Gói thầu: Gói 01: Mua 29 danh mục Vật tư tiêu hao thường quy và thận nhân tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện C Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói 01: Mua 29 danh mục Vật tư tiêu hao thường quy và thận nhân tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501284 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện C Đà nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 09:57:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,596,153,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,961,531 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu chín trăm sáu mươi mốt nghìn năm trăm ba mươi mốt đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.89422965E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1923062E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1.817.307.170đồng, đã hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 80% (giá trị hợp đồng) với tư cách nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), kèm theo hợp đồng là biên bản thanh lý hoặc bàn giao nghiệm thu công chứng hoặc bản sao tổng hóa đơn tài chính của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.817.307.170 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng, cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Thời gian nhận phản hồi từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 04 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là cao đẳng kỹ thuật hoặc cao đẳng Y, Dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện C Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01: Mua 29 danh mục Vật tư tiêu hao thường quy và thận nhân tạo Mua Vật tư Y tế lần 01 năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện C Đà nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Sắp xếp theo thứ tự (từ trên xuống) có mục lục và đánh số trang 1. Đơn dự thầu; 2. Bảng chi tiết chào giá danh mục dự thầu (theo mẫu số 26 Chương III); 3. Giấy ủy quyền (nếu có); 4 Thỏa thuận liên danh (nếu có); 5. Bảo lãnh dự thầu; 6. Bảng đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật ( theo mẫu số 25 Chương III); 7. Cam kết của nhà thầu ( theo mẫu số 24 Chương VIII); 8. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu: a) Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc có Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, có nghành nghề kinh doanh phù hợp. (bản sao có công chứng) b) Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện. Tối thiểu 01 Hợp đồng. c) Tình hình tài chính của nhà thầu. Báo cáo tài chính, thuế 03 năm 2019, 2020, 2021. d) Bản kê khai thông tin về nhà thầu. e) Bản kê khai thông tin về các thành viên của nhà thầu liên danh đối với nhà thầu liên danh. 9. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ và phù hợp của hàng hóa: (các tài liệu phải photo, dịch thuật còn hiệu lực); 10. Tài liệu khác có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | * Về nguồn gốc xuất xứ: Tuân thủ các quy định về quản lý trang thiết bị y tế theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ. * Về kiểm soát chất lượng: - Có chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc CE hoặc FDA. - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp với yêu cầu nêu trong danh mục hàng hoá mời thầu – yêu cầu về Phạm vi cung cấp. * Về phân nhóm VTYT: Có tài liệu chứng minh về trang thiết bị vật tư y tế dự thầu phải được phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. * Các tài liệu chứng minh về đặc tính, thông số kỹ thuật,… của hàng hóa dự thầu đáp ứng với các yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. * Về công khai giá hàng hóa trên cổng kê khai giá của Bộ Y tế: hàng hóa phải được kê khai giá trên Cổng kê khai, công khai giá trang thiết bị y tế của Bộ Y tế theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. * Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác từ nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho phép phân phối sản phẩm dự thầu. * Các tài liệu trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Các tài liệu trong nước: bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài: phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá dự thầu của từng mặt hàng trong E-HSDT. - Đơn giá đã bao gồm tất cả: VAT; các loại thuế và chi phí khác theo quy định, chi phí giao hàng tại Kho của Phòng Vật tư-TBYT Bệnh viện C Đà Nẵng. - Nhà thầu phải cam kết đảm bảo cung ứng đúng giá dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Tính từ thời điểm vật tư y tế cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 18 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng trên 36 tháng; tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng từ trên 12 đến dưới 36 tháng; còn 2/3 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn sử dụng dưới 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có đầy đủ giấy tiếp nhận đủ điều kiện mua bán - Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất, nhà phân phối (nếu có), chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất cho nhân viên về chính sản phẩm đang cung cấp (hoặc cùng loại) hoặc quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.961.531 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện C Đà Nẵng, địa chỉ: 122 Hải Phòng, P.Thạch Thang, Q.Hải Châu, TP.Đà Nẵng, ĐT: 02363 821480, Fax: 02363 820980 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện C Đà Nẵng, Số 122 Hải Phòng, Thạch Thang, Hải Châu, Đà Nẵng, ĐT: 0236 3821.480, Fax: 0236 3820.980. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư-TBYT- Bệnh viện C Đà Nẵng, Số 122 Hải Phòng, Thạch Thang, Hải Châu, Đà Nẵng, ĐT: 0236 3821480, Fax: 0236 3820980 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dán sườn 8cm x 4.5m | 250 | cuộn | Băng keo thun co giãn 8cm x 4.5m, giấy nền được Silicon hóa, Keo không dùng dung môi. | ||
| 2 | Bộ gây tê ngoài màng cứng | 25 | bộ | Bộ gây tê ngoài màng cứng cho phép dùng liên tiếp hay nhiều lần thuốc giảm đau, catheter 20G hoặc 22G (pediatric), kim Tuohy 18G hoặc 19G dài 50mm, lọc gây tê ngoài màng cứng phẳng 0.2 µm, băng keo tự dính để cố định bộ lọc, bơm tiêm có độ kháng thấp 10ml, bơm tiêm thường 10ml, dao mổ 1.6x35mm, kim 0.9x40mm, kim gây tê dưới da 0.5x25mm, nút chặn kim Tuohy. | ||
| 3 | Bơm tiêm nhựa 1ml nội có kim | 5.000 | cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml; cỡ kim 23Gx1'; 25Gx 1/2', gioăng có núm bơm hết hành trình giúp bơm hết thuốc khi tiêm, vô trùng. | ||
| 4 | Canuyn mở khí quản số 6; 6.5; 7; 7.5; 8 | 30 | cái | Canule khai khí quản nhựa các số. tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương | ||
| 5 | Cồn 70 độ | 2.250 | Lít | Trong, không lắng cạn, đảm bảo được đúng độ cồn (70° ± 0,5) | ||
| 6 | Dao đốt điện đơn cực dùng 1 lần | 50 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | ||
| 7 | Dây Oxy 2 lỗ số 10; số 12 | 2.000 | cái | Chất liệu: nhựa dẻo, kích thước: 10Fr, 12Fr, 2 lỗ thở. | ||
| 8 | Dây Oxy số 10; số 12 | 500 | cái | Chất liệu: nhựa dẻo, kích thước: 10Fr, 12Fr | ||
| 9 | Đè lưỡi gỗ | 2.000 | cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Quy cách: 2 x 20 x 150mm | ||
| 10 | Găng tay nilon | 200 | Kg | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. | ||
| 11 | Hệ thống hút kín số 12,14 (Dây hút đờm vô trùng) | 100 | cái | Chất liệu Polyurethan, khi hút đờm vẫn duy trì đường thở. ISO 13485 | ||
| 12 | Mask thở oxy có túi dự trữ khí | 100 | cái | PVC y tế, Mềm, Mask oxy, dây 1.8m, có nẹp mũi không sắc nhọn, vô trùng | ||
| 13 | Mặt nạ thở khí dung | 100 | cái | Chất liệu làm bằng nhựa PVC, gồm cốc đựng thuốc, dây dẫn khí dài 2m, dây đeo mask và mask, có bao bảo vệ, dùng cho y tế | ||
| 14 | Thông tiểu Nelaton số 10-14 các cỡ (Urethral catheter) | 100 | Cái | Chất liệu cao su y tế, Sản phẩm được tuyệt trùng 100%, Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012, tiêu chuẩn châu âu CE hoặc tương đương. | ||
| 15 | Thông trái bí số 22 đến 28 | 100 | cái | Chất liệu cao su y tế, Sản phẩm được tuyệt trùng 100%, Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012, tiêu chuẩn châu âu CE hoặc tương đương. | ||
| 16 | Thông hậu môn các cỡ | 500 | cái | Chất liệu cao su y tế, Sản phẩm được tuyệt trùng 100%, Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012, tiêu chuẩn châu âu CE hoặc tương đương. | ||
| 17 | Túi đựng nước tiểu | 1.000 | cái | Không độc hại, đạt độ dẻo, dai, không bị rách thủng. Có vạch chia đơn vị tính.có bao chứa an toàn đi kèm. | ||
| 18 | Kim nha khoa | 1.400 | cái | Đầu kim sắc bén giúp gây tê không đau, kích cỡ: 27G | ||
| 19 | Surgicel 10x20cm ( vật liệu cầm máu sinh học) hoặc tương đương | 40 | miếng | Vật liệu cầm máu tự tiêu, vô trùng. Kích thước: 10cm x 20cm. | ||
| 20 | Bộ dây máu chạy thận nhân tạo có túi báo áp lực 8.25mm | 7.500 | Bộ | Phù hợp với tất cả các loại máy chạy thận nhân tạo -Kích thước (ID x OD x L) : 8.25 x 12.55 x 410 (mm)-Thể tích mồi : 152 ml -Ống dây (Tube) : Chất liệu nhựa PVC được phép sử dụng trong y tế , Latex Free, Non pyrogenic (Có cam kết của nhà sản xuât)- Điểm lấy máu: Có chặn ngón tay rộng , để tránh rủi ro khi trích máu - Có bộ phận phát hiện thiếu máu động mạch , kích thước đoạn dây nối từ bộ phận này đến đoạn vuốt máu: 4.6x 6.8x100 ( mm)- Bầu tĩnh mạch có màng lọc - Có kẹp, để chặn các đoạn trên dây máu khi cần thiết -Tiệt trùng: Bằng tia Gamma , hơi nước hoặc ETO-- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485- Đóng gói: Thùng / 24 Dây | ||
| 21 | Kim luồn động tĩnh mạch dùng cho thận nhân tạo (AVF) 16G hoặc tương đương | 15.000 | Cái | Tiêu chuẩn kỹ thuật: * Kim (AVF Canula ) Chiều dài: 1’’ (25mm ), đường kính: 1.6 mm, độ dày: 0.1 mm. Chất liệu: Thép không rỉ SUS 304Mặt sau có lỗ Back eye Thành kim siêu mỏng nhưng vẫn đảm bảo độ chắc chắn* Dây gắn với kim ( AVF Tube )Chiều dài: 300 mm, thể tích mồi: 2.8 ml /min, đường kính trong: 3.5mm Chất liệu: Polyvinylchloride, có điểm đánh dấu vị trí kim (Đen và đỏ)*Có kẹp, có cánh xoay hoặc cố định, đầu nối Luer*Tiệt trùng: Bằng tia Gamma hoặc ETO* Có cam kết chất lượng của nhà sản xuất: Sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu cho phép sử dụng trong Y tế, Latex free* Tiêu chuẩn chất lượng : ISO 13485 * Đóng gói : Hộp / 50 kim | ||
| 22 | Quả lọc thận nhân tạo high Flux (chất liệu: cellulose triacetate; diện tích: 1.5m2; hệ số siêu lọc 2980 (ml/giờ/100mmHg)) | 750 | Quả | Đặc tính kỹ thuật chung: Quả lọc khôChất liệu màng lọc: TRIACETATE ( CTA)Tiệt trùng: Bằng tia GammaTiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Đặc tính kỹ thuật riêng Diện tích bề mặt: 1.5 m2 PTM/TMP Max: 500 mmHg Hệ số siêu lọc (KUF): 2980ml/hr/100mmHgChiều dài hiệu quả: 227mmĐường kính trong: 200 µmChiều dày màng lọc: 15 µmThể tích mồi: 90 mlHệ số thanh thải (ml/min):Urea: 196, Creatinine: 188, Phosphate: 182, Vitamin B12: 133, Myoglobin: 39 Lưu lượng máu (QB): 200 ml/phútĐóng gói: Thùng / 24 quả | ||
| 23 | Quả lọc thận low Flux (chất liệu: polynephron; diện tích: 1.7m2; hệ số siêu lọc 18 (ml/giờ/mmHg)) | 750 | Quả | Màng lọc low flux.- Chất liệu màng lọc: Polynephron (Polyethersulfone)- Diện tích màng lọc : 1,7 m²- Thể tích máu mồi:≤ 104ml- Chiều dài hiệu quả:≥ 271 mm- Đường kính trong:≥ 200 µm- Chiều dầy màng lọc:≥ 40 µm- Chất liệu màng: Polyethersulfone.- Tiệt trùng: tia Gamma - Hệ số siêu lọc: ≥ 18 ml/hr/mmHg- Tốc độ thanh thải: Urea:≥ 195 ( ml/min)Creatinine:≥ 191 (ml/min)Phosphate: ≥ 167 (ml/min)Vitamin B 12:≥ 109 (ml/min) | ||
| 24 | Quả lọc thận middle Flux (chất liệu: polynephron; diện tích: 1.5m2; hệ số siêu lọc 20 (ml/giờ/mmHg)) | 750 | Quả | Quả lọc khôChất liệu màng lọc: POLYNEPHRON Tiệt trùng: Bằng tia GammaTiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Diện tích bề mặt: 1.5 M2 Max. TMP: 500 mmHgHệ số siêu lọc (KUF): 20 ( ml/h/mmHg)Chiều dài hiệu quả: 259 mmĐường kính trong: 200 µmChiều dày màng lọc: 40 µmThể tích mồi: 91 mlHệ số thanh thải (ml/min) : Urea: 264, Creatinin: 244, Phosphate: 211, Vitamin B12: 134 Lưu lượng máu (QB): 300 ml / phút , Đóng gói: Thùng / 24 quả | ||
| 25 | Quả lọc thận middle Flux (chất liệu: polynephron; diện tích: 1.7m2; hệ số siêu lọc 22 (ml/giờ/mmHg)) | 750 | Quả | Quả lọc khôChất liệu màng lọc: POLYNEPHRON Tiệt trùng: Bằng tia GammaTiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Diện tích bề mặt: 1.7 M2 Max. TMP: 500 mmHgHệ số siêu lọc (KUF): 22 (ml/h/mmHg)Chiều dài hiệu quả: 271 mmĐường kính trong: 200 µmChiều dày màng lọc: 40 µmThể tích mồi: 108 mlHệ số thanh thải (ml/min): Urea: 270 ,Creatinin: 251, Phosphate: 221, Vitamin B12 : 143Lưu lượng máu (QB): 300 ml / phút , Có cam kết của nhà sản xuất : Sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu cho phép sử dụng trong Y tế ( BPA Free ) và ( DEHP Free )Đóng gói : Thùng / 24 quả | ||
| 26 | Dịch lọc thận A | 2.400 | Can | Thành phần trong 1000ml dung dịch gồm:- Natri clorid: 210.68g- Kali clorid: 5.22g- Calci clorid.2H2O: 9.00g- Magnesi clorid.6H2O:3.56g- Acid aCE hoặc tương đươngtic băng: 6.31g- Dextrose monohydrat: 38.50g- Nước đạt tiêu chuẩn ISO 1348513959 vừa đủ 1000ml hoặc tương đương- Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 27 | Dịch lọc thận B | 3.000 | Can | Thành phần trong 1000ml dung dịch gồm:- Natri bicarbonat: 84.0g- Nước đạt tiêu chuẩn ISO 1348513959 vừa đủ 1000ml hoặc tương đương- Đạt tiêu chuẩn chất lương: ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 28 | Catheter 2 nòng thận nhân tạo | 100 | Bộ | Catheter bằng chất liệu polyurethan tương hợp cao, giúp lưu catheter lâu. Tiêu chuẩn CE hoặc tương đương/ISO. | ||
| 29 | Acid Citric tinh khiết | 150 | Kg | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.89422965E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1923062E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1.817.307.170đồng, đã hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 80% (giá trị hợp đồng) với tư cách nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), kèm theo hợp đồng là biên bản thanh lý hoặc bàn giao nghiệm thu công chứng hoặc bản sao tổng hóa đơn tài chính của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.817.307.170 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng, cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Thời gian nhận phản hồi từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 04 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật | 1 | Tối thiểu là cao đẳng kỹ thuật hoặc cao đẳng Y, Dược | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi