Gói thầu: Gói 14: Cung cấp vật tư và đại tu HT điều hòa thông gió, HT FM200, HT báo cháy Hải Phòng 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220540539-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 14: Cung cấp vật tư và đại tu HT điều hòa thông gió, HT FM200, HT báo cháy Hải Phòng 2
Số hiệu KHLCNT 20220478625
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 145 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 08:57:00 đến ngày 2022-06-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,242,039,319 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,630,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu sáu trăm ba mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3863058E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.772611E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (phần cơ, điện, điều khiển) và cung cấp vật tư cho hệ thống điều hòa thông gió trung tâm (loại Chiller giải nhiệt bằng nước) và hệ thống báo cháy tự động cho nhà máy nhiệt điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.621.019.660 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trìnhSố lượng: ≥ 01
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện hệ thống điều hòa thông gió trung tâm (loại Chiller giải nhiệt bằng nước) hệ thống báo cháy tự động trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) cho nhà máy nhiệt điện;- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt-Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ và có hiệu lực từ ngày 10/01/2021 (trong trường hợp nhà thầu liên danh thì chỉ yêu cầu chỉ huy trưởng đối với thành viên liên danh thực hiện nội dung công việc về hệ thống báo cháy tự động có chứng chỉ này)- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ thuật đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện hệ thống điều hòa thông gió trung tâm (loại Chiller giải nhiệt bằng nước) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) cho nhà máy công nghiệp. Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện - tự động hoặc nhiệt- 01 kỹ thuật đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện hệ thống báo cháy tự động trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) trong nhà máy công nghiệp.Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện - tự động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 người đã là tổ trưởng tối thiểu 01 công trình sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện hệ thống điều hòa thông gió trung tâm (loại Chiller giải nhiệt bằng nước) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) cho nhà máy công nghiệp.- 01 người đã là tổ trưởng tối thiểu 01 công trình công trình sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện hệ thống báo cháy tự động trong nhà máy công nghiệp.- Trình độ công nhân bậc 4/7 trở lên, có chuyên môn:Điện, tự động hóa: ≥ 02 người; Nhiệt: ≥ 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói 14: Cung cấp vật tư và đại tu HT điều hòa thông gió, HT FM200, HT báo cháy Hải Phòng 2
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 2) - Lần 2
145 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu thi công phần nội dung công việc về hệ thống báo cháy tự động phải có đủ điều kiện quy định tại khoản 2 - Điều 41. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ và có hiệu lực từ ngày 10/01/2021. Trường hợp E-HSDT Nhà thầu không cung cấp đính kèm hoặc cung cấp không phù hợp thì Nhà thầu phải cung cấp trong quá trình thương thảo hợp đồng, nếu quá trình thương thảo hợp đồng Nhà thầu không cung cấp tài liệu hoặc cấp nhưng không phù hợp thì E-HSDT của Nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu E-HSMT và Nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT.Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước.Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật(nếu yêu cầu).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. + Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 14.3 04 năm kể từ ngày nghiệm thu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.630.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A. PHẦN CUNG CẤP DỊCH VỤ-0--
2I. Phần điều hòa thông gió-0--
31. Hệ thống điều hòa thông gió trung tâm Hải Phòng 2-0--
41.1. Máy nén-0--
51.1.1. Phần C&I-0--
61.1.1.1. Mô đun truyền thông-8BộPhần 2 chương V
71.1.1.2. Mô đun đầu vào số-8BộPhần 2 chương V
81.1.1.3. Mô đun đầu ra số-8BộPhần 2 chương V
91.1.1.4. Bộ vi xử lý CPU-8BộPhần 2 chương V
101.1.1.5. Mô đun nguồn PLC-8BộPhần 2 chương V
111.1.1.6. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển-8TủPhần 2 chương V
121.1.1.7. Công tắc nhiệt độ-8CáiPhần 2 chương V
131.1.1.8. Thiết bị đo nhiệt độ RTD-8CáiPhần 2 chương V
141.1.1.9. Công tắc áp suất-16CáiPhần 2 chương V
151.1.1.10. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế-16CáiPhần 2 chương V
161.1.1.11. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển)-40BộPhần 2 chương V
171.1.2. Phần cơ-0--
181.1.2.1. Bộ ngưng tụ-8BộPhần 2 chương V
191.1.2.2. Bộ giãn nở-4BộPhần 2 chương V
201.1.3. Phần điện-0--
211.1.3.1. Động cơ máy nén (loại SRA-200)-8ChiếcPhần 2 chương V
221.1.3.2. Tủ cấp nguồn-8BộPhần 2 chương V
231.2. Bể bổ sung nước lạnh-0--
241.2.1. Phần cơ-0--
251.2.1.1. Bể bổ sung nước lạnh-1ChiếcPhần 2 chương V
261.2.2. Phần điện-0--
271.2.3. Phần C&I-0--
281.2.3.1. Bộ thiết bị đo mức bằng phao-1BộPhần 2 chương V
291.2.3.2. Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm-1BộPhần 2 chương V
301.3. Bơm tuần hoàn nước lạnh-0--
311.3.1. Phần cơ-0--
321.3.1.1. Bơm tuần hoàn nước lạnh-3ChiếcPhần 2 chương V
331.3.1.1.1. Đại tu bơm tuần hoàn nước lạnh-3chiếcPhần 2 chương V
341.3.2. Phần điện-0--
351.3.2.1. Động cơ bơm tuần hoàn nước lạnh-0--
361.3.2.1.1. Đại tu động cơ bơm tuần hoàn nước lạnh (Tốc độ 3000 v/p, Công suất 30 kW)-3chiếcPhần 2 chương V
371.3.3. Phần C&I-0--
381.3.3.1. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế-3CáiPhần 2 chương V
391.4. Bơm tuần hoàn nước làm mát-0--
401.4.1. Phần cơ-0--
411.4.1.1. Bơm tuần hoàn nước làm mát-0--
421.4.1.1.1. Đại tu bơm tuần hoàn nước làm mát-3chiếcPhần 2 chương V
431.4.2. Phần điện-0--
441.4.2.1. Động cơ bơm tuần hoàn làm mát hệ thống điều hòa trung tâm HP-0--
451.4.2.1.1. Đại tu động cơ bơm tuần hoàn nước làm mát (55kW, 400V, 1480v/p)-3chiếcPhần 2 chương V
461.4.3. Phần C&I-0--
471.4.3.1. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế-3CáiPhần 2 chương V
481.5. Bơm bổ sung nước lạnh-0--
491.5.1. Phần cơ-0--
501.5.1.1. Bơm bổ sung nước lạnh-0--
511.5.1.1.1. Đại tu bơm bổ sung nước lạnh-2chiếcPhần 2 chương V
521.5.2. Phần điện-0--
531.5.2.1. Động cơ bơm bổ sung nước lạnh-0--
541.5.2.1.1. Động cơ bơm bổ sung nước lạnh (5,5kW, 400V, 1480v/p)-4chiếcPhần 2 chương V
551.5.3. Phần C&I-0--
561.5.3.1. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế-2CáiPhần 2 chương V
571.6. Bơm bổ sung nước làm mát-0--
581.6.1. Phần cơ-0--
591.6.1.1. Bơm bổ sung nước làm mát-0--
601.6.1.1.1. Đại tu bơm bổ sung nước làm mát-2chiếcPhần 2 chương V
611.6.2. Phần điện-0--
621.6.2.1. Động cơ bơm bổ sung nước làm mát-0--
631.6.2.1.1. Động cơ bơm bổ sung nước làm mát (5,5kW, 400V, 1480v/p)-4chiếcPhần 2 chương V
641.6.3. Phần C&I-0--
651.6.3.1. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế-2CáiPhần 2 chương V
661.7. Hệ thống van-0--
671.7.1. Phần cơ-0--
681.7.1.1. Loại van cánh bướm DN (125-250)(40 chiếc)-0--
691.7.1.1.1. Đại tu van cánh bướm DN (125-250)(40 chiếc)-40ChiếcPhần 2 chương V
701.7.1.2. Loại van cánh cống DN (65-125-250)(12 chiếc)-0--
711.7.1.2.1. Đại tu van cánh cống DN (65-125-250)(12 chiếc)-12ChiếcPhần 2 chương V
721.7.1.3. Loại van cánh cống DN25, DN32, DN40 (20 chiếc)-0--
731.7.1.3.1. Đại tu van cánh cống DN25, DN32, DN40 (20 chiếc)-20ChiếcPhần 2 chương V
741.7.1.4. Loại van tay Z41H-10, DN 50 (225 chiếc)-0--
751.7.1.4.1. Đại tu an tay Z41H-10, DN 50 (225 chiếc)-225Chiếc Phần 2 chương V
761.7.1.5. Loại van 1 chiều DN 125 (6 chiếc)-0--
771.7.1.5.1. Đại tu van 1 chiều DN 125-6ChiếcPhần 2 chương V
781.7.1.6. Loại van 1 chiều DN 50 (4 chiếc)-0--
791.7.1.6.1. Đại tu van 1 chiều DN 50-4Chiếc Phần 2 chương V
801.8. Hệ thống đường ống-0--
811.8.1. Phần cơ-0--
821.8.1.1. Thiết bị thay thế-0--
831.8.1.2. Đại tu phin lọc nước lạnh, nước làm mát (2 bộ)-0--
841.8.1.2.1. Đại tu phin lọc nước-2BộPhần 2 chương V
851.8.1.3. Đại tu đường ống nước lạnh (phi 89 đến phi 219) 751 mét-0--
861.8.1.3.1. Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống (quy đổi 120 mét dài D89 thành 33,5 m2 bảo ôn)- ĐƯờng ống D89-33,5M2Phần 2 chương V
871.8.1.3.2. Bảo ôn đường ống, lớp bọc 25 mm (120 mét)- Đường ống D89-120MPhần 2 chương V
881.8.1.3.3. Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống (quy đổi 200 mét dài D105 thành 65,9 m2 bảo ôn)- Đường ống D105-65,9M2Phần 2 chương V
891.8.1.3.4. Bảo ôn đường ống, lớp bọc 25 mm (200 mét)- Đường ống D105-200MPhần 2 chương V
901.8.1.3.5. Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống (quy đổi 400 mét dài D114 thành 143,18 m2 bảo ôn)- ĐƯờng ống D114-143,18M2Phần 2 chương V
911.8.1.3.6. Bảo ôn đường ống, lớp bọc 25 mm (400 mét)- Đường ống D114-400MPhần 2 chương V
921.8.1.3.7. Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống (quy đổi 200 mét dài D150 thành 94,2 m2 bảo ôn)- ĐƯờng ống D150-94,2M2Phần 2 chương V
931.8.1.3.8. Bảo ôn đường ống, lớp bọc 25 mm (200 mét)- Đường ống D150-200MPhần 2 chương V
941.8.1.4. Đại tu Khớp nối cao su (giãn nở chống rung) DN50, DN125-0--
951.8.1.4.1. Đại tu Khớp nối cao su (giãn nở chống rung) DN50, DN125-20ChiếcPhần 2 chương V
961.8.2. Phần C&I-0--
971.8.2.1. Cơ cấu dẫn động van điện-2BộPhần 2 chương V
981.8.2.2. Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm-4CáiPhần 2 chương V
991.8.2.3. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế-6CáiPhần 2 chương V
1001.8.2.4. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ-1CáiPhần 2 chương V
1011.9. Hệ thống các bộ vận chuyển gió-0--
1021.9.1. Bộ vận chuyển gió EER1/2/3 (Tầng 5 Nhà ĐKTT)-0--
1031.9.1.1. Phần cơ-0--
1041.9.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-3BộPhần 2 chương V
1051.9.1.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-3BộPhần 2 chương V
1061.9.1.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt-3BộPhần 2 chương V
1071.9.1.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt-3BộPhần 2 chương V
1081.9.1.1.3. Các thiết bị phụ trợ-0--
1091.9.1.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín)-3BộPhần 2 chương V
1101.9.1.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng)-0--
1111.9.1.1.4.1. Đường ống gió-3BộPhần 2 chương V
1121.9.1.2. Phần điện-0--
1131.9.1.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió-0--
1141.9.1.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (15kW, 1460 v/p, 400V)-3ChiếcPhần 2 chương V
1151.9.1.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ-0--
1161.9.1.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ-3TủPhần 2 chương V
1171.9.2. Bộ vận chuyển gió CCR1/2/3 (Tầng 5 Nhà ĐKTT)-0--
1181.9.2.1. Phần cơ-0--
1191.9.2.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-0--
1201.9.2.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-3BộPhần 2 chương V
1211.9.2.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt-0--
1221.9.2.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt-3BộPhần 2 chương V
1231.9.2.1.3. Các thiết bị phụ trợ-0--
1241.9.2.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín)-3BộPhần 2 chương V
1251.9.2.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng)-0--
1261.9.2.1.4.1. Đường ống gió-3BộPhần 2 chương V
1271.9.2.2. Phần điện-0--
1281.9.2.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió-0--
1291.9.2.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (15kW, 1460 v/p, 400V)-3ChiếcPhần 2 chương V
1301.9.2.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ-0--
1311.9.2.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ-3TủPhần 2 chương V
1321.9.3. Bộ vận chuyển gió hút khói, khí độc các phòng (Tầng 5 Nhà ĐKTT)-0--
1331.9.3.1. Phần cơ-0--
1341.9.3.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-0--
1351.9.3.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-1BộPhần 2 chương V
1361.9.3.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt-0--
1371.9.3.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt-1BộPhần 2 chương V
1381.9.3.1.3. Các thiết bị phụ trợ-0--
1391.9.3.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín)-1BộPhần 2 chương V
1401.9.3.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng)-0--
1411.9.3.1.4.1. Đường ống gió-1BộPhần 2 chương V
1421.9.3.2. Phần điện-0--
1431.9.3.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió-0--
1441.9.3.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (15kW, 1460 v/p, 400V)-1ChiếcPhần 2 chương V
1451.9.3.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ-0--
1461.9.3.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ-1TủPhần 2 chương V
1471.9.4. Bộ vận chuyển gió phòng Boiler khối 3/4 (Tầng 2 Nhà ĐKTT)-0--
1481.9.4.1. Phần cơ-0--
1491.9.4.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-0--
1501.9.4.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-2BộPhần 2 chương V
1511.9.4.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt-0--
1521.9.4.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt-2BộPhần 2 chương V
1531.9.4.1.3. Các thiết bị phụ trợ-0--
1541.9.4.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín)-2BộPhần 2 chương V
1551.9.4.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng)-0--
1561.9.4.1.4.1. Đường ống gió-2BộPhần 2 chương V
1571.9.4.2. Phần điện-0--
1581.9.4.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió-0--
1591.9.4.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (5,5kW, 2900 v/p, 400V)-2ChiếcPhần 2 chương V
1601.9.4.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ-0--
1611.9.4.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ-2TủPhần 2 chương V
1621.9.5. Bộ vận chuyển gió phòng Common, UPS, DC (Tầng 2 Nhà ĐKTT)-0--
1631.9.5.1. Phần cơ-0--
1641.9.5.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-0--
1651.9.5.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-1BộPhần 2 chương V
1661.9.5.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt-0--
1671.9.5.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt-1BộPhần 2 chương V
1681.9.5.1.3. Các thiết bị phụ trợ-0--
1691.9.5.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín)-1BộPhần 2 chương V
1701.9.5.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng)-0--
1711.9.5.1.4.1. Đường ống gió-1BộPhần 2 chương V
1721.9.5.2. Phần điện-0--
1731.9.5.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió-0--
1741.9.5.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (7,5kW, 2900 v/p, 400V)-1ChiếcPhần 2 chương V
1751.9.5.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ-0--
1761.9.5.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ-1TủPhần 2 chương V
1771.9.6. Bộ vận chuyển gió phòng 86A/B, phòng ắc quy Trung tâm (Tầng 1 Nhà ĐKTT)-0--
1781.9.6.1. Phần cơ-0--
1791.9.6.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-0--
1801.9.6.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-2BộPhần 2 chương V
1811.9.6.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt-0--
1821.9.6.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt-2BộPhần 2 chương V
1831.9.6.1.3. Các thiết bị phụ trợ-0--
1841.9.6.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín)-2BộPhần 2 chương V
1851.9.6.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng)-0--
1861.9.6.1.4.1. Đường ống gió-2BộPhần 2 chương V
1871.9.6.2. Phần điện-0--
1881.9.6.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió-0--
1891.9.6.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (1,5kW, 2840 v/p, 400V)-2ChiếcPhần 2 chương V
1901.9.6.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ-0--
1911.9.6.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ-2TủPhần 2 chương V
1921.9.7. Bộ vận chuyển gió phòng PC turbine 0,4 kV khối 3, khối 4 (Tầng 1 gian turbine khối 3, khối 4)-0--
1931.9.7.1. Phần cơ-0--
1941.9.7.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-0--
1951.9.7.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-2BộPhần 2 chương V
1961.9.7.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt-0--
1971.9.7.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt-2BộPhần 2 chương V
1981.9.7.1.3. Các thiết bị phụ trợ-0--
1991.9.7.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín)-2BộPhần 2 chương V
2001.9.7.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng)-0--
2011.9.7.1.4.1. Đường ống gió-2BộPhần 2 chương V
2021.9.7.2. Phần điện-0--
2031.9.7.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió-0--
2041.9.7.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (5,5kW, 2900 v/p, 400V)-2ChiếcPhần 2 chương V
2051.9.7.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ-0--
2061.9.7.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ-2TủPhần 2 chương V
2071.9.8. Bộ vận chuyển gió phòng 36A/B, 46A/B (Tầng 2 gian turbine khối 3, khối 4)-0--
2081.9.8.1. Phần cơ-0--
2091.9.8.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-0--
2101.9.8.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-2BộPhần 2 chương V
2111.9.8.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt-0--
2121.9.8.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt-2BộPhần 2 chương V
2131.9.8.1.3. Các thiết bị phụ trợ-0--
2141.9.8.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín)-2BộPhần 2 chương V
2151.9.8.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng)-0--
2161.9.8.1.4.1. Đường ống gió-2BộPhần 2 chương V
2171.9.8.2. Phần điện-0--
2181.9.8.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió-0--
2191.9.8.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (2,2kW, 2840 v/p, 400V)-2ChiếcPhần 2 chương V
2201.9.8.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ-0--
2211.9.8.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ-2TủPhần 2 chương V
2221.9.9. Bộ vận chuyển gió phòng lấy mẫu nước lò (Tầng 2 Nhà ĐKTT)-0--
2231.9.9.1. Phần cơ-0--
2241.9.9.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-0--
2251.9.9.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-2BộPhần 2 chương V
2261.9.9.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt-0--
2271.9.9.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt-2BộPhần 2 chương V
2281.9.9.1.3. Các thiết bị phụ trợ-0--
2291.9.9.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín)-2BộPhần 2 chương V
2301.9.9.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng)-0--
2311.9.9.1.4.1. Đường ống gió-2BộPhần 2 chương V
2321.9.9.2. Phần điện-0--
2331.9.9.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió-0--
2341.9.9.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (2,2kW, 1460 v/p, 400V)-2ChiếcPhần 2 chương V
2351.9.9.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ-0--
2361.9.9.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ-2TủPhần 2 chương V
2371.9.10. Bộ vận chuyển gió phòng MCC FGD, PC FGD (Tầng 3 Nhà thải xỉ)-0--
2381.9.10.1. Phần cơ-0--
2391.9.10.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-0--
2401.9.10.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-2BộPhần 2 chương V
2411.9.10.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt-0--
2421.9.10.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt-2BộPhần 2 chương V
2431.9.10.1.3. Các thiết bị phụ trợ-0--
2441.9.10.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín)-2BộPhần 2 chương V
2451.9.10.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng)-0--
2461.9.10.1.4.1. Đường ống gió-2BộPhần 2 chương V
2471.9.10.2. Phần điện-0--
2481.9.10.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió-0--
2491.9.10.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (2,2kW, 2840 v/p, 400V)-2ChiếcPhần 2 chương V
2501.9.10.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ-0--
2511.9.10.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ-2TủPhần 2 chương V
2521.9.11. Bộ vận chuyển gió phòng điều khiển Nhà thải xỉ (Tầng 5 Nhà thải xỉ)-0--
2531.9.11.1. Phần cơ-0--
2541.9.11.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-0--
2551.9.11.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-1BộPhần 2 chương V
2561.9.11.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt-0--
2571.9.11.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt-1BộPhần 2 chương V
2581.9.11.1.3. Các thiết bị phụ trợ-0--
2591.9.11.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín)-1BộPhần 2 chương V
2601.9.11.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng)-0--
2611.9.11.1.4.1. Đường ống gió-1BộPhần 2 chương V
2621.9.11.2. Phần điện-0--
2631.9.11.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió-0--
2641.9.11.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (7,5kW, 1440 v/p, 400V)-1ChiếcPhần 2 chương V
2651.9.11.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ-0--
2661.9.11.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ-1TủPhần 2 chương V
2671.9.12. Bộ vận chuyển gió phòng UPS, DC Nhà thải xỉ (Tầng 4 Nhà thải xỉ)-0--
2681.9.12.1. Phần cơ-0--
2691.9.12.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-0--
2701.9.12.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-1BộPhần 2 chương V
2711.9.12.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt-0--
2721.9.12.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt-1BộPhần 2 chương V
2731.9.12.1.3. Các thiết bị phụ trợ-0--
2741.9.12.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín)-1BộPhần 2 chương V
2751.9.12.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng)-0--
2761.9.12.1.4.1. Đường ống gió-1BộPhần 2 chương V
2771.9.12.2. Phần điện-0--
2781.9.12.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió-0--
2791.9.12.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (2,2kW, 2840 v/p, 400V)-1ChiếcPhần 2 chương V
2801.9.12.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ-0--
2811.9.12.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ-1TủPhần 2 chương V
2821.9.13. Bộ vận chuyển gió Nhà thải xỉ (Tầng 3 Nhà thải xỉ)-0--
2831.9.13.1. Phần cơ-0--
2841.9.13.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-0--
2851.9.13.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió-1BộPhần 2 chương V
2861.9.13.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt-0--
2871.9.13.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt-1BộPhần 2 chương V
2881.9.13.1.3. Các thiết bị phụ trợ-0--
2891.9.13.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín)-1BộPhần 2 chương V
2901.9.13.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng)-0--
2911.9.13.1.4.1. Đường ống gió-1BộPhần 2 chương V
2921.9.13.2. Phần điện-0--
2931.9.13.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió-0--
2941.9.13.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (3 kW, 1440 v/p, 400V)-1ChiếcPhần 2 chương V
2951.9.13.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ-0--
2961.9.13.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ-1TủPhần 2 chương V
2971.9.14. Phần C&I-0--
2981.9.14.1. Bộ vận chuyển gió phòng CCR-0--
2991.9.14.1.1. Thiết bị đo độ ẩm-1CáiPhần 2 chương V
3001.9.14.1.2. Thiết bị đo nhiệt độ RTD-1CáiPhần 2 chương V
3011.9.14.1.3. Cơ cấu dẫn động van điện-3BộPhần 2 chương V
3021.9.14.1.4. Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm-1CáiPhần 2 chương V
3031.9.14.1.5. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển-2TủPhần 2 chương V
3041.9.14.1.6. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ-3CáiPhần 2 chương V
3051.9.14.2. Bộ vận chuyển gió phòng EER-0--
3061.9.14.2.1. Thiết bị đo độ ẩm-1CáiPhần 2 chương V
3071.9.14.2.2. Thiết bị đo nhiệt độ RTD-1CáiPhần 2 chương V
3081.9.14.2.3. Cơ cấu dẫn động van điện-3BộPhần 2 chương V
3091.9.14.2.4. Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm-1CáiPhần 2 chương V
3101.9.14.2.5. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ-3CáiPhần 2 chương V
3111.9.14.3. Bộ vận chuyển gió phòng Boiler1/2-0--
3121.9.14.3.1. Thiết bị đo độ ẩm-1CáiPhần 2 chương V
3131.9.14.3.2. Thiết bị đo nhiệt độ RTD-1CáiPhần 2 chương V
3141.9.14.3.3. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển-1TủPhần 2 chương V
3151.9.14.3.4. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển)-1BộPhần 2 chương V
3161.9.14.4. Bộ vân chuyển gió phòng Common/ Acquy-0--
3171.9.14.4.1. Thiết bị đo độ ẩm-1CáiPhần 2 chương V
3181.9.14.4.2. Thiết bị đo nhiệt độ RTD-1CáiPhần 2 chương V
3191.9.14.4.3. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển-1TủPhần 2 chương V
3201.9.14.4.4. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển)-1BộPhần 2 chương V
3211.9.14.5. Bộ vận chuyển gió phòng 76A/B-0--
3221.9.14.5.1. Thiết bị đo độ ẩm-1CáiPhần 2 chương V
3231.9.14.5.2. Thiết bị đo nhiệt độ RTD-1CáiPhần 2 chương V
3241.9.14.5.3. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển-1TủPhần 2 chương V
3251.9.14.5.4. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển)-1BộPhần 2 chương V
3261.9.14.6. Bộ vận chuyển gió phòng 26 A/B-0--
3271.9.14.6.1. Thiết bị đo độ ẩm-1CáiPhần 2 chương V
3281.9.14.6.2. Thiết bị đo nhiệt độ RTD-1CáiPhần 2 chương V
3291.9.14.6.3. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển-1TủPhần 2 chương V
3301.9.14.6.4. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển)-1BộPhần 2 chương V
3311.9.14.7. Bộ vận chuyển gió phòng 16 A/B-0--
3321.9.14.7.1. Thiết bị đo độ ẩm-1CáiPhần 2 chương V
3331.9.14.7.2. Thiết bị đo nhiệt độ RTD-1CáiPhần 2 chương V
3341.9.14.7.3. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển)-1BộPhần 2 chương V
3351.9.14.7.4. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển-1TủPhần 2 chương V
3361.9.14.8. Bộ vận chuyển gió phòng Tuabin 1/2-0--
3371.9.14.8.1. Thiết bị đo độ ẩm-1CáiPhần 2 chương V
3381.9.14.8.2. Thiết bị đo nhiệt độ RTD-1CáiPhần 2 chương V
3391.9.14.8.3. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển)-1BộPhần 2 chương V
3401.9.14.8.4. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển-1TủPhần 2 chương V
3411.10. Tháp giải nhiệt-0--
3421.10.1. Phần cơ-0--
3431.10.1.1. Tháp làm mát-0--
3441.10.1.1.1. Đại tu tháp làm mát-2BộPhần 2 chương V
3451.10.1.1.2. Đại tu quạt tản nhiệt-6BộPhần 2 chương V
3461.10.2. Phần điện-0--
3471.10.2.1. Động cơ quạt làm mát tháp giải nhiệt-0--
3481.10.2.1.1. Đại tu động cơ 7,5 kW, 1000v/p, 400 V-6chiếcPhần 2 chương V
3491.10.2.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ-6TủPhần 2 chương V
3501.10.3. Phần C&I-0--
3511.10.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD-20CáiPhần 2 chương V
3521.10.3.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp-8BộPhần 2 chương V
3531.10.3.3. Cơ cấu dẫn động van điện-8BộPhần 2 chương V
3541.10.3.4. Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm-8CáiPhần 2 chương V
3551.11. Thông gió Trung tâm HP2-0--
3561.11.1. Đại tu quạt khuếch tán hơi dầu gian turbine khối 3, khối 4 (32 chiếc loại động cơ 0,3 kW)-32ChiếcPhần 2 chương V
3571.11.1.1. Đại tu động cơ quạt thông gió (Loại động cơ từ 1,6-3,0 kW; 400V, 1500v/p)-32chiếcPhần 2 chương V
3581.11.1.2. Đại tu quạt thông gió-32chiếcPhần 2 chương V
3591.11.2. Đại tu quạt thông gió (loại động cơ 1,6-3 kW)-0--
3601.11.2.1. Đại tu động cơ quạt thông gió (Loại động cơ từ 1,6-3,0 kW; 400V, 1500v/p)-126chiếcPhần 2 chương V
3611.11.2.2. Đại tu quạt thông gió-126chiếcPhần 2 chương V
3621.11.3. Đại tu quạt thông gió (loại động cơ 5,5 kW)-0--
3631.11.3.1. Đại tu động cơ quạt thông gió (Loại động cơ 5,5 kW; 400V, 1000v/p)-24chiếcPhần 2 chương V
3641.11.3.2. Đại tu quạt thông gió-24chiếcPhần 2 chương V
3651.11.4. Tủ cấp nguồn, điều khiển-0--
3661.11.4.1. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ-8BộPhần 2 chương V
3671.11.5. Thiết bị trong nước-0--
3681.11.5.1. Thiết bị trong nước hệ thống thông gió trung tâm-0--
3691.12. Hệ thống chất tải nhiệt lạnh-0--
3701.12.1. Phần cơ-0--
3711.12.1.1. Đại tu hệ thống chất tải nhiệt lạnh-0--
3721.12.1.1.1. Đại tu hệ thống chất tải nhiệt lạnh-2BộPhần 2 chương V
3732. Hệ thống điều hòa thông gió trạm lẻ Hải Phòng 2-0--
3742.1. Đại tu điều hòa trạm lẻ HP2 (60 chiếc)-0--
3752.1.1. Đại tu điều hòa (CS 9000 BTU đến 27000 BTU)-60ChiếcPhần 2 chương V
3762.1.2. Thiết bị thay thế-0--
3772.2. Điều hòa Trung Tâm Nhà hóa HP2, Trung tâm NL HP2 (4 nhánh)-0--
3782.2.1. Đại tu điều hòa VRV (4 nhánh)-4NhánhPhần 2 chương V
3792.2.2. Thiết bị thay thế-0--
3802.2.3. Đại tu dàn lạnh điều hòa âm trần-33ChiếcPhần 2 chương V
3812.3. Thông gió trạm lẻ-0--
3822.3.1. Đại tu quạt thông gió trạm lẻ-0--
3832.3.1.1. Đại tu quạt thông gió (loại động cơ dưới 1,6 kW)-0--
3842.3.1.1.1. Đại tu động cơ quạt thông gió( 400V, 1500 v/p, CS 0,8kW đến 1,6 kW)-87chiếcPhần 2 chương V
3852.3.1.1.2. Đại tu quạt thông gió-87chiếcPhần 2 chương V
3862.3.1.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển-0--
3872.3.1.2.1. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ-11TủPhần 2 chương V
388II. Hệ thống FM200 Hải Phòng 2-0--
3891. Tủ điều khiển-0--
3901.1. Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS-6cáiPhần 2 chương V
3911.2. Tủ báo cháy trung tâm 7CYE10-1cáiPhần 2 chương V
3922. Module giám sát MMX(FMM-101)-0--
3932.1. Module giám sát MMX(FMM-101)-15cáiPhần 2 chương V
3943. Module trung gian ISO.-0--
3953.1. Module trung gian ISO-3cáiPhần 2 chương V
3964. Module điều khiển CMX.-0--
3974.1. Module điều khiển CMX-15cáiPhần 2 chương V
3985. Đầu báo khói-0--
3995.1. Đầu báo khói thông minh-30bộPhần 2 chương V
4006. Đầu báo nhiệt-0--
4016.1. Đầu báo nhiệt cố định-68bộPhần 2 chương V
4027. Đèn chỉ thị-0--
4037.1. Đèn cảnh báo xả khí-10cáiPhần 2 chương V
4047.2. Nút nhấn xả khí khẩn cấp-10cáiPhần 2 chương V
4058. Cuộn điện từ MSG-24DC-0--
4068.1. Cuộn điện từ MSG-24DC-10cáiPhần 2 chương V
4079. Van điện Festo 2187 MC-2-1/8-0--
4089.1. Van điện Festo 2187 MC-2-1/8-10cáiPhần 2 chương V
40910. Đầu phun khí-0--
41010.1. Đầu phun xả khí FM200-14cáiPhần 2 chương V
41110.2. Bình FM200-20BìnhPhần 2 chương V
41211. Test liên động hệ thống FM200-0--
41311.1. Test liên động hệ thống FM200-1hệ thốngPhần 2 chương V
414III. Hệ thống báo cháy Hải Phòng 2-0--
4151. Phần C&I-0--
4161.1. Hệ thống báo cháy khu vực Nhiên liệu-0--
4171.1.1. Đầu báo khói thông minh-29cáiPhần 2 chương V
4181.1.2. Đầu báo nhiệt chống nổ-7cáiPhần 2 chương V
4191.1.3. Module trung gian ISO-26cáiPhần 2 chương V
4201.1.4. Module điều khiển CMX-2-40cáiPhần 2 chương V
4211.1.5. Module giám sát FMM-101-150cáiPhần 2 chương V
4221.1.6. Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS-14cáiPhần 2 chương V
4231.1.7. Nút ấn báo cháy-46cáiPhần 2 chương V
4241.1.8. Dây báo cháy-2,61mPhần 2 chương V
4251.1.9. Đầu báo nhiệt chống nước-14cáiPhần 2 chương V
4261.1.10. Tủ báo cháy trung tâm khu vực Nhiên liệu-1cáiPhần 2 chương V
4271.1.11. Chuông cơ báo cháy-31cáiPhần 2 chương V
4281.2. Hệ thống báo cháy trên máy đánh đống X-0--
4291.2.1. Tủ báo cháy máy đánh đống X-1cáiPhần 2 chương V
4301.2.2. Các thiết bị báo cháy trên máy đánh đống X-1Hệ thốngPhần 2 chương V
4311.3. Hệ thống báo cháy trên máy phá đống X-0--
4321.3.1. Tủ báo cháy máy phá đống X-1cáiPhần 2 chương V
4331.3.2. Các thiết bị báo cháy trên máy phá đống X-0--
4341.4. Hệ thống báo cháy trên máy đánh đống Y-0--
4351.4.1. Các thiết bị báo cháy trên máy đánh đống Y-1Hệ thốngPhần 2 chương V
4361.4.2. Tủ báo cháy máy đánh đống Y-1cáiPhần 2 chương V
4371.5. Hệ thống báo cháy trên máy phá đống Y-0--
4381.5.1. Tủ báo cháy máy phá đống Y-1cáiPhần 2 chương V
4391.5.2. Các thiết bị báo cháy trên máy phá đống Y-1Hệ thốngPhần 2 chương V
4401.6. Hệ thống báo cháy trên cầu trục 5-0--
4411.6.1. Tủ báo cháy cầu trục 5-1cáiPhần 2 chương V
4421.6.2. Các thiết bị báo cháy trên cầu trục 5-1Hệ thốngPhần 2 chương V
4431.7. Hệ thống báo cháy trên cầu trục 6-0--
4441.7.1. Tủ báo cháy cầu trục 6-1cáiPhần 2 chương V
4451.7.2. Các thiết bị báo cháy trên cầu trục 6-1Hệ thốngPhần 2 chương V
4461.8. Hệ thống báo cháy trên cầu trục 7-0--
4471.8.1. Các thiết bị báo cháy trên cầu trục 7-1Hệ thốngPhần 2 chương V
4481.8.2. Tủ báo cháy cầu trục 7-1cáiPhần 2 chương V
4491.9. Hệ thống báo cháy khu vực Nhà điều khiển trung tâm-0--
4501.9.1. Đầu báo nhiệt thông minh-85cáiPhần 2 chương V
4511.9.2. Nút ấn vòi cứu hỏa-5cáiPhần 2 chương V
4521.9.3. Đầu báo khói thông minh-176cáiPhần 2 chương V
4531.9.4. Tủ báo cháy trung tâm 7CYE01-1cáiPhần 2 chương V
4541.9.5. Module trung gian ISO-6cáiPhần 2 chương V
4551.9.6. Module điều khiển CMX-2-36cáiPhần 2 chương V
4561.9.7. Module giám sát FMM-101-44cáiPhần 2 chương V
4571.9.8. Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS-6cáiPhần 2 chương V
4581.9.9. Nút ấn báo cháy-23cáiPhần 2 chương V
4591.9.10. Chuông cơ báo cháy-23cáiPhần 2 chương V
4601.10. Hệ thống báo cháy khu vực khối 3-0--
4611.10.1. Bộ còi đèn báo cháy-45cáiPhần 2 chương V
4621.10.2. Đầu báo nhiệt chống nước-28cáiPhần 2 chương V
4631.10.3. Module trung gian ISO-18cáiPhần 2 chương V
4641.10.4. Module điều khiển CMX-2-39cáiPhần 2 chương V
4651.10.5. Module giám sát FMM-101-147cáiPhần 2 chương V
4661.10.6. Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS-18cáiPhần 2 chương V
4671.10.7. Nút ấn báo cháy-45cáiPhần 2 chương V
4681.10.8. Tủ báo cháy trung tâm khối 3 7CYE02-1cáiPhần 2 chương V
4691.10.9. Dây báo cháy-2mPhần 2 chương V
4701.10.10. Đầu báo nhiệt chống nổ-6cáiPhần 2 chương V
4711.10.11. Đầu báo khói thông minh-9cáiPhần 2 chương V
4721.10.12. Nút ấn vòi cứu hỏa-11cáiPhần 2 chương V
4731.11. Hệ thống báo cháy khu vực Nhà vận hành FGD, Nhà sản xuất thạch cao-0--
4741.11.1. Chuông cơ báo cháy-16cáiPhần 2 chương V
4751.11.2. Dây báo cháy-1,6mPhần 2 chương V
4761.11.3. Đầu báo khói thông minh-42cáiPhần 2 chương V
4771.11.4. Module điều khiển CMX-2-9cáiPhần 2 chương V
4781.11.5. Module giám sát FMM-101-22cáiPhần 2 chương V
4791.11.6. Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS-4cáiPhần 2 chương V
4801.11.7. Nút ấn báo cháy-16cáiPhần 2 chương V
4811.11.8. Tủ báo cháy trung tâm khu vực Nhà vận hành hệ thống FGD, nhà sản xuất thạch cao 7CYE04-1cáiPhần 2 chương V
4821.12. Hệ thống báo cháy khu vực khối 4-0--
4831.12.1. Module trung gian ISO-15cáiPhần 2 chương V
4841.12.2. Module điều khiển CMX-2-23cáiPhần 2 chương V
4851.12.3. Module giám sát FMM-101-105cáiPhần 2 chương V
4861.12.4. Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS-15cáiPhần 2 chương V
4871.12.5. Nút ấn báo cháy-30cáiPhần 2 chương V
4881.12.6. Tủ báo cháy trung tâm khối 4 7CYE03-1cáiPhần 2 chương V
4891.12.7. Dây báo cháy-2mPhần 2 chương V
4901.12.8. Đầu báo khói thông minh-9cáiPhần 2 chương V
4911.12.9. Nút ấn vòi cứu hỏa-9cáiPhần 2 chương V
4921.12.10. Bộ còi đèn báo cháy-30cáiPhần 2 chương V
4931.12.11. Đầu báo nhiệt chống nước-28cáiPhần 2 chương V
4941.12.12. Đầu báo nhiệt chống nổ-6cáiPhần 2 chương V
4951.13. Hệ thống báo cháy khu vực nhà sản xuất Hydro-0--
4961.13.1. Module điều khiển CMX-2-6cáiPhần 2 chương V
4971.13.2. Module giám sát FMM-101-17cáiPhần 2 chương V
4981.13.3. Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS-4cáiPhần 2 chương V
4991.13.4. Nút ấn báo cháy-6cáiPhần 2 chương V
5001.13.5. Chuông cơ báo cháy-6cáiPhần 2 chương V
5011.13.6. Tủ báo cháy trung tâm khu vực nhà sản xuất hydro 7CYE06-1cáiPhần 2 chương V
5021.13.7. Đầu báo nhiệt chống nước-18cáiPhần 2 chương V
5031.13.8. Đầu báo khói thông minh-25cáiPhần 2 chương V
5041.14. Hệ thống báo cháy khu vực Nhà bơm cứu hỏa, kho vật tư-0--
5051.14.1. Module trung gian ISO-7cáiPhần 2 chương V
5061.14.2. Module điều khiển CMX-2-13cáiPhần 2 chương V
5071.14.3. Module giám sát FMM-101-18cáiPhần 2 chương V
5081.14.4. Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS-7cáiPhần 2 chương V
5091.14.5. Nút ấn báo cháy-18cáiPhần 2 chương V
5101.14.6. Chuông cơ báo cháy-18cáiPhần 2 chương V
5111.14.7. Đầu báo nhiệt chống nước-6cáiPhần 2 chương V
5121.14.8. Đầu báo khói thông minh-148cáiPhần 2 chương V
5131.15. Hệ thống báo cháy liên động với hệ thống FM200-0--
5141.15.1. Hộp điều khiển tại chỗ-5Cái Phần 2 chương V
5151.15.2. Module điều khiển CMX-2-15cáiPhần 2 chương V
5161.15.3. Module giám sát FMM-101-15cáiPhần 2 chương V
5171.15.4. Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS-18cáiPhần 2 chương V
5181.15.5. Tủ báo cháy trung tâm hệ thống FM200-1cáiPhần 2 chương V
5191.15.6. Đầu báo khói thông minh-30cáiPhần 2 chương V
5201.15.7. Đầu báo nhiệt thông minh-68cáiPhần 2 chương V
5211.16. Thí nghiệm hệ thống báo cháy-0--
5221.16.1. Thí nghiệm hệ thống báo cháy khối 3-1hệ thống Phần 2 chương V
5231.16.2. Thí nghiệm hệ thống báo cháy khối 4-1hệ thống Phần 2 chương V
5241.16.3. Thí nghiệm hệ thống báo cháy phần chung-1hệ thống Phần 2 chương V
525IV. Vật tư tiêu hao hệ thống điều hòa thông gió-0--
5261. Giẻ lau công nghiệp-253KgPhần 2 chương V
5272. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen-2CuộnPhần 2 chương V
5283. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ-88CuộnPhần 2 chương V
5294. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu vàng-1CuộnPhần 2 chương V
5305. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh-13CuộnPhần 2 chương V
5316. Băng dính giấy bạc cách nhiệt (băng cuốn bảo ôn) loại bản 45 mm, 20m/cuộn-110CuộnPhần 2 chương V
5327. Băng tan (cao su non)-237CuộnPhần 2 chương V
5338. Bảo ôn cách nhiệt cao su dạng cuộn 1000 x 10000 x 30mm-12CuộnPhần 2 chương V
5349. Bảo ôn cách nhiệt cao su dạng ống phi 16 x 10mm-100MétPhần 2 chương V
53510. Bộ nạp ga cho điều hòa-2BộPhần 2 chương V
53611. Bông thủy tinh có bạc; Quy cách 1.2m x 15m; Độ dày 50mm; Tỷ trọng: 24kg/m3-1.890M2Phần 2 chương V
53712. Các tông paranhit dày 3mm-7M2Phần 2 chương V
53813. Cao su tấm chịu dầu 3mm-2M2Phần 2 chương V
53914. Cao su tấm chịu dầu dầy 5mm-31M2Phần 2 chương V
54015. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in-2LọPhần 2 chương V
54116. Chổi sơn loại lớn-191CáiPhần 2 chương V
54217. Chổi sơn loại nhỏ-11CáiPhần 2 chương V
54318. Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện-1CáiPhần 2 chương V
54419. Cồn công nghiệp-4,88LítPhần 2 chương V
54520. Dầu chống rỉ RP7-189BìnhPhần 2 chương V
54621. Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2-88CáiPhần 2 chương V
54722. Dầu DO 0,05% S-39LítPhần 2 chương V
54823. Dầu Glyxerin-11LítPhần 2 chương V
54924. Đĩa CD - RW trắng-8CáiPhần 2 chương V
55025. Đinh ghim nhựa phi 3 mm, cao 70 mm (dùng cho hệ thống bảo ôn đường gió lạnh điều hòa)-11.340ChiếcPhần 2 chương V
55126. Giẻ lau công nghiệp-1.080KgPhần 2 chương V
55227. Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm-32CáiPhần 2 chương V
55328. Gioăng máy nén điều hòa Model SRA 200-8BộPhần 2 chương V
55429. Keo dán Epoxy hai thành phần (1kg/cặp)-4CặpPhần 2 chương V
55530. Keo dán S501, tuýp 300 ml (dùng dán đinh ghim bảo ôn đường gió lạnh điều hòa)-105TuýpPhần 2 chương V
55631. Keo đỏ (Silicon đỏ)-89TuýpPhần 2 chương V
55732. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi)-0,5TúiPhần 2 chương V
55833. Nước tẩy AT4000 (20lit/ thùng)-11ThùngPhần 2 chương V
55934. Que hàn N46 Phi 3.2-33KgPhần 2 chương V
56035. Silicon trắng-10LọPhần 2 chương V
56136. Sơn chống rỉ AKD-473LítPhần 2 chương V
56237. Sơn ghi - AKD 29-427LítPhần 2 chương V
56338. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002-2LítPhần 2 chương V
56439. Vải nhám 120-0,02MétPhần 2 chương V
56540. Vải nhám mịn 150-88M2Phần 2 chương V
56641. Vải phin trắng-131MétPhần 2 chương V
56742. Xăng A95-428LítPhần 2 chương V
568V. Vật tư tiêu hao hệ thống FM200 Hải Phòng 2-0--
5691. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen-23CuộnPhần 2 chương V
5702. Băng tan (cao su non)-10CuộnPhần 2 chương V
5713. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in-1LọPhần 2 chương V
5724. Chổi sơn loại lớn-26CáiPhần 2 chương V
5735. Chổi sơn loại nhỏ-22CáiPhần 2 chương V
5746. Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện-1CáiPhần 2 chương V
5757. Cồn công nghiệp-6,53LítPhần 2 chương V
5768. Dầu chống rỉ RP7-14BìnhPhần 2 chương V
5779. Giẻ lau công nghiệp-18KgPhần 2 chương V
57810. Vải phin trắng-21,56MétPhần 2 chương V
579VI. Vật tư tiêu hao hệ thống báo cháy-0--
5801. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ-130CuộnPhần 2 chương V
5812. Cồn công nghiệp-56LítPhần 2 chương V
5823. Dầu chống rỉ RP7-30BìnhPhần 2 chương V
5834. Giẻ lau công nghiệp-109KgPhần 2 chương V
5845. ống gen luồn cáp tròn D100/105-183MPhần 2 chương V
5856. Vải phin trắng-122,6MétPhần 2 chương V
586B. PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ-0--
5871. Áp tô mát 3 pha 3 cực C60N-C25 400V-3CáiPhần 2 chương VHạng mục 1
5882. Áp tô mát 3 pha 3 cực iC60N-C6 400V-8CáiPhần 2 chương VHạng mục 2
5893. Áp tô mát 3 pha C60N-D16 P/N: MGN60536, loại 3 pha, 400V-6CáiPhần 2 chương VHạng mục 3
5904. Áp tô mát C60N-C10, 3 pha-6CáiPhần 2 chương VHạng mục 4
5915. Áp tô mát S3N; Iu=250A; Ue=690V-8CáiPhần 2 chương VHạng mục 5
5926. Băng cuốn bảo ôn 20m/cuộn-500CuộnPhần 2 chương VHạng mục 6
5937. Bình gas máy lạnh R134A (13.6kg/bình)-72BìnhPhần 2 chương VHạng mục 7
5948. Bình gas máy lạnh R22 (13,6kg/ bình)-20BìnhPhần 2 chương VHạng mục 8
5959. Block máy điều hòa 60000BTU/h (Z72KC-TFD, 3pha, 380V-50Hz)-4CáiPhần 2 chương VHạng mục 9
59610. Bộ cánh quạt động cơ thông gió nóc nhà tuabin bằng inox 304 và thép hợp kim-2BộPhần 2 chương VHạng mục 10
59711. Bộ điều khiển tại chỗ van TET - Local Lightbox SMC - 0.IN-1BộPhần 2 chương VHạng mục 11
59812. Bộ HMI rockwell pvp-1BộPhần 2 chương VHạng mục 12
59913. Bộ rắc co nối ống đồng điều hòa phi 27, kết nối phi 27-6BộPhần 2 chương VHạng mục 13
60014. Bộ rắc co nối ống đồng điều hòa phi 32, kết nối phi 32-6BộPhần 2 chương VHạng mục 14
60115. Bơm ly tâm trục ngang model GDG125-209A; 30 kW; lưu lượng 175m3/h; cột áp 34m; 2900 v/p (không bao gồm động cơ)-1CáiPhần 2 chương VHạng mục 15
60216. Bu lông inox M16 x 80-96BộPhần 2 chương VHạng mục 16
60317. Bu lông inox M18 x 80-240BộPhần 2 chương VHạng mục 17
60418. Bu lông inox M8 x 20-100BộPhần 2 chương VHạng mục 18
60519. Bu lông Inox M8 x 30-32BộPhần 2 chương VHạng mục 19
60620. Bu lông M12 x 50-72BộPhần 2 chương VHạng mục 20
60721. Bu lông M27 x 120-30BộPhần 2 chương VHạng mục 21
60822. Bu lông M30 x 150mm-30BộPhần 2 chương VHạng mục 22
60923. Cảm biến đo nhiệt độ siemens, loại: AQE2174.010; DC:13,5-35VDC, Out: 4-20mA-2CáiPhần 2 chương VHạng mục 23
61024. Cảm biến nhiệt độ Pt100, P/N: M-09188-02, loại 4 dây, dải đo (-50÷100) độ C, chiều dài: 80mm x phi 6-2CáiPhần 2 chương VHạng mục 24
61125. Công tắc áp suất Danfos, Model: KP5; Cutout: 8 - 32 bar; Pm: 32 bar; Ren: 1/8 ”-2CáiPhần 2 chương VHạng mục 25
61226. Công tắc áp suất Model : KP1; cutin:-0.2 đến 7.5 bar; Diff : 0.7 đến 4 bar; pm:17 bar-2CáiPhần 2 chương VHạng mục 26
61327. Công tắc nhiệt độ KP73 (060L111766), dải đo: -25 ~ 15°C-2CáiPhần 2 chương VHạng mục 27
61428. Công tắc tơ 3 pha LC1D18M7, 220VAC, 3NO-6CáiPhần 2 chương VHạng mục 28
61529. Công tắc tơ LC1 D12 tiếp điểm phụ LA1-DN20C. I (ac-3) = 12A, cuộn hút (code: P7): 230VAC; Rate Current: 25A-18CáiPhần 2 chương VHạng mục 29
61630. Công tắc tơ model LC1 - D170; Ith:250A; Ui = 1000V, 3 pha, 55kW - 230V; cuộn hút 220V-8CáiPhần 2 chương VHạng mục 30
61731. Công tắc tơ model LC1 - D205; Ith:275A; Ui = 1000V, 3 pha, 63kW - 230V; cuộn hút 220V-16CáiPhần 2 chương VHạng mục 31
61832. Công tắc tơ, CJX2-18; Ith=40A; Ui=690V-23CáiPhần 2 chương VHạng mục 32
61933. Cuộn hút van điện từ Best no: 0210, AC220VAC/16VA/50Hz/ ED100% (bao gồm cả đầu chụp connector)-4CáiPhần 2 chương VHạng mục 33
62034. Cút 90 độ UPVC DN110-12CáiPhần 2 chương VHạng mục 34
62135. Cút chữ T UPVC DN110-12CáiPhần 2 chương VHạng mục 35
62236. Dầu Castrol Perfecto T68 (X68)-66LítPhần 2 chương VHạng mục 36
62337. Dầu nhớt máy lạnh POE RL170H-368LítPhần 2 chương VHạng mục 37
62438. Dây curoa A71-6SợiPhần 2 chương VHạng mục 38
62539. Dây curoa Bando SPA 1250-12SợiPhần 2 chương VHạng mục 39
62640. Dây curoa Bando SPA 1632-15SợiPhần 2 chương VHạng mục 40
62741. Dây curoa C74-18SợiPhần 2 chương VHạng mục 41
62842. Dây curoa SPA 1750-3SợiPhần 2 chương VHạng mục 42
62943. Dây curoa SPB 2800-12SợiPhần 2 chương VHạng mục 43
63044. Dây curoa SPB 3070-9SợiPhần 2 chương VHạng mục 44
63145. Dây curoa SPZ 11112-6SợiPhần 2 chương VHạng mục 45
63246. Gối đỡ Y/UCP 205-16CáiPhần 2 chương VHạng mục 46
63347. Gối đỡ Y/UCP 206-2CáiPhần 2 chương VHạng mục 47
63448. Gối đỡ Y/UCP 207-8CáiPhần 2 chương VHạng mục 48
63549. Gối đỡ Y/UCP 208-2CáiPhần 2 chương VHạng mục 49
63650. Gối đỡ Y/UCP 210-8CáiPhần 2 chương VHạng mục 50
63751. Gối đỡ Y/UCP 211-6CáiPhần 2 chương VHạng mục 51
63852. Khởi động từ LADN11 CL Ith: 10A; Ui:690V-4CáiPhần 2 chương VHạng mục 52
63953. Khớp nối cao su (giãn nở) DN50 ( 4 lỗ )-4CáiPhần 2 chương VHạng mục 53
64054. Khớp nối cao su (giãn nở) hai đầu mặt bích DN125, PN16, 8 lỗ-12CáiPhần 2 chương VHạng mục 54
64155. Lưới Inox 304 10 x 10 x 1.2mm-160M2Phần 2 chương VHạng mục 55
64256. Lưới inox KT 0.15 x 0.15 x 0.1mm-40M2Phần 2 chương VHạng mục 56
64357. Lưới tản nhiệt, KT 10x10, vật liệu nhựa-160M2Phần 2 chương VHạng mục 57
64458. Máy điều hòa 12000 BTU-10CáiPhần 2 chương VHạng mục 58
64559. Máy điều hòa 18000 BTU-6CáiPhần 2 chương VHạng mục 59
64660. Máy điều hòa 2 cục 1 chiều 9000 BTU/h-6BộPhần 2 chương VHạng mục 60
64761. Máy điều hòa cây 24000 BTU; 1 chiều; 220V-2CáiPhần 2 chương VHạng mục 61
64862. Máy nén lạnh hệ thống điều hòa (làm việc chế độ nền): Copeland Scoroll, Model ZRD72KC-TFD-433, 380-420V, Ikđ(LRA): 67-74A, Ilv (RLA):12,5A, tốc độ 2900 V/p-2CáiPhần 2 chương VHạng mục 62
64963. Mỡ spheerol EPL2-31,3KgPhần 2 chương VHạng mục 63
65064. Nối ống UPVC DN110-12CáiPhần 2 chương VHạng mục 64
65165. Ổ bi 30211 J2/Q SKF-12CáiPhần 2 chương VHạng mục 65
65266. Ổ bi 30212 J2/Q SKF-6CáiPhần 2 chương VHạng mục 66
65367. Ổ bi 3308 A SKF-4CáiPhần 2 chương VHạng mục 67
65468. Ổ bi 3310 A SKF-3CáiPhần 2 chương VHạng mục 68
65569. Ổ bi 3312 A SKF-3CáiPhần 2 chương VHạng mục 69
65670. Ổ bi 51212 SKF-6CáiPhần 2 chương VHạng mục 70
65771. Ổ bi 6200 - 2Z SKF-30CáiPhần 2 chương VHạng mục 71
65872. Ổ bi 6201-2Z SKF-100CáiPhần 2 chương VHạng mục 72
65973. Ổ bi 6202 - 2Z SKF-52CáiPhần 2 chương VHạng mục 73
66074. Ổ bi 6204 - 2Z-66CáiPhần 2 chương VHạng mục 74
66175. Ổ bi 6205-2Z-60CáiPhần 2 chương VHạng mục 75
66276. Ổ bi 6205-2Z/C3-18CáiPhần 2 chương VHạng mục 76
66377. Ổ bi 6206 - 2Z/C3 SKF-2CáiPhần 2 chương VHạng mục 77
66478. Ổ bi 6206-2Z SKF-182CáiPhần 2 chương VHạng mục 78
66579. Ổ bi 6208 - 2Z SKF-24CáiPhần 2 chương VHạng mục 79
66680. Ổ bi 6208 - 2Z/C3 SKF-28CáiPhần 2 chương VHạng mục 80
66781. Ổ bi 6308 - 2Z SKF-24CáiPhần 2 chương VHạng mục 81
66882. Ổ bi 6308 SKF-4CáiPhần 2 chương VHạng mục 82
66983. Ổ bi 6309-2Z/C3-26CáiPhần 2 chương VHạng mục 83
67084. Ổ bi 6310 SKF-3CáiPhần 2 chương VHạng mục 84
67185. Ổ bi 6312/C3 SKF-3CáiPhần 2 chương VHạng mục 85
67286. Ổ bi 6312-2Z/C3-6CáiPhần 2 chương VHạng mục 86
67387. Ổ bi 6313 - 2Z SKF-3CáiPhần 2 chương VHạng mục 87
67488. Ổ bi 6314 - 2Z/C3 SKF-3CáiPhần 2 chương VHạng mục 88
67589. Ổ bi 7310 BECBM SKF-16CáiPhần 2 chương VHạng mục 89
67690. Ổ bi 7315 BECBM-24CáiPhần 2 chương VHạng mục 90
67791. Ổ bi NJ 2211 ECP-8CáiPhần 2 chương VHạng mục 91
67892. Ổ bi NU 2218 ECP-16CáiPhần 2 chương VHạng mục 92
67993. Ổ bi NU 2310 ECP-8CáiPhần 2 chương VHạng mục 93
68094. Ống bảo ôn cao su lưu hóa D105x25mm-200MétPhần 2 chương VHạng mục 94
68195. Ống bảo ôn cao su lưu hóa D114x25mm-400MétPhần 2 chương VHạng mục 95
68296. Ống bảo ôn cao su lưu hóa D150x25mm-200MétPhần 2 chương VHạng mục 96
68397. Ống bảo ôn cao su lưu hóa D28x25mm-500MétPhần 2 chương VHạng mục 97
68498. Ống bảo ôn cao su lưu hóa D32x25mm-500MétPhần 2 chương VHạng mục 98
68599. Ống bảo ôn cao su lưu hóa D89x38mm-120MétPhần 2 chương VHạng mục 99
686100. Ống đồng điều hòa phi (10 - 8) mm-190MétPhần 2 chương VHạng mục 100
687101. Ống đồng điều hòa phi (6 - 4) mm-190MétPhần 2 chương VHạng mục 101
688102. Ống đồng điều hòa phi 27-30MétPhần 2 chương VHạng mục 102
689103. Ống đồng điều hòa phi 32-30MétPhần 2 chương VHạng mục 103
690104. Ống nhựa UPVC DN110 C4-80MétPhần 2 chương VHạng mục 104
691105. Phin lọc dầu D=30, L=220, nối ren trong-8CáiPhần 2 chương VHạng mục 105
692106. Phin lọc gas SRA-14413-T-32CáiPhần 2 chương VHạng mục 106
693107. Phin lọc gió VR92, KT585 x 585 x 44-99CáiPhần 2 chương VHạng mục 107
694108. Phớt CR45 x 62 x 8 HMSA 10RG-12CáiPhần 2 chương VHạng mục 108
695109. Phớt SKF CR 60 x 80 x 10 HMSA10RG-6CáiPhần 2 chương VHạng mục 109
696110. Phớt SKF CR55 x 80 x 10 HMSA 10RG-6CáiPhần 2 chương VHạng mục 110
697111. Phớt SKF CR65 x 85 x 12 HMSA 10RG-6CáiPhần 2 chương VHạng mục 111
698112. Pistong tăng giảm tải máy nén khi SRA-200-8CáiPhần 2 chương VHạng mục 112
699113. Rơ le giám sát điện áp K8AB-PW2 380/440 vac-2CáiPhần 2 chương VHạng mục 113
700114. Rơ le nhiệt 1 pha Part no:52A-120-S10, U: 220VAC/50Hz (tiêu chuẩn bảo vệ: EN60259, loại cảm biến: PTC to DIN 44081/082)-4CáiPhần 2 chương VHạng mục 114
701115. Rơ le nhiệt LR2 D13,5A, 3 pha-15CáiPhần 2 chương VHạng mục 115
702116. Rơ le nhiệt model : LT4706M7S-2ChiếcPhần 2 chương VHạng mục 116
703117. Rơ le thời gian 8 chân CKD, type:AH3-3, thời gian làm việc: 0-30 phút-2CáiPhần 2 chương VHạng mục 117
704118. Rơ le thời gian ondelay, type: LADT0, thời gian làm việc: 0.1…3s, 1NO+1NC-2CáiPhần 2 chương VHạng mục 118
705119. Tấm cánh hướng gió, vật liệu nhôm, KT 50x1260x2, gãy góc 10 mm-1.200TấmPhần 2 chương VHạng mục 119
706120. Tấm nhựa sóng 2000 x 1250 x 2mm (tháp làm mát hệ thống điều hòa)-1.000TấmPhần 2 chương VHạng mục 120
707121. Thanh ren M24 x 500mm-10CáiPhần 2 chương VHạng mục 121
708122. Thiết bị chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC; 2.1A; PN: S-50-24-2CáiPhần 2 chương VHạng mục 122
709123. Thiết bị đo độ ẩm Siemens, model: QFA3101, dải đo: 0-100%, Out: 4-20mA, U: 13,5-35VDC-2CáiPhần 2 chương VHạng mục 123
710124. Tiếp điểm phụ Model: LADN22; 2NC; 2NO; 10A; 690VAC-4CáiPhần 2 chương VHạng mục 124
711125. Túi lọc gió V - PAG46P (GT-8) KT585 x 585 x 360-63CáiPhần 2 chương VHạng mục 125
712126. Van 1 chiều H44W- WCB - DN50, PN16-4CáiPhần 2 chương VHạng mục 126
713127. Van 1 chiều J44H - 16, DN125 - PN16-6CáiPhần 2 chương VHạng mục 127
714128. Van an toàn SDA-22C300T/DN10.PN300L.bs-8CáiPhần 2 chương VHạng mục 128
715129. Van bướm D341X - 16 DN200 PN16-16CáiPhần 2 chương VHạng mục 129
716130. Van bướm D341XP-16C; DN125, PN16-12CáiPhần 2 chương VHạng mục 130
717131. Van bướm DN250-D341X3-16C, lót cao su chống ăn mòn hóa chất-12CáiPhần 2 chương VHạng mục 131
718132. Van cổng J41H-16C,DN40-2CáiPhần 2 chương VHạng mục 132
719133. Van cổng Z41H-16C,DN125-3CáiPhần 2 chương VHạng mục 133
720134. Van cổng Z41H-16C,DN250-3CáiPhần 2 chương VHạng mục 134
721135. Van điện từ 1 chiều EN-JS1025, PS32, EVR32, kết nối dạng hàn 1-5/8 In, code 042H1104; DANFOSS-8CáiPhần 2 chương VHạng mục 135
722136. Van điện từ VA-7010-8503; 230VAC/50HZ-6CáiPhần 2 chương VHạng mục 136
723137. Van phao cơ; DN27; 16 kg/cm2; thân van vật liệu đồng; bóng phao inox 304-7CáiPhần 2 chương VHạng mục 137
724138. Van ren đồng (tay vặn) MBV phi 32-10CáiPhần 2 chương VHạng mục 138
725139. Van ren đồng Q11F-10, DN25, PN10-14CáiPhần 2 chương VHạng mục 139
726140. Van tay Z41H-10 DN50 PN10-54CáiPhần 2 chương VHạng mục 140
727141. Van TF16 - 230S (đóng mở on/off hệ thống điều hòa trung tâm)-6CáiPhần 2 chương VHạng mục 141
728142. Van tiết lưu TEN55-16CáiPhần 2 chương VHạng mục 142
729143. Vành chèn cơ khí M7N - 40-4BộPhần 2 chương VHạng mục 143
730144. Vành chèn cơ khí M7N - 60-3BộPhần 2 chương VHạng mục 144
731145. Vành chèn cơ khí M7N - 70-3BộPhần 2 chương VHạng mục 145
732146. Ăc quy 12V 7Ah DAHUA DHB 1270-17BìnhPhần 2 chương VHạng mục 146
733147. Còi và đèn báo cháy WS401FA-23CáiPhần 2 chương VHạng mục 147
734148. Cuộn điện từ MSG-24DC P/N: 3599-3CáiPhần 2 chương VHạng mục 148
735149. Đầu báo khói, FFSP-851-61CáiPhần 2 chương VHạng mục 149
736150. Đầu báo nhiệt, FST-851-15CáiPhần 2 chương VHạng mục 150
737151. Đầu phun xả khí FM200 bằng đồng-4CáiPhần 2 chương VHạng mục 151
738152. Module giám sát FMM-101-46CáiPhần 2 chương VHạng mục 152
739153. Module trung gian ISO-X-17CáiPhần 2 chương VHạng mục 153
740154. Nút ấn xả khí FM200 khẩn cấp Fike 70-206-4CáiPhần 2 chương VHạng mục 154
741155. Bộ nguồn báo cháy AMPS-24E (Input: 200-240 VAC; Output 24V)-1BộPhần 2 chương VHạng mục 155
742156. Chuông báo cháy SSM24 - 6-36CáiPhần 2 chương VHạng mục 156
743157. Đầu báo khói chống nổ JTY-GD-2151EIS-5CáiPhần 2 chương VHạng mục 157
744158. Đầu báo nhiệt chống nổ Model: 302EPM-194-6CáiPhần 2 chương VHạng mục 158
745159. Đầu báo nhiệt chống nước Model: 302ET-194-12CáiPhần 2 chương VHạng mục 159
746160. Dây nhiệt Kidde Fire Protection P/N LHS-88-192-150MétPhần 2 chương VHạng mục 160
747161. Hàng kẹp Wanfa 1,5mm-34CáiPhần 2 chương VHạng mục 161
748162. Module điều khiển FCM-1-21CáiPhần 2 chương VHạng mục 162
749163. Nút ấn báo cháy M500K, điện áp 15-30 VDC, dòng điện : =-34CáiPhần 2 chương VHạng mục 163
750164. Nút ấn vòi cứu hỏa-12CáiPhần 2 chương VHạng mục 164
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3863058E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.772611E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (phần cơ, điện, điều khiển) và cung cấp vật tư cho hệ thống điều hòa thông gió trung tâm (loại Chiller giải nhiệt bằng nước) và hệ thống báo cháy tự động cho nhà máy nhiệt điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.621.019.660 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trìnhSố lượng: ≥ 01 1 - Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện hệ thống điều hòa thông gió trung tâm (loại Chiller giải nhiệt bằng nước) hệ thống báo cháy tự động trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) cho nhà máy nhiệt điện;- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt-Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ và có hiệu lực từ ngày 10/01/2021 (trong trường hợp nhà thầu liên danh thì chỉ yêu cầu chỉ huy trưởng đối với thành viên liên danh thực hiện nội dung công việc về hệ thống báo cháy tự động có chứng chỉ này)- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.1
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật công trình 2 - 01 kỹ thuật đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện hệ thống điều hòa thông gió trung tâm (loại Chiller giải nhiệt bằng nước) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) cho nhà máy công nghiệp. Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện - tự động hoặc nhiệt- 01 kỹ thuật đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện hệ thống báo cháy tự động trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) trong nhà máy công nghiệp.Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện - tự động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.51
3 Tổ trưởng 3 - 02 người đã là tổ trưởng tối thiểu 01 công trình sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện hệ thống điều hòa thông gió trung tâm (loại Chiller giải nhiệt bằng nước) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) cho nhà máy công nghiệp.- 01 người đã là tổ trưởng tối thiểu 01 công trình công trình sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện hệ thống báo cháy tự động trong nhà máy công nghiệp.- Trình độ công nhân bậc 4/7 trở lên, có chuyên môn:Điện, tự động hóa: ≥ 02 người; Nhiệt: ≥ 01 người31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->