Gói thầu: Hiệu chuẩn thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng Nông Lâm Thủy sản vùng 6 |
| Tên gói thầu | Hiệu chuẩn thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220541776 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 08:35:00 đến ngày 2022-05-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,726,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chất lượng Nông Lâm Thủy sản vùng 6 |
| E-CDNT 1.2 |
Hiệu chuẩn thiết bị Mua sắm sửa chữa thường xuyên năm 2022 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hiệu chuẩn Nồi hấp thanh trùng (2 điểm nhiệt độ) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 3 | |
| 2 | Hiệu chuẩn Nồi hấp thanh trùng (1 điểm nhiệt độ) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 8 | |
| 3 | Hiệu chuẩn Ẩm - nhiệt kế (40%; 60%; 80%; 240C), 2 lần/năm | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 11 | |
| 4 | Hiệu chuẩn Nhiệt kế thủy tinh max (1 điểm nhiệt độ), 2 lần/năm | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 8 | |
| 5 | Hiệu chuẩn Nhiệt kế thủy tinh max (2 điểm nhiệt độ), 2 lần/ năm | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 3 | |
| 6 | Hiệu chuẩn Nhiệt kế + đầu dò (1 điểm nhiệt độ dương) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 25 | |
| 7 | Hiệu chuẩn Nhiệt kế điện tử 17 đầu dò (41 điểm nhiệt độ dương, 1 điểm nhiệt độ âm) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 1 | |
| 8 | Hiệu chuẩn Tủ ủ (2 điểm nhiệt độ) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 9 | |
| 9 | Hiệu chuẩn Tủ ủ (1 điểm nhiệt độ) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 11 | |
| 10 | Hiệu chuẩn Bộ nguồn điện di gel | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 2 | |
| 11 | Hiệu chuẩn Máy ly tâm lạnh | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 2 | |
| 12 | Hiệu chuẩn Máy ủ mẫu (2 điểm nhiệt độ) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 4 | |
| 13 | Hiệu chuẩn Tủ sấy tiệt trùng (1 điểm nhiệt độ) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 4 | |
| 14 | Hiệu chuẩn Tủ an toàn sinh học cấp II | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 5 | |
| 15 | Hiệu chuẩn Cân 2 số lẻ | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 1 | |
| 16 | Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt (1 điểm nhiệt độ) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 6 | |
| 17 | Hiệu chuẩn Tủ hút | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 3 | |
| 18 | Hiệu chuẩn Nhiệt kế hồng ngoại (1 điểm nhiệt đầu dò dương, 1 điểm nhiệt đầu dò âm, 1 điểm nhiệt hồng ngoại âm, 1 điểm nhiệt hồng ngoại dương) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 2 | |
| 19 | Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt (2 điểm nhiệt độ) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 1 | |
| 20 | Hiệu chuẩn Transfer pipet 0.1-2ul (toàn dãy) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 1 | |
| 21 | Nhiệt kế + đầu dò (1 điểm nhiệt độ âm) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 4 | |
| 22 | Nhiệt kế + đầu dò (1 điểm nhiệt độ âm, 1 điểm nhiệt độ dương) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 11 | |
| 23 | Nhiệt kế + đầu dò (2 điểm nhiệt độ dương) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 10 | |
| 24 | Nhiệt kế điện tử 2 đầu dò (1 điểm nhiệt độ) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 1 | |
| 25 | Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt (4 điểm nhiệt độ) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 1 | |
| 26 | Nhiệt kế + đầu dò (4 điểm nhiệt độ dương) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 1 | |
| 27 | Nhiệt kế + 3 đầu dò (5 điểm nhiệt độ dương, 1 điểm nhiệt độ âm) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 1 | |
| 28 | Hiệu chuẩn Lò nung (01 điểm nhiệt độ) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 4 | |
| 29 | Hiệu chuẩn Máy đo độ dẫn điện (Toàn dãy) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 2 | |
| 30 | Hiệu chuẩn Cân kỹ thuật (Toàn dãy) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 8 | |
| 31 | Hiệu chuẩn Cân phân tích (Toàn dãy) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 2 | |
| 32 | Hiệu chuẩn Nhiệt kế điện tử (06 đầu dò) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 1 | |
| 33 | Hiệu chuẩn Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ: 20, 25, 30, 35 độ C; ẩm độ 40, 60, 80 %RH) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 7 | |
| 34 | Hiệu chuẩn Nhiệt ẩm kế và đầu dò nhiệt (03 điểm nhiệt độ) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 15 | |
| 35 | Hiệu chuẩn pH kế (03 điểm pH) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 1 | |
| 36 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo quang phổ UV-vis (Toàn dãy) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 1 | |
| 37 | Hiệu chuẩn Tủ sấy chân không (01 điểm nhiệt độ) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 1 | |
| 38 | Hiệu chuẩn Tủ sấy (02 điểm nhiệt độ) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 3 | |
| 39 | Hiệu chuẩn Tủ ấm (01 điểm nhiệt độ) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 1 | |
| 40 | Hiệu chuẩn Tủ ấm (02 điểm nhiệt độ)* | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 1 | |
| 41 | Hiệu chuẩn Bộ làm khô bằng khí Ni tơ (02 điểm nhiệt độ) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 4 | |
| 42 | Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt có lắc (02 điểm nhiệt độ) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 2 | |
| 43 | Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt thường (02 điểm nhiệt độ) | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 2 | |
| 44 | Hiệu chuẩn thiết bị đo BOD | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Bộ | 1 | |
| 45 | Hiệu chuẩn máy đo độ đục | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Bộ | 1 | |
| 46 | Hiệu chuẩn bộ chuẩn độ tự động | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Bộ | 1 | |
| 47 | Hiệu chuẩn Bộ quả cân chuẩn | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Bộ | 1 | |
| 48 | Kiểm định an toàn áp suất nồi hấp | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Cái | 11 | |
| 49 | Hiệu chuẩn, bảo trì Hệ thống Elisa Tecan | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Hệ | 2 | |
| 50 | Hiệu chuẩn, bảo trì ELISA Biorad | Theo yêu cầu mục 2 - Tiêu chuẩn đánh giá | Hệ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi