Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp trường Mầm non Hoa Sen và trường Tiểu học Gò Cát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220516412-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp trường Mầm non Hoa Sen và trường Tiểu học Gò Cát
Số hiệu KHLCNT 20220478898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 15:39:00 đến ngày 2022-05-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,483,116,801 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: 16 t
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 7 t
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - sức kéo: 5,0 t
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
E-CDNT 1.2 Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp trường Mầm non Hoa Sen và trường Tiểu học Gò Cát
Nâng cấp, sửa chữa, chống xuống cấp các trường học trên địa bàn xã Phước Tân, xã Phước Thuận, thị trấn Phước Bửu huyện Xuyên Mộc
07 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu lập thiết kế xây dựng: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng HVT INVECON ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đông Hưng; + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính kiểm toán độc lập. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN
B HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
C PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt300m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,952m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,088m3
4Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.498,388m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên sê nôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,54m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường trongTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44,82m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,1m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt90,612m2
9Tháo dỡ xà gồTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,738tấn
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,992m2
11Tháo dỡ đan mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt374cái
12Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác (chiếm 60%)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,83m3
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,56m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,8m2
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,426100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,129100m3/km
D PHẦN CẢI TẠO
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (bù vênh)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt300m2
2Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,354m3
3Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt320m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,239m3
5Ván khuôn gỗ bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,706100m2
6Bê tông bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,062m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt118,589m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,038100m3
9Đổ đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt63,117m3
10Công tác ốp gạch vào tường gạch gốm trang trí 70x200mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,597m2
11Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,124m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.498,388m2
13Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44,82m2
14Bả bằng bột bả vào trần, sê nôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,64m2
15Sơn sê nô, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.205,235m2
16Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt53,92m2
17Vẽ tranh trang trí tường ràoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt311,693m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,992m2
19Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,56m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,2m2
21Lắp dựng cửa cổngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,06m2
22Gia công, cung cấp cửa cổng Inox304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,06m2
23Gia công, cung cấp, lắp đặt máng rửa tay Inox304 (bao gồm khung xương đỡ)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8md
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16bộ
25Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
E MƯƠNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,159tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,12100m2
4Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt374cái
F NHÀ XE GIÁO VIÊN MỞ RỘNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,814m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,322m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,038100m2
4Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,985m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,028tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,019tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,04100m3
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,577tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,577tấn
10Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,297tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,297tấn
12Cung cấp bulong D10 L40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt150con
13Cung cấp bulong D16 L500Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12con
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt200,876m2
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5demTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,616100m2
16Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,13100m3
17Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,477m3
18Lát gạch nền nhà xe bằng gạch Terrazzo 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt64,77m2
19Xây tường thẳng gạch block (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,543m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,81m2
G HỒ NƯỚC LÀM MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,76m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,504m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,286100m2
4Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,149m3
5Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,896m3
6Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,884m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,17tấn
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,072m2
9Quét dung dịch chống thấm bể nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,567m2
10Đổ cát sạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,014m3
11Lát nền gạch mosaicTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,072m2
12Công tác ốp gạch mosaic vào tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,495m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,354m2
14Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,601m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,008100m3
H HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
I PHẦN THÁO DỠ
1Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài (Tính 50% diện tích cạo)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6.050,819m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường trong (Tính 30% diện tích cạo)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.016,92m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên trần (Tính 30% diện tích cạo)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.540,994m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên cột (Tính 50% diện tích cạo)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt836,041m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên dầm (Tính 30% diện tích cạo)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt232,256m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô (Tính 50% diện tích cạo)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt493,9m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.573,88m2
9Đục nhám mặt tường để ốp gạch phần tường ốp gạch bị bung vỡ trong phòng họcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.475,513m2
10Đục nhám mặt tường để ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt505,92m2
11Phá dỡ song sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt484,08m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,207m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8m3
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.369,824m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,212tấn
16Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt418,96m2
17Cắt rảnh thoát nước sàn vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt110m
18Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt67,03m2
19Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,576m3
20Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt132lỗ khoan
21Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,364100m3
22Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,82100m3/km
J PHẦN CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2m2
2Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.016,94m2
3Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.016,921m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.103,191m2
5Sơn sê nô, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6.187,841m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7.825,057m2
7Vẽ tranh trang tríTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt589,32m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.981,433m2
9Gia cố cửa đi, cửa sổ hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt255bộ
10Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt484,08m2
11Gia công, cung cấp song Inox304 bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt484,08m2
12Gia công, cung cấp, lắp đặt máng rửa tay Inox304 (bao gồm khung đỡ máng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,5md
13Gia công, cung cấp, lắp đặt lam nhôm che nắng (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt579,885m2
14Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,218m2
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 5demTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,698100m2
16Gia công xà gồ thép (chỉ tính công)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,212tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,212tấn
18Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.538md
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt761,4m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,242100m2
21Bê tông giằng tường hồi chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,662m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,239tấn
23Thi công trần thạch cao khung nổi tấm thả 600x600mm chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt418,96m2
24Lắp đặt ống PVC D34x3mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1100m
25Lắp đặt Tê, Co, Cút D34mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100cái
26Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 300x300mm chống trượtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,88m2
27Thi công vách bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,3m2
28Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 400x400mm chống trượtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt66,6m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,75m2
30Sửa chữa thang tời thức ănTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1thang
31Lắp đặt ống PVC D42x2,1mm thoát tràn sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,396100m
32Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước hộp genTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70vị trí
33Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70cái
34Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,482100m2
K HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
L CẤP ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống đuiện hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hệ thống
2Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 600x450x200mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2hộp
3Lắp đặt MCCB tổng 3 pha 300ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
4Lắp đặt MCCB tổng 3 pha 80ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
5Lắp đặt MCB 2P 50ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
6Lắp đặt MCB 2P 40ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
7Lắp đặt MCB 2P 32ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
8Lắp đặt MCB 2P 25ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23cái
9Lắp đặt MCB 2P 16ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
10Lắp đặt Đèn Led áp trần 15W-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt61bộ
11Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m -2x36W gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt104bộ
12Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m -2x36W gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt343bộ
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗ 15A-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt186cái
14Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cái
15Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt81cái
16Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt53cái
17Lắp đặt công tắc ba một chiềuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24cái
18Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
19Lắp đặt Hộp Line internetTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31hộp
20Lắp đặt Hộp Line điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31hộp
21Cung cấp modun phát wifiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24bộ
22Lắp đặt hộp nối dominoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt150hộp
23Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L2,4mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cọc
24Lắp đặt quạt trần 80WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
25Lắp đặt quạt ốp trần đảo 60WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt86cái
26Lắp đặt quạt treo tường 60WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt127cái
27Lắp đặt ổ cắm đơn 2 lỗ 15A-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt127cái
28Lắp đặt máng cáp treo 200x100x2mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt430m
29Lắp đặt Cáp C/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50+E50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50m
30Lắp đặt Cáp CXV 3x14+1x8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60m
31Lắp đặt Cáp CXV 3x10+1x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100m
32Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x8)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt250m
33Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x6)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.200m
34Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.000m
35Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x4)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt250m
36Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x3.5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100m
37Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x2.5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4.200m
38Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x1.5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5.800m
39Lắp đặt cáp điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt620m
40Lắp đặt cáp mạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt620m
41Dây cáp đồng trần M25Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2100m
42Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt450m
43Lắp đặt ống ruột gà D25Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4.000m
44Đầu cos 14mm2/8mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1đầu cáp
45Lắp đặt cầu chì 5ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
46Lắp đặt Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
47Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
48Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
M TRƯỜNG TIỂU HỌC GÒ CÁT
N HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
O PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,101m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,062m3
3Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt977,28m2
4Cạo bỏ lớp sơn tường trongTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41,42m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt216,8m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,64m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên sê nôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,52m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên ô văng cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,54m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt55,5m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,64m2
11Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.584m2
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,318100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,589100m3/km
P PHẦN CẢI TẠO
1Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt977,28m2
2Bả bằng bột bả vào tường trong (bằng diện tích cạo)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41,42m2
3Bả bằng bột bả vào cột, sê nô, ô văng, trần (bằng diện tích cạo)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt280,72m2
4Sơn sê nô, ô văng, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.220,14m2
5Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt165,44m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt55,5m2
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,04m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,72m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (bù vênh)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.584m2
10Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.584m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,88m3
12Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,68m3
13Xây tường thẳng gạch block (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,488m3
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,118m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,4m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm trang tríTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35m2
17Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,08m2
18Đổ đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,845m3
Q HÀNG RÀO XÂY MỚI ĐOẠN 1-2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,65100m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,39m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt62,7m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,576100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,421100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,48100m2
7Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,949m3
8Bê tông cột, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,4m3
9Bê tông đà kiềng, giằng; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,196m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,231tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,349tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,077tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,319tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,14tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,856tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,965100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,85100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,25100m3/km
19Xây tường thẳng gạch block (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,355m3
20Xây tường thẳng gạch block (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,46m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,501m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt301,52m2
23Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt76,08m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt301,52m2
25Bả bằng bột bả vào cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt76,08m2
26Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt377,6m2
27Công tác ốp gạch trang trí 70x200mm chân tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt61,12m2
28Lắp dựng chông sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,46m2
29Gia công, cung cấp chống sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt76,4md
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,92m2
R THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN
S RÈM CỬA
1Rèm cửa ( mỗi bên cửa, và chiều cao tính ra thêm 20cm)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt821,72m2
T NHÀ BẾP
1Thay mới tủ hấp cơmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1tủ
2Thay chân bàn sơ chế thức ăn bằng chân Inox304 (2000x1000x800mm, thanh Inox 304 30x30x1,4)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.32
4 Cán bộ kỹ thuật nước 1 có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t2
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg2
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW2
9 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW2
10 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít2
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t2
12 Tời điện - sức kéo: 5,0 t2
13 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->