Gói thầu: Gói 14: Cung cấp vật tư và đại tu HT điều hòa thông gió, HT FM200, HT báo cháy Hải Phòng 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220540539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 14: Cung cấp vật tư và đại tu HT điều hòa thông gió, HT FM200, HT báo cháy Hải Phòng 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478625 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 145 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 08:57:00 đến ngày 2022-06-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,242,039,319 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 138,630,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu sáu trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3863058E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.772611E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (phần cơ, điện, điều khiển) và cung cấp vật tư cho hệ thống điều hòa thông gió trung tâm (loại Chiller giải nhiệt bằng nước) và hệ thống báo cháy tự động cho nhà máy nhiệt điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.621.019.660 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trìnhSố lượng: ≥ 01 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện hệ thống điều hòa thông gió trung tâm (loại Chiller giải nhiệt bằng nước) hệ thống báo cháy tự động trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) cho nhà máy nhiệt điện;- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt-Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ và có hiệu lực từ ngày 10/01/2021 (trong trường hợp nhà thầu liên danh thì chỉ yêu cầu chỉ huy trưởng đối với thành viên liên danh thực hiện nội dung công việc về hệ thống báo cháy tự động có chứng chỉ này)- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ thuật đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện hệ thống điều hòa thông gió trung tâm (loại Chiller giải nhiệt bằng nước) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) cho nhà máy công nghiệp. Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện - tự động hoặc nhiệt- 01 kỹ thuật đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện hệ thống báo cháy tự động trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) trong nhà máy công nghiệp.Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện - tự động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người đã là tổ trưởng tối thiểu 01 công trình sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện hệ thống điều hòa thông gió trung tâm (loại Chiller giải nhiệt bằng nước) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) cho nhà máy công nghiệp.- 01 người đã là tổ trưởng tối thiểu 01 công trình công trình sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện hệ thống báo cháy tự động trong nhà máy công nghiệp.- Trình độ công nhân bậc 4/7 trở lên, có chuyên môn:Điện, tự động hóa: ≥ 02 người; Nhiệt: ≥ 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 14: Cung cấp vật tư và đại tu HT điều hòa thông gió, HT FM200, HT báo cháy Hải Phòng 2 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 2) - Lần 2 145 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu thi công phần nội dung công việc về hệ thống báo cháy tự động phải có đủ điều kiện quy định tại khoản 2 - Điều 41. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ và có hiệu lực từ ngày 10/01/2021. Trường hợp E-HSDT Nhà thầu không cung cấp đính kèm hoặc cung cấp không phù hợp thì Nhà thầu phải cung cấp trong quá trình thương thảo hợp đồng, nếu quá trình thương thảo hợp đồng Nhà thầu không cung cấp tài liệu hoặc cấp nhưng không phù hợp thì E-HSDT của Nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu E-HSMT và Nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT.Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước.Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật(nếu yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. + Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 04 năm kể từ ngày nghiệm thu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.630.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. PHẦN CUNG CẤP DỊCH VỤ | - | 0 | - | - | |
| 2 | I. Phần điều hòa thông gió | - | 0 | - | - | |
| 3 | 1. Hệ thống điều hòa thông gió trung tâm Hải Phòng 2 | - | 0 | - | - | |
| 4 | 1.1. Máy nén | - | 0 | - | - | |
| 5 | 1.1.1. Phần C&I | - | 0 | - | - | |
| 6 | 1.1.1.1. Mô đun truyền thông | - | 8 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 7 | 1.1.1.2. Mô đun đầu vào số | - | 8 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 8 | 1.1.1.3. Mô đun đầu ra số | - | 8 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 9 | 1.1.1.4. Bộ vi xử lý CPU | - | 8 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 10 | 1.1.1.5. Mô đun nguồn PLC | - | 8 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 11 | 1.1.1.6. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | - | 8 | Tủ | Phần 2 chương V | |
| 12 | 1.1.1.7. Công tắc nhiệt độ | - | 8 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 13 | 1.1.1.8. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | - | 8 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 14 | 1.1.1.9. Công tắc áp suất | - | 16 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 15 | 1.1.1.10. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | - | 16 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 16 | 1.1.1.11. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | - | 40 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 17 | 1.1.2. Phần cơ | - | 0 | - | - | |
| 18 | 1.1.2.1. Bộ ngưng tụ | - | 8 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 19 | 1.1.2.2. Bộ giãn nở | - | 4 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 20 | 1.1.3. Phần điện | - | 0 | - | - | |
| 21 | 1.1.3.1. Động cơ máy nén (loại SRA-200) | - | 8 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 22 | 1.1.3.2. Tủ cấp nguồn | - | 8 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 23 | 1.2. Bể bổ sung nước lạnh | - | 0 | - | - | |
| 24 | 1.2.1. Phần cơ | - | 0 | - | - | |
| 25 | 1.2.1.1. Bể bổ sung nước lạnh | - | 1 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 26 | 1.2.2. Phần điện | - | 0 | - | - | |
| 27 | 1.2.3. Phần C&I | - | 0 | - | - | |
| 28 | 1.2.3.1. Bộ thiết bị đo mức bằng phao | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 29 | 1.2.3.2. Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 30 | 1.3. Bơm tuần hoàn nước lạnh | - | 0 | - | - | |
| 31 | 1.3.1. Phần cơ | - | 0 | - | - | |
| 32 | 1.3.1.1. Bơm tuần hoàn nước lạnh | - | 3 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 33 | 1.3.1.1.1. Đại tu bơm tuần hoàn nước lạnh | - | 3 | chiếc | Phần 2 chương V | |
| 34 | 1.3.2. Phần điện | - | 0 | - | - | |
| 35 | 1.3.2.1. Động cơ bơm tuần hoàn nước lạnh | - | 0 | - | - | |
| 36 | 1.3.2.1.1. Đại tu động cơ bơm tuần hoàn nước lạnh (Tốc độ 3000 v/p, Công suất 30 kW) | - | 3 | chiếc | Phần 2 chương V | |
| 37 | 1.3.3. Phần C&I | - | 0 | - | - | |
| 38 | 1.3.3.1. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | - | 3 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 39 | 1.4. Bơm tuần hoàn nước làm mát | - | 0 | - | - | |
| 40 | 1.4.1. Phần cơ | - | 0 | - | - | |
| 41 | 1.4.1.1. Bơm tuần hoàn nước làm mát | - | 0 | - | - | |
| 42 | 1.4.1.1.1. Đại tu bơm tuần hoàn nước làm mát | - | 3 | chiếc | Phần 2 chương V | |
| 43 | 1.4.2. Phần điện | - | 0 | - | - | |
| 44 | 1.4.2.1. Động cơ bơm tuần hoàn làm mát hệ thống điều hòa trung tâm HP | - | 0 | - | - | |
| 45 | 1.4.2.1.1. Đại tu động cơ bơm tuần hoàn nước làm mát (55kW, 400V, 1480v/p) | - | 3 | chiếc | Phần 2 chương V | |
| 46 | 1.4.3. Phần C&I | - | 0 | - | - | |
| 47 | 1.4.3.1. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | - | 3 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 48 | 1.5. Bơm bổ sung nước lạnh | - | 0 | - | - | |
| 49 | 1.5.1. Phần cơ | - | 0 | - | - | |
| 50 | 1.5.1.1. Bơm bổ sung nước lạnh | - | 0 | - | - | |
| 51 | 1.5.1.1.1. Đại tu bơm bổ sung nước lạnh | - | 2 | chiếc | Phần 2 chương V | |
| 52 | 1.5.2. Phần điện | - | 0 | - | - | |
| 53 | 1.5.2.1. Động cơ bơm bổ sung nước lạnh | - | 0 | - | - | |
| 54 | 1.5.2.1.1. Động cơ bơm bổ sung nước lạnh (5,5kW, 400V, 1480v/p) | - | 4 | chiếc | Phần 2 chương V | |
| 55 | 1.5.3. Phần C&I | - | 0 | - | - | |
| 56 | 1.5.3.1. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | - | 2 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 57 | 1.6. Bơm bổ sung nước làm mát | - | 0 | - | - | |
| 58 | 1.6.1. Phần cơ | - | 0 | - | - | |
| 59 | 1.6.1.1. Bơm bổ sung nước làm mát | - | 0 | - | - | |
| 60 | 1.6.1.1.1. Đại tu bơm bổ sung nước làm mát | - | 2 | chiếc | Phần 2 chương V | |
| 61 | 1.6.2. Phần điện | - | 0 | - | - | |
| 62 | 1.6.2.1. Động cơ bơm bổ sung nước làm mát | - | 0 | - | - | |
| 63 | 1.6.2.1.1. Động cơ bơm bổ sung nước làm mát (5,5kW, 400V, 1480v/p) | - | 4 | chiếc | Phần 2 chương V | |
| 64 | 1.6.3. Phần C&I | - | 0 | - | - | |
| 65 | 1.6.3.1. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | - | 2 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 66 | 1.7. Hệ thống van | - | 0 | - | - | |
| 67 | 1.7.1. Phần cơ | - | 0 | - | - | |
| 68 | 1.7.1.1. Loại van cánh bướm DN (125-250)(40 chiếc) | - | 0 | - | - | |
| 69 | 1.7.1.1.1. Đại tu van cánh bướm DN (125-250)(40 chiếc) | - | 40 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 70 | 1.7.1.2. Loại van cánh cống DN (65-125-250)(12 chiếc) | - | 0 | - | - | |
| 71 | 1.7.1.2.1. Đại tu van cánh cống DN (65-125-250)(12 chiếc) | - | 12 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 72 | 1.7.1.3. Loại van cánh cống DN25, DN32, DN40 (20 chiếc) | - | 0 | - | - | |
| 73 | 1.7.1.3.1. Đại tu van cánh cống DN25, DN32, DN40 (20 chiếc) | - | 20 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 74 | 1.7.1.4. Loại van tay Z41H-10, DN 50 (225 chiếc) | - | 0 | - | - | |
| 75 | 1.7.1.4.1. Đại tu an tay Z41H-10, DN 50 (225 chiếc) | - | 225 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 76 | 1.7.1.5. Loại van 1 chiều DN 125 (6 chiếc) | - | 0 | - | - | |
| 77 | 1.7.1.5.1. Đại tu van 1 chiều DN 125 | - | 6 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 78 | 1.7.1.6. Loại van 1 chiều DN 50 (4 chiếc) | - | 0 | - | - | |
| 79 | 1.7.1.6.1. Đại tu van 1 chiều DN 50 | - | 4 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 80 | 1.8. Hệ thống đường ống | - | 0 | - | - | |
| 81 | 1.8.1. Phần cơ | - | 0 | - | - | |
| 82 | 1.8.1.1. Thiết bị thay thế | - | 0 | - | - | |
| 83 | 1.8.1.2. Đại tu phin lọc nước lạnh, nước làm mát (2 bộ) | - | 0 | - | - | |
| 84 | 1.8.1.2.1. Đại tu phin lọc nước | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 85 | 1.8.1.3. Đại tu đường ống nước lạnh (phi 89 đến phi 219) 751 mét | - | 0 | - | - | |
| 86 | 1.8.1.3.1. Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống (quy đổi 120 mét dài D89 thành 33,5 m2 bảo ôn)- ĐƯờng ống D89 | - | 33,5 | M2 | Phần 2 chương V | |
| 87 | 1.8.1.3.2. Bảo ôn đường ống, lớp bọc 25 mm (120 mét)- Đường ống D89 | - | 120 | M | Phần 2 chương V | |
| 88 | 1.8.1.3.3. Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống (quy đổi 200 mét dài D105 thành 65,9 m2 bảo ôn)- Đường ống D105 | - | 65,9 | M2 | Phần 2 chương V | |
| 89 | 1.8.1.3.4. Bảo ôn đường ống, lớp bọc 25 mm (200 mét)- Đường ống D105 | - | 200 | M | Phần 2 chương V | |
| 90 | 1.8.1.3.5. Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống (quy đổi 400 mét dài D114 thành 143,18 m2 bảo ôn)- ĐƯờng ống D114 | - | 143,18 | M2 | Phần 2 chương V | |
| 91 | 1.8.1.3.6. Bảo ôn đường ống, lớp bọc 25 mm (400 mét)- Đường ống D114 | - | 400 | M | Phần 2 chương V | |
| 92 | 1.8.1.3.7. Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống (quy đổi 200 mét dài D150 thành 94,2 m2 bảo ôn)- ĐƯờng ống D150 | - | 94,2 | M2 | Phần 2 chương V | |
| 93 | 1.8.1.3.8. Bảo ôn đường ống, lớp bọc 25 mm (200 mét)- Đường ống D150 | - | 200 | M | Phần 2 chương V | |
| 94 | 1.8.1.4. Đại tu Khớp nối cao su (giãn nở chống rung) DN50, DN125 | - | 0 | - | - | |
| 95 | 1.8.1.4.1. Đại tu Khớp nối cao su (giãn nở chống rung) DN50, DN125 | - | 20 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 96 | 1.8.2. Phần C&I | - | 0 | - | - | |
| 97 | 1.8.2.1. Cơ cấu dẫn động van điện | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 98 | 1.8.2.2. Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm | - | 4 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 99 | 1.8.2.3. Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | - | 6 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 100 | 1.8.2.4. Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | - | 1 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 101 | 1.9. Hệ thống các bộ vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 102 | 1.9.1. Bộ vận chuyển gió EER1/2/3 (Tầng 5 Nhà ĐKTT) | - | 0 | - | - | |
| 103 | 1.9.1.1. Phần cơ | - | 0 | - | - | |
| 104 | 1.9.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 3 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 105 | 1.9.1.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 3 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 106 | 1.9.1.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt | - | 3 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 107 | 1.9.1.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt | - | 3 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 108 | 1.9.1.1.3. Các thiết bị phụ trợ | - | 0 | - | - | |
| 109 | 1.9.1.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín) | - | 3 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 110 | 1.9.1.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng) | - | 0 | - | - | |
| 111 | 1.9.1.1.4.1. Đường ống gió | - | 3 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 112 | 1.9.1.2. Phần điện | - | 0 | - | - | |
| 113 | 1.9.1.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 114 | 1.9.1.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (15kW, 1460 v/p, 400V) | - | 3 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 115 | 1.9.1.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ | - | 0 | - | - | |
| 116 | 1.9.1.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ | - | 3 | Tủ | Phần 2 chương V | |
| 117 | 1.9.2. Bộ vận chuyển gió CCR1/2/3 (Tầng 5 Nhà ĐKTT) | - | 0 | - | - | |
| 118 | 1.9.2.1. Phần cơ | - | 0 | - | - | |
| 119 | 1.9.2.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 120 | 1.9.2.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 3 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 121 | 1.9.2.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt | - | 0 | - | - | |
| 122 | 1.9.2.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt | - | 3 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 123 | 1.9.2.1.3. Các thiết bị phụ trợ | - | 0 | - | - | |
| 124 | 1.9.2.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín) | - | 3 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 125 | 1.9.2.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng) | - | 0 | - | - | |
| 126 | 1.9.2.1.4.1. Đường ống gió | - | 3 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 127 | 1.9.2.2. Phần điện | - | 0 | - | - | |
| 128 | 1.9.2.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 129 | 1.9.2.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (15kW, 1460 v/p, 400V) | - | 3 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 130 | 1.9.2.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ | - | 0 | - | - | |
| 131 | 1.9.2.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ | - | 3 | Tủ | Phần 2 chương V | |
| 132 | 1.9.3. Bộ vận chuyển gió hút khói, khí độc các phòng (Tầng 5 Nhà ĐKTT) | - | 0 | - | - | |
| 133 | 1.9.3.1. Phần cơ | - | 0 | - | - | |
| 134 | 1.9.3.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 135 | 1.9.3.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 136 | 1.9.3.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt | - | 0 | - | - | |
| 137 | 1.9.3.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 138 | 1.9.3.1.3. Các thiết bị phụ trợ | - | 0 | - | - | |
| 139 | 1.9.3.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín) | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 140 | 1.9.3.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng) | - | 0 | - | - | |
| 141 | 1.9.3.1.4.1. Đường ống gió | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 142 | 1.9.3.2. Phần điện | - | 0 | - | - | |
| 143 | 1.9.3.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 144 | 1.9.3.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (15kW, 1460 v/p, 400V) | - | 1 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 145 | 1.9.3.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ | - | 0 | - | - | |
| 146 | 1.9.3.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ | - | 1 | Tủ | Phần 2 chương V | |
| 147 | 1.9.4. Bộ vận chuyển gió phòng Boiler khối 3/4 (Tầng 2 Nhà ĐKTT) | - | 0 | - | - | |
| 148 | 1.9.4.1. Phần cơ | - | 0 | - | - | |
| 149 | 1.9.4.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 150 | 1.9.4.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 151 | 1.9.4.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt | - | 0 | - | - | |
| 152 | 1.9.4.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 153 | 1.9.4.1.3. Các thiết bị phụ trợ | - | 0 | - | - | |
| 154 | 1.9.4.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín) | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 155 | 1.9.4.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng) | - | 0 | - | - | |
| 156 | 1.9.4.1.4.1. Đường ống gió | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 157 | 1.9.4.2. Phần điện | - | 0 | - | - | |
| 158 | 1.9.4.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 159 | 1.9.4.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (5,5kW, 2900 v/p, 400V) | - | 2 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 160 | 1.9.4.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ | - | 0 | - | - | |
| 161 | 1.9.4.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ | - | 2 | Tủ | Phần 2 chương V | |
| 162 | 1.9.5. Bộ vận chuyển gió phòng Common, UPS, DC (Tầng 2 Nhà ĐKTT) | - | 0 | - | - | |
| 163 | 1.9.5.1. Phần cơ | - | 0 | - | - | |
| 164 | 1.9.5.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 165 | 1.9.5.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 166 | 1.9.5.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt | - | 0 | - | - | |
| 167 | 1.9.5.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 168 | 1.9.5.1.3. Các thiết bị phụ trợ | - | 0 | - | - | |
| 169 | 1.9.5.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín) | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 170 | 1.9.5.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng) | - | 0 | - | - | |
| 171 | 1.9.5.1.4.1. Đường ống gió | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 172 | 1.9.5.2. Phần điện | - | 0 | - | - | |
| 173 | 1.9.5.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 174 | 1.9.5.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (7,5kW, 2900 v/p, 400V) | - | 1 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 175 | 1.9.5.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ | - | 0 | - | - | |
| 176 | 1.9.5.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ | - | 1 | Tủ | Phần 2 chương V | |
| 177 | 1.9.6. Bộ vận chuyển gió phòng 86A/B, phòng ắc quy Trung tâm (Tầng 1 Nhà ĐKTT) | - | 0 | - | - | |
| 178 | 1.9.6.1. Phần cơ | - | 0 | - | - | |
| 179 | 1.9.6.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 180 | 1.9.6.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 181 | 1.9.6.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt | - | 0 | - | - | |
| 182 | 1.9.6.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 183 | 1.9.6.1.3. Các thiết bị phụ trợ | - | 0 | - | - | |
| 184 | 1.9.6.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín) | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 185 | 1.9.6.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng) | - | 0 | - | - | |
| 186 | 1.9.6.1.4.1. Đường ống gió | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 187 | 1.9.6.2. Phần điện | - | 0 | - | - | |
| 188 | 1.9.6.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 189 | 1.9.6.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (1,5kW, 2840 v/p, 400V) | - | 2 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 190 | 1.9.6.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ | - | 0 | - | - | |
| 191 | 1.9.6.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ | - | 2 | Tủ | Phần 2 chương V | |
| 192 | 1.9.7. Bộ vận chuyển gió phòng PC turbine 0,4 kV khối 3, khối 4 (Tầng 1 gian turbine khối 3, khối 4) | - | 0 | - | - | |
| 193 | 1.9.7.1. Phần cơ | - | 0 | - | - | |
| 194 | 1.9.7.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 195 | 1.9.7.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 196 | 1.9.7.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt | - | 0 | - | - | |
| 197 | 1.9.7.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 198 | 1.9.7.1.3. Các thiết bị phụ trợ | - | 0 | - | - | |
| 199 | 1.9.7.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín) | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 200 | 1.9.7.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng) | - | 0 | - | - | |
| 201 | 1.9.7.1.4.1. Đường ống gió | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 202 | 1.9.7.2. Phần điện | - | 0 | - | - | |
| 203 | 1.9.7.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 204 | 1.9.7.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (5,5kW, 2900 v/p, 400V) | - | 2 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 205 | 1.9.7.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ | - | 0 | - | - | |
| 206 | 1.9.7.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ | - | 2 | Tủ | Phần 2 chương V | |
| 207 | 1.9.8. Bộ vận chuyển gió phòng 36A/B, 46A/B (Tầng 2 gian turbine khối 3, khối 4) | - | 0 | - | - | |
| 208 | 1.9.8.1. Phần cơ | - | 0 | - | - | |
| 209 | 1.9.8.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 210 | 1.9.8.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 211 | 1.9.8.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt | - | 0 | - | - | |
| 212 | 1.9.8.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 213 | 1.9.8.1.3. Các thiết bị phụ trợ | - | 0 | - | - | |
| 214 | 1.9.8.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín) | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 215 | 1.9.8.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng) | - | 0 | - | - | |
| 216 | 1.9.8.1.4.1. Đường ống gió | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 217 | 1.9.8.2. Phần điện | - | 0 | - | - | |
| 218 | 1.9.8.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 219 | 1.9.8.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (2,2kW, 2840 v/p, 400V) | - | 2 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 220 | 1.9.8.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ | - | 0 | - | - | |
| 221 | 1.9.8.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ | - | 2 | Tủ | Phần 2 chương V | |
| 222 | 1.9.9. Bộ vận chuyển gió phòng lấy mẫu nước lò (Tầng 2 Nhà ĐKTT) | - | 0 | - | - | |
| 223 | 1.9.9.1. Phần cơ | - | 0 | - | - | |
| 224 | 1.9.9.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 225 | 1.9.9.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 226 | 1.9.9.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt | - | 0 | - | - | |
| 227 | 1.9.9.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 228 | 1.9.9.1.3. Các thiết bị phụ trợ | - | 0 | - | - | |
| 229 | 1.9.9.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín) | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 230 | 1.9.9.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng) | - | 0 | - | - | |
| 231 | 1.9.9.1.4.1. Đường ống gió | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 232 | 1.9.9.2. Phần điện | - | 0 | - | - | |
| 233 | 1.9.9.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 234 | 1.9.9.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (2,2kW, 1460 v/p, 400V) | - | 2 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 235 | 1.9.9.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ | - | 0 | - | - | |
| 236 | 1.9.9.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ | - | 2 | Tủ | Phần 2 chương V | |
| 237 | 1.9.10. Bộ vận chuyển gió phòng MCC FGD, PC FGD (Tầng 3 Nhà thải xỉ) | - | 0 | - | - | |
| 238 | 1.9.10.1. Phần cơ | - | 0 | - | - | |
| 239 | 1.9.10.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 240 | 1.9.10.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 241 | 1.9.10.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt | - | 0 | - | - | |
| 242 | 1.9.10.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 243 | 1.9.10.1.3. Các thiết bị phụ trợ | - | 0 | - | - | |
| 244 | 1.9.10.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín) | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 245 | 1.9.10.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng) | - | 0 | - | - | |
| 246 | 1.9.10.1.4.1. Đường ống gió | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 247 | 1.9.10.2. Phần điện | - | 0 | - | - | |
| 248 | 1.9.10.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 249 | 1.9.10.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (2,2kW, 2840 v/p, 400V) | - | 2 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 250 | 1.9.10.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ | - | 0 | - | - | |
| 251 | 1.9.10.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ | - | 2 | Tủ | Phần 2 chương V | |
| 252 | 1.9.11. Bộ vận chuyển gió phòng điều khiển Nhà thải xỉ (Tầng 5 Nhà thải xỉ) | - | 0 | - | - | |
| 253 | 1.9.11.1. Phần cơ | - | 0 | - | - | |
| 254 | 1.9.11.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 255 | 1.9.11.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 256 | 1.9.11.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt | - | 0 | - | - | |
| 257 | 1.9.11.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 258 | 1.9.11.1.3. Các thiết bị phụ trợ | - | 0 | - | - | |
| 259 | 1.9.11.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín) | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 260 | 1.9.11.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng) | - | 0 | - | - | |
| 261 | 1.9.11.1.4.1. Đường ống gió | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 262 | 1.9.11.2. Phần điện | - | 0 | - | - | |
| 263 | 1.9.11.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 264 | 1.9.11.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (7,5kW, 1440 v/p, 400V) | - | 1 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 265 | 1.9.11.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ | - | 0 | - | - | |
| 266 | 1.9.11.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ | - | 1 | Tủ | Phần 2 chương V | |
| 267 | 1.9.12. Bộ vận chuyển gió phòng UPS, DC Nhà thải xỉ (Tầng 4 Nhà thải xỉ) | - | 0 | - | - | |
| 268 | 1.9.12.1. Phần cơ | - | 0 | - | - | |
| 269 | 1.9.12.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 270 | 1.9.12.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 271 | 1.9.12.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt | - | 0 | - | - | |
| 272 | 1.9.12.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 273 | 1.9.12.1.3. Các thiết bị phụ trợ | - | 0 | - | - | |
| 274 | 1.9.12.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín) | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 275 | 1.9.12.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng) | - | 0 | - | - | |
| 276 | 1.9.12.1.4.1. Đường ống gió | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 277 | 1.9.12.2. Phần điện | - | 0 | - | - | |
| 278 | 1.9.12.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 279 | 1.9.12.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (2,2kW, 2840 v/p, 400V) | - | 1 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 280 | 1.9.12.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ | - | 0 | - | - | |
| 281 | 1.9.12.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ | - | 1 | Tủ | Phần 2 chương V | |
| 282 | 1.9.13. Bộ vận chuyển gió Nhà thải xỉ (Tầng 3 Nhà thải xỉ) | - | 0 | - | - | |
| 283 | 1.9.13.1. Phần cơ | - | 0 | - | - | |
| 284 | 1.9.13.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 285 | 1.9.13.1.1.1. Đại tu quạt vận chuyển gió | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 286 | 1.9.13.1.2. Đại tu Các bộ trao đổi nhiệt | - | 0 | - | - | |
| 287 | 1.9.13.1.2.1. Đại tu các bộ trao đổi nhiệt | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 288 | 1.9.13.1.3. Các thiết bị phụ trợ | - | 0 | - | - | |
| 289 | 1.9.13.1.3.1. Hộp bộ vận chuyển gió (hộp làm kín) | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 290 | 1.9.13.1.4. Đại tu hệ thống đường ống gió (từ bộ vận chuyển gió đến các phòng) | - | 0 | - | - | |
| 291 | 1.9.13.1.4.1. Đường ống gió | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 292 | 1.9.13.2. Phần điện | - | 0 | - | - | |
| 293 | 1.9.13.2.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió | - | 0 | - | - | |
| 294 | 1.9.13.2.1.1. Đại tu động cơ quạt vận chuyển gió (3 kW, 1440 v/p, 400V) | - | 1 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 295 | 1.9.13.2.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ | - | 0 | - | - | |
| 296 | 1.9.13.2.2.1. Tủ điều khiển tại chỗ | - | 1 | Tủ | Phần 2 chương V | |
| 297 | 1.9.14. Phần C&I | - | 0 | - | - | |
| 298 | 1.9.14.1. Bộ vận chuyển gió phòng CCR | - | 0 | - | - | |
| 299 | 1.9.14.1.1. Thiết bị đo độ ẩm | - | 1 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 300 | 1.9.14.1.2. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | - | 1 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 301 | 1.9.14.1.3. Cơ cấu dẫn động van điện | - | 3 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 302 | 1.9.14.1.4. Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm | - | 1 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 303 | 1.9.14.1.5. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | - | 2 | Tủ | Phần 2 chương V | |
| 304 | 1.9.14.1.6. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | - | 3 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 305 | 1.9.14.2. Bộ vận chuyển gió phòng EER | - | 0 | - | - | |
| 306 | 1.9.14.2.1. Thiết bị đo độ ẩm | - | 1 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 307 | 1.9.14.2.2. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | - | 1 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 308 | 1.9.14.2.3. Cơ cấu dẫn động van điện | - | 3 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 309 | 1.9.14.2.4. Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm | - | 1 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 310 | 1.9.14.2.5. Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | - | 3 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 311 | 1.9.14.3. Bộ vận chuyển gió phòng Boiler1/2 | - | 0 | - | - | |
| 312 | 1.9.14.3.1. Thiết bị đo độ ẩm | - | 1 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 313 | 1.9.14.3.2. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | - | 1 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 314 | 1.9.14.3.3. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | - | 1 | Tủ | Phần 2 chương V | |
| 315 | 1.9.14.3.4. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 316 | 1.9.14.4. Bộ vân chuyển gió phòng Common/ Acquy | - | 0 | - | - | |
| 317 | 1.9.14.4.1. Thiết bị đo độ ẩm | - | 1 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 318 | 1.9.14.4.2. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | - | 1 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 319 | 1.9.14.4.3. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | - | 1 | Tủ | Phần 2 chương V | |
| 320 | 1.9.14.4.4. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 321 | 1.9.14.5. Bộ vận chuyển gió phòng 76A/B | - | 0 | - | - | |
| 322 | 1.9.14.5.1. Thiết bị đo độ ẩm | - | 1 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 323 | 1.9.14.5.2. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | - | 1 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 324 | 1.9.14.5.3. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | - | 1 | Tủ | Phần 2 chương V | |
| 325 | 1.9.14.5.4. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 326 | 1.9.14.6. Bộ vận chuyển gió phòng 26 A/B | - | 0 | - | - | |
| 327 | 1.9.14.6.1. Thiết bị đo độ ẩm | - | 1 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 328 | 1.9.14.6.2. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | - | 1 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 329 | 1.9.14.6.3. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | - | 1 | Tủ | Phần 2 chương V | |
| 330 | 1.9.14.6.4. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 331 | 1.9.14.7. Bộ vận chuyển gió phòng 16 A/B | - | 0 | - | - | |
| 332 | 1.9.14.7.1. Thiết bị đo độ ẩm | - | 1 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 333 | 1.9.14.7.2. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | - | 1 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 334 | 1.9.14.7.3. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 335 | 1.9.14.7.4. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | - | 1 | Tủ | Phần 2 chương V | |
| 336 | 1.9.14.8. Bộ vận chuyển gió phòng Tuabin 1/2 | - | 0 | - | - | |
| 337 | 1.9.14.8.1. Thiết bị đo độ ẩm | - | 1 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 338 | 1.9.14.8.2. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | - | 1 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 339 | 1.9.14.8.3. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 340 | 1.9.14.8.4. Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | - | 1 | Tủ | Phần 2 chương V | |
| 341 | 1.10. Tháp giải nhiệt | - | 0 | - | - | |
| 342 | 1.10.1. Phần cơ | - | 0 | - | - | |
| 343 | 1.10.1.1. Tháp làm mát | - | 0 | - | - | |
| 344 | 1.10.1.1.1. Đại tu tháp làm mát | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 345 | 1.10.1.1.2. Đại tu quạt tản nhiệt | - | 6 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 346 | 1.10.2. Phần điện | - | 0 | - | - | |
| 347 | 1.10.2.1. Động cơ quạt làm mát tháp giải nhiệt | - | 0 | - | - | |
| 348 | 1.10.2.1.1. Đại tu động cơ 7,5 kW, 1000v/p, 400 V | - | 6 | chiếc | Phần 2 chương V | |
| 349 | 1.10.2.1.2. Tủ điều khiển tại chỗ | - | 6 | Tủ | Phần 2 chương V | |
| 350 | 1.10.3. Phần C&I | - | 0 | - | - | |
| 351 | 1.10.3.1. Thiết bị đo nhiệt độ RTD | - | 20 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 352 | 1.10.3.2. Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | - | 8 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 353 | 1.10.3.3. Cơ cấu dẫn động van điện | - | 8 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 354 | 1.10.3.4. Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm | - | 8 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 355 | 1.11. Thông gió Trung tâm HP2 | - | 0 | - | - | |
| 356 | 1.11.1. Đại tu quạt khuếch tán hơi dầu gian turbine khối 3, khối 4 (32 chiếc loại động cơ 0,3 kW) | - | 32 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 357 | 1.11.1.1. Đại tu động cơ quạt thông gió (Loại động cơ từ 1,6-3,0 kW; 400V, 1500v/p) | - | 32 | chiếc | Phần 2 chương V | |
| 358 | 1.11.1.2. Đại tu quạt thông gió | - | 32 | chiếc | Phần 2 chương V | |
| 359 | 1.11.2. Đại tu quạt thông gió (loại động cơ 1,6-3 kW) | - | 0 | - | - | |
| 360 | 1.11.2.1. Đại tu động cơ quạt thông gió (Loại động cơ từ 1,6-3,0 kW; 400V, 1500v/p) | - | 126 | chiếc | Phần 2 chương V | |
| 361 | 1.11.2.2. Đại tu quạt thông gió | - | 126 | chiếc | Phần 2 chương V | |
| 362 | 1.11.3. Đại tu quạt thông gió (loại động cơ 5,5 kW) | - | 0 | - | - | |
| 363 | 1.11.3.1. Đại tu động cơ quạt thông gió (Loại động cơ 5,5 kW; 400V, 1000v/p) | - | 24 | chiếc | Phần 2 chương V | |
| 364 | 1.11.3.2. Đại tu quạt thông gió | - | 24 | chiếc | Phần 2 chương V | |
| 365 | 1.11.4. Tủ cấp nguồn, điều khiển | - | 0 | - | - | |
| 366 | 1.11.4.1. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ | - | 8 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 367 | 1.11.5. Thiết bị trong nước | - | 0 | - | - | |
| 368 | 1.11.5.1. Thiết bị trong nước hệ thống thông gió trung tâm | - | 0 | - | - | |
| 369 | 1.12. Hệ thống chất tải nhiệt lạnh | - | 0 | - | - | |
| 370 | 1.12.1. Phần cơ | - | 0 | - | - | |
| 371 | 1.12.1.1. Đại tu hệ thống chất tải nhiệt lạnh | - | 0 | - | - | |
| 372 | 1.12.1.1.1. Đại tu hệ thống chất tải nhiệt lạnh | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 373 | 2. Hệ thống điều hòa thông gió trạm lẻ Hải Phòng 2 | - | 0 | - | - | |
| 374 | 2.1. Đại tu điều hòa trạm lẻ HP2 (60 chiếc) | - | 0 | - | - | |
| 375 | 2.1.1. Đại tu điều hòa (CS 9000 BTU đến 27000 BTU) | - | 60 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 376 | 2.1.2. Thiết bị thay thế | - | 0 | - | - | |
| 377 | 2.2. Điều hòa Trung Tâm Nhà hóa HP2, Trung tâm NL HP2 (4 nhánh) | - | 0 | - | - | |
| 378 | 2.2.1. Đại tu điều hòa VRV (4 nhánh) | - | 4 | Nhánh | Phần 2 chương V | |
| 379 | 2.2.2. Thiết bị thay thế | - | 0 | - | - | |
| 380 | 2.2.3. Đại tu dàn lạnh điều hòa âm trần | - | 33 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 381 | 2.3. Thông gió trạm lẻ | - | 0 | - | - | |
| 382 | 2.3.1. Đại tu quạt thông gió trạm lẻ | - | 0 | - | - | |
| 383 | 2.3.1.1. Đại tu quạt thông gió (loại động cơ dưới 1,6 kW) | - | 0 | - | - | |
| 384 | 2.3.1.1.1. Đại tu động cơ quạt thông gió( 400V, 1500 v/p, CS 0,8kW đến 1,6 kW) | - | 87 | chiếc | Phần 2 chương V | |
| 385 | 2.3.1.1.2. Đại tu quạt thông gió | - | 87 | chiếc | Phần 2 chương V | |
| 386 | 2.3.1.2. Tủ cấp nguồn, điều khiển | - | 0 | - | - | |
| 387 | 2.3.1.2.1. Tủ cấp nguồn, điều khiển tại chỗ | - | 11 | Tủ | Phần 2 chương V | |
| 388 | II. Hệ thống FM200 Hải Phòng 2 | - | 0 | - | - | |
| 389 | 1. Tủ điều khiển | - | 0 | - | - | |
| 390 | 1.1. Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | - | 6 | cái | Phần 2 chương V | |
| 391 | 1.2. Tủ báo cháy trung tâm 7CYE10 | - | 1 | cái | Phần 2 chương V | |
| 392 | 2. Module giám sát MMX(FMM-101) | - | 0 | - | - | |
| 393 | 2.1. Module giám sát MMX(FMM-101) | - | 15 | cái | Phần 2 chương V | |
| 394 | 3. Module trung gian ISO. | - | 0 | - | - | |
| 395 | 3.1. Module trung gian ISO | - | 3 | cái | Phần 2 chương V | |
| 396 | 4. Module điều khiển CMX. | - | 0 | - | - | |
| 397 | 4.1. Module điều khiển CMX | - | 15 | cái | Phần 2 chương V | |
| 398 | 5. Đầu báo khói | - | 0 | - | - | |
| 399 | 5.1. Đầu báo khói thông minh | - | 30 | bộ | Phần 2 chương V | |
| 400 | 6. Đầu báo nhiệt | - | 0 | - | - | |
| 401 | 6.1. Đầu báo nhiệt cố định | - | 68 | bộ | Phần 2 chương V | |
| 402 | 7. Đèn chỉ thị | - | 0 | - | - | |
| 403 | 7.1. Đèn cảnh báo xả khí | - | 10 | cái | Phần 2 chương V | |
| 404 | 7.2. Nút nhấn xả khí khẩn cấp | - | 10 | cái | Phần 2 chương V | |
| 405 | 8. Cuộn điện từ MSG-24DC | - | 0 | - | - | |
| 406 | 8.1. Cuộn điện từ MSG-24DC | - | 10 | cái | Phần 2 chương V | |
| 407 | 9. Van điện Festo 2187 MC-2-1/8 | - | 0 | - | - | |
| 408 | 9.1. Van điện Festo 2187 MC-2-1/8 | - | 10 | cái | Phần 2 chương V | |
| 409 | 10. Đầu phun khí | - | 0 | - | - | |
| 410 | 10.1. Đầu phun xả khí FM200 | - | 14 | cái | Phần 2 chương V | |
| 411 | 10.2. Bình FM200 | - | 20 | Bình | Phần 2 chương V | |
| 412 | 11. Test liên động hệ thống FM200 | - | 0 | - | - | |
| 413 | 11.1. Test liên động hệ thống FM200 | - | 1 | hệ thống | Phần 2 chương V | |
| 414 | III. Hệ thống báo cháy Hải Phòng 2 | - | 0 | - | - | |
| 415 | 1. Phần C&I | - | 0 | - | - | |
| 416 | 1.1. Hệ thống báo cháy khu vực Nhiên liệu | - | 0 | - | - | |
| 417 | 1.1.1. Đầu báo khói thông minh | - | 29 | cái | Phần 2 chương V | |
| 418 | 1.1.2. Đầu báo nhiệt chống nổ | - | 7 | cái | Phần 2 chương V | |
| 419 | 1.1.3. Module trung gian ISO | - | 26 | cái | Phần 2 chương V | |
| 420 | 1.1.4. Module điều khiển CMX-2 | - | 40 | cái | Phần 2 chương V | |
| 421 | 1.1.5. Module giám sát FMM-101 | - | 150 | cái | Phần 2 chương V | |
| 422 | 1.1.6. Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | - | 14 | cái | Phần 2 chương V | |
| 423 | 1.1.7. Nút ấn báo cháy | - | 46 | cái | Phần 2 chương V | |
| 424 | 1.1.8. Dây báo cháy | - | 2,61 | m | Phần 2 chương V | |
| 425 | 1.1.9. Đầu báo nhiệt chống nước | - | 14 | cái | Phần 2 chương V | |
| 426 | 1.1.10. Tủ báo cháy trung tâm khu vực Nhiên liệu | - | 1 | cái | Phần 2 chương V | |
| 427 | 1.1.11. Chuông cơ báo cháy | - | 31 | cái | Phần 2 chương V | |
| 428 | 1.2. Hệ thống báo cháy trên máy đánh đống X | - | 0 | - | - | |
| 429 | 1.2.1. Tủ báo cháy máy đánh đống X | - | 1 | cái | Phần 2 chương V | |
| 430 | 1.2.2. Các thiết bị báo cháy trên máy đánh đống X | - | 1 | Hệ thống | Phần 2 chương V | |
| 431 | 1.3. Hệ thống báo cháy trên máy phá đống X | - | 0 | - | - | |
| 432 | 1.3.1. Tủ báo cháy máy phá đống X | - | 1 | cái | Phần 2 chương V | |
| 433 | 1.3.2. Các thiết bị báo cháy trên máy phá đống X | - | 0 | - | - | |
| 434 | 1.4. Hệ thống báo cháy trên máy đánh đống Y | - | 0 | - | - | |
| 435 | 1.4.1. Các thiết bị báo cháy trên máy đánh đống Y | - | 1 | Hệ thống | Phần 2 chương V | |
| 436 | 1.4.2. Tủ báo cháy máy đánh đống Y | - | 1 | cái | Phần 2 chương V | |
| 437 | 1.5. Hệ thống báo cháy trên máy phá đống Y | - | 0 | - | - | |
| 438 | 1.5.1. Tủ báo cháy máy phá đống Y | - | 1 | cái | Phần 2 chương V | |
| 439 | 1.5.2. Các thiết bị báo cháy trên máy phá đống Y | - | 1 | Hệ thống | Phần 2 chương V | |
| 440 | 1.6. Hệ thống báo cháy trên cầu trục 5 | - | 0 | - | - | |
| 441 | 1.6.1. Tủ báo cháy cầu trục 5 | - | 1 | cái | Phần 2 chương V | |
| 442 | 1.6.2. Các thiết bị báo cháy trên cầu trục 5 | - | 1 | Hệ thống | Phần 2 chương V | |
| 443 | 1.7. Hệ thống báo cháy trên cầu trục 6 | - | 0 | - | - | |
| 444 | 1.7.1. Tủ báo cháy cầu trục 6 | - | 1 | cái | Phần 2 chương V | |
| 445 | 1.7.2. Các thiết bị báo cháy trên cầu trục 6 | - | 1 | Hệ thống | Phần 2 chương V | |
| 446 | 1.8. Hệ thống báo cháy trên cầu trục 7 | - | 0 | - | - | |
| 447 | 1.8.1. Các thiết bị báo cháy trên cầu trục 7 | - | 1 | Hệ thống | Phần 2 chương V | |
| 448 | 1.8.2. Tủ báo cháy cầu trục 7 | - | 1 | cái | Phần 2 chương V | |
| 449 | 1.9. Hệ thống báo cháy khu vực Nhà điều khiển trung tâm | - | 0 | - | - | |
| 450 | 1.9.1. Đầu báo nhiệt thông minh | - | 85 | cái | Phần 2 chương V | |
| 451 | 1.9.2. Nút ấn vòi cứu hỏa | - | 5 | cái | Phần 2 chương V | |
| 452 | 1.9.3. Đầu báo khói thông minh | - | 176 | cái | Phần 2 chương V | |
| 453 | 1.9.4. Tủ báo cháy trung tâm 7CYE01 | - | 1 | cái | Phần 2 chương V | |
| 454 | 1.9.5. Module trung gian ISO | - | 6 | cái | Phần 2 chương V | |
| 455 | 1.9.6. Module điều khiển CMX-2 | - | 36 | cái | Phần 2 chương V | |
| 456 | 1.9.7. Module giám sát FMM-101 | - | 44 | cái | Phần 2 chương V | |
| 457 | 1.9.8. Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | - | 6 | cái | Phần 2 chương V | |
| 458 | 1.9.9. Nút ấn báo cháy | - | 23 | cái | Phần 2 chương V | |
| 459 | 1.9.10. Chuông cơ báo cháy | - | 23 | cái | Phần 2 chương V | |
| 460 | 1.10. Hệ thống báo cháy khu vực khối 3 | - | 0 | - | - | |
| 461 | 1.10.1. Bộ còi đèn báo cháy | - | 45 | cái | Phần 2 chương V | |
| 462 | 1.10.2. Đầu báo nhiệt chống nước | - | 28 | cái | Phần 2 chương V | |
| 463 | 1.10.3. Module trung gian ISO | - | 18 | cái | Phần 2 chương V | |
| 464 | 1.10.4. Module điều khiển CMX-2 | - | 39 | cái | Phần 2 chương V | |
| 465 | 1.10.5. Module giám sát FMM-101 | - | 147 | cái | Phần 2 chương V | |
| 466 | 1.10.6. Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | - | 18 | cái | Phần 2 chương V | |
| 467 | 1.10.7. Nút ấn báo cháy | - | 45 | cái | Phần 2 chương V | |
| 468 | 1.10.8. Tủ báo cháy trung tâm khối 3 7CYE02 | - | 1 | cái | Phần 2 chương V | |
| 469 | 1.10.9. Dây báo cháy | - | 2 | m | Phần 2 chương V | |
| 470 | 1.10.10. Đầu báo nhiệt chống nổ | - | 6 | cái | Phần 2 chương V | |
| 471 | 1.10.11. Đầu báo khói thông minh | - | 9 | cái | Phần 2 chương V | |
| 472 | 1.10.12. Nút ấn vòi cứu hỏa | - | 11 | cái | Phần 2 chương V | |
| 473 | 1.11. Hệ thống báo cháy khu vực Nhà vận hành FGD, Nhà sản xuất thạch cao | - | 0 | - | - | |
| 474 | 1.11.1. Chuông cơ báo cháy | - | 16 | cái | Phần 2 chương V | |
| 475 | 1.11.2. Dây báo cháy | - | 1,6 | m | Phần 2 chương V | |
| 476 | 1.11.3. Đầu báo khói thông minh | - | 42 | cái | Phần 2 chương V | |
| 477 | 1.11.4. Module điều khiển CMX-2 | - | 9 | cái | Phần 2 chương V | |
| 478 | 1.11.5. Module giám sát FMM-101 | - | 22 | cái | Phần 2 chương V | |
| 479 | 1.11.6. Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | - | 4 | cái | Phần 2 chương V | |
| 480 | 1.11.7. Nút ấn báo cháy | - | 16 | cái | Phần 2 chương V | |
| 481 | 1.11.8. Tủ báo cháy trung tâm khu vực Nhà vận hành hệ thống FGD, nhà sản xuất thạch cao 7CYE04 | - | 1 | cái | Phần 2 chương V | |
| 482 | 1.12. Hệ thống báo cháy khu vực khối 4 | - | 0 | - | - | |
| 483 | 1.12.1. Module trung gian ISO | - | 15 | cái | Phần 2 chương V | |
| 484 | 1.12.2. Module điều khiển CMX-2 | - | 23 | cái | Phần 2 chương V | |
| 485 | 1.12.3. Module giám sát FMM-101 | - | 105 | cái | Phần 2 chương V | |
| 486 | 1.12.4. Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | - | 15 | cái | Phần 2 chương V | |
| 487 | 1.12.5. Nút ấn báo cháy | - | 30 | cái | Phần 2 chương V | |
| 488 | 1.12.6. Tủ báo cháy trung tâm khối 4 7CYE03 | - | 1 | cái | Phần 2 chương V | |
| 489 | 1.12.7. Dây báo cháy | - | 2 | m | Phần 2 chương V | |
| 490 | 1.12.8. Đầu báo khói thông minh | - | 9 | cái | Phần 2 chương V | |
| 491 | 1.12.9. Nút ấn vòi cứu hỏa | - | 9 | cái | Phần 2 chương V | |
| 492 | 1.12.10. Bộ còi đèn báo cháy | - | 30 | cái | Phần 2 chương V | |
| 493 | 1.12.11. Đầu báo nhiệt chống nước | - | 28 | cái | Phần 2 chương V | |
| 494 | 1.12.12. Đầu báo nhiệt chống nổ | - | 6 | cái | Phần 2 chương V | |
| 495 | 1.13. Hệ thống báo cháy khu vực nhà sản xuất Hydro | - | 0 | - | - | |
| 496 | 1.13.1. Module điều khiển CMX-2 | - | 6 | cái | Phần 2 chương V | |
| 497 | 1.13.2. Module giám sát FMM-101 | - | 17 | cái | Phần 2 chương V | |
| 498 | 1.13.3. Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | - | 4 | cái | Phần 2 chương V | |
| 499 | 1.13.4. Nút ấn báo cháy | - | 6 | cái | Phần 2 chương V | |
| 500 | 1.13.5. Chuông cơ báo cháy | - | 6 | cái | Phần 2 chương V | |
| 501 | 1.13.6. Tủ báo cháy trung tâm khu vực nhà sản xuất hydro 7CYE06 | - | 1 | cái | Phần 2 chương V | |
| 502 | 1.13.7. Đầu báo nhiệt chống nước | - | 18 | cái | Phần 2 chương V | |
| 503 | 1.13.8. Đầu báo khói thông minh | - | 25 | cái | Phần 2 chương V | |
| 504 | 1.14. Hệ thống báo cháy khu vực Nhà bơm cứu hỏa, kho vật tư | - | 0 | - | - | |
| 505 | 1.14.1. Module trung gian ISO | - | 7 | cái | Phần 2 chương V | |
| 506 | 1.14.2. Module điều khiển CMX-2 | - | 13 | cái | Phần 2 chương V | |
| 507 | 1.14.3. Module giám sát FMM-101 | - | 18 | cái | Phần 2 chương V | |
| 508 | 1.14.4. Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | - | 7 | cái | Phần 2 chương V | |
| 509 | 1.14.5. Nút ấn báo cháy | - | 18 | cái | Phần 2 chương V | |
| 510 | 1.14.6. Chuông cơ báo cháy | - | 18 | cái | Phần 2 chương V | |
| 511 | 1.14.7. Đầu báo nhiệt chống nước | - | 6 | cái | Phần 2 chương V | |
| 512 | 1.14.8. Đầu báo khói thông minh | - | 148 | cái | Phần 2 chương V | |
| 513 | 1.15. Hệ thống báo cháy liên động với hệ thống FM200 | - | 0 | - | - | |
| 514 | 1.15.1. Hộp điều khiển tại chỗ | - | 5 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 515 | 1.15.2. Module điều khiển CMX-2 | - | 15 | cái | Phần 2 chương V | |
| 516 | 1.15.3. Module giám sát FMM-101 | - | 15 | cái | Phần 2 chương V | |
| 517 | 1.15.4. Tủ báo cháy tại chỗ ARS-FS | - | 18 | cái | Phần 2 chương V | |
| 518 | 1.15.5. Tủ báo cháy trung tâm hệ thống FM200 | - | 1 | cái | Phần 2 chương V | |
| 519 | 1.15.6. Đầu báo khói thông minh | - | 30 | cái | Phần 2 chương V | |
| 520 | 1.15.7. Đầu báo nhiệt thông minh | - | 68 | cái | Phần 2 chương V | |
| 521 | 1.16. Thí nghiệm hệ thống báo cháy | - | 0 | - | - | |
| 522 | 1.16.1. Thí nghiệm hệ thống báo cháy khối 3 | - | 1 | hệ thống | Phần 2 chương V | |
| 523 | 1.16.2. Thí nghiệm hệ thống báo cháy khối 4 | - | 1 | hệ thống | Phần 2 chương V | |
| 524 | 1.16.3. Thí nghiệm hệ thống báo cháy phần chung | - | 1 | hệ thống | Phần 2 chương V | |
| 525 | IV. Vật tư tiêu hao hệ thống điều hòa thông gió | - | 0 | - | - | |
| 526 | 1. Giẻ lau công nghiệp | - | 253 | Kg | Phần 2 chương V | |
| 527 | 2. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | - | 2 | Cuộn | Phần 2 chương V | |
| 528 | 3. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ | - | 88 | Cuộn | Phần 2 chương V | |
| 529 | 4. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu vàng | - | 1 | Cuộn | Phần 2 chương V | |
| 530 | 5. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh | - | 13 | Cuộn | Phần 2 chương V | |
| 531 | 6. Băng dính giấy bạc cách nhiệt (băng cuốn bảo ôn) loại bản 45 mm, 20m/cuộn | - | 110 | Cuộn | Phần 2 chương V | |
| 532 | 7. Băng tan (cao su non) | - | 237 | Cuộn | Phần 2 chương V | |
| 533 | 8. Bảo ôn cách nhiệt cao su dạng cuộn 1000 x 10000 x 30mm | - | 12 | Cuộn | Phần 2 chương V | |
| 534 | 9. Bảo ôn cách nhiệt cao su dạng ống phi 16 x 10mm | - | 100 | Mét | Phần 2 chương V | |
| 535 | 10. Bộ nạp ga cho điều hòa | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 536 | 11. Bông thủy tinh có bạc; Quy cách 1.2m x 15m; Độ dày 50mm; Tỷ trọng: 24kg/m3 | - | 1.890 | M2 | Phần 2 chương V | |
| 537 | 12. Các tông paranhit dày 3mm | - | 7 | M2 | Phần 2 chương V | |
| 538 | 13. Cao su tấm chịu dầu 3mm | - | 2 | M2 | Phần 2 chương V | |
| 539 | 14. Cao su tấm chịu dầu dầy 5mm | - | 31 | M2 | Phần 2 chương V | |
| 540 | 15. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | - | 2 | Lọ | Phần 2 chương V | |
| 541 | 16. Chổi sơn loại lớn | - | 191 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 542 | 17. Chổi sơn loại nhỏ | - | 11 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 543 | 18. Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện | - | 1 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 544 | 19. Cồn công nghiệp | - | 4,88 | Lít | Phần 2 chương V | |
| 545 | 20. Dầu chống rỉ RP7 | - | 189 | Bình | Phần 2 chương V | |
| 546 | 21. Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | - | 88 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 547 | 22. Dầu DO 0,05% S | - | 39 | Lít | Phần 2 chương V | |
| 548 | 23. Dầu Glyxerin | - | 11 | Lít | Phần 2 chương V | |
| 549 | 24. Đĩa CD - RW trắng | - | 8 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 550 | 25. Đinh ghim nhựa phi 3 mm, cao 70 mm (dùng cho hệ thống bảo ôn đường gió lạnh điều hòa) | - | 11.340 | Chiếc | Phần 2 chương V | |
| 551 | 26. Giẻ lau công nghiệp | - | 1.080 | Kg | Phần 2 chương V | |
| 552 | 27. Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | - | 32 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 553 | 28. Gioăng máy nén điều hòa Model SRA 200 | - | 8 | Bộ | Phần 2 chương V | |
| 554 | 29. Keo dán Epoxy hai thành phần (1kg/cặp) | - | 4 | Cặp | Phần 2 chương V | |
| 555 | 30. Keo dán S501, tuýp 300 ml (dùng dán đinh ghim bảo ôn đường gió lạnh điều hòa) | - | 105 | Tuýp | Phần 2 chương V | |
| 556 | 31. Keo đỏ (Silicon đỏ) | - | 89 | Tuýp | Phần 2 chương V | |
| 557 | 32. Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | - | 0,5 | Túi | Phần 2 chương V | |
| 558 | 33. Nước tẩy AT4000 (20lit/ thùng) | - | 11 | Thùng | Phần 2 chương V | |
| 559 | 34. Que hàn N46 Phi 3.2 | - | 33 | Kg | Phần 2 chương V | |
| 560 | 35. Silicon trắng | - | 10 | Lọ | Phần 2 chương V | |
| 561 | 36. Sơn chống rỉ AKD | - | 473 | Lít | Phần 2 chương V | |
| 562 | 37. Sơn ghi - AKD 29 | - | 427 | Lít | Phần 2 chương V | |
| 563 | 38. Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | - | 2 | Lít | Phần 2 chương V | |
| 564 | 39. Vải nhám 120 | - | 0,02 | Mét | Phần 2 chương V | |
| 565 | 40. Vải nhám mịn 150 | - | 88 | M2 | Phần 2 chương V | |
| 566 | 41. Vải phin trắng | - | 131 | Mét | Phần 2 chương V | |
| 567 | 42. Xăng A95 | - | 428 | Lít | Phần 2 chương V | |
| 568 | V. Vật tư tiêu hao hệ thống FM200 Hải Phòng 2 | - | 0 | - | - | |
| 569 | 1. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | - | 23 | Cuộn | Phần 2 chương V | |
| 570 | 2. Băng tan (cao su non) | - | 10 | Cuộn | Phần 2 chương V | |
| 571 | 3. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | - | 1 | Lọ | Phần 2 chương V | |
| 572 | 4. Chổi sơn loại lớn | - | 26 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 573 | 5. Chổi sơn loại nhỏ | - | 22 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 574 | 6. Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện | - | 1 | Cái | Phần 2 chương V | |
| 575 | 7. Cồn công nghiệp | - | 6,53 | Lít | Phần 2 chương V | |
| 576 | 8. Dầu chống rỉ RP7 | - | 14 | Bình | Phần 2 chương V | |
| 577 | 9. Giẻ lau công nghiệp | - | 18 | Kg | Phần 2 chương V | |
| 578 | 10. Vải phin trắng | - | 21,56 | Mét | Phần 2 chương V | |
| 579 | VI. Vật tư tiêu hao hệ thống báo cháy | - | 0 | - | - | |
| 580 | 1. Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ | - | 130 | Cuộn | Phần 2 chương V | |
| 581 | 2. Cồn công nghiệp | - | 56 | Lít | Phần 2 chương V | |
| 582 | 3. Dầu chống rỉ RP7 | - | 30 | Bình | Phần 2 chương V | |
| 583 | 4. Giẻ lau công nghiệp | - | 109 | Kg | Phần 2 chương V | |
| 584 | 5. ống gen luồn cáp tròn D100/105 | - | 183 | M | Phần 2 chương V | |
| 585 | 6. Vải phin trắng | - | 122,6 | Mét | Phần 2 chương V | |
| 586 | B. PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ | - | 0 | - | - | |
| 587 | 1. Áp tô mát 3 pha 3 cực C60N-C25 400V | - | 3 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 1 |
| 588 | 2. Áp tô mát 3 pha 3 cực iC60N-C6 400V | - | 8 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 2 |
| 589 | 3. Áp tô mát 3 pha C60N-D16 P/N: MGN60536, loại 3 pha, 400V | - | 6 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 3 |
| 590 | 4. Áp tô mát C60N-C10, 3 pha | - | 6 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 4 |
| 591 | 5. Áp tô mát S3N; Iu=250A; Ue=690V | - | 8 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 5 |
| 592 | 6. Băng cuốn bảo ôn 20m/cuộn | - | 500 | Cuộn | Phần 2 chương V | Hạng mục 6 |
| 593 | 7. Bình gas máy lạnh R134A (13.6kg/bình) | - | 72 | Bình | Phần 2 chương V | Hạng mục 7 |
| 594 | 8. Bình gas máy lạnh R22 (13,6kg/ bình) | - | 20 | Bình | Phần 2 chương V | Hạng mục 8 |
| 595 | 9. Block máy điều hòa 60000BTU/h (Z72KC-TFD, 3pha, 380V-50Hz) | - | 4 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 9 |
| 596 | 10. Bộ cánh quạt động cơ thông gió nóc nhà tuabin bằng inox 304 và thép hợp kim | - | 2 | Bộ | Phần 2 chương V | Hạng mục 10 |
| 597 | 11. Bộ điều khiển tại chỗ van TET - Local Lightbox SMC - 0.IN | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | Hạng mục 11 |
| 598 | 12. Bộ HMI rockwell pvp | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | Hạng mục 12 |
| 599 | 13. Bộ rắc co nối ống đồng điều hòa phi 27, kết nối phi 27 | - | 6 | Bộ | Phần 2 chương V | Hạng mục 13 |
| 600 | 14. Bộ rắc co nối ống đồng điều hòa phi 32, kết nối phi 32 | - | 6 | Bộ | Phần 2 chương V | Hạng mục 14 |
| 601 | 15. Bơm ly tâm trục ngang model GDG125-209A; 30 kW; lưu lượng 175m3/h; cột áp 34m; 2900 v/p (không bao gồm động cơ) | - | 1 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 15 |
| 602 | 16. Bu lông inox M16 x 80 | - | 96 | Bộ | Phần 2 chương V | Hạng mục 16 |
| 603 | 17. Bu lông inox M18 x 80 | - | 240 | Bộ | Phần 2 chương V | Hạng mục 17 |
| 604 | 18. Bu lông inox M8 x 20 | - | 100 | Bộ | Phần 2 chương V | Hạng mục 18 |
| 605 | 19. Bu lông Inox M8 x 30 | - | 32 | Bộ | Phần 2 chương V | Hạng mục 19 |
| 606 | 20. Bu lông M12 x 50 | - | 72 | Bộ | Phần 2 chương V | Hạng mục 20 |
| 607 | 21. Bu lông M27 x 120 | - | 30 | Bộ | Phần 2 chương V | Hạng mục 21 |
| 608 | 22. Bu lông M30 x 150mm | - | 30 | Bộ | Phần 2 chương V | Hạng mục 22 |
| 609 | 23. Cảm biến đo nhiệt độ siemens, loại: AQE2174.010; DC:13,5-35VDC, Out: 4-20mA | - | 2 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 23 |
| 610 | 24. Cảm biến nhiệt độ Pt100, P/N: M-09188-02, loại 4 dây, dải đo (-50÷100) độ C, chiều dài: 80mm x phi 6 | - | 2 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 24 |
| 611 | 25. Công tắc áp suất Danfos, Model: KP5; Cutout: 8 - 32 bar; Pm: 32 bar; Ren: 1/8 ” | - | 2 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 25 |
| 612 | 26. Công tắc áp suất Model : KP1; cutin:-0.2 đến 7.5 bar; Diff : 0.7 đến 4 bar; pm:17 bar | - | 2 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 26 |
| 613 | 27. Công tắc nhiệt độ KP73 (060L111766), dải đo: -25 ~ 15°C | - | 2 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 27 |
| 614 | 28. Công tắc tơ 3 pha LC1D18M7, 220VAC, 3NO | - | 6 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 28 |
| 615 | 29. Công tắc tơ LC1 D12 tiếp điểm phụ LA1-DN20C. I (ac-3) = 12A, cuộn hút (code: P7): 230VAC; Rate Current: 25A | - | 18 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 29 |
| 616 | 30. Công tắc tơ model LC1 - D170; Ith:250A; Ui = 1000V, 3 pha, 55kW - 230V; cuộn hút 220V | - | 8 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 30 |
| 617 | 31. Công tắc tơ model LC1 - D205; Ith:275A; Ui = 1000V, 3 pha, 63kW - 230V; cuộn hút 220V | - | 16 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 31 |
| 618 | 32. Công tắc tơ, CJX2-18; Ith=40A; Ui=690V | - | 23 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 32 |
| 619 | 33. Cuộn hút van điện từ Best no: 0210, AC220VAC/16VA/50Hz/ ED100% (bao gồm cả đầu chụp connector) | - | 4 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 33 |
| 620 | 34. Cút 90 độ UPVC DN110 | - | 12 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 34 |
| 621 | 35. Cút chữ T UPVC DN110 | - | 12 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 35 |
| 622 | 36. Dầu Castrol Perfecto T68 (X68) | - | 66 | Lít | Phần 2 chương V | Hạng mục 36 |
| 623 | 37. Dầu nhớt máy lạnh POE RL170H | - | 368 | Lít | Phần 2 chương V | Hạng mục 37 |
| 624 | 38. Dây curoa A71 | - | 6 | Sợi | Phần 2 chương V | Hạng mục 38 |
| 625 | 39. Dây curoa Bando SPA 1250 | - | 12 | Sợi | Phần 2 chương V | Hạng mục 39 |
| 626 | 40. Dây curoa Bando SPA 1632 | - | 15 | Sợi | Phần 2 chương V | Hạng mục 40 |
| 627 | 41. Dây curoa C74 | - | 18 | Sợi | Phần 2 chương V | Hạng mục 41 |
| 628 | 42. Dây curoa SPA 1750 | - | 3 | Sợi | Phần 2 chương V | Hạng mục 42 |
| 629 | 43. Dây curoa SPB 2800 | - | 12 | Sợi | Phần 2 chương V | Hạng mục 43 |
| 630 | 44. Dây curoa SPB 3070 | - | 9 | Sợi | Phần 2 chương V | Hạng mục 44 |
| 631 | 45. Dây curoa SPZ 11112 | - | 6 | Sợi | Phần 2 chương V | Hạng mục 45 |
| 632 | 46. Gối đỡ Y/UCP 205 | - | 16 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 46 |
| 633 | 47. Gối đỡ Y/UCP 206 | - | 2 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 47 |
| 634 | 48. Gối đỡ Y/UCP 207 | - | 8 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 48 |
| 635 | 49. Gối đỡ Y/UCP 208 | - | 2 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 49 |
| 636 | 50. Gối đỡ Y/UCP 210 | - | 8 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 50 |
| 637 | 51. Gối đỡ Y/UCP 211 | - | 6 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 51 |
| 638 | 52. Khởi động từ LADN11 CL Ith: 10A; Ui:690V | - | 4 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 52 |
| 639 | 53. Khớp nối cao su (giãn nở) DN50 ( 4 lỗ ) | - | 4 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 53 |
| 640 | 54. Khớp nối cao su (giãn nở) hai đầu mặt bích DN125, PN16, 8 lỗ | - | 12 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 54 |
| 641 | 55. Lưới Inox 304 10 x 10 x 1.2mm | - | 160 | M2 | Phần 2 chương V | Hạng mục 55 |
| 642 | 56. Lưới inox KT 0.15 x 0.15 x 0.1mm | - | 40 | M2 | Phần 2 chương V | Hạng mục 56 |
| 643 | 57. Lưới tản nhiệt, KT 10x10, vật liệu nhựa | - | 160 | M2 | Phần 2 chương V | Hạng mục 57 |
| 644 | 58. Máy điều hòa 12000 BTU | - | 10 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 58 |
| 645 | 59. Máy điều hòa 18000 BTU | - | 6 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 59 |
| 646 | 60. Máy điều hòa 2 cục 1 chiều 9000 BTU/h | - | 6 | Bộ | Phần 2 chương V | Hạng mục 60 |
| 647 | 61. Máy điều hòa cây 24000 BTU; 1 chiều; 220V | - | 2 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 61 |
| 648 | 62. Máy nén lạnh hệ thống điều hòa (làm việc chế độ nền): Copeland Scoroll, Model ZRD72KC-TFD-433, 380-420V, Ikđ(LRA): 67-74A, Ilv (RLA):12,5A, tốc độ 2900 V/p | - | 2 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 62 |
| 649 | 63. Mỡ spheerol EPL2 | - | 31,3 | Kg | Phần 2 chương V | Hạng mục 63 |
| 650 | 64. Nối ống UPVC DN110 | - | 12 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 64 |
| 651 | 65. Ổ bi 30211 J2/Q SKF | - | 12 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 65 |
| 652 | 66. Ổ bi 30212 J2/Q SKF | - | 6 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 66 |
| 653 | 67. Ổ bi 3308 A SKF | - | 4 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 67 |
| 654 | 68. Ổ bi 3310 A SKF | - | 3 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 68 |
| 655 | 69. Ổ bi 3312 A SKF | - | 3 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 69 |
| 656 | 70. Ổ bi 51212 SKF | - | 6 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 70 |
| 657 | 71. Ổ bi 6200 - 2Z SKF | - | 30 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 71 |
| 658 | 72. Ổ bi 6201-2Z SKF | - | 100 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 72 |
| 659 | 73. Ổ bi 6202 - 2Z SKF | - | 52 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 73 |
| 660 | 74. Ổ bi 6204 - 2Z | - | 66 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 74 |
| 661 | 75. Ổ bi 6205-2Z | - | 60 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 75 |
| 662 | 76. Ổ bi 6205-2Z/C3 | - | 18 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 76 |
| 663 | 77. Ổ bi 6206 - 2Z/C3 SKF | - | 2 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 77 |
| 664 | 78. Ổ bi 6206-2Z SKF | - | 182 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 78 |
| 665 | 79. Ổ bi 6208 - 2Z SKF | - | 24 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 79 |
| 666 | 80. Ổ bi 6208 - 2Z/C3 SKF | - | 28 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 80 |
| 667 | 81. Ổ bi 6308 - 2Z SKF | - | 24 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 81 |
| 668 | 82. Ổ bi 6308 SKF | - | 4 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 82 |
| 669 | 83. Ổ bi 6309-2Z/C3 | - | 26 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 83 |
| 670 | 84. Ổ bi 6310 SKF | - | 3 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 84 |
| 671 | 85. Ổ bi 6312/C3 SKF | - | 3 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 85 |
| 672 | 86. Ổ bi 6312-2Z/C3 | - | 6 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 86 |
| 673 | 87. Ổ bi 6313 - 2Z SKF | - | 3 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 87 |
| 674 | 88. Ổ bi 6314 - 2Z/C3 SKF | - | 3 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 88 |
| 675 | 89. Ổ bi 7310 BECBM SKF | - | 16 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 89 |
| 676 | 90. Ổ bi 7315 BECBM | - | 24 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 90 |
| 677 | 91. Ổ bi NJ 2211 ECP | - | 8 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 91 |
| 678 | 92. Ổ bi NU 2218 ECP | - | 16 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 92 |
| 679 | 93. Ổ bi NU 2310 ECP | - | 8 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 93 |
| 680 | 94. Ống bảo ôn cao su lưu hóa D105x25mm | - | 200 | Mét | Phần 2 chương V | Hạng mục 94 |
| 681 | 95. Ống bảo ôn cao su lưu hóa D114x25mm | - | 400 | Mét | Phần 2 chương V | Hạng mục 95 |
| 682 | 96. Ống bảo ôn cao su lưu hóa D150x25mm | - | 200 | Mét | Phần 2 chương V | Hạng mục 96 |
| 683 | 97. Ống bảo ôn cao su lưu hóa D28x25mm | - | 500 | Mét | Phần 2 chương V | Hạng mục 97 |
| 684 | 98. Ống bảo ôn cao su lưu hóa D32x25mm | - | 500 | Mét | Phần 2 chương V | Hạng mục 98 |
| 685 | 99. Ống bảo ôn cao su lưu hóa D89x38mm | - | 120 | Mét | Phần 2 chương V | Hạng mục 99 |
| 686 | 100. Ống đồng điều hòa phi (10 - 8) mm | - | 190 | Mét | Phần 2 chương V | Hạng mục 100 |
| 687 | 101. Ống đồng điều hòa phi (6 - 4) mm | - | 190 | Mét | Phần 2 chương V | Hạng mục 101 |
| 688 | 102. Ống đồng điều hòa phi 27 | - | 30 | Mét | Phần 2 chương V | Hạng mục 102 |
| 689 | 103. Ống đồng điều hòa phi 32 | - | 30 | Mét | Phần 2 chương V | Hạng mục 103 |
| 690 | 104. Ống nhựa UPVC DN110 C4 | - | 80 | Mét | Phần 2 chương V | Hạng mục 104 |
| 691 | 105. Phin lọc dầu D=30, L=220, nối ren trong | - | 8 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 105 |
| 692 | 106. Phin lọc gas SRA-14413-T | - | 32 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 106 |
| 693 | 107. Phin lọc gió VR92, KT585 x 585 x 44 | - | 99 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 107 |
| 694 | 108. Phớt CR45 x 62 x 8 HMSA 10RG | - | 12 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 108 |
| 695 | 109. Phớt SKF CR 60 x 80 x 10 HMSA10RG | - | 6 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 109 |
| 696 | 110. Phớt SKF CR55 x 80 x 10 HMSA 10RG | - | 6 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 110 |
| 697 | 111. Phớt SKF CR65 x 85 x 12 HMSA 10RG | - | 6 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 111 |
| 698 | 112. Pistong tăng giảm tải máy nén khi SRA-200 | - | 8 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 112 |
| 699 | 113. Rơ le giám sát điện áp K8AB-PW2 380/440 vac | - | 2 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 113 |
| 700 | 114. Rơ le nhiệt 1 pha Part no:52A-120-S10, U: 220VAC/50Hz (tiêu chuẩn bảo vệ: EN60259, loại cảm biến: PTC to DIN 44081/082) | - | 4 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 114 |
| 701 | 115. Rơ le nhiệt LR2 D13,5A, 3 pha | - | 15 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 115 |
| 702 | 116. Rơ le nhiệt model : LT4706M7S | - | 2 | Chiếc | Phần 2 chương V | Hạng mục 116 |
| 703 | 117. Rơ le thời gian 8 chân CKD, type:AH3-3, thời gian làm việc: 0-30 phút | - | 2 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 117 |
| 704 | 118. Rơ le thời gian ondelay, type: LADT0, thời gian làm việc: 0.1…3s, 1NO+1NC | - | 2 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 118 |
| 705 | 119. Tấm cánh hướng gió, vật liệu nhôm, KT 50x1260x2, gãy góc 10 mm | - | 1.200 | Tấm | Phần 2 chương V | Hạng mục 119 |
| 706 | 120. Tấm nhựa sóng 2000 x 1250 x 2mm (tháp làm mát hệ thống điều hòa) | - | 1.000 | Tấm | Phần 2 chương V | Hạng mục 120 |
| 707 | 121. Thanh ren M24 x 500mm | - | 10 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 121 |
| 708 | 122. Thiết bị chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC; 2.1A; PN: S-50-24 | - | 2 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 122 |
| 709 | 123. Thiết bị đo độ ẩm Siemens, model: QFA3101, dải đo: 0-100%, Out: 4-20mA, U: 13,5-35VDC | - | 2 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 123 |
| 710 | 124. Tiếp điểm phụ Model: LADN22; 2NC; 2NO; 10A; 690VAC | - | 4 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 124 |
| 711 | 125. Túi lọc gió V - PAG46P (GT-8) KT585 x 585 x 360 | - | 63 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 125 |
| 712 | 126. Van 1 chiều H44W- WCB - DN50, PN16 | - | 4 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 126 |
| 713 | 127. Van 1 chiều J44H - 16, DN125 - PN16 | - | 6 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 127 |
| 714 | 128. Van an toàn SDA-22C300T/DN10.PN300L.bs | - | 8 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 128 |
| 715 | 129. Van bướm D341X - 16 DN200 PN16 | - | 16 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 129 |
| 716 | 130. Van bướm D341XP-16C; DN125, PN16 | - | 12 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 130 |
| 717 | 131. Van bướm DN250-D341X3-16C, lót cao su chống ăn mòn hóa chất | - | 12 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 131 |
| 718 | 132. Van cổng J41H-16C,DN40 | - | 2 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 132 |
| 719 | 133. Van cổng Z41H-16C,DN125 | - | 3 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 133 |
| 720 | 134. Van cổng Z41H-16C,DN250 | - | 3 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 134 |
| 721 | 135. Van điện từ 1 chiều EN-JS1025, PS32, EVR32, kết nối dạng hàn 1-5/8 In, code 042H1104; DANFOSS | - | 8 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 135 |
| 722 | 136. Van điện từ VA-7010-8503; 230VAC/50HZ | - | 6 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 136 |
| 723 | 137. Van phao cơ; DN27; 16 kg/cm2; thân van vật liệu đồng; bóng phao inox 304 | - | 7 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 137 |
| 724 | 138. Van ren đồng (tay vặn) MBV phi 32 | - | 10 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 138 |
| 725 | 139. Van ren đồng Q11F-10, DN25, PN10 | - | 14 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 139 |
| 726 | 140. Van tay Z41H-10 DN50 PN10 | - | 54 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 140 |
| 727 | 141. Van TF16 - 230S (đóng mở on/off hệ thống điều hòa trung tâm) | - | 6 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 141 |
| 728 | 142. Van tiết lưu TEN55 | - | 16 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 142 |
| 729 | 143. Vành chèn cơ khí M7N - 40 | - | 4 | Bộ | Phần 2 chương V | Hạng mục 143 |
| 730 | 144. Vành chèn cơ khí M7N - 60 | - | 3 | Bộ | Phần 2 chương V | Hạng mục 144 |
| 731 | 145. Vành chèn cơ khí M7N - 70 | - | 3 | Bộ | Phần 2 chương V | Hạng mục 145 |
| 732 | 146. Ăc quy 12V 7Ah DAHUA DHB 1270 | - | 17 | Bình | Phần 2 chương V | Hạng mục 146 |
| 733 | 147. Còi và đèn báo cháy WS401FA | - | 23 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 147 |
| 734 | 148. Cuộn điện từ MSG-24DC P/N: 3599 | - | 3 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 148 |
| 735 | 149. Đầu báo khói, FFSP-851 | - | 61 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 149 |
| 736 | 150. Đầu báo nhiệt, FST-851 | - | 15 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 150 |
| 737 | 151. Đầu phun xả khí FM200 bằng đồng | - | 4 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 151 |
| 738 | 152. Module giám sát FMM-101 | - | 46 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 152 |
| 739 | 153. Module trung gian ISO-X | - | 17 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 153 |
| 740 | 154. Nút ấn xả khí FM200 khẩn cấp Fike 70-206 | - | 4 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 154 |
| 741 | 155. Bộ nguồn báo cháy AMPS-24E (Input: 200-240 VAC; Output 24V) | - | 1 | Bộ | Phần 2 chương V | Hạng mục 155 |
| 742 | 156. Chuông báo cháy SSM24 - 6 | - | 36 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 156 |
| 743 | 157. Đầu báo khói chống nổ JTY-GD-2151EIS | - | 5 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 157 |
| 744 | 158. Đầu báo nhiệt chống nổ Model: 302EPM-194 | - | 6 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 158 |
| 745 | 159. Đầu báo nhiệt chống nước Model: 302ET-194 | - | 12 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 159 |
| 746 | 160. Dây nhiệt Kidde Fire Protection P/N LHS-88-192 | - | 150 | Mét | Phần 2 chương V | Hạng mục 160 |
| 747 | 161. Hàng kẹp Wanfa 1,5mm | - | 34 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 161 |
| 748 | 162. Module điều khiển FCM-1 | - | 21 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 162 |
| 749 | 163. Nút ấn báo cháy M500K, điện áp 15-30 VDC, dòng điện : = | - | 34 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 163 |
| 750 | 164. Nút ấn vòi cứu hỏa | - | 12 | Cái | Phần 2 chương V | Hạng mục 164 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3863058E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.772611E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (phần cơ, điện, điều khiển) và cung cấp vật tư cho hệ thống điều hòa thông gió trung tâm (loại Chiller giải nhiệt bằng nước) và hệ thống báo cháy tự động cho nhà máy nhiệt điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.621.019.660 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trìnhSố lượng: ≥ 01 | 1 | - Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện hệ thống điều hòa thông gió trung tâm (loại Chiller giải nhiệt bằng nước) hệ thống báo cháy tự động trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) cho nhà máy nhiệt điện;- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt-Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ và có hiệu lực từ ngày 10/01/2021 (trong trường hợp nhà thầu liên danh thì chỉ yêu cầu chỉ huy trưởng đối với thành viên liên danh thực hiện nội dung công việc về hệ thống báo cháy tự động có chứng chỉ này)- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 1 | |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật công trình | 2 | - 01 kỹ thuật đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện hệ thống điều hòa thông gió trung tâm (loại Chiller giải nhiệt bằng nước) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) cho nhà máy công nghiệp. Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện - tự động hoặc nhiệt- 01 kỹ thuật đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện hệ thống báo cháy tự động trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) trong nhà máy công nghiệp.Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện - tự động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 1 |
| 3 | Tổ trưởng | 3 | - 02 người đã là tổ trưởng tối thiểu 01 công trình sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện hệ thống điều hòa thông gió trung tâm (loại Chiller giải nhiệt bằng nước) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu) cho nhà máy công nghiệp.- 01 người đã là tổ trưởng tối thiểu 01 công trình công trình sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện hệ thống báo cháy tự động trong nhà máy công nghiệp.- Trình độ công nhân bậc 4/7 trở lên, có chuyên môn:Điện, tự động hóa: ≥ 02 người; Nhiệt: ≥ 01 người | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi