Gói thầu: SCL2022-HH02: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa máy nén khí đo lường – phục vụ Tổ máy 300MW

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220547286-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SCL2022-HH02: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa máy nén khí đo lường – phục vụ Tổ máy 300MW
Số hiệu KHLCNT 20220224656
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 07:39:00 đến ngày 2022-06-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,411,988,266 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.262E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu có 01 hợp đồng cung cấp VTTB và lắp đặt hoặc cung cấp VTTB và sửa chữa Hệ thống máy nén khí trong Nhà máy điện có công suất đặt ≥ 300MW với giá trị ≥ 5,888 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.888.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Tự động hóa/Đo lường và Điều khiển/ cơ khí chế tạo máy /Kỹ thuật Điện.Có kinh nghiệm tham gia quản lý tối thiểu 01 gói thầu cung cấp VTTB và lắp đặt hoặc sửa chữa trong Nhà máy Nhiệt điện có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt hoặc sửa chữa
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Tự động hóa/Đo lường và Điều khiển/ cơ khí chế tạo máy/Kỹ thuật Điện.-Đã tham gia thi công lắp đặt hoặc sửa chữa tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SCL2022-HH02: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa máy nén khí đo lường – phục vụ Tổ máy 300MW
Về việc phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí
180 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1, Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: KHU 6, PHƯỜNG QUANG TRUNG, THÀNH PHỐ UÔNG BÍ, TỈNH QUẢNG NINH
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1, Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính (bản chụp công chứng): Báo cáo tài chính 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và một trong các tài liệu sau (tương ứng với năm của BCTC): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 4. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc Bản gốc/bản chụp chứng thực giấy chứng nhận/chứng chỉ phân tích chất lượng hàng hóa do Cơ quan có thẩm quyền giám định chất lượng tại kho xuất hàng hoặc của lô hàng cung cấp cho Chủ đầu tư. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Hồ sơ khai báo hải quan khi giao hàng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa được bàn giao tại Trạm nén khí gian lò hơi Tổ máy 300MW Công ty Nhiệt điện Uông Bí; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển. - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan: Giá cho các dịch vụ liên quan là giá để thực hiện dịch vụ sửa chữa Máy nén khí đo lường Tổ máy 300MW và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí. Các file tính toán có liên quan đến giá dự thầu lập bằng phần mềm EXCEL (theo các biểu mẫu số 19C, 19D, 19E, 19F - Chương IV)
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu bản gốc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1, Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Đỗ Trung Kiên - Phó Giám Đốc, Quyền Giám đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611 - Ban Quản lý đấu thầu EVNGENCO1, email: [email protected] - Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: [email protected].
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Block máy nén1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Bộ biến đổi Current Transducer3BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Bộ chi tiết bảo trì bộ tách nước2bộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Khởi động từ6CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Rơ le bảo vệ chạm đất3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Rơ le nhiệt3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Van cầu DN203CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Bộ bạc phớt cổ trục3BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Bộ báo mức dầu3BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ chi tiết bảo trì thân van hút gió3bộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Bộ chi tiết bảo trì van một chiều3bộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Bộ chi tiết bảo trì van xả nước tự động6bộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Bộ chuyển đổi quang điện2BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Bộ gioăng dàn trao đổi nhiệt3bộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Bộ gioăng đệm hộp số3bộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Bộ gioăng đệm lắp đặt cụm nén cao áp2bộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Bộ gioăng đệm lắp đặt cụm nén hạ áp3bộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Bộ gioăng đệm van hút gió3bộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Bộ lọc và điều áp3BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Bộ lõi bơm dầu3BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Bộ nguồn1BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Bộ vòng bi hộp số3BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Bộ xả cặn2BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Bộ xả cặn2BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Chi tiết cao su khớp nối24cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Chi tiết giảm chấn đỡ hộp số6BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Chi tiết tách nước3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Chi tiết tách nước3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Cụm nén cao áp2BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Cụm nén hạ áp1BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Dầu bôi trơn Roto-Z Oil150lítMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Chất tẩy cặn Alfa P-scale50GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Chất tẩy trung tính Alfa P-Neutra50GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Màn hình cảm ứng1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Mỡ động cơ Roto-Glide A6hộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Mô đun CPU3141BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Mô đun truyền thông – Proxy Server1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Mô đun truyền thông CP3411CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Ống thép DN80x43mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Panel điều khiển1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Phin lọc khí nén4bộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Phin lọc khí nén1bộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Phin lọc khí nén1bộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Que hàn phi 3,2mm5KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Sơn chống gỉ19KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Sơn màu ghi26KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Tết chèn graphit2KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Transmitter đo áp suất dầu1BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Van cầu DN505CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Van điện từ3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Van kiểm tra xả nước dàn làm mát trong3cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Van xả nước tự động3cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Vòng làm kín dàn làm mát sau3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Vòng làm kín dàn làm mát trong3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Băng dính cách điện7CuộnMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Bóng tín hiệu đỏ đui gài3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Bóng tín hiệu xanh đui gài3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Cầu chì điều khiển6CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Gas Dupont R4041BìnhMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Mỡ hạ thế Altis EM21,8KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Ống gel thủy tinh phi 49KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Phin lọc2CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Silicon2TuýpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Sơn cách điện1lítMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Vòng bi6vòngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.262E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu có 01 hợp đồng cung cấp VTTB và lắp đặt hoặc cung cấp VTTB và sửa chữa Hệ thống máy nén khí trong Nhà máy điện có công suất đặt ≥ 300MW với giá trị ≥ 5,888 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.888.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Tự động hóa/Đo lường và Điều khiển/ cơ khí chế tạo máy /Kỹ thuật Điện.Có kinh nghiệm tham gia quản lý tối thiểu 01 gói thầu cung cấp VTTB và lắp đặt hoặc sửa chữa trong Nhà máy Nhiệt điện có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt hoặc sửa chữa 3 -Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Tự động hóa/Đo lường và Điều khiển/ cơ khí chế tạo máy/Kỹ thuật Điện.-Đã tham gia thi công lắp đặt hoặc sửa chữa tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->