Gói thầu: Xây lắp và thân cột

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537002-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu viễn thông hưng yên
Tên gói thầu Xây lắp và thân cột
Số hiệu KHLCNT 20220350773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khầu hao TSCĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 14:16:00 đến ngày 2022-05-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 427,229,924 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công cột anten Monophone cao từ 28m đến 34m là 3HĐ; Giá trị tối thiếu của mỗi hợp đồng là 300.000.000 VND . Trong các hợp đồng phải thể hiện thi công được 12 cột anten Monophone đính kèm bản sao hợp đồng để chứng minh (kèm xác nhận của chủ đầu tư về các công trình đã thi công 12 cột đảm bảo chất lượng tiến độ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 cấp IV cùng loại trở lên."
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chửng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suẫt tối thiểu 5k\v
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5k\v
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiêu 4,5k\v
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cấu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công (Cần cầu, cần title tối thiểu 10 tấn, Tời máy tối thiếu 2 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo diện trở suất
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác 0,1 Ohm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 viễn thông hưng yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thân cột
Xây dựng CSHT BTS thôn Xuân Lai, xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Khầu hao TSCĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: viễn thông hưng yên , địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà 7 tầng, số 4, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hưng Yên-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định-Viễn thông Hưng Yên-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001


- Bên mời thầu: viễn thông hưng yên , địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà 7 tầng, số 4, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hưng Yên-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá E-HSDT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về tình hình tài chính lành mạnh, năng lực kinh nghiệm, các cam kết đáp ứng của nhà thầu. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Hưng Yên-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: giám đốc Viễn thông Hưng Yên-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001; 0913280089
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phó giám đốc-Viễn thông Hưng Yên-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001; 0913280089
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Lê Duy Hưng chuyên viên Phòng KT-ĐT Địa chỉ: Phòng KT-ĐT Viễn thông Hưng Yên, Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0913280089 Email: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Phần móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
(5,2*5,2+4,6*4,6)/2*2,9 = 69,89
Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế69,89m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,116m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế16,544m3
4Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMóng cột : (4,6*4,6*0,1+4*4,0*0,8+4*1,2*2,6)/100 = 0,274Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,274100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,1375tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,8928tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm257,82/1000 = 0,2578Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,2578tấn
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9069,89-2,116-16,544+1,2*1,2*0,6 = 52,094Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế52,094m3
9Làm tường chắn đất bằng gỗ5,2*2,9+5,2*2,9 = 30,16Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế30,16m2
10Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIVách: 38*3,5/100 = 1,33Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1,33100m
11Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế8,405100m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, XM PCB30Quanh khu vực móng cột : 4,0*4,0*0,1-1,2*1,2*0,1 = 1,456Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1,456m3
13Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyQuanh khu vực móng cột : 4*4,0*0,1/100 = 0,016Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,016100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc định vị, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 8*(0,3*0,3*0,2) = 0,144Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,144m3
15Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 8*4*0,3*0,2/100 = 0,0192Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,0192100m2
16Cọc gỗ 80*40 8*1/100 = 0,08Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,08100m
17Sản xuất khung định vị (83,52+13,57+13,57+34,36)/1000 = 0,145Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,145tấn
18Lắp đặt khung định vịMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,145tấn
19Lắp dựng thanh bulong chân cột M30*1750 310,93/1000 = 0,3109Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,3109tấn
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 25*0,1 = 2,5Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,5m3
21Tháo dỡ m ái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế30m2
22Tháo dỡ rào lưới B40 7*1,2 = 8,4Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế8,4m2
23Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,2510m3/1km
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 30/100 = 0,3Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,3100m2
25Lắp dựng lưới B40Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế8,4m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, XM PCB40 25*0,1 = 2,5Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,5m3
B HẠNG MỤC 2: SẢN XUẤT THÂN CỘT, THANG TRÈO, KIM THU SÉT VÀ TRỤ LẮP THIẾT BỊ
1Gia công thân cộtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,7226tấn
2Giá trị vật liệu sản xuất thân cộtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1Toàn bộ
3Sản xuất bộ gá, khung móng cột, kim thu sét, trụ lắp thiết bị, thang trèoMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,925tấn
4Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế3,6476tấn
5Lắp dựng cột monopole tại xưởng (tính bằng 50% định mức)Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1,8238tấn
6Tháo dỡ, thu hồi cột monopole trọng lượng cột Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1,82381 tấn
7Vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1cột
C HẠNG MỤC 2-1: Giá trị vật liệu sản xuất thân cột
1Khối lượng kim thu sétMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế8,302kg
2Tay giá D60*3Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế5,9kg
3PL-50*50*5Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,1kg
4Kim thu sét D16Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,5kg
5Thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1,4kg
6Thép L65*65*5Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,2kg
7Bulong M12 *50Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,202kg
8Trụ lắp thiết bịMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế153,2kg
9Thép ống D141*4Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế27kg
10Thép ống D60*3Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế24,3kg
11Thép ống D60*3Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế50,6kg
12PL-100*50*6Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế5,7kg
13PL-1200*154*8Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế7,7kg
14Thép U40*80*4Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế37,9kg
15Khối lượng đốt cột đoạn 1->7Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2.722,6kg
16Thân cộtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2.567,5kg
17Mặt bích chân cột PL1-d=30, đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế83,2kg
18Gân 1Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế27,1kg
19Gân 2Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế6,8kg
20Tai néoMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế22,1kg
21Tai bắt thang trèo PL6*160*45Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế13,4kg
22Gân gia cườngMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,5kg
23Khối lượng khung móng cộtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế310,9kg
24Đĩa định vị d8Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế35,5kg
25Thanh bu lông chân cột M30x1750Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế194,2kg
26Đai ốc M30Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế58kg
27Đệm phẳngMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế23,2kg
28Thang trèo 0,60m, 0,98m, 1,368mMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế97,548kg
29Hộp 40x40x2Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế74kg
30Thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế21,1kg
31Bu lông M10*50Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,45kg
32Khung đỡ lắp trên thân cộtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế208kg
33V100x10Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế85,3kg
34V100x10Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế46,5kg
35V100x10Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế25,4kg
36V100x140x10Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế37,6kg
37Thép tấm D100x10Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế13,2kg
38Sàn đỡMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế144,4kg
39Thép U65x125x8Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế43,2kg
40Thép U65x125x8Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế34,8kg
41Thép U65x125x8Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế8,5kg
42Thép tấm 180*10Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế16,8kg
43V63x5Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế4,8kg
44V63x5Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế7,8kg
45Thanh thép vuông 10x10Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế14,4kg
46Thanh thép vuông 10x10Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế14,1kg
47ÔxyMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế9,4chai
48Que hànMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế56,64kg
49Khí gasMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế18,81kg
50TổngMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế3.644,95kg
D HẠNG MỤC 3: LẮP ĐẶT CỘT (7 đốt)
1Lắp đặt cộtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế3,3243tấn
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1cái
3Vận chuyển thủ công 50mMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1cột
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế3,6476tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế3,6476tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế3,6476tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế3,6476tấn
8Vận chuyển thủ công 50mMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1cột
E HẠNG MỤC 4: Cung cấp Vật tư thực hiện thi công hệ thống tiếp địa
1Cọc ống đồng D42x2 dài 6m (gồm 02 ống dài 3m nối dài)Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế12m
2Măng xông nối ống đồng D48x2 dài 10cmMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2cái
3Đai ốp đồngMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2cái
4Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2cái
5Bu long M10x55Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế6cái
6Tấm thép 60x100x4Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1cái
7Lập là đồng 30x3 liên kết các điện cựcMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế61 m
8Vật liệu phụ Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế121 điện cực
9Vật liệu phụ Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế21 điện cực
10Lập là thép 40x4 tiếp địa cho chân cộtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế61m
11Dây đồng M95 tiếp địa thanh đồng OUTDOORMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế161m
12Vật liệu phụ hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế11 hệ thống tiếp đất
13Vật liệu phụ lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế21 tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công cột anten Monophone cao từ 28m đến 34m là 3HĐ; Giá trị tối thiếu của mỗi hợp đồng là 300.000.000 VND . Trong các hợp đồng phải thể hiện thi công được 12 cột anten Monophone đính kèm bản sao hợp đồng để chứng minh (kèm xác nhận của chủ đầu tư về các công trình đã thi công 12 cột đảm bảo chất lượng tiến độ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 cấp IV cùng loại trở lên."22
2 Phụ trách xây dựng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chửng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Công suất tối thiểu 1kw1
2 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1kw1
3 Máy cắt uốn Công suẫt tối thiểu 5k\v1
4 Máy đầm đùi Công suất tối thiểu 1,5k\v1
5 Máy khoan Công suất tối thiêu 4,5k\v1
6 Máy hàn Công suất tối thiểu 23kW1
7 Máy trộn bê tông Công suất tối thiểu 50 lít1
8 Cần cấu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn Phù hợp với biện pháp thi công (Cần cầu, cần title tối thiểu 10 tấn, Tời máy tối thiếu 2 tấn)1
9 Máy đo diện trở suất Độ chính xác 0,1 Ohm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->