Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503404-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)
Số hiệu KHLCNT 20220458652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB, Vay tín dụng thương mại có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh, Vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 14:49:00 đến ngày 2022-05-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,983,057,306 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 239,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.794E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm {Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng mương cáp, tuy nen, hào kỹ thuật, hầm cống hoặc hệ thống cấp/thoát nước, đường giao thông), và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (11.189.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét}, hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng); + Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét {Trường hợp nhà thầu trúng thầu 01 gói thầu tương tự (thi công mương cáp, móng tủ, hầm cống cho 02 dự án điện và viễn thông,...) nhưng ký nhiều hợp đồng, chấp thuận cộng giá trị tất cả các hợp đồng này thành 01 hợp đồng tương tự và phải đảm bảo các hợp đồng này đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn(4)}. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Trong trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung cung cấp để đối chiếu: Bản chính hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu; cung cấp tờ khai thuế, giấy xác nhận chuyển tiền cho hợp đồng do ngân hàng phát hành… .+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.189.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.567.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị (bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị (bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe đào gàu
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 5,2 kVA
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)
Dự án 1: Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (Đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường); Dự án 2: Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (cầu chánh Hưng đến cầu Nghị Thiên Đường), Quận 8, TPHCM.
10 Tháng
E-CDNT 3 Vốn KHCB, Vay tín dụng thương mại có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh, Vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư lô 01 (hạng mục dự án điện): Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99. + Chủ đầu tư lô 02 (hạng mục dự án viễn thông): Chi Nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; địa chỉ: Lô 37-39A, đường số 19, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 7300 8888; Fax: 028 7300 8889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





(1).Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán (dự án điện): Công ty TNHH Thiết kế Tư vấn Thiết kế Xây dựng điện Thành Đạt, địa chỉ: số 49 Cửu Long, phường 15, Quận 10, TPHCM, Điện thoại 028.38624748; (2).Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán (dự án viễn thông): Công ty Cổ phần Dịch vụ Tư vấn Xây lắp An Phát, địa chỉ: 137/6E Ấp Tân Thới 2, Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, TP.HCM; điện thoại : 028-37105292. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Bên mời thầu thực hiện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bên mời thầu thực hiện


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư lô 01 (hạng mục dự án điện): Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99. + Chủ đầu tư lô 02 (hạng mục dự án viễn thông): Chi Nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; địa chỉ: Lô 37-39A, đường số 19, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 7300 8888; Fax: 028 7300 8889


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp...
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 239.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư lô 01 (hạng mục dự án điện): Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99. + Chủ đầu tư lô 02 (hạng mục dự án viễn thông): Chi Nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; địa chỉ: Lô 37-39A, đường số 19, KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 7300 8888; Fax: 028 7300 8889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần - Phường 06 - Quận 3 - TP.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.38221107
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01)
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,28m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,9328100m2
3SXLD cốt thép tấm đanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,2115tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.376cái
B Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01)
1Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.912,310m
2Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, chiều dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31,429100m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.214,109m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp gạch)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.134,42m3
5Đào nền đường (cấp phối đá dăm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.306,585m3
6Đào nền đường (cấp phối đá dăm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,8521100m3
7Đào mương, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.010,366m3
8Đào mương, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.765,308m3
9Đào lớp đất (rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,7382100m3
C Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01)
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này19,85100m
2Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này8,98100m
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này76,43100m
4Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này74,586100m
5Lắp ống nhựa HDPE Ø 110 (chiều dày 6,6mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này30,98100m
6Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này13,3100m
7Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này3,26100m
8Lắp nắp bịt đầu ống xoắn D195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.74Cái
9Lắp nắp bịt đầu ống xoắn D160/125Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
10Lắp nắp bịt đầu ống xoắn D130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.324Cái
11Lắp nắp bịt đầu ống phẳng D100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
12Lắp nắp bịt đầu ống xoắn D65/50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.012Cái
13Lắp nắp bịt đầu ống thẳng D90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.43Cái
14Lắp nắp bịt đầu ống thẳng D63Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.38Cái
15Co sừng ống nhựa phẳng HDPE D90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
16Co sừng ống nhựa phẳng HDPE D63Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
17Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.972,26m2
18Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,8563100m3
19Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13,3255100m3
20Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32,366100m2
21Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11.384m
22Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,0462100m3
23Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,8716100m3
24Trải cán BTNN hạt trung (BTNN C19) dày 0,07mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,925100m2
25Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,925100m2
26Trải cán BTNN hạt mịn (BTNN C12,5) dày 0,05mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,58100m2
27Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,925100m2
28Trải cán BTNN hạt mịn (BTNN C9,5) dày 0,05mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33,774100m2
29Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31,429100m2
30Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.134,42m3
31Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28,25m3
32Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.688,4m2
33Sơn kẻ đường bằng công nghệ nóngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.273m2
34Gắn cọc mốc sứ trên mặt BTXMChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.212cọc
35Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.140cọc
D Phần xây lắp-hạng mục Móng tủ hạ thế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13,1410m
2Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,46m3
3Đào nền đường (cấp phối đá dăm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,46m3
4Đào móng băng, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,41m3
5Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,46m3
6Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,1004
7SXLD tháo dỡ ván khuôn đếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,4557100m²
8SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,2221tấn
9Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.292Bộ
10Lắp đặt tấm BakelitChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,6m2
11Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.73Cái
12Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.65,7
E Phần xây lắp-hạng mục Móng trạm biến áp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,7610m
2Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,996m3
3Đào nền đường (cấp phối đá dăm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,996m3
4Đào móng băng, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.55,944m3
5Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,996m3
6Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28,5089m3
7SXLD cốt thép móng, đk Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1739tấn
8SXLD cốt thép móng, đk Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,5133tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,182100m2
10Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này0,48100m
11Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này1,92100m
12Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2412100m3
13Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0248100m3
14Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,478m3
15Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,1m2
16Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78Cái
F Phần xây lắp-hạng mục Móng tủ RMU ngoài trời (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,3810m
2Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,58m3
3Đào nền đường (cấp phối đá dăm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,58m3
4Đào móng băng, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17,9m3
5Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,58m3
6Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10,922m3
7SXLD cốt thép móng, đk Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2079tấn
8SXLD cốt thép móng, đk 12mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5888tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,6611100m2
10Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này0,6100m
11Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0714100m3
12Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0249100m3
13Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,49m3
14Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17,9m2
15Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28Cái
G Phần xây lắp-hạng mục Hàm Man 2, ScaDa (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01)
1Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,7315m3
2Đào lớp cấp phối đá dămChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,7315m3
3Đào đất hố móng băng (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,4863m3
4Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,7315m3
5Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,724
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,6234100m2
7GCLD cốt thép móng, mương Þ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0901tấn
8GCLD cốt thép móng, mương Þ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,6836tấn
9Lắp đặt đan BTCT đúc sẵn nặng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Cái
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3591m3
11SXLD tháo dỡ ván khuôn đan, hầm Man2, ScadaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0792100m2
12GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1868tấn
13Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,7510m
14Lắp ống nhựa PVC Ø 49 (chiều dày 2,4mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,057100m
15Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này0,19100m
H Phần xây lắp-hạng mục Bệ bê tông đỡ cáp ngầm (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2410m
2Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (chiều dày cắt 10cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,9610m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,54m3
4Đào đất hố móng băng (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,08m3
5Đổ bêtông đá 1x2, M150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,419m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn đếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,27100m2
7Lắp đặt bulong bệ đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.240Bộ
8Lắp đặt bulong bệ đỡ đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
9Lắp đặt bulong bệ đỡ đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
10Đặt ống HDPE 195/150 khi đổ bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này0,25m
11Đặt ống HDPE 130/100 khi đổ bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này7,25m
12Đặt ống PVC D168 khi đổ bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,15m
13Đặt ống PVC D114 khi đổ bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,35m
14Cắm thép D16 cố định bệ đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.227,4kg
15Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.120Cái
I Phần xây lắp-hạng mục Thí nghiệm mác bê tông (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01)
1Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1971 chỉ tiêu
J Phần xây lắp-hạng mục khoan Robot (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01)
1Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D180 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,2100m
2Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D90 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,6100m
3Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D140 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,6100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D180mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này7,2100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 40m: Đường kính D90mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này3,6100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m: Đường kính D140mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này3,6100m
K Phần xây lắp-hạng mục đào hố khoan Robot (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01)
1Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch …Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,0810m
2Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,912
3Đào lớp cấp phối đá dăm mương cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0096100m³
4Đào lớp cát mương cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1253100m³
L Phần xây lắp-hạng mục tái lập hố khoan Robot (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01)
1Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16m
2Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,88
3Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1241100m³
4Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0096100m³
5Bê tông ximăng đá 1x2cm, M150, (mã vật liệu C3321 thông tư 12/2021/TT-BXD)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,48
6Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40x3Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,6m2
7Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
M Phần xây lắp-hạng mục Biển báo hiệu cáp ngầm băng rạch (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01)
1Đào đất hố móng biển báo (tương đương đất cấp 3)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,304
2Bê tông móng đá 1x2cm, M200, độ sụt 6-8cm, (mã vật liệu C3322 thông tư 12/2021/TT-BXD)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,024
3Đắp đất hố móng biển báoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,28
4Lắp đặt bulong móngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
5Gia công cột biển báo bằng thép hìnhChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5179Tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ (sơn 2 lớp)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10,0877m2
7Lắp dựng cột biển báoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5179Tấn
N Phần xây lắp-hạng mục Hàng rào phục vụ Khoan robốt (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01)
1Làm hàng rào chắn khi thi công mương cáp, hầm cáp (mỗi bộ dài 26m và cao 2m; Khối lượng mỗi bộ gồm: + 139,36 kg Thép hộp 30x60x2, + 184,080 kg Thép hộp 40x40x2, + 16,328 kg Thép tấm dày 2mm, 4,08mTôn sóng dày 4,47-0,5mm, 0,03 m3 Bê tông M200 đá 1x2, 0,395kg cốt thép đường kinh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
O Phần vật tư ống B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01)
1Ống xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7.874,175m
2Ống xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.103,465m
3Ống xoắn HDPE Ø 160/125Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.909,99m
4Ống thẳng HDPE Ø 110 (Chiều dày 6,6mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.113,49m
5Ống thẳng HDPE Ø 63 (Chiều dày 3,8mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.329,26m
6Ống thẳng HDPE Ø 90 (Chiều dày 5,4mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.362,395m
7Ống xoắn HDPE Ø 65/50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7.495,893m
8Ống nhựa phẳng HDPE D180 (dày 13,3mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.723,6m
9Ống nhựa phẳng HDPE D90 (dày 6,7mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.363,6m
10Ống nhựa phẳng HDPE D140 (dày 10,3mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.363,6m
P Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công thuộc dự án “hí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01)
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khoán
Q Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “hí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Thế Hiển (đoạn từ cầu Chánh Hưng đến cầu Nhị Thiên Đường)”_ (Lô 01)
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24% gXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G + H + I + J + K + L + M + N + O + P )1khoán
R MỤC A: XÂY DỰNG HẦM CÁP VÀ TỦ CÁP - PHẦN I ĐÀO HỐ VÀ LẤP CÁT (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt mặt đường nhựaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,6710m
2Cắt mặt đường bê tông xi măngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23,4110m
3Phá dỡ kêt cấu bê tông xi măng, gạch bằng máy đục phá bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,62m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,69m3
5Đào đất cấp 3 xây hầm cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.106,95m3
6Phân rải và đầm nén cát bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22,82m3
S MỤC A: XÂY DỰNG HẦM CÁP VÀ TỦ CÁP - PHẦN II ĐỔ BÊ TÔNG HẦM VÀ TỦ CÁP (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình
“Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh
Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02)
1Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1320 x 820, H_1350. 1 nắp BTCTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31bể
2Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1540 x 1320, H_1350. 2 nắp BTCTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11bể
3Đổ bê tông bể cáp không có cốt thép hầm. S=800 x 600 x700. 1 nắp BTCTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6bể
T MỤC A: XÂY DỰNG HẦM CÁP VÀ TỦ CÁP - PHẦN III ĐỔ BÊ TÔNG NẮP ĐAN BỂ CÁP (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình
“Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh
Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02)
1Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch có kích thước S=1200x700 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bể
2Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 2 nắp không tái lập gạch có kích thước S=1200x700 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bể
3Đổ bê tông cốt thép 1 nắp đan. Loại nắp 1 nắp có tái lập gạch có kích thước S=1200x700 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29bể
4Đổ bê tông cốt thép 2 nắp đan. Loại nắp 2 nắp có tái lập gạch có kích thước S=1200x700 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10bể
5Đổ bê tông cốt thép 1 nắp đan. Loại nắp có kích thước S=680x480 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6bể
U MỤC A: XÂY DỰNG HẦM CÁP VÀ TỦ CÁP - PHẦN IV GIA CÔNG KHUÔN NẮP THÉP BỂ CÁP (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình
“Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh
Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02)
1Gia công khuôn miệng bể cáp S=1320 x 820, H_1350. Loại bể 1 nắp không tái lập gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bể
2Gia công khuôn miệng bể cáp S=1540 x 1320, H_1350. Loại bể 2 nắp không tái lập gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bể
3Gia công khuôn miệng bể cáp S=1320 x 820, H_1350. Loại bể 1 nắp có tái lập gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29bể
4Gia công khuôn miệng bể cáp S=1540 x 1320, H_1350. Loại bể 2 nắp có tái lập gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10bể
5Gia công khuôn miệng bể cáp S=800 x 600 x700Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6bể
V MỤC A: XÂY DỰNG HẦM CÁP VÀ TỦ CÁP - PHẦN V PHẦN THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình
“Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh
Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02)
1Thu gom đất và đổ lên xeChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.140,61m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,41100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,41100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,41100m3
W MỤC B: XÂY DỰNG CỐNG - PHẦN I ĐÀO RÃNH (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình
“Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh
Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02)
1Cắt mặt đường bê tông xi măngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.110,410m
2Cắt mặt đường nhựaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.103,210m
3Phá dỡ kêt cấu bê tông xi măng, gạch bằng máy đục phá bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.102,06m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa dày 10cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24,15m3
5Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,13100m2
6Đào rãnh cáp nền đường bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.041,51m3
X MỤC B: XÂY DỰNG CỐNG - PHẦN II LẮP ĐẶT ỐNG CÁC LOẠI (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình
“Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh
Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02)
1Cung cấp và Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,54100m/1ống
2Cung cấp và Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.114,22100m/1ống
3Cung cấp và Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27,36100m/1ống
4Cung cấp và Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4100m/1ống
5Cung cấp và Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30,13100m/1ống
6Cung cấp và Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,79100m/1ống
7Lắp đặt bộ gá 8P110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.785bộ
8Lắp đặt bộ gá 4110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.610bộ
9Lắp đặt tấm bê tông ngăn cách ống VT và Điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.989,25m
10Rải băng báo hiệuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,97km
11Lắp đặt ống ngoi PVC 50/56mm lên tường nhàChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.187bộ
12Lắp đặt ống ngoi lên cột PVC 100/110mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.63bộ
13Lắp đặt nút bịt Ø56mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.187cái
14Lắp đặt nút bịt Ø110mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.63cái
15Cung cấp và lắp đặt dây mồi luồn ống PVC P56Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,366km
16Cung cấp và lắp đặt dây mồi luồn ống PVC P110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15,54km
Y MỤC B: XÂY DỰNG CỐNG - PHẦN III THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình
“Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh
Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02)
1Thu gom đất và đổ lên xeChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.429,33m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,29100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,29100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,29100m3
5Vệ sinh mặt đường bằng cơ giới (mỗi bên 1,5m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.118,71100m2
Z PHẦN B: XÂY DỰNG CỐNG - PHẦN IV LẤP RÃNH VÀ TÁI LẬP (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình
“Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh
Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02)
1Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17,53100m2
2Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.639,82m3
3Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 1Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.81,6m3
4Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.162,52m3
5Tưới lót nhũ tương nhựa TC 1,0 kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,01100m2
6Thảm BTNN hạt trung dày 7cm, loại C19Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,01100m2
7Tưới lót nhũ tương nhựa TC 0,5 kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,01100m2
8Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm, loại C9,5Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,14100m2
9Đổ bê tông đá 1x2 M150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.51,84m3
10Đổ bê tông đá 1x2 M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,68m3
11Đổ bê tông đá 1x2 M300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13,35m3
12Lát gạch Terrazzo loại 400x400 dày 30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.160m2
AA MỤC C: KHOAN ROBOT BĂNG SÔNG - PHẦN I ĐÀO HỐ VÀ LẤP CÁT (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình
“Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh
Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02)
1Cắt mặt đường bê tông xi măngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,210m
2Phá dỡ kêt cấu bê tông xi măng, gạch bằng máy đục phá bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,45m3
3Đào đất cấp III tạo hố khoanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,32m3
AB MỤC C; KHOAN ROBOT BĂNG SÔNG - PHẦN II KHOAN ROBOT (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình
“Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh
Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02)
1Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,74100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D160mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,74100m
AC MỤC C: KHOAN ROBOT BĂNG SÔNG - PHẦN III TÁI LẬP HỐ KHOAN (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình
“Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh
Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02)
1Rải băng báo hiệuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,006km
2Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,063100m³
3Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,01100m³
4Đổ bê tông đá 1x2 M150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,23
5Lát gạch Terrazzo loại 400x400 dày 30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,5m2
AD MỤC C: KHOAN ROBOT BĂNG SÔNG - PHẦN IV THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc công trình
“Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Phạm Thế Hiển (Cầu Chánh
Hưng đến Cầu Nhị Thiên Đường)”_(Lô 02)
1Thu gom đất và đổ lên xeChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15,9m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,159100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,159100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,159100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.794E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm {Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng mương cáp, tuy nen, hào kỹ thuật, hầm cống hoặc hệ thống cấp/thoát nước, đường giao thông), và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (11.189.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét}, hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng); + Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét {Trường hợp nhà thầu trúng thầu 01 gói thầu tương tự (thi công mương cáp, móng tủ, hầm cống cho 02 dự án điện và viễn thông,...) nhưng ký nhiều hợp đồng, chấp thuận cộng giá trị tất cả các hợp đồng này thành 01 hợp đồng tương tự và phải đảm bảo các hợp đồng này đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn(4)}. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Trong trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung cung cấp để đối chiếu: Bản chính hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu; cung cấp tờ khai thuế, giấy xác nhận chuyển tiền cho hợp đồng do ngân hàng phát hành… .+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.189.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.567.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông (bộ)2
2 Máy đầm bàn ≥ 1 kW (bộ)2
3 Máy hàn ≥ 23kW (bộ)2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)2
5 Máy khoan bê tông ≥ 0,5kW (cái)2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW (cái)2
7 Máy cắt uốn ≥ 5 kW (cái)2
8 Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn (xe)2
9 Xe đào gàu (xe)1
10 Xe cào bóc mặt đường (xe)1
11 Máy phát điện ≥ 5,2 kVA (cái)2
12 Máy đầm cóc (cái)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->