét van 42kV (Kèm phụ kiện: kẹp cực, đế cách điện) | 12 | bộ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 21 | Chống sét van 24kV (Kèm phụ kiện: kẹp cực, đế cách điện) | 3 | bộ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 22 | Chống sét van 6kV (Kèm phụ kiện: đế cách điện, kẹp cực, bộ đếm sét) | 3 | bộ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 23 | Rơ le bảo vệ khoảng cách F21 (bao gồm cả phụ kiện, chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng) | 1 | Tủ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 24 | Rơ le giám sát mạch cắt F74 | 2 | bộ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 25 | Tủ điều khiển, đo lường, bảo vệ cho ngăn MBA T2 (01F87T, 01F67, 01BCU) | 1 | Tủ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 26 | Tủ công tơ (Bao gồm các phụ kiện lắp đặt, không bao gồm công tơ) | 1 | Tủ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 27 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | 2 | bộ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 28 | Tủ sa thải phụ tải (02F50) | 1 | Tủ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 29 | Điều hòa nhiệt độ 12000BTU (kèm đầy đủ vật liệu, phụ kiện lắp đặt: Ống đồng, dây cấp nguồn Cu/PVCPVC-2x4mm2, aptomat 1 pha 20A, băng quấn, băng dính ….) | 1 | Cái | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% | |
| 30 | Dây dẫn ACSR300/39 | 80 | m | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% | |
| 31 | Dây dẫn ACSR630/43.6 | 24 | m | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% | |
| 32 | Kẹp dây dẫn giữa 2 dây ACSR300/39 | 3 | cái | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% | |
| 33 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-300/39 và thanh dẫn AL-Ф80/70 | 6 | cái | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% | |
| 34 | Cáp đồng ngầm 1 pha 35kV - Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-1x400 mm2 | 455 | m | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% | |
| 35 | Cáp đồng ngầm 3 pha 35kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-3x50 mm2 | 67 | m | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% | |
| 36 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 35kV-1x400mm2 | 6 | hộp | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 37 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 35kV-1x400mm2 | 18 | hộp | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 38 | Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 35kV-3x50mm2 | 1 | hộp | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 39 | Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 35kV-3x50mm2 | 1 | hộp | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 40 | Cáp đồng ngầm 1 pha 24kV - Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-1x500 mm2 | 533 | m | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% | |
| 41 | Cáp đồng ngầm trung tính 1,2kV-Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-1x400mm2 | 132 | m | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% | |
| 42 | Cáp đồng ngầm 24kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-3x50 mm2 | 68 | m | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% | |
| 43 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 24kV-1x500mm2 | 6 | hộp | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 44 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 24kV-1x500mm2 | 18 | hộp | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 45 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 1,2kV-1x400mm2 | 2 | hộp | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 46 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 1,2kV-1x400mm2 | 2 | hộp | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 47 | Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 24kV-3x50mm2 | 1 | hộp | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 48 | Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 24kV-3x50mm2 | 1 | hộp | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 49 | Cáp nguồn 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC 2x2,5mm2 | 613 | m | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% | |
| 50 | Cáp nguồn 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC 2x6mm2 | 123 | m | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% | |
| 51 | Cáp nguồn 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC 4x4mm2 | 204 | m | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% | |
| 52 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 19x1,5mm2 | 93 | m | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% | |
| 53 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 14x1,5mm2 | 406 | m | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% | |
| 54 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 7x1,5mm2 | 114 | m | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% | |
| 55 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 4x2,5mm2 | 583 | m | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% | |
| 56 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 4x4mm2 | 544 | m | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% | |
| 57 | Phụ kiện đấu nối (Đầu cốt các loại, dây tiếp địa vỏ cáp, băng dính, nhãn cáp, dây thít…) | 1 | lô | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% | |
| 58 | Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 0,4kV-4x95mm2 | 1 | cái | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 59 | Ống HDPE D85/65 (bảo vệ cáp lực 22, 35kV) | 168 | m | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 60 | Switch IEC 61850 16 port quang, 16 port RJ45) - Lan Switch | 2 | bộ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% | |
| 61 | Inverter 5000VA 220VDC/VAC | 2 | bộ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 8% | |
| 62 | Thiết bị chuyển nguồn ATS | 1 | bộ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% | |
| 63 | Hệ điều hành Windows 10 Pro 64 Bit | 1 | gói | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% | |
| 64 | Thiết bị firewall | 1 | bộ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% | |
| 65 | Vật liệu, phụ kiện lắp đặt cho hệ thống thông tin SCADA (Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2, 2x2.5mm2, aptomat các loại, hàng kẹp, thanh DIN, đầu cos. Nhãn cáp, cáp mạng CAT6, dây nhảy quang, ống nhựa bảo vệ….) | 1 | Trọn bộ | Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Thuế VAT 10% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.131E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho trạm biến áp cấp điện áp từ 110kV trở lên có các hàng hóa cơ bản tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.+ Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.+ Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. + Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi