Gói thầu: E-ĐTPT04-2022: Mua sắm trang thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ kiểm tra, quan trắc công trình, thiết bị và công tác an toàn vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ - Công ty thủy điện Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551471-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-ĐTPT04-2022: Mua sắm trang thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ kiểm tra, quan trắc công trình, thiết bị và công tác an toàn vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ - Công ty thủy điện Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20220551154
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-20 10:03:00 đến ngày 2022-05-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,923,033,186 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp trang thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ sản xuất cho các nhà máy điện*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.346.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.692.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có Văn bản cam kết của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền chính hãng tại Việt Nam về việc sẽ cử chuyên gia có trình độ chuyên môn đáp ứng yêu cầu thực hiện công tác chuyển giao công nghệ đối với mục được được đánh dấu (*) tại tiểu mục c -Mục 2.2 - Chương V- E-HSMT

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-ĐTPT04-2022: Mua sắm trang thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ kiểm tra, quan trắc công trình, thiết bị và công tác an toàn vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ - Công ty thủy điện Sơn La
Dự án: Mua sắm trang thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ kiểm tra, quan trắc công trình, thiết bị và công tác an toàn vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ
120 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư phát triển Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666;


E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản cam kết của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền chính hãng tại Việt Nam về việc sẽ cử chuyên gia có trình độ chuyên môn đáp ứng yêu cầu thực hiện công tác chuyển giao công nghệ đối với mục được được đánh dấu (*) tại tiểu mục c -Mục 2.2 - Chương V- E-HSMT. - Cung cấp Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị trong E-HSMT. - Với những hàng hóa nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- C/O, C/Q và tài liệu kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 1.1 – Chương V. - Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị trong E-HSMT
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo quy định tại Mục 1.2 - CDNT (theo mẫu số 18 và 19 (nếu có) - Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.) bao gồm: + Giá hàng hóa bao gồm tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí vận chuyển, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa đến kho của Công ty thủy điện Sơn La. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định.
E-CDNT 14.3 Dự kiến 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Văn bản cam kết của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền chính hãng tại Việt Nam về việc sẽ cử chuyên gia có trình độ chuyên môn đáp ứng yêu cầu thực hiện công tác chuyển giao công nghệ đối với mục được được đánh dấu (*) tại tiểu mục c -Mục 2.2 - Chương V- E-HSMT. - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu - Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021. - Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 2.2 – Chương V. - Các tài liệu khác có liên quan như Nhà thầu Scan đính kèm E-HSDT và kê khai trên Webform.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected].
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy đo chiều dày kim loại2CáiModel PCE-TG300 hoặc loại tương đương có thông số kỹ thuật như sau:- Khoảng đo độ dày: Thép: 1.00 ~ 250.00 mm; - Vật liệu dưới lớp phủ bề mặt: 2.50 ~ 20.00 mm; - Độ phân giải: 0.01 mm (100 mm); - Độ chính xác: ±0.01 mm; - Tần số đầu dò: 5 MHz; - Tính năng hiệu chỉnh của phép đo với tấm thép; - Độ phân giải: 1 m/s.; - Màn hình LCD: 128 x 64; - Bộ nhớ 500 số đo; - Nguồn: 2 pin AA; Kích thước máy: 149 x 73 x 32 mm; - Khối lượng: 350g (gồm pin).
2Mô hình hồi sinh tổng hợp: Hô hấp nhân tạo, ép tim ngoài nồng ngực1BộModel: LF03993U; 01 mô hình toàn thân (LF03713U) hoặc loại tương đương có thông số kỹ thuật như sau:- 01 mô hình toàn thân; -Hộp điều khiển; - Máy tính bảng có cài đặt phần mềm; - 01 hộp đựng mô hình có bánh xe phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo gồm: + 10 đường khí thấp dùng 1 lần;+ 10 đường khí quảng dùng 1 lần;+ 05 mặt nạ thay thế:+ Bộ quần áo cho mô hình;+ Sách hướng dẫn sử dung
3Thiết bị kiểm tra rò khí SF6 cầm tay2CáiModel 3-033-R002 hoặc loại tương đương có thông số kỹ thuật như sau:- Kích thước vỏ: W 300 mm, H 75 mm, D 230 mm; - Trọng lượng cả vỏ và phụ kiện: 1160 g; Nguồn cung cấp: Pin kiềm 3 x 1,5 V C LR14; - Độ nhạy: 5 g SF6 / năm; - Nhiệt độ hoạt động: -20 ° C đến +50 ° C; - Độ ẩm môi trường: độ ẩm tương đối lên đến 90%, không ngưng tụ trong quá trình hoạt động; - Nguyên tắc đo: ion hóa điện áp cao; - Thời gian đáp ứng T90: ~ 1 giây; - Thời gian phục hồi: ~ 1 giây; - Chỉ định: Màn hình thanh 8 đoạn + chỉ báo dải đo 7 LED + tín hiệu âm thanh; - Chiều dài cảm biến: 385 mm.
4Camera kiểm tra hố khoan1CáiModels: WELL-CAMERA.2 hoặc loại tương đương có thông số kỹ thuật như sau:- Camera có kèm với dây cáp 200m; - Camera:Loại cảm biến CCD 1/3 '';- Tiêu cự: 2.9mm; Màn hình: 9 inches; - Độ phân giải: 800x480 pixel; - Trọng lượng: 6 kg; - Kích thước: 30,6 cm x 23,4cm x 13cm; - Tùy chọn: Camera thành hố 90o TEL-907-000 (cho đường kính hố từ 80mm-260mm
5Máy đo và phát hiện khí O2, CO, H2S, KHÍ CHÁY-GAS2BộModel: MGC Simple hoặc loại tương đương có thông số kỹ thuật như sau:- Size 4.75"H x 2.75"W x 1.25D; - Weight: 7.675 oz; - Battery Life: 730 days continuous; - Alarms: Visual, vibrating&audible (minimun 95 dB); - H2S: 0-100 PPM (0.1 PPM increments); - CO: 0-500PMM; - Combustible: 0-100% LEL; - H2S, CO&O2 - Plug-in-Electrochemical cell Combustible-Soldered ỉnared
6Máy đo cáp quang1BộModel: Yokogawa AQ7283J hoặc loại tương đương có thông số kỹ thuật như sau:- Dải bước sóng: 1310/1383/1550/1625 nm; - Loại cáp quang: SM 4WL; - Port: OTDR, OLS, VLS, OPM; - Dải động: 42/39/40/40 dB; - Chức năng đo (Distance, Loss, Return loss, Return loss); - Khoảng cách đo: 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10, 20, 30, 50, 100, 200, 300, 400, 512 k; - Bề rộng xung: 3, 10, 20, 30, 50, 100, 200, 300, 500, 1000, 2000, 5000, 10000, 20000 ns; - Đơn vị đo: dBm, mW, µW, nW; - Độ chính xác: ±5%, ±0.5 Db; - Độ phân giải: 0,01; - Dead zone: 3,5 / 4/4 m; - Chức năng khác: Multi Fiber Project, Fault Locator; Memory and logging function: 10 to 256000 data; - Màn hình hiển thị: 8,4 inch TFT LCD; Kết nối USB 2.0, Ethernet TCP/IP; - Túi đựng: Soft Carring Case (739860); - Module AQ2781V-USC; - Module AQ7282M -SCC; - Universal Adapter (FC) SU2005A-FCC; - Universal Adapter (LC) SU2005A-LCC; - Universal Adapter (FC) 735480-FCC.
7Camera nhiệt1BộModel: FLK-TI401-PRO-9HZ hoặc loại tương đương có thông số kỹ thuật như sau: Độ phân giải hồng ngoại: 640 x 480 (307.200 điểm ảnh) - IFOV với ống kính tiêu chuẩn (độ phân giải không gian) : 0,93 mRad, D:S 1065:1; - Trường nhìn: 34 °H x 24 °V; - Khoảng cách lấy nét tối thiểu: 15 cm (khoảng 6 in); - Lấy nét tự động LaserSharp: Có, cho hình ảnh luôn rõ nét trong mọi điểm. Lấy nét thủ công nâng cao: có; - Máy đo khoảng cách bằng laser: Có, tính toán khoảng cách đến mục tiêu và hiển thị 56 Stt Danh mục Thông số kỹ thuật khoảng cách lên màn hình; - Công nghệ IR-Fusion: Có, thêm bối cảnh chi tiết vật thể vào hình ảnh hồng ngoại; - Màn hình cảm ứng LCD 3,5 inch (ngang), 640 x 480 được thiết kế bền chắc; Tỷ lệ khung hình: 60Hz - Độ nhạy nhiệt (NETD)**: ≤ 0,075 °C ở nhiệt độ mục tiêu 30 °C (75 mK); - Mức và dải do: Chọn dải đo theo phương pháp thủ công và tự động một cách dễ dàng; - Dải đo nhiệt độ: -20 °C to +650 °C với độ chính xác ± 2 °C hoặc 2 % (ở nhiệt độ danh định 25°C, tùy theo giá trị nào lớn hơn); - Camera kỹ thuật số tích hợp (ánh sáng thường): 5MP - Kích thước (Cao x Rộng x Dài): 27,7 cm x 12,2 cm x 16,7 cm; -Trọng lượng (kèm pin): 1,04 kg; - Cấp bảo vệ: IP54 (chống bụi, giới hạn xâm nhập; chống nước phun từ nhiều hướng); - Cung cấp kèm theo bao gồm: + Phụ kiện tiêu chuẩn: Hai bộ pin lithium ion thông minh với màn hình LED năm đoạn để hiển thị mức sạc, Bộ sạc hai pin hoặc sạc trong máy chụp, Thẻ nhớ SD 4GB, cáp USB, cáp HDMI, hộp đựng, túi mềm; + Ống kính hồng ngoại tầm xa (độ phóng đại 2X): LENS/TELE2;Bao gồm: Chuyển giao công nghệ chụp ảnh nhiệt và phân tích báo cáo ảnh nhiệt hồng ngoại từ hãng cung cấp thiết bị (chuyên gia hãng có chứng nhận TI Level II và có kinh nghiệm chuyên môn 05 năm); Quy trình hướng dẫn sử dụng từ hãng sản xuất. Tem và hồ sơ hiệu chuẩn.
8Máy nạp khí thở Cotri (chạy điện)1CáiModel: MCH-6 /ET hoặc loại tương đương có thông số kỹ thuật như sau: - Công suất: 100L/phút - 6m3/h (3,5 CFM); - Thời gian nạp đầy xilanh 6L tại áp suất 200 bar: 19 phút; - Kích thước: Cao 35cm/13.7" , Dài 65cm/25.5", Rộng 39cm/15.3"; - Áp suất làm việc: 30 MPA; - Động cơ 3 pha, điện áp: 3Kw; - Độ ồn: 83db; - Trọng lượng máy: 39kg; - Kích thước: 37 x 68 x 40cm; Cung cấp đầy đủ van nạp khí; Kèm theo 04 bộ lọc than hoạt tính của máy nạp; Kèm theo đầy đủ phụ kiện theo tiêu chuẩn NSX - Các giấy tờ CO, CQ, hướng dẫn sử dung
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp trang thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ sản xuất cho các nhà máy điện*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.346.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.692.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có Văn bản cam kết của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền chính hãng tại Việt Nam về việc sẽ cử chuyên gia có trình độ chuyên môn đáp ứng yêu cầu thực hiện công tác chuyển giao công nghệ đối với mục được được đánh dấu (*) tại tiểu mục c -Mục 2.2 - Chương V- E-HSMT

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->