Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB, Vay tín dụng thương mại có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh, Vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 14:49:00 đến ngày 2022-05-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,983,057,306 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 239,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.794E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm {Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng mương cáp, tuy nen, hào kỹ thuật, hầm cống hoặc hệ thống cấp/thoát nước, đường giao thông), và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (11.189.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét}, hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng); + Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét {Trường hợp nhà thầu trúng thầu 01 gói thầu tương tự (thi công mương cáp, móng tủ, hầm cống cho 02 dự án điện và viễn thông,...) nhưng ký nhiều hợp đồng, chấp thuận cộng giá trị tất cả các hợp đồng này thành 01 hợp đồng tương tự và phải đảm bảo các hợp đồng này đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn(4)}. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Trong trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung cung cấp để đối chiếu: Bản chính hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu; cung cấp tờ khai thuế, giấy xác nhận chuyển tiền cho hợp đồng do ngân hàng phát hành… .+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.189.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.567.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe đào gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥ 5,2 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường) Dự án 1: Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường); Dự án 2: Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (cầu chánh Hưng đến cầu Nghị Thiên Đường), Quận 8, TPHCM. 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB, Vay tín dụng thương mại có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh, Vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 239.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư lô 01 (hạng mục dự án điện): Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99.
+ Chủ đầu tư lô 02 (hạng mục dự án viễn thông): Chi Nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; địa chỉ: Lô 37-39A, đường số 19, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 7300 8888; Fax: 028 7300 8889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần - Phường 06 - Quận 3 - TP.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.38221107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,28 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,9328 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2115 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 376 | cái |
| B | Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 912,3 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31,429 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 214,109 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp gạch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 134,42 | m3 |
| 5 | Đào nền đường (cấp phối đá dăm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 306,585 | m3 |
| 6 | Đào nền đường (cấp phối đá dăm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,8521 | 100m3 |
| 7 | Đào mương, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.010,366 | m3 |
| 8 | Đào mương, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 765,308 | m3 |
| 9 | Đào lớp đất (rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,7382 | 100m3 |
| C | Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này | 19,85 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này | 8,98 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này | 76,43 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này | 74,586 | 100m |
| 5 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 110 (chiều dày 6,6mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này | 30,98 | 100m |
| 6 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này | 13,3 | 100m |
| 7 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này | 3,26 | 100m |
| 8 | Lắp nắp bịt đầu ống xoắn D195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | Cái |
| 9 | Lắp nắp bịt đầu ống xoắn D160/125 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 10 | Lắp nắp bịt đầu ống xoắn D130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 324 | Cái |
| 11 | Lắp nắp bịt đầu ống phẳng D100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 12 | Lắp nắp bịt đầu ống xoắn D65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.012 | Cái |
| 13 | Lắp nắp bịt đầu ống thẳng D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | Cái |
| 14 | Lắp nắp bịt đầu ống thẳng D63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Cái |
| 15 | Co sừng ống nhựa phẳng HDPE D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 16 | Co sừng ống nhựa phẳng HDPE D63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 17 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.972,26 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,8563 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,3255 | 100m3 |
| 20 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,366 | 100m2 |
| 21 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11.384 | m |
| 22 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,0462 | 100m3 |
| 23 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,8716 | 100m3 |
| 24 | Trải cán BTNN hạt trung (BTNN C19) dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,925 | 100m2 |
| 25 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,925 | 100m2 |
| 26 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNN C12,5) dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,58 | 100m2 |
| 27 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,925 | 100m2 |
| 28 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNN C9,5) dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33,774 | 100m2 |
| 29 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31,429 | 100m2 |
| 30 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 134,42 | m3 |
| 31 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,25 | m3 |
| 32 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.688,4 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ nóng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 273 | m2 |
| 34 | Gắn cọc mốc sứ trên mặt BTXM | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 212 | cọc |
| 35 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140 | cọc |
| D | Phần xây lắp-hạng mục Móng tủ hạ thế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,14 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,46 | m3 |
| 3 | Đào nền đường (cấp phối đá dăm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,46 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,41 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,46 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,1004 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4557 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,2221 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 292 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tấm Bakelit | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,6 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Cái |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65,7 | m² |
| E | Phần xây lắp-hạng mục Móng trạm biến áp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,76 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,996 | m3 |
| 3 | Đào nền đường (cấp phối đá dăm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,996 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55,944 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,996 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,5089 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1739 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5133 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,182 | 100m2 |
| 10 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này | 0,48 | 100m |
| 11 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này | 1,92 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2412 | 100m3 |
| 13 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0248 | 100m3 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,478 | m3 |
| 15 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,1 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| F | Phần xây lắp-hạng mục Móng tủ RMU ngoài trời (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,38 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,58 | m3 |
| 3 | Đào nền đường (cấp phối đá dăm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,58 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,922 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2079 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đk 12mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5888 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6611 | 100m2 |
| 10 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này | 0,6 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0714 | 100m3 |
| 12 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0249 | 100m3 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,49 | m3 |
| 14 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,9 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| G | Phần xây lắp-hạng mục Hàm Man 2, ScaDa (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7315 | m3 |
| 2 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7315 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng băng (b | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,4863 | m3 |
| 4 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7315 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,724 | m³ |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6234 | 100m2 |
| 7 | GCLD cốt thép móng, mương Þ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0901 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép móng, mương Þ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6836 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đan BTCT đúc sẵn nặng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Cái |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3591 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan, hầm Man2, Scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0792 | 100m2 |
| 12 | GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1868 | tấn |
| 13 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,75 | 10m |
| 14 | Lắp ống nhựa PVC Ø 49 (chiều dày 2,4mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,057 | 100m |
| 15 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này | 0,19 | 100m |
| H | Phần xây lắp-hạng mục Bệ bê tông đỡ cáp ngầm (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,24 | 10m |
| 2 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (chiều dày cắt 10cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,96 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,54 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng băng (b | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,08 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông đá 1x2, M150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,419 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bulong bệ đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 240 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt bulong bệ đỡ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt bulong bệ đỡ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 10 | Đặt ống HDPE 195/150 khi đổ bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này | 0,25 | m |
| 11 | Đặt ống HDPE 130/100 khi đổ bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này | 7,25 | m |
| 12 | Đặt ống PVC D168 khi đổ bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,15 | m |
| 13 | Đặt ống PVC D114 khi đổ bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,35 | m |
| 14 | Cắm thép D16 cố định bệ đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 227,4 | kg |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| I | Phần xây lắp-hạng mục Thí nghiệm mác bê tông (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 197 | 1 chỉ tiêu |
| J | Phần xây lắp-hạng mục khoan Robot (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D180 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,2 | 100m |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D90 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,6 | 100m |
| 3 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D140 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D180mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này | 7,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 40m: Đường kính D90mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này | 3,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m: Đường kính D140mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này | 3,6 | 100m |
| K | Phần xây lắp-hạng mục đào hố khoan Robot (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,08 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,912 | m³ |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0096 | 100m³ |
| 4 | Đào lớp cát mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1253 | 100m³ |
| L | Phần xây lắp-hạng mục tái lập hố khoan Robot (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,88 | m² |
| 3 | Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1241 | 100m³ |
| 4 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0096 | 100m³ |
| 5 | Bê tông ximăng đá 1x2cm, M150, (mã vật liệu C3321 thông tư 12/2021/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,48 | m³ |
| 6 | Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40x3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,6 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| M | Phần xây lắp-hạng mục Biển báo hiệu cáp ngầm băng rạch (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Đào đất hố móng biển báo (tương đương đất cấp 3) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,304 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2cm, M200, độ sụt 6-8cm, (mã vật liệu C3322 thông tư 12/2021/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,024 | m³ |
| 3 | Đắp đất hố móng biển báo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,28 | m³ |
| 4 | Lắp đặt bulong móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 5 | Gia công cột biển báo bằng thép hình | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5179 | Tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ (sơn 2 lớp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,0877 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột biển báo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5179 | Tấn |
| N | Phần xây lắp-hạng mục Hàng rào phục vụ Khoan robốt (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Làm hàng rào chắn khi thi công mương cáp, hầm cáp (mỗi bộ dài 26m và cao 2m; Khối lượng mỗi bộ gồm: + 139,36 kg Thép hộp 30x60x2, + 184,080 kg Thép hộp 40x40x2, + 16,328 kg Thép tấm dày 2mm, 4,08mTôn sóng dày 4,47-0,5mm, 0,03 m3 Bê tông M200 đá 1x2, 0,395kg cốt thép đường kinh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| O | Phần vật tư ống B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.874,175 | m |
| 2 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.103,465 | m |
| 3 | Ống xoắn HDPE Ø 160/125 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 909,99 | m |
| 4 | Ống thẳng HDPE Ø 110 (Chiều dày 6,6mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.113,49 | m |
| 5 | Ống thẳng HDPE Ø 63 (Chiều dày 3,8mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 329,26 | m |
| 6 | Ống thẳng HDPE Ø 90 (Chiều dày 5,4mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.362,395 | m |
| 7 | Ống xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.495,893 | m |
| 8 | Ống nhựa phẳng HDPE D180 (dày 13,3mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 723,6 | m |
| 9 | Ống nhựa phẳng HDPE D90 (dày 6,7mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 363,6 | m |
| 10 | Ống nhựa phẳng HDPE D140 (dày 10,3mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 363,6 | m |
| P | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công thuộc dự án “hí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
| Q | Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “hí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24% gXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G + H + I + J + K + L + M + N + O + P ) | 1 | khoán |
| R | MỤC A: XÂY DỰNG HẦM CÁP VÀ TỦ CÁP - PHẦN I ĐÀO HỐ VÀ LẤP CÁT (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,67 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,41 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kêt cấu bê tông xi măng, gạch bằng máy đục phá bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,62 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,69 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 xây hầm cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 106,95 | m3 |
| 6 | Phân rải và đầm nén cát bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,82 | m3 |
| S | MỤC A: XÂY DỰNG HẦM CÁP VÀ TỦ CÁP - PHẦN II ĐỔ BÊ TÔNG HẦM VÀ TỦ CÁP (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02) | |||
| 1 | Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1320 x 820, H_1350. 1 nắp BTCT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | bể |
| 2 | Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1540 x 1320, H_1350. 2 nắp BTCT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | bể |
| 3 | Đổ bê tông bể cáp không có cốt thép hầm. S=800 x 600 x700. 1 nắp BTCT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bể |
| T | MỤC A: XÂY DỰNG HẦM CÁP VÀ TỦ CÁP - PHẦN III ĐỔ BÊ TÔNG NẮP ĐAN BỂ CÁP (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02) | |||
| 1 | Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch có kích thước S=1200x700 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bể |
| 2 | Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 2 nắp không tái lập gạch có kích thước S=1200x700 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bể |
| 3 | Đổ bê tông cốt thép 1 nắp đan. Loại nắp 1 nắp có tái lập gạch có kích thước S=1200x700 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | bể |
| 4 | Đổ bê tông cốt thép 2 nắp đan. Loại nắp 2 nắp có tái lập gạch có kích thước S=1200x700 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | bể |
| 5 | Đổ bê tông cốt thép 1 nắp đan. Loại nắp có kích thước S=680x480 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bể |
| U | MỤC A: XÂY DỰNG HẦM CÁP VÀ TỦ CÁP - PHẦN IV GIA CÔNG KHUÔN NẮP THÉP BỂ CÁP (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02) | |||
| 1 | Gia công khuôn miệng bể cáp S=1320 x 820, H_1350. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bể |
| 2 | Gia công khuôn miệng bể cáp S=1540 x 1320, H_1350. Loại bể 2 nắp không tái lập gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bể |
| 3 | Gia công khuôn miệng bể cáp S=1320 x 820, H_1350. Loại bể 1 nắp có tái lập gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | bể |
| 4 | Gia công khuôn miệng bể cáp S=1540 x 1320, H_1350. Loại bể 2 nắp có tái lập gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | bể |
| 5 | Gia công khuôn miệng bể cáp S=800 x 600 x700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bể |
| V | MỤC A: XÂY DỰNG HẦM CÁP VÀ TỦ CÁP - PHẦN V PHẦN THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02) | |||
| 1 | Thu gom đất và đổ lên xe | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140,61 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,41 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,41 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,41 | 100m3 |
| W | MỤC B: XÂY DỰNG CỐNG - PHẦN I ĐÀO RÃNH (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110,4 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường nhựa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 103,2 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kêt cấu bê tông xi măng, gạch bằng máy đục phá bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102,06 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa dày 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,15 | m3 |
| 5 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,13 | 100m2 |
| 6 | Đào rãnh cáp nền đường bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.041,51 | m3 |
| X | MỤC B: XÂY DỰNG CỐNG - PHẦN II LẮP ĐẶT ỐNG CÁC LOẠI (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02) | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,54 | 100m/1ống |
| 2 | Cung cấp và Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114,22 | 100m/1ống |
| 3 | Cung cấp và Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27,36 | 100m/1ống |
| 4 | Cung cấp và Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4 | 100m/1ống |
| 5 | Cung cấp và Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30,13 | 100m/1ống |
| 6 | Cung cấp và Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,79 | 100m/1ống |
| 7 | Lắp đặt bộ gá 8P110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 785 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ gá 4110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 610 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tấm bê tông ngăn cách ống VT và Điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 989,25 | m |
| 10 | Rải băng báo hiệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,97 | km |
| 11 | Lắp đặt ống ngoi PVC 50/56mm lên tường nhà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 187 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống ngoi lên cột PVC 100/110mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nút bịt Ø56mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 187 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt Ø110mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây mồi luồn ống PVC P56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,366 | km |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây mồi luồn ống PVC P110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,54 | km |
| Y | MỤC B: XÂY DỰNG CỐNG - PHẦN III THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02) | |||
| 1 | Thu gom đất và đổ lên xe | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.429,33 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,29 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,29 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,29 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng cơ giới (mỗi bên 1,5m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 118,71 | 100m2 |
| Z | PHẦN B: XÂY DỰNG CỐNG - PHẦN IV LẤP RÃNH VÀ TÁI LẬP (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,53 | 100m2 |
| 2 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 639,82 | m3 |
| 3 | Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81,6 | m3 |
| 4 | Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 162,52 | m3 |
| 5 | Tưới lót nhũ tương nhựa TC 1,0 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,01 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNN hạt trung dày 7cm, loại C19 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,01 | 100m2 |
| 7 | Tưới lót nhũ tương nhựa TC 0,5 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,01 | 100m2 |
| 8 | Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm, loại C9,5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,14 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đá 1x2 M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51,84 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,68 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2 M300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,35 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo loại 400x400 dày 30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.160 | m2 |
| AA | MỤC C: KHOAN ROBOT BĂNG SÔNG - PHẦN I ĐÀO HỐ VÀ LẤP CÁT (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kêt cấu bê tông xi măng, gạch bằng máy đục phá bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,45 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III tạo hố khoan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,32 | m3 |
| AB | MỤC C; KHOAN ROBOT BĂNG SÔNG - PHẦN II KHOAN ROBOT (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02) | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,74 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D160mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,74 | 100m |
| AC | MỤC C: KHOAN ROBOT BĂNG SÔNG - PHẦN III TÁI LẬP HỐ KHOAN (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02) | |||
| 1 | Rải băng báo hiệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,006 | km |
| 2 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,063 | 100m³ |
| 3 | Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,01 | 100m³ |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2 M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,23 | m³ |
| 5 | Lát gạch Terrazzo loại 400x400 dày 30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,5 | m2 |
| AD | MỤC C: KHOAN ROBOT BĂNG SÔNG - PHẦN IV THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02) | |||
| 1 | Thu gom đất và đổ lên xe | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,159 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,159 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,159 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.794E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm {Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng mương cáp, tuy nen, hào kỹ thuật, hầm cống hoặc hệ thống cấp/thoát nước, đường giao thông), và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (11.189.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét}, hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng); + Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét {Trường hợp nhà thầu trúng thầu 01 gói thầu tương tự (thi công mương cáp, móng tủ, hầm cống cho 02 dự án điện và viễn thông,...) nhưng ký nhiều hợp đồng, chấp thuận cộng giá trị tất cả các hợp đồng này thành 01 hợp đồng tương tự và phải đảm bảo các hợp đồng này đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn(4)}. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Trong trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung cung cấp để đối chiếu: Bản chính hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu; cung cấp tờ khai thuế, giấy xác nhận chuyển tiền cho hợp đồng do ngân hàng phát hành… .+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.189.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.567.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | (bộ) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | (bộ) | 2 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23kW | (bộ) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (cái) | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥ 0,5kW | (cái) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | (cái) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn ≥ 5 kW | (cái) | 2 |
| 8 | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | (xe) | 2 |
| 9 | Xe đào gàu | (xe) | 1 |
| 10 | Xe cào bóc mặt đường | (xe) | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 5,2 kVA | (cái) | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | (cái) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi