Gói thầu: Thuê kênh cáp quang Internet Leased line cổng trực tiếp quốc tế tốc độ 25Mbps, băng thông nội địa 200Mbps và Dịch vụ quản trị kênh truyền NGN; thuê đường truyền Internet nội địa dùng cho hệ thống hội thảo trực tuyến tại Tổng cục KTTV và các Đài KTTV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220557705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin và Dữ liệu khí tượng thủy văn |
| Tên gói thầu | Thuê kênh cáp quang Internet Leased line cổng trực tiếp quốc tế tốc độ 25Mbps, băng thông nội địa 200Mbps và Dịch vụ quản trị kênh truyền NGN; thuê đường truyền Internet nội địa dùng cho hệ thống hội thảo trực tuyến tại Tổng cục KTTV và các Đài KTTV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502423 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Các hoạt động kinh tế thuộc ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 13:45:00 đến ngày 2022-06-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,503,184,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 875.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.452.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.904.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị viên hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công nghệ thông tin, điện tử viễn thông trở lênCó chứng chỉ CCIE hoặc tương đương vẫn còn giá trị hiệu lực do Cisco cung cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên hệ thống |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công nghệ thông tin, điện tử viễnthông , vô tuyến điện, toán tin,Có ít nhất một người có chứng chỉ CEH hoặc CCNP còn giá trị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Thông tin và Dữ liệu khí tượng thủy văn |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê kênh cáp quang Internet Leased line cổng trực tiếp quốc tế tốc độ 25Mbps, băng thông nội địa 200Mbps và Dịch vụ quản trị kênh truyền NGN; thuê đường truyền Internet nội địa dùng cho hệ thống hội thảo trực tuyến tại Tổng cục KTTV và các Đài KTTV “Duy trì đường truyền, nhận thông tin, đảm bảo hoạt động hệ thống thông tin chuyên ngành khí tượng thủy văn phục vụ công tác dự báo” năm 2022 của Trung tâm Thông tin và Dữ liệu khí tượng thủy văn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Các hoạt động kinh tế thuộc ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản sao ít nhất 02 hợp đồng đã và đang thực hiện trong 3 năm gần đây, mỗi hợp đồng có giá trị tương đương phạm vi dịch vụ và giá trị của gói thầu này trở lên được lập theo Mẫu số 7,8 chương IV. - Tài liệu chứng minh nhà thầu có tối thiểu 4 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tổ chức, xây dựng , quản lý, vận hành, khai thác mạng lưới viễn thông, cung cấp dịch vụ viễn thông liên tỉnh và dịch vụ internet. - Nhà thầu cần cung cấp bản Kê khai năng lực tài chính của nhà thầu trong 03 năm liên tục gần nhất.Trong đó Bản báo cáo tài chính đã qua kiểm toán, hoặc Báo cáo quyết toán đã gửi cơ quan thuế và bảng xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế trongba năm liên tục gần nhất. Bản kê khai năng lực tài chính phải được gửi kèm các tài liệu ghi trong Mẫu số 12 trong Chương IV. - Kinh doanh có lãi trong ba năm báo cáo tài chính liên tục gần nhất - Các tài liệu chứng minh khả năng tài chính độc lập và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu khác (nếu có) mà nhà thầu cho là cần thiết để chứng minh sự đáp ứng của nhà thầu đối với Tiêu chuẩn đánh giá HSDT quy định tại HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Thông tin và Dữ liệu khí tượng thủy văn
Địa chỉ: Số 8, Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 02432673199 (868) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Thông tin và Dữ liệu khí tượng thủy văn Địa chỉ: Số 8, Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 02432673199 (868) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chínhTrung tâm Thông tin và Dữ liệu khí tượng thủy văn Địa chỉ: Số 8, Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 02432673199 (868) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tài chínhTrung tâm Thông tin và Dữ liệu khí tượng thủy văn Địa chỉ: Số 8, Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 02432673199 (868) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kênh cáp quang Internet Leadsed line cổng trực tiếp quốc tế 25Mbps | Tốc độ tối thiểu 25Mbps | Tháng | 12 | Cung cấp tại Trung tâm Thông tin và Dữ liệu khí tượng thủy văn Địa chỉ: Số 8, phố Pháo Đài Láng, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| 2 | Kênh cáp quang Internet Leadsed line cổng trực tiếp nội địa 200Mbps | Tốc độ tối thiểu 200 Mbps | Tháng | 12 | Trung tâm Thông tin và Dữ liệu khí tượng thủy văn Địa chỉ: Số 8, phố Pháo Đài Láng, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| 3 | Dịch vụ Quản trị NGN | - Cài đặt, thiết lập và định tuyến đường truyền theo dải địa chỉ IP; - Quản lý hiệu quả các thiết bị đầu cuối kênh truyền và các đường truyền VPN. - Hỗ trợ khách hàng quản trị hiệu quả hơn hệ thống mạng kênh truyền và hệ thống IT. - Dịch vụ giảm thiểu tấn công DDOS trên đường truyền và dịch vụ phát hiện, cảnh báo tấn công mã độc, tấn công APT tới lớp mạng ở Tổng cục KTTV. | Tháng | 12 | Cung cấp tại Trung tâm Thông tin và Dữ liệu khí tượng thủy văn Địa chỉ: Số 8, phố Pháo Đài Láng, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| 4 | Đường truyền Internet Leadsed line nội địa 400 Mbps phục vụ hội thảo trực tuyến tại Tổng cục Khí tượng Thủy văn | Tốc độ tối thiểu 400Mbps | Tháng | 12 | Cung cấp tại Tổng cục Khí tượng Thủy văn Địa chỉ: Số 8, phố Pháo Đài Láng, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| 5 | Đường truyền Internet nội địa 100Mbps IP tĩnh tại 09 Đài KTTV Khu vực và 54 Đài KTTV Tỉnh | Tổng cộng 63 kênh Internet Ip tĩnh, Tốc độ tối thiểu 100 Mbps | Tháng | 12 | Danh mục địa chỉ tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
| 6 | Thiết lập, duy trì kênh Metro Wan 4M kết nối giữa Tổng cục KTTV và Cục Bưu điện Trung ương phục vụ công tác chỉ đạo phòng chống thiên tai | Tốc độ tối thiểu 4 Mbps, kết nối hai điểm. Yêu cầu Nhà thầu chào giá bao gồm:+ Phí hòa mạng đấu nối dịch vụ + Gói cước hàng tháng Metrowan 4Mbps + 1 kênh dự phòng | Tháng | 12 | - Điểm đầu:Tổng cục Khí Tượng Thủy Văn Địa chỉ: Số 8, phố Pháo Đài Láng, quận Đống Đa, Hà Nội- Điểm cuối:Cục Bưu Điện Trung ƯơngĐịa chỉ: Số 1A, Phường Quan Hoa, Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội |
| 7 | Bản quyền 1 năm hội thảo qua nền tảng zoom 300 user kết nối | Dịch vụ họp trực tuyến trên nền điện toán đám mây, Tối thiểu đáp ứng 300 điểm cầu đồng thời tham dự, thời hạn sử dụng dịch vụ 12 tháng. | License | 33 | |
| 8 | Bản quyền 1 năm hội thảo qua nền tảng zoom 1000 user kết nối | Dịch vụ họp trực tuyến trên nền điện toán đám mây, Tối thiểu đáp ứng 1000 điểm cầu đồng thời tham dự, thời hạn sử dụng dịch vụ 12 tháng. | License | 1 | |
| 9 | Triển khai cấu hình hệ thống hội thảo trực tuyến tại các điểm (Tổng cục KTTV, 9 Đài KTTV Khu vực và 54 Đài KTTV Tỉnh) | Triển khai cấu hình hệ thống hội thảo trực tuyến tại các điểm (Tổng cục KTTV, 9 Đài KTTV Khu vực và 54 Đài KTTV Tỉnh) | Gói dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7000000.0(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 875.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 875.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.452.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.904.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị viên hệ thống | 1 | Kỹ sư công nghệ thông tin, điện tử viễn thông trở lênCó chứng chỉ CCIE hoặc tương đương vẫn còn giá trị hiệu lực do Cisco cung cấp. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên hệ thống | 9 | Kỹ sư công nghệ thông tin, điện tử viễnthông , vô tuyến điện, toán tin,Có ít nhất một người có chứng chỉ CEH hoặc CCNP còn giá trị. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi