Gói thầu: SCL2022-HH01: Cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ sửa chữa Hệ thống khử lưu huỳnh Lò hơi Tổ máy 300MW

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220502534-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SCL2022-HH01: Cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ sửa chữa Hệ thống khử lưu huỳnh Lò hơi Tổ máy 300MW
Số hiệu KHLCNT 20220224656
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 230 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 15:54:00 đến ngày 2022-05-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,245,684,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 395,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2368E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.473E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Tối thiểu có 01 hợp đồngcung cấp hàng hóa kèm theodịch vụ/cung cấp VTTB và lắpđặt/cung cấp VTTB và sửachữa, bảo dưỡng thiết bị Cơnhiệt trong Nhà máy Nhiệt điệncó công suất đặt ≥ 300MW cógiá trị tối thiểu 19,772 tỷ đồng.Trong đó phần dịch vụ sửa chữa,bảo dưỡng thiết bị Cơ nhiệt cógiá trị tối thiểu 394 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.772.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

KHÔNG CÓ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy/công nghệ NhiệtCó kinh nghiệm tham gia quản lý tối thiểu 01 gói thầu cung cấp VTTB hoặc xây lắp, sửa chữa thiết bị cơ điện cho nhà máy nhiệt điện/xi măng/ lọc dầu/thủy điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cung cấp, lắp đặt, sửa chữa
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp, cụ thể:- 03 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy/công nghệ Nhiệt.- Đã thực hiện giám sát/thi công tối thiểu 01 công trình sửa chữa/lắp đặt thiết bị quay cho nhà máy nhiệt điện/xi măng/ lọc dầu/thủy điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn áp lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hàn 6G còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 do đơn vị có chức năng cấp (còn hiệuĐã tham gia tham gia quản lý công tác an toàn/giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình lắp đặt/sửa chữa thiết bị cơ điện nhà máy công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SCL2022-HH01: Cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ sửa chữa Hệ thống khử lưu huỳnh Lò hơi Tổ máy 300MW
Về việc phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí
230 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: KHU 6, PHƯỜNG QUANG TRUNG, THÀNH PHỐ UÔNG BÍ, TỈNH QUẢNG NINH
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp - Các tài liệu kỹ thuật đi kèm theo hàng hóa của nhà sản xuất và các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và dịch vụ cung cấp cho gói thầu được quy định chi tiết tại Mục II Chương V Yêu cầu về phạm vi cung cấp của E- HSMT. - Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại mục tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, nộp các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm tại Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực về nhân sự chủ chốt. Giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công chi tiết thực hiện dịch vụ của gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu: tài liệu kỹ thuật, tài liệu hướng dẫn vận hành bảo dưỡng (O&M), catalogue, bản vẽ, kích thước lắp đặt, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Bên mời thầu. Biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu được quy định trong E-HSMT. Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 395.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Đỗ Trung Kiên - Phó Giám Đốc, Quyền Giám đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ đo độ rung1BộMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Bu lông M10x3030BộMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Bu lông M10x8040BộMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Bu lông M12x3020BộMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Bu lông M12x3520BộMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Bu lông M12x6030BộMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Bu lông M16x7580BộMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Bu lông M16x9012BộMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Bu lông M20x13520BộMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Bu lông M20x351BộMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Bu lông M20x8010BộMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Bu lông M24x100100BộMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Bu lông M24x9020BộMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Bu long M6x206BộMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Bu lông M8x204BộMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Bu lông M8x2016BộMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Cánh động bơm HSPFDCR-502CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Cánh quạt tăng áp Variax ANN 3600/1800B20CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Cánh tay đòn cân bằng20CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Cao su tấm 1200x2000x5 ly2TấmMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Cao su tấm dầy 3 ly1m2Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Cao su tấm dày 5mm5m2Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Chèn gasket1cáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Côn đầu hút phi 950/720x3003CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Đai ốc1CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Đai ốc1CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Đế trượt20CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Gaskets1CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Gaskets1CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Giãn nở đầu đẩy quạt tăng áp Phi 5000x3001CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Khớp nối giãn nở đầu ra1CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Khớp nối giãn nở đầu vào1CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Lá căn đồng dày 0,05-1,0mm0,9kgMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Lập là 30x3mm - SUS31630mMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Lò xo6CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Lưới lọc quạt gió chèn4CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Ổ bi cầu1CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Ổ bi chặn1CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Ống lót1CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Ống lót20CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Ống lót20CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Ống lót20CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Ống thép DN50x420mMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Phớt chặn dầu1CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Phớt chắn dầu 55x35x101CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Phớt chắn dầu 72x38x101CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Phớt chèn cao su phi 130/100/133CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Phớt libyrinth ngoài2CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Phớt libyrinth trong2CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Phớt libyrinth và oring1CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Quạt gió chèn2BộMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Que hàn 309 phi 2,6mm60KgMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Que hàn E 7016 phi 3,2mm129KgMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Que hàn Inox 316 L - 3,2 mm10KgMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Que hàn LC300 phi 3,2mm60KgMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Silicon đỏ7TuýpMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Sơn chống gỉ24KgMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Sơn màu ghi48KgMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Thép lập là 50x632MétMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Thép tấm dày 1018m2Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Thép tấm dày 2mm30m2Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Thép tấm dày 5mm1m2Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Thép tấm dày 6mm4m2Mục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Vành chèn cơ khí AZT00443ZZV58 Kích thước: 165 mm3BộMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Vành chèn cơ khí máy khuấy tháp hấp thụ Phi 140/phi803BộMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Vành chèn cơ khí phi63/phi38x592BộMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Vành dẫn hướng1CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Vành dẫn hướng1CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Vòi phun bùn vôi M140x232132CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Vòng bi 63163VòngMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71Vòng bi 7308A4VòngMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72Vòng bi cánh quạt20CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73Vòng bi HM926749/HM926710D3VòngMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74Vòng bi Nu 208 EC32VòngMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75Vòng bi NU2226E MA8.C33VòngMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76Vòng chặn1CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77Vòng đệm20CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78Vòng đệm khóa1CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79Vòng đệm khóa1CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80Vòng đệm20CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81Vòng đệm1CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82Vòng đệm1CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83Vòng đệm40CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84Vòng đệm20CáiMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85Giàn giáo đặc chủng bằng ống thép mạ kẽm phi 48x3 (trọn bộ)6,2TấnMục II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtThuê trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2368E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.473E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Tối thiểu có 01 hợp đồngcung cấp hàng hóa kèm theodịch vụ/cung cấp VTTB và lắpđặt/cung cấp VTTB và sửachữa, bảo dưỡng thiết bị Cơnhiệt trong Nhà máy Nhiệt điệncó công suất đặt ≥ 300MW cógiá trị tối thiểu 19,772 tỷ đồng.Trong đó phần dịch vụ sửa chữa,bảo dưỡng thiết bị Cơ nhiệt cógiá trị tối thiểu 394 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.772.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

KHÔNG CÓ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy/công nghệ NhiệtCó kinh nghiệm tham gia quản lý tối thiểu 01 gói thầu cung cấp VTTB hoặc xây lắp, sửa chữa thiết bị cơ điện cho nhà máy nhiệt điện/xi măng/ lọc dầu/thủy điện53
2 Cán bộ kỹ thuật cung cấp, lắp đặt, sửa chữa 3 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp, cụ thể:- 03 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy/công nghệ Nhiệt.- Đã thực hiện giám sát/thi công tối thiểu 01 công trình sửa chữa/lắp đặt thiết bị quay cho nhà máy nhiệt điện/xi măng/ lọc dầu/thủy điện.31
3 Thợ hàn áp lực 1 Có chứng chỉ hàn 6G còn hiệu lực31
4 Cán bộ an toàn lao 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 do đơn vị có chức năng cấp (còn hiệuĐã tham gia tham gia quản lý công tác an toàn/giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình lắp đặt/sửa chữa thiết bị cơ điện nhà máy công nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->