Gói thầu: Danh mục hóa chất, vật tư sử dụng cho phân tích đàn hồi đồ cục máu năm 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220536801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
| Tên gói thầu | Danh mục hóa chất, vật tư sử dụng cho phân tích đàn hồi đồ cục máu năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220536654 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 14:37:00 đến ngày 2022-05-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 964,249,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,436,735 VNĐ ((Mười bốn triệu bốn trăm ba mươi sáu nghìn bảy trăm ba mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44637353E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41062255E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất. Hợp đồng coi là tương tự khi đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị ký hợp đồng (nhà thầu nộp kèm nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 674.974.314 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Danh mục hóa chất, vật tư sử dụng cho phân tích đàn hồi đồ cục máu năm 2022-2023 Danh mục hóa chất, vật tư sử dụng cho phân tích đàn hồi đồ cục máu năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | bản scan các tài liệu kỹ thuật để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: catalogue sản phẩm, giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa, các văn bản chứng từ khác liên quan đến hàng hóa ( nếu có)... |
| E-CDNT 10.2(c) | + Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Đối với hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo TT30/2015/TT-BYT, tài liệu cung cấp: giấy phép nhập khẩu, bản phân loại trang thiết bị y tế, số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng nếu TTBYT thuộc loại A, giấy chứng nhận đăng ký lưu hành nếu TTBYT thuộc loại B,C,D (hoặc tài liệu chứng minh tương đương) - Đối với hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo TT30/2015/TT-BYT, tài liệu cung cấp: bản phân loại trang thiết bị y tế, số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng nếu TTBYT thuộc loại A, tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ và quản lý chất lượng trang thiết bị y tế theo quy định của pháp luật, giấy chứng nhận đăng ký lưu hành nếu TTBYT thuộc loại B,C,D (hoặc tài liệu chứng minh tương đương) + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng nếu TTBYT thuộc loại A; giấy chứng nhận đăng ký lưu hành nếu TTBYT thuộc loại B,C,D; bản phân loại trang thiết bị y tế + Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán đối với trang thiết bị y tế loại B,C,D + Có đầy đủ tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế (điều 4 TT14/2020/TT-BYT) + Có đầy đủ tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | theo hạn dùng còn lại cam kết trong E-HSDT tính từ thời điểm giao hàng tại kho Hóa chất - khoa Dược, Bệnh viện Hữu nghị VIệt Đức |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.436.735 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức, 40 Tràng Thi-Hoàn Kiếm-Hà Nội. Số điện thoại: 02438253531, số fax: 02438248308 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GS.TS. Trần Bình Giang, Giám đốc Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức - 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội, số điện thoại 02438253531, số fax 02438248308 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ThS.DS. Nguyễn Thanh Hiền, khoa Dược Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức - 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội, số điện thoại 02438253531, số fax 02438248308 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không yêu cầu |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu | 9 | Hộp | Thành phần chứa 0,2 mol/l CaCl2 trong dung dịch đệm HEPES có pH 7,4 và 0,1% sodium azide - NaN3.Quy cách đóng gói: 20 test/lọ x 10 lọ/ 1 hộp. Nhóm 3 theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 2 | Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh | 11 | Hộp | Thành phần chứa một đoạn Thromboplastin phospholipid chiết xuất từ não thỏ, ellagic acid, dung dịch đệm, chất bảo quản. Quy cách đóng gói: 10 test/lọ x 10 lọ/1hộp. Nhóm 3 theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 3 | Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết | 2 | Hộp | Thành phần chứa tranexamic acid, 0,2 mol/l CaCl2 trong dung dịch đệm HEPES có pH 7,4 và chất bảo quản) . Quy cách đóng gói: 5 test/lọ x 10 lọ/1hộp. Nhóm 3 theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 4 | Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh | 19 | Hộp | Thành phần chứa yếu tố tái tổ hợp mô Tissue factor và phospholipid, chất ức chế heparin, chất bảo quản, dung dịch đệm) . Quy cách đóng gói: 10 test/lọ x 10 lọ/1hộp. Nhóm 3 theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 5 | Hóa chất ức chế tiểu cầu | 16 | Hộp | Thành phần chứa cytochalasin D / DMSO và 0,2 mol/l CaCl2 trong dung dịch đệm HEPES có pH 7,4 và chất bảo quản). Quy cách đóng gói: 5 test/lọ x 10 lọ/1hộp. Nhóm 3 theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 6 | Hóa chất ức chế heparin | 3 | Hộp | phần gồm: Lọ đông khô: chứa heparinase I chiết xuất từ vi khuẩn flavobacteria†, chất đệm và chất bảo quản, Lọ pha loãng: có chứa dung môi calcium và sodium azide NaN3 | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 7 | Bộ kít chuẩn máy mức bình thường | 4 | Hộp | Thành phần gồm: Lọ đông khô: điều chế từ plasma người chống đông bằng sodium citrate 0,129 mol/l, Lọ pha loãng: bao gồm chất ổn định, chất đệm). Quy cách đóng gói: 4 test/lọ x 5 lọ/1hộp. Nhóm 3 theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 8 | Bộ kít chuẩn máy mức bất thường | 4 | Hộp | Thành phần gồm: Lọ đông khô: điều chế từ plasma người chống đông bằng sodium citrate 0,129 mol/l, Lọ pha loãng: bao gồm chất ổn định, chất đệm. Quy cách đóng gói: 4 test/lọ x 5 lọ/1hộp. Nhóm 3 theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 9 | Chén đựng mẫu và que khuấy cho xét nghiệm đàn hồi co cục máu | 154 | Hộp | Chén đựng mẫu xét nghiệm chức năng tiểu cầu và có que khuấy từ. Quy cách đóng gói: 20 chiếc/hộp. Nhóm 3 theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 10 | Đầu côn | 8 | Hộp | Đầu côn hút máu và hóa chất (320µl). Quy cách đóng gói: ≥900 chiếc/hộp. Không phân nhóm | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44637353E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41062255E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất. Hợp đồng coi là tương tự khi đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị ký hợp đồng (nhà thầu nộp kèm nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 674.974.314 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi