Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ Trung tu, Tiểu tu năm 2022 cho NMTĐ A Vương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549566-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ Trung tu, Tiểu tu năm 2022 cho NMTĐ A Vương
Số hiệu KHLCNT 20220451481
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 17:14:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,400,649,797 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,009,746 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu lẻ chín nghìn bảy trăm bốn mươi sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2100974.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.20194939E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có phạm vi cung cấp thiết bị điện với giá trị tối thiểu 980.454.857 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 980.454.857 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết được cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa có xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với quy định của Hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì nhà thầu phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan và trong thời gian không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu (Thông báo của Bên mời thầu là bản fax, bản email, báo bằng điện thoại).- Mọi chi phí liên quan đến việc thay thế, sửa chữa hàng hóa đều do Nhà thầu phải chịu chi trả.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ Trung tu, Tiểu tu năm 2022 cho NMTĐ A Vương
Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ Trung tu, Tiểu tu năm 2022 cho NMTĐ A Vương
180 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất điện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, có địa chỉ tại Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam. VPĐD tại tầng 9 Toà nhà EVNGENCO2, số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, có địa chỉ tại Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam. VPĐD tại tầng 9 Toà nhà EVNGENCO2, số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương , địa chỉ: Trụ sở chính: Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, Quảng Nam; VPĐD: 91 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, có địa chỉ tại Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam. VPĐD tại tầng 9 Toà nhà EVNGENCO2, số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng.


E-CDNT 10.1(g)
Giấy cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật. - Giấy cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật cung cấp cùng với hàng hóa chào thầu, gồm tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật, kèm theo hướng dẫn lắp đặt (nếu có). - Cam kết cung cấp hàng mới 100% chưa qua sử dụng, hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp.
E-CDNT 12.2
- Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hóa Nhà thầu chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), phải nêu rõ xuất xứ hàng hóa rõ ràng, hàng hóa đảm bảo thông số kỹ thuật đúng theo yêu cầu mà Nhà thầu sẽ cung cấp theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cam kết có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tại Việt Nam.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.009.746   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương, có địa chỉ tại Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam. VPĐD tại tầng 9 Toà nhà EVNGENCO2, số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Công ty Cổ phần Thuỷ điện A Vương, có địa chỉ tại Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam. VPĐD tại Tầng 9 Toà nhà EVNGENCO2, số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.2211105, số Fax: 0236.3643885.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty Cổ phần Thuỷ điện A Vương, có địa chỉ tại Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam. VPĐD tại Tầng 9 Toà nhà EVNGENCO2, số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.2211105, số Fax: 0236.3643885.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu là 02437686611 và Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN là [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cảm biến mức dầu OHTB1cáiCảm biến mức dầu OHTB BNA-15/16-M550-V60X2 MRA-2/M/2-ZVSS250 (Magnetschlter Magnetic Switch BGU, 2-250, 1A/60VA; 0,5A/30W), (hãng Kuebler) hoặc tương đương
2Rơle thời gian2cáiRơle thời gian Multifunction Timer 12-240VAC/DC 50ms-100h, DIN Rail Mount E32M20, (hãng TELE) hoặc tương đương
3Gu giông24cáiGu giông M16 x 180, vật liệu: Inox, hoặc tương đương
4Gu giông48cáiGu giông M12 x 180, vật liệu: Inox, hoặc tương đương
5Phốt làm kín cổ trục cánh hướng25cáiPhốt làm kín cổ trục cánh hướng UN 110x130x15, vật liệu cao su hoặc tương đương
6Bu lông + đệm vênh24BộBu lông + đệm vênh M30-6g x130.56, 12.9kgf/mm2, đầu lục giác, vật liệu: Inox hoặc tương đương
7Bu lông + đai ốc48BộBu lông + đai ốc M10 x 50,vật liệu: Inox hoặc tương đương
8Bích đồng24cáiBích Φ160-111/10 mm, vật liệu: Đồng hoặc tương đương
9Vít inox144cáiVít M8x15 mm, Vật liệu: Inox 304 hoặc tương đương
10Đồng hồ giám sát nhiệt độ có tiếp điểm2BộĐồng hồ giám sát nhiệt độ có tiếp điểm RIA45-A1C1 24-230VAC/DC, (hãng Endress+Hauser) hoặc tương đương
11Thiết bị báo tắt lọc1cáiThiết bị báo tắt lọc 160 LDN 0400 G10-A 09 9B5, 0-S0 POZ; 160 LDN 0400 G10-A 09 9B5, 0-S0 POZ, 16Mpa, (hãng Epe) hoặc tương đương
12Tiếp điểm áp lực1cáiTiếp điểm áp lực/Nautilus XML-A160D2C11 with female connector XZCC43FCP40B, LA9D90, (hãng Schneider) hoặc tương đương
13Cáp tín hiệu100mCáp loại XLPE, 4x1.5mm2, (hãng Cadivi) hoặc tương đương
14Nipple1cáiNipple M34x2.5 - D50, Phù hợp với cảm biến nước lẫn dầu
15Nút ấn mở/đóng2cáiNút ấn mở/đóng ARX-S112-A2, 22mm SKU, (hãng Hanyoung Nux) hoặc tương đương
16Ổ bi NSK32cáiỔ bi NSK 6203, (hãng NSK) hoặc tương đương
17Phớt làm kín cho ổ bi NSK16cáiPhớt làm kín cho ổ bi NSK 6203 (hãng NSK) hoặc tương đương
18Đệm vênh gợn sóng cho ổ bi NSK16cáiĐệm vênh gợn sóng cho ổ bi NSK 6203
19Đồng hồ đếm sét và chỉ thị dòng rò CSV3cáiĐồng hồ đếm sét và chỉ thị dòng rò CSV 3EX5050 0A, (hãng Siemens) hoặc tương đương
20Nút nhấn điều khiển có đèn màu trắng12cáiNút nhấn điều khiển có đèn màu trắng A3PJ-703 28V/1.2W, (hãng Omron) hoặc tương đương
21Bộ biến đổi đo lường1cáiBộ biến đổi đo lường Multi Transduser LSMT2A: 0-400A/4-20mAV: 0-264kV/4-20mAHz: 45-5--55/4-12-20mA, (hãng M- SYSTEM) hoặc tương đương
22Bộ điều khiển tự động theo thời gian thực1cáiBộ điều khiển tự động theo thời gian thực/Rơle SEL-3530-4 Real-Time Automation controller P/N 35304BA0XX321X01TXXXXPower Supply 125/250DC, 110/240VAC 50/60Hz, (hãng SEL) hoặc tương đương
23Nút nhấn có đèn, nhấn nhả, phi 223cáiNút nhấn có đèn, nhấn nhả, phi 22,1NO, 24V màu vàng, YW1L-M2E10Q4Y, (hãng Idec) hoặc tương đương
24Đồng hồ áp lực1cáiĐồng hồ áp lực Model :232.50.100. Dải đo: 0-16MPA. Ren kết nôi :1/2NPT, chân đứng, không dầu chống rung, kèm giá đỡ, ccx: 1.0, (hãng Wika) hoặc tương đương
25Khóa chuyển đổi2cáiKhóa chuyển đổi K1D002ULH, 690V, 12A, (hãng Schneider) hoặc tương đương
26Cảm biến tốc độ2cáiCảm biến tốc độ Bi3U-EM12E-VN4X-H1141, 24 VDC, P 2,5W, (hãng Turck) hoặc tương đương
27Nút nhấn đóng/cắt1cáiNút nhấn YW1L-M2E11QM3R, Ø22 1NO 1NC đèn LED 220V AC/DC màu đỏ, (hãng Idec) hoặc tương đương
28Đồng hồ giám sát nhiệt độ6cáiĐồng hồ giám sát nhiệt độ TK4W-A4CR, có tín hiệu PV đầu ra 4-20mA và RS 485, (hãng Autonic) hoặc tương đương
29Cảm biến nhiệt hồng ngoại3cáiCảm biến nhiệt hồng ngoại RAYMI310LTSCB15và bộ biến đổi sang mA kiểu RAYMI3COMM MI3 với USB 2.0, (hãng Raytek) hoặc tương đương
30Áp tô mát bắt rây có tiếp điểm phụ4BộÁp tô mát bắt rây 1P, 400VAC-10A, Icn 10kA, Uimp 4kV và có 1 cặp tiếp điểm phụ 1NO + 1 NC, 5A, 220VDC gắn với MCB đi kèm, (hãng Siemens) hoặc tương đương
31Rơle trung gian1BộRơle trung gian MM4PN DC220/220V, cuộn dây 220VDC, 4 cặp tiếp điểm và đế đi kèm, (hãng Omron) hoặc tương đương
32Dầu bôi trơn máy nén khí20lítDầu bôi trơn máy nén khí Part number:183.04054 (hãng Alup) hoặc tương đương
33Bộ lọc khí đầu vào2BộBộ lọc khí Part number: 172.07787, (hãng Alup) hoặc tương đương
34Bộ lọc dầu2BộBộ lọc khí Part number: 172.00222, (hãng Alup) hoặc tương đương
35Bộ tách dầu khí2bộBộ lọc khí Part number: 172.11105, (hãng Alup) hoặc tương đương
36Đệm chèn kín trục bơm1cáiĐệm chèn kín trục bơm P/N: 96306475, (hãng Grundfos) hoặc tương đương
37Dầu bôi trơn bơm chân không1BìnhDầu bôi trơn bơm chân không máy lọc dầu di động loại VE101, V=5L, (hãng Bucsh) hoặc tương đương
38Dầu bôi trơn bộ tách máy lọc dầu di động1BìnhDầu bôi trơn bộ tách máy lọc dầu di động loại 546098-83, V=1L, (hãng Alfalava) hoặc tương đương
39Máy điều hòa Inverter 1 chiều 22.000 BTU1BộMáy điều hòa Inverter 1 chiều 22.000 BTU FTKC60TVMV/RKC60TVMV), (hãng Daikin) hoặc tương đương
40Cảm biến nhiệt độ cố định3cáiCảm biến nhiệt độ cố định ATJ-EA, (hãng Hochiki) hoặc tương đương
41Bộ nạp/sạc ắc quy-tự động1bộBộ nạp/sạc ắc quy-tự động 20A - 12V/24V DC, (hãng AST) hoặc tương đương
42Nhớt bôi trơn động cơ Diesel96lítNhớt bôi trơn Shell Rimula R4 15W40, (hãng Sell) hoặc tương đương
43Đèn led chiếu sang sự cố (nguồn DC)10BộĐèn led 220VDC, ánh sáng vàng, 12W, (hãng Rạng Đông) hoặc tương đương
44Đèn led chiếu sang ngoài trời20bộĐèn led búp, ánh sáng trung tính 4000k, 40W, 220VAC, đuôi E27 và đầu chuyển E27/40, (hãng Rạng Đông) hoặc tương đương
45Đèn tuýp led chiếu sáng trong nhà30bộĐèn tuýp led T8 N01 120/18W (S) nhựa, 1,2m, ánh sáng trắng, 220VAC, (hãng Rạng Đông) hoặc tương đương
46Bộ thu phát sóng wifi4BộBộ thu phát sóng wifi AP-AC-Mesh-Pro Model: UAP-AC-M-Pro. Phụ kiện: 48V/0.5A PoE Gigabit Adapter, (hãng Unifi) hoặc tương đương
47Switch1BộSwitch 26 Port Dray Tek VigorSwitch G2260 + phụ kiện Adapter, (hãng Dray Tek) hoặc tương đương
48Router1BộRouter 2925 + phụ kiện Adapter, (hãng DrayTek) hoặc tương đương
49Điện thoại bàn2BộĐiện thoại bàn KX-TS880 màu đen, (hãng Panasonic) hoặc tương đương
50Dây nhảy quang6sợiDây nhảy quang singlemode FC-FC dài 3m, FC-FC UPC hoặc tương đương
51Bộ nguồn camera6BộBộ nguồn camera: điện áp vào 100-240V 50/60Hz; điện áp ra 12VDC-3A; kích thước đầu chân cắm 5.5mm*2.5mm; chiều dài dây sạc 1.5m, (hãng Sony) hoặc tương đương
52Đầu cos bấm mạng100cáiĐầu cos RJ45, (hãng AMP) hoặc tương đương
53Đồng hồ đa chức năng6cáiĐồng hồ đa chức năng PM5110 15th H THD CL0.5 1DO, (hãng Schneider) hoặc tương đương
54Rơle giám sát điện áp6cáiRơle giám sát điện áp CM-PSS.41S, (hãng ABB) hoặc tương đương
55Rơle trung gian2cáiRơle trung gian 220VAC RU4S-A220 6A (14 chân dẹp, có đèn trạng thái), (hãng IDEC) hoặc tương đương
56Rơle trung gian2cáiRơle trung gian 24VAC RU4S-A24 6A (14 chân dẹp, có đèn trạng thái), (hãng IDEC) hoặc tương đương
57Sơn dầu Epoxy loại 2 thành phần40lítSơn dầu Epoxy loại 2 thành phần
58Mỡ bôi trơn ổ bi20kgMỡ bôi trơn SKF LGHP 2, (hãng SKF) hoặc tương đương
59Ắc quy4bìnhẮc quy 6FM100FX (12V-100Ah), (hãng Vision) hoặc tương đương
60Công tắc hành trình2cáiCông tắc hành trình HL-5030 220V-3A, (hãng Omron) hoặc tương đương
61Rơle trung gian4cáiRơle trung gian MY4N-CR-TU AC200/220, cuộn dây 230VAC + đế loại 14 chân dẹp, (hãng Omron) hoặc tương đương
62LOGO!1cáiLOGO! 12/24RCE, logic module, display PS/I/O: 12/24VDC/relay, 8 DI (4 AI)/4 DQ, memory 400 blocks, modular expandable, Ethernet, integrated web server, data log, user-defined web pages, standard microSD card for LOGO! Soft Comfort V8.3 or higher, older projects executable cloud connection in all LOGO! 8.3 basic units, (hãng Siemens) hoặc tương đương
63Dầu bôi trơn hộp số30lítDầu bôi trơn cấp độ nhớt 220, (hãng S4 Lubricant) hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2100974.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.20194939E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có phạm vi cung cấp thiết bị điện với giá trị tối thiểu 980.454.857 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 980.454.857 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết được cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa có xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với quy định của Hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì nhà thầu phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan và trong thời gian không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu (Thông báo của Bên mời thầu là bản fax, bản email, báo bằng điện thoại).- Mọi chi phí liên quan đến việc thay thế, sửa chữa hàng hóa đều do Nhà thầu phải chịu chi trả.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->