Gói thầu: Gói thầu số 30: Thi công đường vào trạm và nguồn tự dùng thứ 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30: Thi công đường vào trạm và nguồn tự dùng thứ 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 14:05:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,613,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.585E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có tải trọng 5-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng 5-15T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giá đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá đỡ bành cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào 0,7 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,7 – 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi tự hành 180CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi tự hành 180CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện >100KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >100KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bộ đàm cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Xe chở nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 30: Thi công đường vào trạm và nguồn tự dùng thứ 2 Trạm biến áp 500 kV Long Thành 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nội dung chi tiết E-CDNT 10.1(g) theo file E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội;
Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG SỐ 2: 01 CK (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3259 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót, đá 4x6 B7,5 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,42 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3113 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ điện BTLT cao 14m ( lực đầu trụ Pmin=650kg ) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt biển báo cấm trèo phản quang, loại biển 24x36 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Láng vữa mặt móng dày 3cm B7,5 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0702 | m2 |
| 9 | Đắp đất K>=0,9 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2653 | 100m3 |
| B | MÓNG TRỤ ĐIỆN ĐẤU NỐI 22KV - TRỤ ĐÔI BTLT L=14m: 07 CK (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Theo Chương V của E-HSMT | 27,2034 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt trụ điện BTLT cao 14m ( lực đầu trụ Pmin=650kg) | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | trụ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo cấm trèo phản quang, loại biển 24x36 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Bê tông đà cản 1,2m , đá 1x2, B15 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 5 | Cốt thép đà cản 1,2m, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0993 | tấn |
| 6 | Lắp đặt đà cản bê tông đúc sẵn 1,2m | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Cung cấp bu long M22x900 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong M22x900 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 9 | Đắp đất K>= 0,9 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| C | MÓNG TRỤ ĐIỆN ĐẤU NỐI 22KV - TRỤ ĐƠN BTLT L=14m: 08 CK (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Theo Chương V của E-HSMT | 24,5927 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt trụ điện BTLT cao 14m ( lực đầu trụ Pmin=650kg ) | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | trụ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo cấm trèo phản quang, loại biển 24x36 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Bê tông đà cản 1,2m , đá 1x2, B15 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 5 | Cốt thép đà cản 1,2m, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1134 | tấn |
| 6 | Lắp đặt đà cản bê tông đúc sẵn 1,2m | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Cung cấp bu long M22x900 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong M22x900 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 9 | Đắp đất K>= 0,9 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2459 | 100m3 |
| D | CÁP NGẦM (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Theo Chương V của E-HSMT | 7,1664 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D 85/65 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,5 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D 195/150 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,5 | 100m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu 300x300 | Theo Chương V của E-HSMT | 4.977 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. tấm nilong | Theo Chương V của E-HSMT | 5,972 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,0528 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,5832 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch vĩa hè hiện hữu và vận chuyển đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 61,1 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ bê tông lót vĩa hè hiện hữu và vận chuyển đi đổ | Theo Chương V của E-HSMT | 122,2 | m3 |
| 10 | Bê tông lót, đá 4x6 B7,5 hoàn trả vĩa hè | Theo Chương V của E-HSMT | 122,2 | m3 |
| 11 | Lát gạch 400x400 vĩa hè vữa XM B5 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.222 | m2 |
| 12 | Gắn viên phản quang dấu hiệu cáp ngầm | Theo Chương V của E-HSMT | 71 | viên |
| E | CỌC BÁO HIỆU CÁP NGẦM: 33 cọc (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1337 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, B15 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9694 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT, sắt tròn Ø | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1216 | tấn |
| 4 | GCLĐ CT, sắt tròn Ø | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 5 | Lắp mốc báo hiệu cáp ngầm bằng bê tông đúc sẵn | Theo Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 6 | Sơn cọc sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( bao gồm sơn chữ trên cọc) | Theo Chương V của E-HSMT | 6,6825 | m2 |
| 7 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1266 | 100m3 |
| F | HỐ CÁP NGẦM: 6 cái (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Theo Chương V của E-HSMT | 1,7676 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót, đá 4x6 B7,5 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4814 | m3 |
| 3 | Bê tông hố cáp đá 1x2, B15 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,6168 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan,đá 1x2 - B15 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8998 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT hố ga, sắt tròn Ø | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4267 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,506 | tấn |
| 7 | Láng hố ga, D=2cm, vữa M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,556 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Cung cấp tay nắm bằng thép hình mạ kẽm thành phẩm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 10 | Lắp đặt CK thép hình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt nút loe HDPE , đường kính 195/150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Đắp đất | Theo Chương V của E-HSMT | 1,565 | 100m3 |
| G | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM TRÊN TRỤ BÊ TÔNG LY TÂM H=14m (NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cung cấp thép hình xà mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2008 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2641 | tấn |
| H | PHƯƠNG ÁN ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG, CHI TIẾT BIỂN BÁO (NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông hàng rào, đá 1x2, B22,5 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,791 | tấn |
| 3 | Tôn múi mạ màu dày 0,3mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 4 | Đào đất | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, B7,5 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1584 | Tấn |
| 8 | Cung cấp Boulon mạ kẽm thành phẩm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1532 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1532 | Tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cột đỡ STK Ø80mm và biển báo phản quang, loại tam giác biển báo 227 và 245 ( bao gồn sơn chuyên dụng, ống STK Ø 80mm, bulong các loại, biển báo và các phụ kiện kèm theo lắp đặt hoàn chỉnh ) | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cột đỡ STK Ø80mm và biển báo phản quang, biển báo 441c và 441b( bao gồn sơn chuyên dụng, ống STK Ø 80mm, bulong các loại, biển báo và các phụ kiện kèm theo lắp đặt hoàn chỉnh ) | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 14,335 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm, sơn giảm tốc | Theo Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| I | ĐÈN CHỚP VÀNG: 02 cái (NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1271 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, B7,5 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1166 | tấn |
| 5 | Cung cấp boulon mạ kẽm thành phẩm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bulong | Theo Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1271 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn chớp vàng cao 6m , xà 5m (kèm theo các phụ kiện, nguồn điện, dây dẫn....v.....v.... để lắp đặt hoàn chỉnh ) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| J | ĐƯỜNG VÀO TRẠM (NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới | Theo Chương V của E-HSMT | 17,9939 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường | Theo Chương V của E-HSMT | 36,9738 | 100m2 |
| 3 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Theo Chương V của E-HSMT | 11,0921 | 100m3 |
| 4 | Béton nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm | Theo Chương V của E-HSMT | 36,9738 | 100m2 |
| 5 | Béton nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 36,9738 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 36,9738 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 36,9738 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc hai bên lề đường, vữa XM B5 | Theo Chương V của E-HSMT | 465,3769 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 17,9939 | 100m3 |
| K | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ VẬT LIỆU: NGUỒN TỰ DÙNG THỨ 2 (NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 22/0,4kV-560kVA - Loại ngoài trời, ngâm trong dầu, 3 pha, hai cuộn dâyđưa ra 3 đầu sứ phía 35kV, 3 đầu sứ phía 0,4kV, 1 đầu sứ phía trung tính 0,4kV - Cấp điện áp22+2x2,5%/0,4kV - Công suất: 560/560kVA ở chế độ ONAN - Tổ đấu dây: Dyn-11 - Mức chịu dòng ngắn mạch: 25kA/1s - Đầu ra phía 22kV phù hợp để đấu dây nhôm 95mm2 bọc 12.7/22(24) kV - Đầu ra phía 0,4kV máy biến áp phù hợp để đấu 2x(3x1CxCu/PVC-400mm2 + 1CxCu/PVC-185)mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ tụ bù hạ thế, 250 kVAr – 440V, trọn bộ phụ kiện để hoàn thiện | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Trụ đỡ MBA tự dùng, bao gồm (khối lượmg đã kê cho 1 cặp trụ) bao gồm: + LA 18 kV-10 kA + nắp chụp: 3 cái + FCO - 24kV-100A và sứ đỡ tăng cường: 3 cái + MCCB 3 cực 1200A, 690V: 1 cái + Giá đỡ MBA 3 pha: 1 bộ + Chuỗi sứ dĩa dừng dây polymer: 3 bộ + U Clevis, sứ ống hạ thế và ốc siết: 1 bộ + Dây nhôm, Dây nhôm 95mm2 bọc 12.7/22(24) kV: 24 mét + Dây đồng trần, 25mm2: 15 mét + Cọc tiếp đất và kẹp: 8 bộ + Ống nhựa PVC, d300, trọn bộ cùng co, kẹp giữ ống: 8 mét + Ống nhựa PVC, d21, trọn bộ cùng co, kẹp giữ ống: 8 mét + Thùng bảo vệ ĐNK và MCCB, loại ngoài trời, trọn bộ cùng giá gắn trên trụ bêtong: 1 tủ + Kẹp quai và Hotline Clamp: 4 bộ + Dây điện và phụ kiện đấu nối: 1 bộ + Bu lông, đai ốc, collier các loại: 1 bộ + Sứ đứng 24kV + ty sứ: 6 cái | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cặp trụ |
| 4 | Trụ đỡ dây cáp nổi bao gồm (khối lượng kê cho 1 trụ) bao gồm: + Sứ đứng 24kV + ty sứ: 3 cái + Thanh chống sét dẹp 60x6 dài 0,92M, trọn bộ cùng bulong, đai ốc: 1 thanh + Chân sứ đứng: 3 cái + Sứ ống hạ thế va U CLEVIS: 1 bộ + Tiếp địa, Bu lông, đai ốc, collier các loại: 1 bộ | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | trụ |
| 5 | Trụ néo đỡ dây dọc tuyến mới, bao gồm (khối lượmg dưới đây đã kê cho 1 cặp trụ) bao gồm: + Sứ đứng 24kV + ty sứ: 2 cái. + Chuỗi sứ dĩa dừng dây polymer (trọn bộ phụ kiện để hoàn thiện): 6 cái + Kẹp ép WR cho dây AC 50mm2: 2 bộ + Sứ ống hạ thế va U CLEVIS: 2 bộ + Kẹp nối ép cỡ dây thích hợp: 6 bộ + Tiếp địa, Bu lông, đai ốc, collier các loại: 1 bộ | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cặp trụ |
| 6 | Trụ đấu nối 32/2A tuyến 479 Danh Dự hiện hữu (điểm đấu nối) bao gồm: + Sứ đứng 24kV + ty sứ :4 cái + Chuỗi sứ dĩa dừng dây polymer (trọn bộ phụ kiện để hoàn thiện): 3 cái + Sứ ống hạ thế va U CLEVIS: 1 bộ + Kẹp néo dây trung tính: 1 cái + Kẹp quai + kẹp hotline: 6 cái + Kẹp ép WR cho dây AC 50mm2: 1 vộ + Tiếp địa, Bu lông, đai ốc, collier các loại: 1 bộ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cặp trụ |
| 7 | Trụ néo dây TR0 lắp FCO (khối lượng đã kê cho 1 cặp trụ) bao gồm:+ LBFCO 27kV -100A và sứ đỡ tăng cường: 3 bộ + Chuỗi sứ dĩa dừng dây polymer (trọn bộ phụ kiện để hoàn thiện): 6 cái + Sứ ống hạ thế va U CLEVIS: 2 bộ + LA 18kV-10kA: 3 cái + Sứ đứng 24kV + ty sứ: 3 cái + Kẹp ép WR cho dây AC 50mm2: 1 bộ + Kẹp nối ép cỡ dây thích hợp: 6 bộ + Tiếp địa, Bu lông, đai ốc, collier các loại: 1 bộ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cặp trụ |
| 8 | Trụ néo dây T1 trước đường vào trạm bao gồm (khối lượng đã kê cho 1 cặp trụ) bao gồm: + Sứ đứng 24kV + ty sứ: 5 cái + Chuỗi sứ dĩa dừng dây polymer (trọn bộ phụ kiện để hoàn thiện): 6 cái + Sứ ống hạ thế va U CLEVIS: 2 bộ + Kẹp ép WR cho dây AC 50mm2: 1 bộ + Kẹp nối ép cỡ dây thích hợp: 6 bộ + Tiếp địa, Bu lông, đai ốc, collier các loại: 1 bộ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cặp trụ |
| 9 | Trụ néo dây tại vị trí cáp ngầm TĐN, TR1 (khối lượng đã kê cho 1 cặp trụ) bao gồm: + Sứ đứng 24kV + ty sứ: 3 cái + Chuỗi sứ dĩa dừng dây polymer (trọn bộ phụ kiện để hoàn thiện): 3 cái + Sứ ống hạ thế va U CLEVIS: 1 bộ + Kẹp ép WR cho dây AC 50mm2: 1 bộ + Kẹp nối ép cỡ dây thích hợp: 6 bộ + Tiếp địa, Bu lông, đai ốc, collier các loại: 1 bộ + LA 18 kV-10 kA + nắp chụp: 3 cái + FCO - 24kV-100A và sứ đỡ tăng cường: 3 bộ + Giá định vị đầu cáp ngầm (3pha) vào trụ bê tông ly tâm: 1 bộ + Bộ đầu cáp, Loại ngoài trời, 1 pha, 24kV, phù hợp với cáp CXV/S-DATA-95mm2, trọn bộ cùng đầu cosses: 3 bộ | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cặp trụ |
| 10 | Dây bọc trung thế 24kV, ACXH 95mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.980 | Mét |
| 11 | Dây trần, AC 50mm2: 660 mét | Theo Chương V của E-HSMT | 660 | Mét |
| 12 | Bộ tiếp đất và tiếp đất lặp lại: | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Cáp ngầm trung thế, CXV/S-DATA-95mm2 – 12,7/22(24)kV | Theo Chương V của E-HSMT | 4.650 | Mét |
| 14 | Cáp đồng, 0,6/1kV Cu/PVC-50mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.550 | Mét |
| L | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHÍA 22KV (Nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh nhất thứ phần tự dùng 22kV đảm bảo đưa công trình và vận hành | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.585E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng): | 1 | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có tải trọng 5-15T | Ô tô có tải trọng 5-15T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80L | Máy trộn vữa 80L | 1 |
| 4 | Đầm dùi các loại | Đầm dùi các loại | 2 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 6 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | 2 |
| 7 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 2 |
| 8 | Máy hãm dây | Máy hãm dây | 2 |
| 9 | Giá đỡ bành cáp | Giá đỡ bành cáp | 2 |
| 10 | Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn | Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn | 2 |
| 11 | Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn | Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn | 2 |
| 12 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | 1 |
| 13 | Máy ủi tự hành 180CV | Máy ủi tự hành 180CV | 1 |
| 14 | Máy phát điện >100KVA | Máy phát điện >100KVA | 1 |
| 15 | Máy bộ đàm cầm tay | Máy bộ đàm cầm tay | 4 |
| 16 | Cẩu 10T | Cẩu 10T | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 18 | Máy trắc đạc | Máy trắc đạc | 1 |
| 19 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 2 |
| 20 | Xe chở nước | Xe chở nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi