Gói thầu: Thi công xây dựng (Chua bao gồm dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528259-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Chua bao gồm dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20220528077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 16:14:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,838,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.751E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo Quyết định trúng thầu, hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (Nếu chưa hoàn thành thì có xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành trên 80% giá trị khối lượng thực hiện hợp đồng đó). Tất cả phải có bản sao công chứng từ cấp phường, xã trở lên trong năm 2022.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.087.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.174.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chính kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác Tài chính - Kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kế toán (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công + Công nhân có tay nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Kèm theo các chứng chỉ sơ cấp nghề đạo tạo liên quan đến công việc thực hiện trong gói thầu trở lên (Thợ nề, hoàn thiện, hàn xì, điện, nước...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (Chua bao gồm dự phòng phí)
Xây dựng Trường THCS Yên Hóa (3 tầng 9 phòng)
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa , địa chỉ: Tiểu khu 1, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, Tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0523572025
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Minh Hóa; Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa; Thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH TV&XD 383.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa , địa chỉ: Tiểu khu 1, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, Tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0523572025


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, Tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0523572025
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Minh Hóa Địa chỉ: Tổ dân phố 5 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa. Điện thoại: (0232)3572333 Fax: (0232)3572587 Email: [email protected]./.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa Điện thoại: (0232)3572025 Fax: Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Đoàn Phúc Hạnh - Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa Địa chỉ: Tổ dân phố 1- Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa. Số điện thoại: 0915766169
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng trụ, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2,134100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,398m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,689m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,127m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,784100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,071tấn
10Đào móng đá hộc, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,341100m3
11Cát lót móng tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V5,326m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,074m3
13Đắp trả hố móng (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,033m3
14Tận dụng đất đào móng đắp xung quanh nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V82,033m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,92m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,705100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,322tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,377tấn
19Tận dụng đất đào móng đắp nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V82,033m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V164,936m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,677m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,98m3
23Xây gạch đặc KN 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,973m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, bờ vỉa bao quanh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đệm ram dốc, bờ vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,698m3
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29,64m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,088tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,29tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,863tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,886m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,408100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,328tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,299tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,689tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,506m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,421100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,227tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,483tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,453m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,345100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,682tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,742m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,071100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,867tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,535tấn
22Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ, câu ngang gạch đặc, dày 220, cao <=28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,568m3
23Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung, dày 220, cao <=28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,304m3
24Xây tường thu hồi, gạch KN 6 lổ dày 15cm, cao <=28m, VXM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,68m3
25Xây tường lan can trước hiên, gạch KN 6 lổ dày 15cm, VXM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,009m3
26Xây tường bệ rửa phòng học KHTN, tường nâng bục giảng, gạch KN 6 lổ dày 15cm, VXM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,864m3
27Lát gạch tôn nền bục giảng, bệ rửa, gạch KN 6 lổ dày 15cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,024m2
28Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
29Xây gạch đặc KN, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,806m3
30Xây gạch 2 lổ KN 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,218m3
31Căng lưới thép gia cố tường gạch tại các vị trí cắt tường đi ống nước, dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,42m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,562100m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V5,41100m2
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,941tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,941tấn
36Lợp tôn úp nóc, bịt máiMô tả kỹ thuật theo Chương V99,46m
37Lắp dựng ống thoát nước , fi90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
39Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp vòi tè thoát nước D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lát nền, sàn bằng gạch kt600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.171,919m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kt150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,625m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch kt300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,134m2
44Láng sênô tạo dốc về lổ thu nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,832m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,832m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,832m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V442,181m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.428,648m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V732,611m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V540,8m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.134,5m2
52Trát Lanh tô, Ô văng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,1m2
53Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trụ, dầm , trần trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.650,011m2
54Trát Bậc cấp cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,317m2
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,105m2
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,536m2
57Ốp đá chẻ tự nhiên mặt tiền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,22m2
58Trát tường chân móng dày 1,5cm, kẻ roăng giả đá, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,362m2
59Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,362m2
60Trát gờ chỉ trang trí trụ cột, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V525,7m
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.109,987m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.050,795m2
63Lắp dựng cữa nhôm xifa, phụ kiện Kim Long, kính cường lực 6.38mm, cữa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V55,44m2
64Lắp dựng cữa nhôm xifa, phụ kiện Kim Long, kính cường lực 6.38mm, cữa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m2
65Lắp dựng cữa nhôm xifa, phụ kiện Kim Long, kính cường lực 6.38mm, cữa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V88,2m2
66Lắp dựng cữa nhôm xifa, phụ kiện Kim Long, kính cường lực 6.38mm, ô kính cữa đi, cữa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V39,15m2
67Vách kính khung nhựa lỏi thép mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V68,57m2
68Sản xuất khung thép hộp 40x40x3 gia cố vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,703tấn
69Lắp dựng khung thép hộp 40x40x3 gia cố vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,703tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V154,958m2
71SXLD song sắt 12x12 cửa đi, cữa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V113,4m2
72Lắp dựng cửa tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
73SXLD cốt thép thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
74Lắp dựng lan can Ram, Lan can bảo vệ vách kính (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,175m2
75Lắp dựng lan can tay vịn inox D76x1,5, thanh đứng D21x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,484m2
76Lắp dựng lan can tay vịn inox D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,5m
77GCLD hoa sắt trang trí lan can (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
78Đắp biểu tượng lô gô trường họcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C ĐIỆN NƯỚC + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ automat kích thước 400x300x120mm
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4LĐ đèn lED dài 1,2m, Có máng tán xạ 220V/2x21WMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
5LĐ đèn lED dài 1,2m, Có máng tán xạ 220V/1x9WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70M
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
15Lắp đặt dây đơn <= 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
16Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
17Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.150m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V40hộp
21Lắp đặt đế âm tường đơn, đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V105hộp
22Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt co ren trong đồng nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co ren 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt van kháo, đường kính van D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Lắp đặt chậu rửa Inox chậu đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
33Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6 L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
35Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
36Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
38Gia công lắp dựng bộ giá đở thép bản 50x5 L400 và bật thép D10 L250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
39Đào đất rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,75m3
40Lấp đất hoàn trả hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,75m3
D PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29,76m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V268,578m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V210,762m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,151tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V90,679m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V20,48m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7,0 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V 111,159m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.751E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo Quyết định trúng thầu, hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (Nếu chưa hoàn thành thì có xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành trên 80% giá trị khối lượng thực hiện hợp đồng đó). Tất cả phải có bản sao công chứng từ cấp phường, xã trở lên trong năm 2022.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.087.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.174.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ).53
2 Cán bộ phụ trách chính kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ).33
3 Cán bộ phụ trách công tác Tài chính - Kế toán 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kế toán (Kèm theo chứng minh nhân dân, số điện thoại để liên hệ).33
4 Đội trưởng thi công + Công nhân có tay nghề 10 Kèm theo các chứng chỉ sơ cấp nghề đạo tạo liên quan đến công việc thực hiện trong gói thầu trở lên (Thợ nề, hoàn thiện, hàn xì, điện, nước...)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3 Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng1
2 Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng2
3 Máy trộn bê tông 250l Chất lượng sử dụng tốt2
4 Máy đầm bàn Chất lượng sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi Chất lượng sử dụng tốt2
6 Máy cắt uốn thép Chất lượng sử dụng tốt2
7 Máy khoan cầm tay Chất lượng sử dụng tốt2
8 Máy hàn Chất lượng sử dụng tốt1
9 Máy đầm cóc Chất lượng sử dụng tốt1
10 Máy phát điện Chất lượng sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Chất lượng sử dụng tốt2
12 Máy thủy bình Chất lượng sử dụng tốt1
13 Máy tời vật liệu Chất lượng sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->