Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ học tập và văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220553727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ học tập và văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191031632 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh BR-VT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 14:23:00 đến ngày 2022-06-02 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,294,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện 01 hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥3,01 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥3,01 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.010.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc xưởng gia công sản xuất tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh, chi nhánh, văn phòng đại diện, xưởng gia công sản suất và lắp đặt).- Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu Chủ đầu tư, bên sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/ Chủ trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật về thiết bị tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học thuộc các ngành kinh tế hoặc kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên thi công thiết bị cho các khối lớp và ngoài trời |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân được cấp chứng chỉ đã được đào tạo huấn luyện các ngành nghề liên quan đến mộc, nề, cơ khí, điện, hàn, sơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ học tập và văn phòng Trường Tiểu học Thắng Nhì, thành phố Vũng Tàu 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh BR-VT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cho Mẫu số 03. - Tài liệu chứng minh yêu cầu nhân sự chủ chốt cho Mẫu số 04. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị, hàng hoá sản xuất hàng loạt theo dây chuyền công nghiệp. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thời hạn sử dụng của thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại địa phương (nếu nhà thầu không có trụ sở, nhà máy, xưởng gia công, lắp ráp tại thành phố, tỉnh) nơi lắp đặt thiết bị, sản phẩm, hàng hoá có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Vũng Tàu, địa chỉ: 89 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Vũng Tàu, điện thoại: 0254.385.2767, Fax: 0254.385.3848. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, số 01 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, điện thoại: 02543851737; Fax: 0254.3852324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Vũng Tàu, số 186 đường Lê Lai, Phường 4, thành phố Vũng Tàu, điện thoại: 0254.3510493; Fax: 0254.3510493. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Vũng Tàu, số 186 đường Lê Lai, Phường 4, thành phố Vũng Tàu, điện thoại: 0254.3510493; Fax: 0254.3510493. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (01 bàn, 02 ghế liền) | 360 | Bộ | Gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, khung sắt, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa, bàn liền ghế khung sắt, mặt có tấm gỗ lật, 02 trục sắt xoay đỡ mặt bàn cho học sinh bán trú. Trong đó: Lớp 1,2: 160 bộ bàn ghế: - KT bàn : (1,2 x 0,43)m, cao 0,72m; - KT ghế: (0,26 x1,2) m, cao 0,42m. Lớp 3,4: 200 bộ bàn ghế: - KT bàn : (1,2 x 0,44)m, cao 0,73m; - KT ghế: (0,27 x1,2) m, cao 0,43m. | Phòng học (30 phòng) | |
| 2 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (01 bàn, 02 ghế tựa rời) | 160 | Bộ | - Kích thước : Mặt bàn : (1,2 x 0,45)m, cao 0,75m Vật liệu : - Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp - Chân sắt. Tòan bộ sơn tĩnh điện. - Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Ghế ngồi: - Kích thước : Mặt ghế : 35 x 30cm - Điều chỉnh độ cao ghế : từ 35 – 44cm - Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp - Chân sắt ống chữ nhật 13x26, 20x40, 25x50mm, ống vuông 16mm, tole tấm dày 1,2mm.Tòan bộ sơn tĩnh điện - Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | Phòng học (30 phòng) | |
| 3 | Bàn ghế giáo viên | 30 | Bộ | - KT bàn: (1,2 x 0,6 x 0,81)m - Gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, Loại có hộc tủ 1 bên, có ngăn kéo, sơn Pu 03 lớp. Bàn phím trượt trên ray 3 tầng- KT ghế: (0,45 x 0,38 x 1,05)m - Mặt ghế gia công bằng gỗ cao su dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ dầu hoặc gỗ cày cứng tẩm sấy, sơn Pu 03 lớp-Tiếp xúc với sàn bằng đế tender. | Phòng học (30 phòng) | |
| 4 | Bảng phấn từ viền khung nhôm | 30 | cái | Loại bảng trượt ngang Chất liệu:1.Khung Bảng:+ Bảng trượt 2 lớp Hệ ray trượt: Làm bằng hợp kim nhôm nguyên khối 26mm x 38mm dài 3600mm chắc khỏe. Mặt cắt của ray dày 10mm, các đầu cắt của ray được bịt bằng đầu bịt nhựa tránh sắc nhọn. + Bánh xe đơn được đúc nguyên khối từ nhựa Pom, không bị bào mòn hay gãy chệch bánh trong quá trình sử dụng.+ Nút chặn 2 đầu ray được thiết kế bằng Cao Su, chịu va đập và chặn được bảng không bị chệch ra khỏi ray. - Kết cấu bảng: gồm 2 lớp:+ Lớp thứ nhất: 2 bảng từ xanh kẻ ôly 5x5 cm cố định 2 bên, mỗi bảng kích thước 1215 x 900mm. + Lớp thứ 2: 2 bảng từ xanh kẻ ô ly 5x5 cm, kích thước 1215 x 900mm trượt trên hệ ray trượt dài 3600mm. + Cốt bảng dầy 15mm mặt sau là tấm nhựa Plastic chống nước + Mặt bảng bằng thép nhập khẩu Dongbu Steel Hàn Quốc. + Phần trống để lắp tivi hoặc bảng tương tác là 1,8m. + Sử dụng thanh nhôm liên kết thanh mảnh mặt cắt chỉ 3mm tạo cảm giác là 1 thể thống nhất liền khối chứ không đứt đoạn khi ghép 2 bảng trượt lại (Điểm cải tiến so với 2 thế hệ trước)+ Khung nhôm Hộp đúc nguyên khối 4 góc bo tròn chuyên dụng (góc bo nhựa sử dụng công nghệ chống hở) xuất sứ từ Đài LoanHoặc tương đương. | Phòng học (30 phòng) | |
| 5 | Tủ hồ sơ lớp học | 30 | cái | - Kích thước :(1,2x0,60 x1,8)m- Ván gỗ cao su ghép dày 18 mm, khung gỗ dầu, sơn PU 3 lớp. | Phòng học (30 phòng) | |
| 6 | Tủ đựng đồ cá nhân (chiếu, gối) | 16 | cái | Kích thước: (5,4 x0,6x1,2)m, gồm 3 khối ghép lại.- Bằng gỗ cao su ghép chia ngăn | Phòng học (30 phòng) | |
| 7 | Kệ để vở, truyện của HS trong lớp | 30 | cái | - Kích thước : (0,6x0,30x1,2)m-Ván gỗ cao su ghép và ván MDF-Inox (201) ống tròn 9,6mm-Góc mở 150 độ-Xếp gọn thành hộp và di chuyển bằng 4 bánh xe | Phòng học (30 phòng) | |
| 8 | Bảng tên lớp | 30 | cái | KT : (0,2 x 0,3)m, làm bằng meca | Phòng học (30 phòng) | |
| 9 | Bảng trích thư Bác Hồ | 30 | cái | KT :(90 x 60)cm, mica | Phòng học (30 phòng) | |
| 10 | Bảng 5 điều Bác Hồ dạy | 30 | cái | KT :(90 x 60)cm, mica | Phòng học (30 phòng) | |
| 11 | Đồng hồ treo tường | 30 | cái | Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | Phòng học (30 phòng) | |
| 12 | Bảng dạy tốt, học tốt | 30 | bộ | KT:(20 x 60)cm | Phòng học (30 phòng) | |
| 13 | Bảng danh dự trong các lớp | 30 | cái | - Nền Formax, in pipi loại 1- KT :(1,2 x 2,4)m, mica, dán decal | Phòng học (30 phòng) | |
| 14 | Khung + ảnh Bác Hồ | 30 | cái | Kích thước 25*40 cm | Phòng học (30 phòng) | |
| 15 | Rèm cửa | 840 | m2 | Bằng vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | Phòng học (30 phòng) | |
| 16 | Thùng đựng rác | 30 | cái | KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt | Phòng học (30 phòng) | |
| 17 | Bàn để máy vi tính học sinh (01 bàn 2 máy tính) | 20 | cái | KT : (1,4 x 0,5 x 0,75)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, có 02 kệ để CPU, có ván để bàn phím (02 bàn phím) gắn trên thanh trượt bằng bi.sơn PU 03 lớp | PHÒNG VI TÍNH (02 Phòng) | |
| 18 | Ghế ngồi | 70 | cái | Mặt ghế, lưng và chân ghế bằng gỗ. Kích thước (35x 35x 85) cm, ghế ngồi cao 43cm (đảm bảo an toàn cho HS trong phòng máy) | PHÒNG VI TÍNH (02 Phòng) | |
| 19 | Bàn đặt máy server | 2 | cái | KT :(1,4 x 0,6 x 0,81), gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 03 lớp, có kệ để CPU, có 02 hộc bàn, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi. Sơn PU 03 lớp | PHÒNG VI TÍNH (02 Phòng) | |
| 20 | Ghế giáo viên | 2 | cái | Kích thước: (420x420x450x1070)mm, khung gỗ dầu hoặc gỗ cày cứng tẩm sấy, mặt gỗ ghép cao su dày 18mm, toàn bộ sơn PU. | PHÒNG VI TÍNH (02 Phòng) | |
| 21 | Bảng phấn từ viền khung nhôm | 2 | cái | - Kích thước: (1,2 x 3,6)m.- Khung nhôm hộp Hondalex.- Lưng bảng bằng nhựa- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm nhập từ Korea.- Kẻ ôly màu xám trắng thuận lợi cho học sinh nhìn từ xa.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng.Hoặc tương đương | PHÒNG VI TÍNH (02 Phòng) | |
| 22 | Tủ hồ sơ lớp học | 2 | cái | - Kích thước :(1,2x0,60 x1,8)m- Ván gỗ cao su ghép dày 18 mm, khung gỗ dầu, sơn PU 3 lớp. | PHÒNG VI TÍNH (02 Phòng) | |
| 23 | Bảng tên lớp | 2 | cái | KT : (0,2 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG VI TÍNH (02 Phòng) | |
| 24 | Bảng trích thư Bác Hồ | 2 | cái | KT :(90 x 60)cm, mica | PHÒNG VI TÍNH (02 Phòng) | |
| 25 | Bảng 5 điều Bác Hồ dạy | 2 | cái | KT :(90 x 60)cm, mica | PHÒNG VI TÍNH (02 Phòng) | |
| 26 | Đồng hồ treo tường | 2 | cái | Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG VI TÍNH (02 Phòng) | |
| 27 | Bảng dạy tốt, học tốt | 2 | bộ | KT:(20 x 60)cm | PHÒNG VI TÍNH (02 Phòng) | |
| 28 | Bảng danh dự trong các lớp | 2 | cái | - Nền Formax, in pipi loại 1- KT :(1,2 x 2,4)m, mica, dán decal | PHÒNG VI TÍNH (02 Phòng) | |
| 29 | Khung + ảnh Bác Hồ: | 2 | cái | Kích thước 25*40 cm | PHÒNG VI TÍNH (02 Phòng) | |
| 30 | Rèm cửa | 38 | m2 | Bằng vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | PHÒNG VI TÍNH (02 Phòng) | |
| 31 | Thùng đựng rác trong các lớp | 2 | cái | KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt | PHÒNG VI TÍNH (02 Phòng) | |
| 32 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (01 bàn, 02 ghế tựa rời) | 36 | bộ | - Kích thước : Mặt bàn : (1,2 x 0,45)m, cao 0,75mVật liệu :- Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp- Chân sắt.Tòan bộ sơn tĩnh điện- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựaGhế ngồi:- Kích thước : Mặt ghế : 35 x 30cm- Điều chỉnh độ cao ghế : từ 35 – 44cm- Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp- Chân sắt ống chữ nhật 13x26, 20x40, 25x50mm, ống vuông 16mm, tole tấm dày 1,2mm.Tòan bộ sơn tĩnh điện- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 33 | Bàn ghế giáo viên | 2 | bộ | - KT bàn: (1,2 x 0,6 x 0,81)m - Gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, Loại có hộc tủ 1 bên, có ngăn kéo, sơn Pu 03 lớp. Bàn phím trượt trên ray 3 tầng- KT ghế: (0,45 x 0,38 x 1,05)m - Mặt ghế gia công bằng gỗ cao su dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ dầu hoặc gỗ cày cứng tẩm sấy, sơn Pu 03 lớp-Tiếp xúc với sàn bằng đế tender. | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 34 | Bảng phấn từ viền khung nhôm | 2 | cái | - Kích thước: (1,2 x 3,6)m.- Khung nhôm hộp Hondalex.- Lưng bảng bằng nhựa- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm nhập từ Korea.- Kẻ ôly màu xám trắng thuận lợi cho học sinh nhìn từ xa.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng.Hoặc tương đương. | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 35 | Tủ hồ sơ lớp học | 2 | cái | - Kích thước :(1,2x0,60 x1,8)m- Ván gỗ cao su ghép dày 18 mm, khung gỗ dầu, sơn PU 3 lớp. | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 36 | Bảng tên lớp | 2 | cái | KT : (0,2 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 37 | Bảng trích thư Bác Hồ | 2 | cái | KT :(90 x 60)cm, mica | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 38 | Bảng 5 điều Bác Hồ dạy | 2 | cái | KT :(90 x 60)cm, mica | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 39 | Đồng hồ treo tường | 2 | cái | Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 40 | Bảng dạy tốt, học tốt | 2 | bộ | KT:(20 x 60)cm | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 41 | Bảng danh dự trong các lớp | 2 | cái | - Nền Formax, in pipi loại 1- KT :(1,2 x 2,4)m, mica, dán decal | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 42 | Khung + ảnh Bác Hồ | 2 | cái | Kích thước 25*40 cm | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 43 | Rèm cửa | 38 | m2 | Bằng vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 44 | Thùng đựng rác trong các lớp | 2 | cái | KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 45 | Giá vẽ | 36 | Cái | Vật liệu : gia công bằng gỗ- Ván giá vẽ bằng ván MDF Malaysia - Chân sắt ống, sơn tĩnh điện, Inox ống tròn 12,7mm- Xếp gọn nhờ khớp bản lề- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT: 01 phòng | |
| 46 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | - KT bàn: (1,2 x 0,6 x 0,81)m - Gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, Loại có hộc tủ 1 bên, có ngăn kéo, sơn Pu 03 lớp. Bàn phím trượt trên ray 3 tầng- KT ghế: (0,45 x 0,38 x 1,05)m - Mặt ghế gia công bằng gỗ cao su dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ dầu hoặc gỗ cày cứng tẩm sấy, sơn Pu 03 lớp-Tiếp xúc với sàn bằng đế tender. | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT: 01 phòng | |
| 47 | Bảng phấn từ viền khung nhôm | 1 | cái | - Kích thước: (1,2 x 3,6)m.- Khung nhôm hộp Hondalex.- Lưng bảng bằng nhựa- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm nhập từ Korea.- Kẻ ôly màu xám trắng thuận lợi cho học sinh nhìn từ xa.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng.Hoặc tương đương. | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT: 01 phòng | |
| 48 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | '- Kích thước :(1,2x0,60 x1,8)m- Ván gỗ cao su ghép dày 18 mm, khung gỗ dầu, sơn PU 3 lớp. | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT: 01 phòng | |
| 49 | Bảng tên lớp | 1 | cái | KT : (0,2 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT: 01 phòng | |
| 50 | Bảng trích thư Bác Hồ | 1 | cái | KT :(90 x 60)cm, mica | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT: 01 phòng | |
| 51 | Bảng 5 điều Bác Hồ dạy | 1 | cái | KT :(90 x 60)cm, mica | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT: 01 phòng | |
| 52 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT: 01 phòng | |
| 53 | Bảng dạy tốt, học tốt | 1 | bộ | KT:(20 x 60)cm | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT: 01 phòng | |
| 54 | Bảng danh dự trong các lớp | 1 | cái | - Nền Formax, in pipi loại 1- KT :(1,2 x 2,4)m, mica, dán decal | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT: 01 phòng | |
| 55 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Kích thước 25*40 cm | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT: 01 phòng | |
| 56 | Rèm cửa | 19 | m2 | Bằng vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT: 01 phòng | |
| 57 | Thùng đựng rác | 1 | cái | KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT: 01 phòng | |
| 58 | Bàn làm việc | 1 | cái | KT: (1,6 x 0,8 x 0,81) m. Bàn 2 hộc: trên ngăn kéo, dưới hộc tủ 2 tầng, ngăn kéo có khoá. Có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi. Vật liệu: Khung gỗ dầu, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh. Phun PU 3 lớp. Tiếp xúc với mặt sàn bằng đế gỗ | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (01 phòng) | |
| 59 | Ghế làm việc | 1 | cái | Ghế xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm. (Kiểu ghế GĐ nữ) | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (01 phòng) | |
| 60 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Kích thước: 1.400*600*2.000mm.Kiểu dáng: Phần trên cửa kính 5mm, 2 cánh mở, có chia ngăn khung gỗ dầu. Phần dưới 2 cánh mở bằng gỗ, khóa riêng biệt.Vật liệu: Gia công bằng ván gỗ cao su ghép 18mm, khung gỗ dầu, Phun PU 03 lớp. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (01 phòng) | |
| 61 | Bảng theo giõi thi đua, Bảng kế hoạch công tác | 1 | cái | Kích thước 1,2x2,4m.Vật liệu: Ván dày 5mm, mặt tráng formica, chữ và kẻ bằng giấy decal, viền khung nhôm. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (01 phòng) | |
| 62 | Bộ Salon tiếp khách | 1 | bộ | Bộ Salon tiếp khách: gồm 01 bàn, 01 ghế 3, 02 ghế đơn, 2 đôn.Vật liệu: Gia công bằng gỗ căm xe, Phun PU 03 lớp. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (01 phòng) | |
| 63 | Rèm cửa | 18 | m2 | Bằng vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (01 phòng) | |
| 64 | Thùng đựng rác | 1 | cái | KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (01 phòng) | |
| 65 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (01 phòng) | |
| 66 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Kích thước 25*40 cm | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (01 phòng) | |
| 67 | Bảng tên phòng | 1 | cái | KT : (0,2 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (01 phòng) | |
| 68 | Bàn làm việc | 2 | cái | KT: (1,6 x 0,8 x 0,81)m. Bàn 2 hộc: trên ngăn kéo, dưới hộc tủ 2 tầng, ngăn kéo có khoá. Có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi. Vật liệu: Khung gỗ dầu, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh. Phun PU 3 lớp. Tiếp xúc với mặt sàn bằng đế gỗ | PHÒNG HIỆU PHÓ (02 phòng) | |
| 69 | Ghế làm việc | 2 | cái | Ghế xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm. (Kiểu ghế GĐ nữ) | PHÒNG HIỆU PHÓ (02 phòng) | |
| 70 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Kích thước: 1.400*600*2.000mm.Kiểu dáng: Phần trên cửa kính 5mm, 2 cánh mở, có chia ngăn khung gỗ dầu. Phần dưới 2 cánh mở bằng gỗ, khóa riêng biệt.Vật liệu: Gia công bằng ván gỗ cao su ghép 18mm, khung gỗ dầu, Phun PU 03 lớp. | PHÒNG HIỆU PHÓ (02 phòng) | |
| 71 | Bảng theo giõi thi đua, Bảng kế hoạch công tác | 2 | cái | Kích thước 1,2x2,4m.Vật liệu: Ván dày 5mm, mặt tráng formica, chữ và kẻ bằng giấy decal, viền khung nhôm. | PHÒNG HIỆU PHÓ (02 phòng) | |
| 72 | Bộ Salon tiếp khách | 2 | bộ | Bộ Salon tiếp khách gồm 01 bàn, 01 ghế 3, 02 ghế đơn, 2 đôn.Vật liệu: Gia công bằng gỗ căm xe, Phun PU 03 lớp. | PHÒNG HIỆU PHÓ (02 phòng) | |
| 73 | Rèm cửa | 28 | m2 | Bằng vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | PHÒNG HIỆU PHÓ (02 phòng) | |
| 74 | Thùng đựng rác | 2 | cái | KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt | PHÒNG HIỆU PHÓ (02 phòng) | |
| 75 | Đồng hồ treo tường | 2 | cái | Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG HIỆU PHÓ (02 phòng) | |
| 76 | Khung + ảnh Bác Hồ | 2 | cái | Kích thước 25*40 cm | PHÒNG HIỆU PHÓ (02 phòng) | |
| 77 | Bảng tên phòng | 2 | cái | KT : (0,2 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG HIỆU PHÓ (02 phòng) | |
| 78 | Bàn + ghế làm việc | 3 | bộ | - Bàn KT :(1,4 x 0,7 x 0,81)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày18mm, bo cạnh, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi. Loại 1 hộc tủ, 2 tầng, trên ngăn kéo, có khóa. Phun PU 03 lớp. - Ghế : xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm | PHÒNG VĂN THƯ | |
| 79 | Tủ hồ sơ | 3 | cái | Kích thước: 1.400*600*2.000mm.Kiểu dáng: Phần trên cửa kính 5mm, 2 cánh mở, có chia ngăn khung gỗ dầu. Phần dưới 2 cánh mở bằng gỗ, khóa riêng biệt.Vật liệu: Gia công bằng ván gỗ cao su ghép 18mm, khung gỗ dầu, Phun PU 03 lớp. | PHÒNG VĂN THƯ | |
| 80 | Bảng theo giõi thi đua, Bảng kế hoạch công tác | 1 | cái | Kích thước 1,2x2,4m.Vật liệu: Ván dày 5mm, mặt tráng formica, chữ và kẻ bằng giấy decal, viền khung nhôm. | PHÒNG VĂN THƯ | |
| 81 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG VĂN THƯ | |
| 82 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Kích thước 25*40 cm | PHÒNG VĂN THƯ | |
| 83 | Bảng tên phòng | 1 | cái | KT : (0,2 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG VĂN THƯ | |
| 84 | Thùng đựng rá | 1 | cái | Bằng nhựa loại trung | PHÒNG VĂN THƯ | |
| 85 | Rèm cửa | 7,2 | m2 | Bằng vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | PHÒNG VĂN THƯ | |
| 86 | Bàn 3 chỗ ngồi | 24 | Cái | - Kích thước mỗi bàn: (1,8 x 0,5 x 0,75)m- Chân bàn bằng ván gỗ ghép dày 25mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp-Mặt bàn bằng ván gỗ ghép-Tiếp xúc với sàn bằng đế tender. | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 87 | Ghế ngồi | 72 | Cái | Kích thước: (420x420x450x1070)mm, khung gỗ dầu hoặc gỗ cày cứng tẩm sấy, mặt gỗ ghép cao su dày 18mm, toàn bộ sơn PU. | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 88 | Bảng phấn từ viền khung nhôm có bánh xe di động | 2 | cái | - Kích thước: (1,2 x 2,4)m.- Khung nhôm hộp Hondalex.- Lưng bảng bằng nhựa- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm nhập từ Korea.- Kẻ ôly màu xám trắng thuận lợi cho học sinh nhìn từ xa.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng.Hoặc tương đương. | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 89 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | KT :(1,4 x 0,6 x 2,0)m, gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, khung gỗ dầu, phủ PU 3 lớp, nửa dưới cửa gỗ; phía trên cửa kính 5 mm khung gỗ, có chia ngăn | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 90 | Bảng tên phòng | 1 | cái | KT : (0,2 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 91 | Bục thuyết trình | 1 | cái | KT: (0,6 x 0,4 x 1,2)m, gia công bằng gỗ ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp. | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 92 | Bảng " Mỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức …" | 1 | Cái | Kích thước: (rộng khoảng 0,7m, cao khoảng 2,5m).Nền mica, chữ decal loại 1, khung sắt, nẹp viền bằng thanh L nhôm. | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 93 | Bục tượng Bác | 1 | cái | KT :(0,5 x 0,4 x 1,3)m, gia công bằng gỗ ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp. | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 94 | Tượng Bác | 1 | Cái | Bằng thạch cao màu trắng cao 60cm. | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 95 | Bảng "Sống chiến đấu lao động …" | 1 | Cái | Kích thước: (rộng khoảng 0,7m, cao khoản 2,5m).Nền mica, chữ decal loại 1, khung sắt, nẹp viền bằng thanh L nhôm. | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 96 | Bảng "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh …" | 1 | Cái | Kích thước: (cao khoảng 400mm đến 450mm, dài theo sân khấu hội trường). Nền mica, chữ decal loại, khung sắt, nẹp viến bằng thanh L nhôm. | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 97 | Rèm cửa | 22 | m2 | Bằng vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 98 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 99 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Kích thước 25*40 cm | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 100 | Thùng đựng rác | 2 | cái | KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 101 | Sân khấu di dộng | 1 | cái | Kích thước sân khấu: Rộng 2,5m* dài 5,8m* cao 0,2. Khung sắt vuông: 25*25*1,2 ly.Khung sắt, trên sàn làm bằng ván | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 102 | Phông treo tường hội trường | 30 | m2 | Bằng vải thun màu xanh và đỏ, khung treo bằng inox. | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 103 | Bảng theo giõi thi đua, Bảng kế hoạch công tác | 3 | cái | Kích thước 1,2x2,4m.Vật liệu: Ván dày 5mm, mặt tráng formica, chữ và kẻ bằng giấy decal, viền khung nhôm. | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |
| 104 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |
| 105 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Kích thước 25*40 cm | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |
| 106 | Bảng tên phòng | 1 | cái | KT : (0,2 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |
| 107 | Thùng đựng rác | 1 | cái | KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |
| 108 | Rèm cửa | 7,2 | m2 | Bằng vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |
| 109 | Bàn + ghế làm việc | 1 | bộ | - Bàn KT :(1,4 x 0,7 x 0,81)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày18mm, bo cạnh, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi. Loại 1 hộc tủ, 2 tầng, trên ngăn kéo, có khóa. Phun PU 03 lớp. - Ghế : xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm | PHÒNG Y TẾ | |
| 110 | Tủ đựng dụng cụ y tế | 1 | cái | KT :(800 x 400 x 1600)mm, Khoang trên: cao 900mm có 2 cánh lắp kính màu trắng dày 5mm, có khóa có chốt chắc chắn. Có 2 đợt kính dày 5mm.Khoang dưới: Cao 600 mm có 2 cánh bằng Inox, có khóa có chốt chắc chắn. Có 1 sàn phẳng bằng kính 5 mm Khung tủ làm bằng Inox hộp 25x25mm Khung cánh tủ bằng I nox hộp: 20x20 mm Cánh tủ có tay nắm bằng Inox , Các chân tủ có đệm cao su | PHÒNG Y TẾ | |
| 111 | Cân đo sức khoẻ | 1 | cái | KT: (950 x 300 x 290)mm (Việt Nam sản xuất)Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. Max 120kg, chiều cao 50-190cm. | PHÒNG Y TẾ | |
| 112 | Bộ dụng cụ y tế học đường | 1 | bộ | Bao gồm: Đèn khám, huyết áp kế người lớn và trẻ em, ống nghe, nhiệt kế, bếp điện, nồi luộc, lò sấy khô, kẹp dụng cụ hấp sấy… | PHÒNG Y TẾ | |
| 113 | Bảng theo giõi y tế | 1 | cái | Kích thước 1,2x2,4m.Vật liệu: Ván dày 5mm, mặt tráng formica, chữ và kẻ bằng giấy decal, viền khung nhôm. | PHÒNG Y TẾ | |
| 114 | Giường Inox, nệm, ga, gối | 2 | Bộ | - Giường được làm bằng Inox + nệm + ga + gối- Kích thước: (2,0 x 1,2 x 0,45)m. | PHÒNG Y TẾ | |
| 115 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Kích thước: 1.400*600*2.000mm.Kiểu dáng: Phần trên cửa kính 5mm, 2 cánh mở, có chia ngăn khung gỗ dầu. Phần dưới 2 cánh mở bằng gỗ, khóa riêng biệt.Vật liệu: Gia công bằng ván gỗ cao su ghép 18mm, khung gỗ dầu, Phun PU 03 lớp. | PHÒNG Y TẾ | |
| 116 | Bảng tên phòng | 1 | cái | KT : (0,2 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG Y TẾ | |
| 117 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Kích thước 25*40 cm | PHÒNG Y TẾ | |
| 118 | Rèm cửa | 7,2 | m2 | Bằng vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | PHÒNG Y TẾ | |
| 119 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG Y TẾ | |
| 120 | Thùng đựng rác | 1 | cái | KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt | PHÒNG Y TẾ | |
| 121 | Thùng đựng rác y tế | 1 | cái | Thùng đựng rác y tế Bằng nhựa loại trung | PHÒNG Y TẾ | |
| 122 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Kích thước: (1,2 x 0,6 x 0,81)m. Có 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Vật liệu: - Bàn gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh. Phun PU 03 lớp. (theo hình mẫu)- Ghế KT: (0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên, Phun PU 03 lớp. | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 123 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Kích thước: 1.400*600*2.000mm.Kiểu dáng: Phần trên cửa kính 5mm, 2 cánh mở, có chia ngăn khung gỗ dầu. Phần dưới 2 cánh mở bằng gỗ, khóa riêng biệt.Vật liệu: Gia công bằng ván gỗ cao su ghép 18mm, khung gỗ dầu, Phun PU 03 lớp. | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 124 | Giường gỗ, nệm, ga | 1 | Bộ | Giường bằng gỗ ghép dày 18mm, phun PU 3 lớp + nệm dày 100mm + ga | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 125 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 126 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | KT : (0,2 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 127 | Dụng cụ báo động (chuông, còi) | 1 | Bộ | Dụng cụ báo động gồm chuông, còi | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 128 | Rèm cửa | 16 | m2 | Bằng vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 129 | Tủ áp tường (Phòng truyền thống) | 2 | cái | KT :(1,5 x 0,6 x 2,2)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, phần trên cửa kính lùa, phần dưới là tủ 4 ngăn có cánh, sơn PU 03 lớp, khung gỗ dầu. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 130 | Tủ trưng bày (truyền thống) | 1 | cái | Kích thước :(1,2x0,6x2,0)m; Ván gỗ cao su ghép dày 18mm, khung gỗ dầu, phía dưới cửa gỗ, phía trên cửa kính khung gỗ, có khóa. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 131 | Bảng tin | 1 | cái | KT :(1,2 x 2,4)m, khung nhôm, Alu nhôm, decal, mặt bảng có cửa kính lùa, kính dày 5mm, viền khung nhôm treo tường- Chiều dày bảng kể cả khung nhôm kính là 100mm | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 132 | Bàn + ghế làm việc | 1 | bộ | - Bàn KT :(1,4 x 0,7 x 0,81)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày18mm, bo cạnh, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi. Loại 1 hộc tủ, 2 tầng, trên ngăn kéo, có khóa. Phun PU 03 lớp. - Ghế : xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 133 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Kích thước: 1.400*600*2.000mm.Kiểu dáng: Phần trên cửa kính 5mm, 2 cánh mở, có chia ngăn khung gỗ dầu. Phần dưới 2 cánh mở bằng gỗ, khóa riêng biệt.Vật liệu: Gia công bằng ván gỗ cao su ghép 18mm, khung gỗ dầu, Phun PU 03 lớp. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 134 | Trống trường học + giá đỡ trống | 1 | bộ | + Thân trống làm bằng gỗ mít ghép.+ Kích thước trống (F,h): đk: 60cm, cao 92cm.+ Mặt trống làm bằng da+ Giá đỡ trống làm bằng gỗ, có bánh xe đẩy | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 135 | Bảng tên phòng | 1 | cái | KT : (0,2 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 136 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Kích thước 25*40 cm | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 137 | Rèm cửa | 19 | m2 | Bằng vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 138 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 139 | Thùng đựng rác | 1 | cái | KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 140 | Bộ trống đội | 1 | Bộ | Hãng Drum hàng nhập ngoại (hoặc tương đương) gồm 1 trống cái và 4 trống con (bao gồm cả kệ gỗ) | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 141 | Tủ hồ sơ | 6 | cái | Kích thước: 1.400*600*2.000mm.Kiểu dáng: Phần trên cửa kính 5mm, 2 cánh mở, có chia ngăn khung gỗ dầu. Phần dưới 2 cánh mở bằng gỗ, khóa riêng biệt.Vật liệu: Gia công bằng ván gỗ cao su ghép 18mm, khung gỗ dầu, Phun PU 03 lớp. | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |
| 142 | Kệ, giá treo tranh | 6 | Cái | Kệ, giá treo tranh | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |
| 143 | Bàn + ghế làm việc | 1 | bộ | - Bàn KT :(1,4 x 0,7 x 0,81)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày18mm, bo cạnh, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi. Loại 1 hộc tủ, 2 tầng, trên ngăn kéo, có khóa. Phun PU 03 lớp. - Ghế : xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |
| 144 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |
| 145 | Bảng nội quy | 1 | cái | KT :(80 x 60)cm, Nền mica, chữ Decal loại 1 | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |
| 146 | Bảng tên phòng | 1 | cái | KT : (0,2 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |
| 147 | Thùng đựng rác | 1 | cái | KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |
| 148 | Rèm cửa | 14,4 | m2 | Bằng vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |
| 149 | Bàn + ghế làm việc | 2 | bộ | - Bàn KT :(1,4 x 0,7 x 0,81)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày18mm, bo cạnh, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi. Loại 1 hộc tủ, 2 tầng, trên ngăn kéo, có khóa. Phun PU 03 lớp. - Ghế : xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm | THƯ VIỆN | |
| 150 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Kích thước: 1.400*600*2.000mm.Kiểu dáng: Phần trên cửa kính 5mm, 2 cánh mở, có chia ngăn khung gỗ dầu. Phần dưới 2 cánh mở bằng gỗ, khóa riêng biệt.Vật liệu: Gia công bằng ván gỗ cao su ghép 18mm, khung gỗ dầu, Phun PU 03 lớp. | THƯ VIỆN | |
| 151 | Bảng tên phòng | 3 | cái | KT : (0,2 x 0,3)m, làm bằng meca | THƯ VIỆN | |
| 152 | Khung + ảnh Bác Hồ | 2 | cái | Kích thước 25*40 cm | THƯ VIỆN | |
| 153 | Bảng phấn từ viền khung nhôm | 2 | cái | - Kích thước: (1,2 x 3,6)m.- Khung nhôm hộp Hondalex.- Lưng bảng bằng nhựa- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm nhập từ Korea.- Kẻ ôly màu xám trắng thuận lợi cho học sinh nhìn từ xa.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. | THƯ VIỆN | |
| 154 | Kệ sách di động | 10 | Cái | Kích thước 1,8x0x4x1,8m, chia các ngăn, bằng gỗ cao su ghép | THƯ VIỆN | |
| 155 | Đồng hồ treo tường | 2 | cái | Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | THƯ VIỆN | |
| 156 | Bảng nội quy | 2 | cái | KT :(80 x 60)cm, Nền mica, chữ Decal loại 1 | THƯ VIỆN | |
| 157 | Thùng đựng rác | 2 | cái | KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt | THƯ VIỆN | |
| 158 | Bàn đọc giáo viên | 3 | Cái | - Kích thước : (1,2x0,8x0,75)m- Ván gỗ cao su ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp | THƯ VIỆN | |
| 159 | Ghế ngồi | 10 | Cái | Kích thước: (420x420x450x1070)mm, khung gỗ tạp cứng tẩm sấy, mặt gỗ ghép cao su dày 18mm, toàn bộ sơn PU. | THƯ VIỆN | |
| 160 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (01 bàn, 02 ghế tựa rời) | 24 | bộ | - Kích thước : Mặt bàn : (1,2 x 0,45)m, cao 0,74mVật liệu :- Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp- Chân sắt.Tòan bộ sơn tĩnh điện- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựaGhế ngồi:- Kích thước : Mặt ghế : 35 x 30cm- Điều chỉnh độ cao ghế : từ 35 – 44cm- Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp- Chân sắt ống chữ nhật 13x26, 20x40, 25x50mm, ống vuông 16mm, tole tấm dày 1,2mm.Tòan bộ sơn tĩnh điện- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | THƯ VIỆN | |
| 161 | Rèm cửa | 22 | m2 | Bằng vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | THƯ VIỆN | |
| 162 | Bàn ăn inox hình chữ nhật | 70 | cái | - Kích thước: dài 1,6m, rộng 0,55m, cao 0,77m- Bàn bằng inox, mặt hình chữ nhật, chân dứng, có thanh để chân ngang, ống inox Ø27. | PHÒNG ĂN | |
| 163 | Ghế ngồi inox ( ghế đôn hàn cạnh) | 420 | cái | Ghế ngồi inox ( ghế đôn hàn cạnh)- Kích thước: mặt ghế 0,25x0,25x0,45 m. | PHÒNG ĂN | |
| 164 | Bảng nội quy | 4 | cái | KT :(80 x 60)cm, Nền mica, chữ Decal loại 1 | PHÒNG ĂN | |
| 165 | Bảng tên phòng | 1 | cái | KT : (0,2 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG ĂN | |
| 166 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 5 | cái | Loại thông dụng, có nắp đậy | PHÒNG ĂN | |
| 167 | Bàn chia thức ăn chín 2 tầng | 2 | cái | Bàn chia thức ăn chín 2 tầng inox 800*1000*2000mm | PHÒNG SOẠN CHIA | |
| 168 | Xe đẩy thức ăn có sàn dưới | 1 | Cái | KT :(90 x 60 x 100)cm, làm bằng inox, có 4 bánh xe , có tay đẩy | PHÒNG SOẠN CHIA | |
| 169 | Bảng tên phòng | 1 | cái | KT : (0,2 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG SOẠN CHIA | |
| 170 | Tủ nhôm kính đựng thức ăn | 3 | cái | Tủ nhôm kính đựng thức ăn kích thước 1500*1800mm | PHÒNG SOẠN CHIA | |
| 171 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 2 | Cái | Loại thông dụng, có nắp đậy | PHÒNG SOẠN CHIA | |
| 172 | Thùng đựng rác có nắp ở sân trường | 3 | cái | Loại chứa 160 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt | PHÒNG ĐA NĂNG - NGOÀI TRỜI | |
| 173 | Hộp thư góp ý cổng trường | 1 | Cái | Hộp thư góp ý cổng trường bằng Inox | PHÒNG ĐA NĂNG - NGOÀI TRỜI | |
| 174 | Bàn bóng bàn | 1 | Bộ | Gồm bàn, vợt, lưới và bóng | PHÒNG ĐA NĂNG - NGOÀI TRỜI | |
| 175 | Cột bóng rổ lớp 3 | 2 | Bộ | Gồm 02 trụ, bảng và lưới | PHÒNG ĐA NĂNG - NGOÀI TRỜI | |
| 176 | Bộ cầu lông | 2 | Bộ | Gồm : 02 trụ đa năng, 01 lưới, 01 cầu và 01 vợt | PHÒNG ĐA NĂNG - NGOÀI TRỜI | |
| 177 | Bộ bóng chuyền | 1 | Bộ | Trụ ống Þ90 kẽm .Nòng trụ ống Þ100 .Mỗi sân có 01 ghế trọng tài gắn liền với trụ .Sơn màu thành phẩm +Lưới bóng chuyền+Bóng chuyền kèm theo túi đựng bằng lưới. | PHÒNG ĐA NĂNG - NGOÀI TRỜI | |
| 178 | Bảng phấn từ viền khung nhôm | 1 | cái | - Kích thước: (1,2 x 3,6)m.- Khung nhôm hộp Hondalex.- Lưng bảng bằng nhựa- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm nhập từ Korea.- Kẻ ôly màu xám trắng thuận lợi cho học sinh nhìn từ xa.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng.Hoặc tương đương. | PHÒNG ĐA NĂNG - NGOÀI TRỜI | |
| 179 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG ĐA NĂNG - NGOÀI TRỜI | |
| 180 | Bảng tên phòng | 15 | cái | KT : (0,2 x 0,3)m, làm bằng meca hoặc bằng Alu, dán decal | PHÒNG ĐA NĂNG - NGOÀI TRỜI | |
| 181 | Băng ghế ngồi 4 chỗ | 17 | cái | Băng ghế ngồi 4 chỗ: ghế khung thép sơn tĩnh điện, đệm liền tựa bằng nhựa đúc W2010xD520xH770mm | PHÒNG ĐA NĂNG - NGOÀI TRỜI | |
| 182 | Bục thuyết trình | 1 | cái | KT: (0,6 x 0,4 x 1,2)m, gia công bằng gỗ ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp. | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |
| 183 | Bục tượng Bác | 1 | cái | KT :(0,5 x 0,4 x 1,3)m, gia công bằng gỗ ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp. | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |
| 184 | Tượng Bác | 1 | cái | Bằng thạch cao màu trắng cao 60cm. | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |
| 185 | Phông treo sân khấu ngoài trời | 40 | m2 | Bằng vải thun màu xanh và đỏ, khung treo bằng inox. | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |
| 186 | Ghế nhựa sinh hoạt ngoài trời | 800 | cái | Có 4 màu: đỏ, đỏ đô, xanh, nâu. | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |
| 187 | Ghế nhựa giáo viên sinh hoạt ngoài trời (lưng tựa) | 50 | cái | Ghế nhựa có lưng tựa Màu xanh. | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện 01 hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥3,01 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥3,01 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.010.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc xưởng gia công sản xuất tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh, chi nhánh, văn phòng đại diện, xưởng gia công sản suất và lắp đặt).- Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu Chủ đầu tư, bên sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/ Chủ trì | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật về thiết bị tại công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì | 2 | + Tốt nghiệp đại học thuộc các ngành kinh tế hoặc kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật viên thi công thiết bị cho các khối lớp và ngoài trời | 10 | + Công nhân được cấp chứng chỉ đã được đào tạo huấn luyện các ngành nghề liên quan đến mộc, nề, cơ khí, điện, hàn, sơn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi