Gói thầu: Mua hạt giống, vật tư nông nghiệp (phân bón, thuốc bảo vệ thực vật) phục vụ các mô hình dự án khuyến nông năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| Tên gói thầu | Mua hạt giống, vật tư nông nghiệp (phân bón, thuốc bảo vệ thực vật) phục vụ các mô hình dự án khuyến nông năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220538958 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế (Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên; phục vụ hoạt động khuyến nông và hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa) năm 2022 do Trung tâm Khuyến nông và DVNN quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 08:17:00 đến ngày 2022-05-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,908,420,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.362E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.472526E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp sản phẩm có tính chất tương tự như gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp hạt giống và vật tư nông nghiệp. Trong đó phải có các sản phậm vậ tư chính: Phân thông minh; Urê; Super Lân, Phân hữu cơ (Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng có nhiều loại sản phẩm khác nhau thì chỉ tính giá trị của các sản phẩm có tính chất tương tự). Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp sản phẩm có tính chất tương tự như gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp hạt giống và vật tư nông nghiệp.Nhà thầu kèm theo bản scan hợp đồng tương tự các tài liệu như sau (Nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính): + Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản giao hàng và thanh lý; + Hóa đơn VAT; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.435.894.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.307.682.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có hệ thống đại lý: địa chỉ, người chịu trách nhiệm, số điện thoại đường dây nóng để Chủ đầu tư liên lạc khi sản phẩm có sự cố xảy ra.+ Có cam kết thu hồi các lô sản phẩm không đạt chất lượng và bồi thường thiệt hại gây ra nếu nguyên nhân được xác định từ dòng sản phẩm do mình phân phối.+ Có cam kết thời gian xử lý các sự cố về nguồn sản phẩm không đạt chất lượng… kể từ khi nhận được cuộc gọi của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian 4 giờ.. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành, triển khai, phân phối sản phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Khoa học cây trồng hoặc Công nghệ sinh học hoặc Kỹ sư trồng trọt hoặc Bảo vệ thực vật.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Đã từng thực hiện quản lý điều hành ít nhất 03 hợp đồng có tính chất thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước về cung cấp hàng hoá có tính chất tương tự như gói thầu đang xét, trong vòng 05 năm trở lại đây. Tài liệu đính kèm phải là bằng gốc hoặc bản sao y có chứng thực không quá 06 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hạt giống, vật tư nông nghiệp (phân bón, thuốc bảo vệ thực vật) phục vụ các mô hình dự án khuyến nông năm 2022 Mua hạt giống, vật tư nông nghiệp (phân bón, thuốc bảo vệ thực vật) phục vụ các mô hình/dự án khuyến nông năm 2022 của Trung tâm Khuyến nông và Dịch vụ nông nghiệp 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế (Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên; phục vụ hoạt động khuyến nông và hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa) năm 2022 do Trung tâm Khuyến nông và DVNN quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hoá do mình cung cấp, Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hoá không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về số lượng, chất lượng và tính năng kỹ thuật của thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật của danh mục hàng hoá chào thầu. - Nhà thầu phải có cam kết sau khi trúng thầu cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với sản phẩm sản xuất ở ngoài nước. - Nhà thầu nêu rõ quy cách, chủng loại, chất lượng, thông số kỹ thuật, xuất xứ của từng loại vật tư, sử dụng cho gói thầu này. - Nhà thầu có giấy thoả thuận hoặc hợp tác hoặc liên kết với đối tác được uỷ nhiệm bán hàng của nhà máy, đối với các dòng sản phẩm chính:Phân thông minh; Urê, Super Lân, Phân hữu cơ, chế phẩm sinh học |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các sản phẩm được sản xuất, gia công trong nước hoặc sản phẩm được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của sản phẩm tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho sản phẩm có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm giao hàng, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của sản phẩm đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu sản phẩm có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu trên 12 tháng sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Có giấy cam kết tập huấn, hướng dẫn chuyển giao cách sử dụng các dòng sản phẩm. - Có kế hoạch tập huấn, hướng dẫn chi tiết cho đơn vị sử dụng; - Hợp đồng tương tự và nhân sự kèm theo chứng minh; - Giấy đăng ký kinh doanh – Catalo nhà sản xuất (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến nông và Dịch vụ nông nghiệp Tiền Giang. Địa chỉ: QL1A, Khu phố Trung Lương, Phường 10, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Đồng Vy. Địa chỉ: 38/4 Nguyễn Công Bình, Phường 6, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: QL1A, Khu phố Trung Lương, Phường 10, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: QL1A, Khu phố Trung Lương, Phường 10, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạt giống bắp lai (F1) | 100 | kg | Tiêu chuẩn hạt giống: theo QCVN 01-53:2011/BNNPTNT+ Độ sạch ≥ 99% + Tỷ lệ nẩy mầm ≥ 85% + Độ ẩm ≤ 11,5%- Đặc tính giống + Thời gian sinh trưởng 65 -75 ngày. + Bắp trái dài 20 -22 cm , đường kính bắp 5,2 cm . + Trọng lượng bình quân 500 - 700 gam/trái- Qui cách: 500 gr/bịt | ||
| 2 | Hạt giống dưa leo (F1) | 1,75 | kg | Tiêu chuẩn hạt giống: theo TCVN 8814: 2011 + Độ sạch ≥ 99,9% + Tỷ lệ nẩy mầm ≥ 90% + Độ ẩm ≤ 8%- Đặc tính giống: Thời gian thu hoạch: 30 - 35 ngày- Qui cách: 10 gr/bịt | ||
| 3 | Phân bón thông minh- Phân bón lần 1 | 60.000 | kg | + Đạm tổng số (Nts): 21%+ Lân hữu hiệu (P205hh): 14%+ Kali hữu hiệu (K20hh): 7%+ Lưu huỳnh (S): 2%+ TE: Kẽm (Zn): 120ppm; Bo(B): 80ppm+ Độ ẩm: 2,5%+ Đạm tổng số (Nts): 17%+ Lân hữu hiệu (P205hh): 4%+ Kali hữu hiệu (K20hh): 21%+ Lưu huỳnh (S): 2%+ TE: Kẽm (Zn): 120ppm; Bo(B): 90ppm+ Độ ẩm: 2,5% | ||
| 4 | Phân bón thông minh - Phân bón lần 2 | 36.000 | kg | + Đạm tổng số (Nts): 21% + Lân hữu hiệu (P205hh): 14% + Kali hữu hiệu (K20hh): 7% + Lưu huỳnh (S): 2% + TE: Kẽm (Zn): 120ppm; Bo(B): 80ppm + Độ ẩm: 2,5% + Đạm tổng số (Nts): 17% + Lân hữu hiệu (P205hh): 4% + Kali hữu hiệu (K20hh): 21% + Lưu huỳnh (S): 2% + TE: Kẽm (Zn): 120ppm; Bo(B): 90ppm + Độ ẩm: 2,5% | ||
| 5 | Urê | 21.784,5 | kg | Theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng phân bón (QCVN 01-189:2019/BNNPTNT). Hàm lượng đạm tổng số ≥ 46 % khối lượng Nts | ||
| 6 | Super lân | 30.375 | kg | Theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng phân bón (QCVN 01-189:2019/BNNPTNT). Hàm lượng lân hữu hiệu ≥ 15 % khối lượng P2O5hhHàm lượng canxi ≥ 18,5 % khối lượng CaHàm lượng magie ≥ 8,5 % khối lượng Mg | ||
| 7 | Clorua Kali | 8.645 | kg | Theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng phân bón (QCVN 01-189:2019/BNNPTNT). Hàm lượng kali hữu hiệu ≥ 60 % khối lượng K2OhhPhân dạng miễng | ||
| 8 | Phân hữu cơ | 95.000 | kg | Theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng phân bón (QCVN 01-189:2019/BNNPTNT).- Hàm lượng chất hữu cơ: ≥ 40%; - Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic: ≥ 2% | ||
| 9 | Phân sinh học | 1.750 | kg | Theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng phân bón (QCVN 01-189:2019/BNNPTNT). Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic: ≥2% | ||
| 10 | Vôi | 10.000 | kg | - Độ mịn: 70-90%- Độ trắng: >85%.- Hàm lượng CaO:35- 50%. | ||
| 11 | Chế phẩm sinh học | 3.440 | kg | Theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng phân bón (QCVN 01-189:2019/BNNPTNT). Mật độ vi sinh vật có ích (2 loại) ≥ 1 x 108 CFU/g hoặc CFU/m | ||
| 12 | Thuốc trừ sâu | 691 | lít | Hoạt chất: Emamectin benzoate: 60g/l | ||
| 13 | Thuốc trừ bệnh | 31 | lít | Hoạt chất: Difenoconazole: 150 g/L + Propiconazole: 150 g/L | ||
| 14 | Thuốc trừ bệnh | 660 | kg | Hoạt chất Difenoconazole 100 g/kg + Isoprothiolane 150 g/kg + Tricyclazole 350 g/kg | ||
| 15 | Thuốc trừ cỏ | 75 | lít | Hoạt chất: Butachlor: 275g/L -Propanil : 275g/L |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.362E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.472526E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp sản phẩm có tính chất tương tự như gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp hạt giống và vật tư nông nghiệp. Trong đó phải có các sản phậm vậ tư chính: Phân thông minh; Urê; Super Lân, Phân hữu cơ (Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng có nhiều loại sản phẩm khác nhau thì chỉ tính giá trị của các sản phẩm có tính chất tương tự). Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp sản phẩm có tính chất tương tự như gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp hạt giống và vật tư nông nghiệp.Nhà thầu kèm theo bản scan hợp đồng tương tự các tài liệu như sau (Nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính): + Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản giao hàng và thanh lý; + Hóa đơn VAT; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.435.894.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.307.682.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có hệ thống đại lý: địa chỉ, người chịu trách nhiệm, số điện thoại đường dây nóng để Chủ đầu tư liên lạc khi sản phẩm có sự cố xảy ra.+ Có cam kết thu hồi các lô sản phẩm không đạt chất lượng và bồi thường thiệt hại gây ra nếu nguyên nhân được xác định từ dòng sản phẩm do mình phân phối.+ Có cam kết thời gian xử lý các sự cố về nguồn sản phẩm không đạt chất lượng… kể từ khi nhận được cuộc gọi của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian 4 giờ.. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành, triển khai, phân phối sản phẩm | 2 | Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Khoa học cây trồng hoặc Công nghệ sinh học hoặc Kỹ sư trồng trọt hoặc Bảo vệ thực vật.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Đã từng thực hiện quản lý điều hành ít nhất 03 hợp đồng có tính chất thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước về cung cấp hàng hoá có tính chất tương tự như gói thầu đang xét, trong vòng 05 năm trở lại đây. Tài liệu đính kèm phải là bằng gốc hoặc bản sao y có chứng thực không quá 06 tháng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi