Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị phục vụ học tập và văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220554025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị phục vụ học tập và văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20181100545 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 14:20:00 đến ngày 2022-06-02 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,487,303,645 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện 01 hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥3,15 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥3,15 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc xưởng gia công sản xuất tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh, chi nhánh, văn phòng đại diện, xưởng gia công sản suất và lắp đặt).- Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu Chủ đầu tư, bên sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/ Chủ trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật về thiết bị tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học thuộc các ngành kinh tế hoặc kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân được cấp chứng chỉ đã được đào tạo huấn luyện các ngành nghề liên quan đến mộc, nề, cơ khí, điện, hàn, sơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt thiết bị phục vụ học tập và văn phòng Trường Tiểu học Phường 10, thành phố Vũng Tàu 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cho Mẫu số 03. - Tài liệu chứng minh yêu cầu nhân sự chủ chốt cho Mẫu số 04. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị, hàng hoá sản xuất hàng loạt theo dây chuyền công nghiệp. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thời hạn sử dụng của thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại địa phương (nếu nhà thầu không có trụ sở, nhà máy, xưởng gia công, lắp ráp tại thành phố, tỉnh) nơi lắp đặt thiết bị, sản phẩm, hàng hoá có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Vũng Tàu, địa chỉ: 89 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Vũng Tàu, điện thoại: 0254.385.2767, Fax: 0254.385.3848. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, số 01 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, điện thoại: 02543851737; Fax: 0254.3852324. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Vũng Tàu, số 186 đường Lê Lai, Phường 4, thành phố Vũng Tàu, điện thoại: 0254.3510493; Fax: 0254.3510493. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Vũng Tàu, số 186 đường Lê Lai, Phường 4, thành phố Vũng Tàu, điện thoại: 0254.3510493; Fax: 0254.3510493 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (01 bàn, 02 ghế liền) | 560 | Bộ | Gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, khung sắt, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa, bàn liền ghế khung sắt, mặt có tấm gỗ lật, 02 trục sắt xoay đỡ mặt bàn cho học sinh bán trú.*'Lớp 1,2: 12 phòng, 18 bộ/phòng, tổng cộng 216 bộ''- KT bàn : (1,2 x 0,43)m, cao 0,72m- KT ghế: (0,26 x1,2) m, cao 0,42m.*'Lớp 3,4: 12 phòng, 18 bộ/phòng, tổng cộng 216 bộ''- KT bàn : (1,2 x 0,44)m, cao 0,73m- KT ghế: (0,27 x1,2) m, cao 0,43m.*'Lớp 5: 6 phòng, 18 bộ/phòng, tổng cộng 108 bộ'- KT bàn: (1,2 x 0,45)m, cao 0,74m- KT ghế: (0,28 x1,2) m, cao 0,44m.*''Lớp hỗ trợ học sinh khuyết tật: 01 phòng, 20 bộ/phòng, tổng cộng 20 bộ- KT bàn : (1,2 x 0,44)m, cao 0,73m- KT ghế: (0,27 x1,2) m, cao 0,43m. | PHÒNG HỌC | |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | 31 | cái | ''- KT bàn: (1,2 x 0,6 x 0,81)m - Gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, Loại có hộc tủ 1 bên, có ngăn kéo , sơn Pu 03 lớp- KT ghế: (0,45 x 0,38 x 1,05)m - Mặt ghế gia công bằng gỗ cao su dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ tạp cứng tẩm sấy, sơn Pu 03 lớp-Tiếp xúc với sàn bằng đế tender. | PHÒNG HỌC | |
| 3 | Bảng phấn từ viền khung nhôm (01 bảng/phòng): Loại bảng trượt ngang | 31 | cái | Chất liệu:1.Khung Bảng:+ Bảng trượt 2 lớp Hệ ray trượt: Làm bằng hợp kim nhôm nguyên khối 26mm x 38mm dài 3600mm chắc khỏe. Mặt cắt của ray dày 10mm, các đầu cắt của ray được bịt bằng đầu bịt nhựa tránh sắc nhọn. + Bánh xe đơn được đúc nguyên khối từ nhựa Pom, không bị bào mòn hay gãy chệch bánh trong quá trình sử dụng.+ Nút chặn 2 đầu ray được thiết kế bằng Cao Su, chịu va đập và chặn được bảng không bị chệch ra khỏi ray. - Kết cấu bảng: gồm 2 lớp:+ Lớp thứ nhất: 2 bảng từ xanh kẻ ôly 5x5 cm cố định 2 bên, mỗi bảng kích thước 1215 x 900mm. ''+ Lớp thứ 2: 2 bảng từ xanh kẻ ô ly 5x5 cm, kích thước 1215 x 900mm trượt trên hệ ray trượt dài 3600mm. + Cốt bảng dầy 15mm mặt sau là tấm nhựa Plastic chống nước + Mặt bảng bằng thép nhập khẩu Dongbu Steel Hàn Quốc. + Phần trống để lắp tivi hoặc bảng tương tác là 1,8m. + Sử dụng thanh nhôm liên kết thanh mảnh mặt cắt chỉ 3mm tạo cảm giác là 1 thể thống nhất liền khối chứ không đứt đoạn khi ghép 2 bảng trượt lại (Điểm cải tiến so với 2 thế hệ trước)+ Khung nhôm Hộp đúc nguyên khối 4 góc bo tròn chuyên dụng (góc bo nhựa sử dụng công nghệ chống hở) xuất sứ từ Đài Loan | PHÒNG HỌC | |
| 4 | Đồng hồ treo tường | 31 | cái | Đồng hồ treo tường | PHÒNG HỌC | |
| 5 | Khung + ảnh Bác Hồ | 31 | cái | Kích thước 25*40 cm | PHÒNG HỌC | |
| 6 | Bảng tên lớp | 31 | cái | '- KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG HỌC | |
| 7 | Bảng dạy tốt, học tốt | 31 | bộ | - KT:(20 x 60)cm | PHÒNG HỌC | |
| 8 | Bảng trích thư Bác Hồ | 31 | cái | - KT :(90 x 60)cm, mica | PHÒNG HỌC | |
| 9 | Bảng 5 điều Bác Hồ dạy | 31 | cái | KT :(90 x 60)cm, mica | PHÒNG HỌC | |
| 10 | Bảng danh dự trong các lớp …." | 31 | cái | - Nền Formax, in pipi loại 1- KT :(1,2 x 2,4)m, mica, dán decal | PHÒNG HỌC | |
| 11 | Kệ để vở, truyện của HS trong lớp | 31 | cái | - Kích thước : (0,6x0,30x1,2)m-Ván gỗ cao su ghép và ván MDF-Inox (201) ống tròn 9,6mm-Góc mở 150 độ-Xếp gọn thành hộp và di chuyển bằng 4 bánh xe | PHÒNG HỌC | |
| 12 | Tủ hồ sơ lớp học | 31 | cái | - Kích thước :(1,2x0,60 x1,8)m- Ván gỗ cao su ghép dày 18 mm, khung gỗ dầu, sơn PU 3 lớp. | PHÒNG HỌC | |
| 13 | Tủ đựng đồ cá nhân (chiếu, gối) | 31 | cái | Kích thước: (5,4 x0,6x1,2)m- Bằng gỗ cao su ghép chia ngăn | PHÒNG HỌC | |
| 14 | Rèm cửa: (bao gồm tất cả phòng học và các phòng chức năng) | 398,5 | m2 | vải sọc xéo dày loại 1, nền hoa. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | PHÒNG HỌC | |
| 15 | Giá vẽ | 5 | cái | KT: 50x100Vật liệu: Chân gỗ, mặt bảng MDF phủ simen | PHÒNG HỌC | |
| 16 | Thùng đựng rác trong các lớp | 31 | cái | '- KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt | PHÒNG HỌC | |
| 17 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (01 bàn, 02 ghế tựa) | 18 | bộ | '- Kích thước : Mặt bàn : (1,2 x 0,42)m, cao 0,74mVật liệu :- Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp- Chân sắt.Tòan bộ sơn tĩnh điện- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựaGhế ngồi:- Kích thước : Mặt ghế : 35 x 30cm- Điều chỉnh độ cao ghế : từ 35 – 44cm- Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp- Chân sắt ống chữ nhật 13x26, 20x40, 25x50mm, ống vuông 16mm, tole tấm dày 1,2mm.Tòan bộ sơn tĩnh điện- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 18 | Bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | -Bàn KT : (1,2 x 0,6 x 0,81)m - Gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, Loại không hộc tủ, có ngăn kéo , sơn Pu 03 lớp-Ghế KT : (0,45 x 0,38 x 1,05)m - Mặt ghế gia công bằng gỗ cao sudày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ cày hoặc gỗ dầu, sơn Pu 03 lớp | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 19 | -Bảng phấn từ viền khung nhôm | 1 | cái | - Kích thước: (1,2 x 3,6)m.- Khung nhôm hộp Hondalex.- Lưng bảng bằng nhựa- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm nhập từ Korea.- Kẻ ôly màu xám trắng thuận lợi cho học sinh nhìn từ xa.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 20 | Tủ hồ sơ lớp học | 2 | cái | - Kích thước :(1,2x0,60 x1,8)m- Ván gỗ cao su ghép dày 18 mm, khung gỗ dầu, sơn PU 3 lớp. | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 21 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Đồng hồ treo tường | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 22 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Kích thước 25*40 cm | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 23 | Bảng tên phòng | 1 | cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 24 | Bàn để máy vi tính học sinh | 50 | cái | -KT : (1,2 x 0,6 x 0,75)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi.sơn PU 03 lớp | PHÒNG TIN HỌC | |
| 25 | Ghế sắt bọc nệm | 70 | cái | -Khung sắt , mặt và lưng bọc nệm | PHÒNG TIN HỌC | |
| 26 | Bàn đặt máy server | 2 | cái | -KT :(1,4 x 0,6 x 0,81), gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 03 lớp, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi.sơn PU 03 lớp | PHÒNG TIN HỌC | |
| 27 | Ghế giáo viên phòng vi tính | 2 | cái | - Xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm | PHÒNG TIN HỌC | |
| 28 | Bảng phấn từ viền khung nhôm | 2 | cái | - Kích thước: (1,2 x 3,6)m.- Khung nhôm hộp Hondalex.- Lưng bảng bằng nhựa- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm nhập từ Korea.- Kẻ ôly màu xám trắng thuận lợi cho học sinh nhìn từ xa.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. | PHÒNG TIN HỌC | |
| 29 | Tủ hồ sơ lớp học | 2 | cái | - Kích thước :(1,2x0,60 x1,8)m- Ván gỗ cao su ghép dày 18 mm, khung gỗ dầu, sơn PU 3 lớp. | PHÒNG TIN HỌC | |
| 30 | Đồng hồ treo tường | 2 | cái | Đồng hồ treo tường | PHÒNG TIN HỌC | |
| 31 | Khung + ảnh Bác Hồ | 2 | cái | Kích thước 25*40 cm | PHÒNG TIN HỌC | |
| 32 | Bảng tên phòng | 2 | cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG TIN HỌC | |
| 33 | Bàn làm việc | 1 | cái | KT: (1,6 x 0,8 x 0,81)m. Bàn 2 hộc: trên ngăn kéo, dưới hộc tủ 2 tầng, ngăn kéo có khoá.Vật liệu: Khung gỗ tự nhiên, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh. Phun PU 3 lớp. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 34 | Ghế làm việc | 1 | cái | Ghế xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm. (Kiểu ghế GĐ nữ) | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 35 | Bàn vi tính | 1 | cái | - KT: (1,2 x 0,6 x 0,81)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi, 1 ngăn kéo có khoá. Phun PU 03 lớp. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 36 | Bộ Salon tiếp khách: (01 bàn, 01 ghế 3, 02 ghế đơn, 2 đôn) | 1 | bộ | Vật liệu: Gia công bằng gỗ căm xe, Phun PU 03 lớp. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 37 | Bộ ấm trà | 1 | bộ | Bình thuỷ điện + Bình trà + cốc uống nước. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 38 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Đồng hồ treo tường | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 39 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Kích thước 25*40 cm | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 40 | Bảng tên phòng | 1 | cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 41 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Kích thước: 1.400*600*2.000mm.Kiểu dáng: Phần trên 3 cánh mở, khung gỗ tự nhiên, kính trắng 5 ly. Phần dưới 3 cánh pano gỗ.Vật liệu: Gia công bằng gỗ ghép 18mm, khung tủ, cửa bằng gỗ tự nhiên, Phun PU 03 lớp. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 42 | Bảng theo giõi thi đua, Bảng kế hoạch công tác | 1 | cái | Kích thước 1,2x2,4m.Vật liệu: Ván dày 5mm, mặt tráng formica, chữ và kẻ bằng giấy decal, viền khung nhôm. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 43 | Bàn làm việc | 2 | cái | KT: (1,6 x 0,8 x 0,81)m. Bàn 2 hộc: trên ngăn kéo, dưới hộc tủ 2 tầng, ngăn kéo có khoá).Vật liệu: Khung gỗ tự nhiên, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh. Phun PU 3 lớp. | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 44 | Ghế làm việc | 2 | cái | Ghế xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm. (Kiểu ghế GĐ nữ) | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 45 | Bàn vi tính | 2 | cái | - KT: (1,2 x 0,6 x 0,81)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi, 1 ngăn kéo có khoá. Phun PU 03 lớp. | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 46 | Bàn ghế họp giao ban (1 bàn + 6 ghế) | 2 | bộ | - Bàn KT hình chữ nhật: (1,0 x 1,8 x 0,75)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh. Phun PU 03 lớp.- Ghế KT: (0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên. Phun Pu 03 lớp. | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 47 | Bộ ấm trà | 2 | bộ | Bình thuỷ điện + Bình trà + cốc uống nước. | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 48 | Đồng hồ treo tường | 2 | cái | Đồng hồ treo tường | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 49 | Khung + ảnh Bác Hồ | 2 | cái | Kích thước 25*40 cm | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 50 | Bảng tên phòng | 2 | cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 51 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Kích thước: 1.400*600*2.000mm.Kiểu dáng: Phần trên 3 cánh mở, khung gỗ tự nhiên, kính trắng 5 ly. Phần dưới 3 cánh pano gỗ.Vật liệu: Gia công bằng gỗ ghép 18mm, khung tủ, cửa bằng gỗ tự nhiên, Phun PU 03 lớp. | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 52 | Bảng theo giõi thi đua, Bảng kế hoạch công tác | 2 | cái | Kích thước 1,2x2,4m.Vật liệu: Ván dày 5mm, mặt tráng formica, chữ và kẻ bằng giấy decal, viền khung nhôm. | PHÒNG HIỆU PHÓ | |
| 53 | Bàn+ 16 ghế | 1 | bộ | Bàn họp Oval -Kích thước : (2,4x1,2x0,75)m-Chân bàn bằng ván gỗ ghép dày 25mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp-Mặt bàn bằng ván gỗ ghép-Tiếp xúc với sàn bằng đế tender. Ghế: Kích thước (0,42x0,42x0,45x1,07)m; chất liệu gỗ cao su ghép, khung gỗ sấy, phủ PU 3 lớp | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 54 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | - KT :(1,2 x 0,6 x 2,0)m, gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, sơn PU 03 lớp, khung tủ và khung cửa làm bằng gỗ dầu có kính trắng 5 ly, có khoá và tay nắm+ Mặt sau làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 9mm. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 55 | Bảng formica trắng viết bút lông | 1 | cái | + Viền khung bảng bằng nhôm+ Kích thước: 1,2m*2,4m | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 56 | Trống trường học + giá đỡ trống | 1 | bộ | + Thân trống làm bằng gỗ mít ghép.+ Kích thước trống (F,h): đk: 60cm, cao 92cm.+ Mặt trống làm bằng da+ Giá đỡ trống làm bằng gỗ+ Bộ trống đội hiệu Drum hàng nhập ngoại gồm 1 trống cái và 4 trống con (bao gồm cả kệ gỗ) | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 57 | Tủ áp tường ( Phòng truyền thống | 2 | cái | - KT :(1,5 x 0,6 x 2,2)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, phần trên cửa kính lùa, phần dưới là tủ 4 ngăn có cánh, sơn PU 03 lớp, khung gỗ dầu. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 58 | Tủ trưng bày (truyền thống) | 1 | cái | - Kích thước :(1,2x0,6x2,0)m; Ván gỗ cao su ghép dày 18mm, khung gỗ dầu, phía dưới cửa gỗ, phía trên cửa kính khung gỗ, có khóa. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 59 | Bảng tin | 1 | cái | KT :(1,2 x 2,4)m, khung nhôm, Alu nhôm, decal, mặt bảng có cửa kính lùa, kính dày 5mm, viền khung nhôm treo tường- Chiều dày bảng kể cả khung nhôm kính là 100mm | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 60 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Đồng hồ treo tường | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 61 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Kích thước 25*40 cm | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 62 | Bảng tên phòng | 1 | cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 63 | Thùng đựng rác | 1 | cái | Bằng nhựa loại trung | PHÒNG TRUYỀN THỐNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 64 | Tủ trưng bày | 3 | cái | - Kích thước :(1,2x0,6x2,0)m- Ván gỗ cao su ghép dày 18mm, khung gỗ dầu, phía dưới cửa gỗ, phía trên cửa kính khung gỗ, có khóa. | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |
| 65 | Bàn ghế làm việc (1 bàn + 18 ghế) | 1 | bộ | - Bàn họp Oval +Kích thước : (2,4x1,2x0,75)m+Chân bàn bằng ván gỗ ghép dày 25mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp+Mặt bàn bằng ván gỗ ghép+Tiếp xúc với sàn bằng đế tender.- Ghế ngồi: Kích thước (0,42x0,42x0,45x1,07)m; chất liệu gỗ cao su ghép, khung gỗ sấy, phủ PU 3 lớp | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |
| 66 | Bảng theo giõi thi đua, Bảng kế hoạch công tác | 2 | cái | Kích thước 1,2x2,4m.Vật liệu: Ván dày 5mm, mặt tráng formica, chữ và kẻ bằng giấy decal, viền khung nhôm. | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |
| 67 | Máy nước uống nóng lạnh Alaska (hoặc tương đương) | 1 | cái | Bình nước uống nóng lạnh Alaska (hoặc tương đương):- Dung tích bình nóng/lạnh: 1/2,3 lít.- Bầu nóng, lạnh làm bằng inox không gỉ.- Bầu nóng, lạnh làm bằng inox không gỉ.- Nguyên vật liệu đạt tiêu chuẩn FDA.- 2 nút công tắc nguồn an toàn sau máy.- Làm lạnh bằng Block.- Máy có ngăn chứa ly bên dưới.- Công suất lạnh: 2,8 lít/h ( ==900C ). | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |
| 68 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Đồng hồ treo tường | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |
| 69 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Kích thước 25*40 cm | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |
| 70 | Bảng tên phòng | 1 | cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |
| 71 | Bộ ấm trà | 1 | bộ | Bình thuỷ điện + Bình trà + cốc uống nước. | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |
| 72 | Thùng đựng rác | 1 | cái | Bằng nhựa loại trung | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |
| 73 | Bàn + ghế làm việc | 2 | bộ | Bàn KT :(1,4 x 0,7 x 0,81)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, Loại có hộc tủ, có ngăn kéo ,sơn PU 03 lớp. - Ghế : xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm | PHÒNG HÀNH CHÍNH (VĂN THƯ) | |
| 74 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | - KT :(1,4 x 0,6 x 2,0)m, gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, khung gỗ dầu, phủ PU 3 lớp, nửa dưới cửa gỗ; phía trên cửa kính 5 mm khung gỗ, có chia ngăn | PHÒNG HÀNH CHÍNH (VĂN THƯ) | |
| 75 | Bảng theo giõi thi đua, Bảng kế hoạch công tác | 1 | cái | Kích thước 1,2x2,4m.Vật liệu: Ván dày 5mm, mặt tráng formica, chữ và kẻ bằng giấy decal, viền khung nhôm. | PHÒNG HÀNH CHÍNH (VĂN THƯ) | |
| 76 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Đồng hồ treo tường | PHÒNG HÀNH CHÍNH (VĂN THƯ) | |
| 77 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Kích thước 25*40 cm | PHÒNG HÀNH CHÍNH (VĂN THƯ) | |
| 78 | Bảng tên phòng | 1 | cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG HÀNH CHÍNH (VĂN THƯ) | |
| 79 | Két sắt an toàn, trong lượng tối tiểu 200Kg | 1 | cái | Két sắt an toàn, trong lượng tối tiểu 200Kg | PHÒNG HÀNH CHÍNH (VĂN THƯ) | |
| 80 | Bộ ấm trà | 1 | bộ | Bình thuỷ điện + Bình trà + cốc uống nước. | PHÒNG HÀNH CHÍNH (VĂN THƯ) | |
| 81 | Thùng đựng rác | 1 | cái | Bằng nhựa loại trung | PHÒNG HÀNH CHÍNH (VĂN THƯ) | |
| 82 | Bàn ăn inox hình chữ nhật | 100 | cái | - Kích thước: dài 1,6m, rộng 0,55m, cao 0,77m- Bàn bằng inox, mặt hình chữ nhật, chân dứng, có thanh để chân ngang, ống inox Ø27. | NHÀ ĂN | |
| 83 | Ghế ngồi nhựa | 600 | cái | - Kích thước: mặt ghế 0,25x0,25x0,45 m. | NHÀ ĂN | |
| 84 | Bàn chia thức ăn chín 2 tầng | 4 | cái | Bàn chia thức ăn chín 2 tầng inox 800*1000*2000 | NHÀ ĂN | |
| 85 | Tủ nhôm kính đựng thức ăn | 3 | cái | Tủ nhôm kính đựng thức ăn 1500*1800 | NHÀ ĂN | |
| 86 | Bảng nội quy | 2 | cái | - KT :(80 x 60)cm, Nền mica, chữ Decal loại 1 | NHÀ ĂN | |
| 87 | Xe đẩy thức ăn có sàn dưới | 2 | Cái | - KT :(90 x 60 x 100)cm, làm bằng inox, có 4 bánh xe , có tay đẩy | NHÀ ĂN | |
| 88 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 4 | Cái | - Loại thông dụng, có nắp đậy | NHÀ ĂN | |
| 89 | Bồn rửa tay ở nhà bếp-2 hộc | 4 | Bồn | - KT :(140 x 70 x 80)cm, làm bằng Inox (không bao gồm ống cấp và thoát nước) | NHÀ ĂN | |
| 90 | Bàn ghế làm việc | 1 | bộ | Bàn KT :(1,4 x 0,7 x 0,81)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, Loại có hộc tủ, có ngăn kéo ,sơn PU 03 lớp. - Ghế : xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm | PHÒNG Y TẾ | |
| 91 | Tủ đựng dụng cụ y tế | 1 | cái | - KT :(800 x 400 x 1600)mm, Khoang trên: cao 900mm có 2 cánh lắp kính màu trắng dày 5mm, có khóa có chốt chắc chắn. Có 2 đợt kính dày 5mm.Khoang dưới: Cao 600 mm có 2 cánh bằng Inox, có khóa có chốt chắc chắn. Có 1 sàn phẳng bằng kính 5 mm Khung tủ làm bằng Inox hộp 25x25mm Khung cánh tủ bằng I nox hộp: 20x20 mm Cánh tủ có tay nắm bằng Inox , Các chân tủ có đệm cao su | PHÒNG Y TẾ | |
| 92 | Cân đo sức khoẻ | 1 | cái | KT: (950 x 300 x 290)mm (Việt Nam sản xuất)Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. Max 120kg, chiều cao 50-190cm. | PHÒNG Y TẾ | |
| 93 | Bảng theo giõi thi đua y tế | 1 | cái | Kích thước 1,2x2,4m.Vật liệu: Ván dày 5mm, mặt tráng formica, chữ và kẻ bằng giấy decal, viền khung nhôm. | PHÒNG Y TẾ | |
| 94 | Giường Inox cá nhân | 2 | cái | Giường được làm bằng Inox + nệm + ra + gối+ Kích thước: (2,0 x 1,2 x 0,45)m. | PHÒNG Y TẾ | |
| 95 | Tủ hồ sơ | 1 | bộ | - KT :(1,4 x 0,6 x 2,0)m, gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, khung gỗ dầu, phủ PU 3 lớp, nửa dưới cửa gỗ; phía trên cửa kính 5 mm khung gỗ, có chia ngăn | PHÒNG Y TẾ | |
| 96 | Bộ đo mắt | 1 | bộ | Bộ đo mắt | PHÒNG Y TẾ | |
| 97 | Bộ dụng cụ y tế học đường bao gồm | 1 | bộ | Đèn khám, huyết áp kế người lớn và trẻ em, ống nghe, nhiệt kế, bếp điện, nồi luộc, lò sấy khô, kẹp dụng cụ hấp sấy… | PHÒNG Y TẾ | |
| 98 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Đồng hồ treo tường | PHÒNG Y TẾ | |
| 99 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Kích thước 25*40 cm | PHÒNG Y TẾ | |
| 100 | Bảng tên phòng: | 1 | cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG Y TẾ | |
| 101 | Thùng đựng rác | 1 | cái | Bằng nhựa loại trung | PHÒNG Y TẾ | |
| 102 | Bàn hình oval + 15 ghế | 2 | bộ | - Bàn KT :(1,2 x 2,4 x 0,81)m, Bo đánh cong 4 cạnh ≥25mm , chân bàn được thiết kế kiểu chữ Y đảm bảo chắc chắn, sản phẩm làm bằng ván ghép phủ veerner Cao su, mặt bàn dày 18mm, sơn PU 03 lớp, tiếp xúc với sàn bằng đế tender.- Ghế ngồi: Kích thước (0,42x0,42x0,45x1,07)m; chất liệu gỗ cao su ghép, khung gỗ dầu hoặc gỗ cày, phủ PU 3 lớp | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |
| 103 | Bộ ấm trà | 2 | bộ | Bình thuỷ điện + Bình trà + cốc uống nước. | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |
| 104 | Bảng phấn từ viền khung nhôm | 2 | cái | + Viền khung bảng bằng nhôm+ Kích thước: 1,2m*2,4m | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |
| 105 | Đồng hồ treo tường | 2 | cái | Đồng hồ treo tường | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |
| 106 | Khung + ảnh Bác Hồ | 2 | cái | Kích thước 25*40 cm | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |
| 107 | Bảng tên phòng: | 2 | cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |
| 108 | Thùng đựng rác | 2 | cái | Bằng nhựa loại trung | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |
| 109 | Bàn hình oval + 15 ghế | 1 | bộ | - Bàn KT :(1,2 x 2,4 x 0,81)m, Bo đánh cong 4 cạnh ≥25mm , chân bàn được thiết kế kiểu chữ Y đảm bảo chắc chắn, sản phẩm làm bằng ván ghép phủ veerner Cao su, mặt bàn dày 18mm, sơn PU 03 lớp, tiếp xúc với sàn bằng đế tender.- Ghế ngồi: Kích thước (0,42x0,42x0,45x1,07)m; chất liệu gỗ cao su ghép, khung gỗ dầu hoặc gỗ cày, phủ PU 3 lớp | PHÒNG ĐỌC GIÁO VIÊN | |
| 110 | Bảng phấn từ viền khung nhôm | 1 | cái | Kích thước : (1,2x2,4)m | PHÒNG ĐỌC GIÁO VIÊN | |
| 111 | Tủ áp tường | 2 | cái | - KT :(1,5 x 0,6 x 2,2)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, phần trên cửa kính lùa, phần dưới là tủ 4 ngăn có cánh, sơn PU 03 lớp, khung gỗ dầu. | PHÒNG ĐỌC GIÁO VIÊN | |
| 112 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Đồng hồ treo tường | PHÒNG ĐỌC GIÁO VIÊN | |
| 113 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Kích thước 25*40 cm | PHÒNG ĐỌC GIÁO VIÊN | |
| 114 | Bảng tên phòng | 1 | cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG ĐỌC GIÁO VIÊN | |
| 115 | Bảng tên phòng | 1 | cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca | KHO SÁCH THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG GIẢNG DẠY | |
| 116 | Kệ 4 ngăn | 6 | bộ | (KT: 1,2 x 0,45 x 2m; cửa lùa bằng kính trắng 5 mm,tủ bằng ván Okan, khóa kính khóa hộc Đài loan | KHO SÁCH THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG GIẢNG DẠY | |
| 117 | Bảng nội quy | 1 | cái | - KT :(80 x 60)cm, Nền mica, chữ Decal loại 1 | KHO SÁCH THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG GIẢNG DẠY | |
| 118 | Kệ, giá treo tranh | 6 | cái | Kệ, giá treo tranh | KHO SÁCH THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG GIẢNG DẠY | |
| 119 | Bàn ghế giáo viên (01 bàn + 02 ghế) | 25 | Bộ | - Bàn Kích thước: (1,2 x 0,45 x 0,75)m; Vật liệu: Gia công bằng gỗ ghép dày 18mm, phun PU 03 lớp.- Ghế Kích thước: (0,38 x 0,38 x 1,05)m; Vật liệu: Mặt ghế gia công bằng gỗ ghép dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên, phun PU 03 lớp. | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 120 | Bảng từ trắng viết bút lông | 2 | cái | Kích thước : (1,2x2,4)mVật liệu :-Khung nhôm hộp-Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm-Có hộp nhựa đựng viết- Lưng bảng bằng nhựa có chất chống ẩm | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 121 | Bục thuyết trình | 1 | cái | KT: (0,6 x 0,4 x 1,2)m, gia công bằng gỗ ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp. | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 122 | Bục tượng Bác | 1 | cái | KT :(0,5 x 0,4 x 1,3)m, gia công bằng gỗ ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp. | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 123 | Tượng Bác | 1 | Cái | Bằng thạch cao màu trắng cao 60cm. | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 124 | Phông treo tường hội trường | 30 | m2 | Bằng vải thun màu xanh và đỏ, khung treo bằng inox. | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 125 | Bảng "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh …" | 1 | Cái | Kích thước: (cao khoảng 400mm đến 450mm, dài theo sân khấu hội trường). Nền mica, chữ decal loại, khung sắt, nẹp viến bằng thanh L nhôm. | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 126 | Bảng "Sống chiến đấu lao động …" | 1 | Cái | Kích thước: (rộng khoảng 0,7m, cao khoản 2,5m).Nền mica, chữ decal loại 1, khung sắt, nẹp viền bằng thanh L nhôm. | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 127 | Bảng " Mỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức …" | 1 | Cái | Kích thước: (rộng khoảng 0,7m, cao khoảng 2,5m).Nền mica, chữ decal loại 1, khung sắt, nẹp viền bằng thanh L nhôm. | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 128 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Đồng hồ treo tường | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 129 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Kích thước 25*40 cm | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 130 | Bảng tên phòng | 1 | cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 131 | Thùng đựng rác | 2 | cái | Bằng nhựa loại trung | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 132 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | - KT bàn: (1,2 x 0,6 x 0,81)m - Gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, Loại có hộc tủ 1 bên, có ngăn kéo , sơn Pu 03 lớp- KT ghế: (0,45 x 0,42 x 1,07)m - Mặt ghế gia công bằng gỗ cao su dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ tạp cứng tẩm sấy, sơn Pu 03 lớp-Tiếp xúc với sàn bằng đế tender. | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 133 | Bảng phấn từ viền khung nhôm | 1 | cái | - Kích thước: (1,2 x 3,6)m.- Khung nhôm hộp Hondalex.- Lưng bảng bằng nhựa- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm nhập từ Korea.- Kẻ ôly màu xám trắng thuận lợi cho học sinh nhìn từ xa.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 134 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Bản khung gỗ, bề mặt kiếng trắng Kích thước: DxR = 550x350 (mm) | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 135 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Đồng hồ treo tường | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 136 | Bảng tên phòng | 1 | cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 137 | Bàn làm việc quầy thủ thư có đặt máy tính | 3 | Cái | Bàn làm việc quầy thủ thư có đặt máy tính | THƯ VIỆN | |
| 138 | Ghế quầy thủ thư | 2 | Cái | Ghế quầy thủ thư | THƯ VIỆN | |
| 139 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Kích thước: 1.400*600*2.000mm.Kiểu dáng: Phần trên 3 cánh mở, khung gỗ tự nhiên, kính trắng 5 ly. Phần dưới 3 cánh pano gỗ.Vật liệu: Gia công bằng gỗ ghép 18mm, khung tủ, cửa bằng gỗ tự nhiên, Phun PU 03 lớp. | THƯ VIỆN | |
| 140 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca | THƯ VIỆN | |
| 141 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | Cái | Bản khung gỗ, bề mặt kiếng trắng Kích thước: DxR = 550x350 (mm) | THƯ VIỆN | |
| 142 | Bảng từ trắng viết bút lông | 1 | Cái | Kích thước : (1,2x2,4)mVật liệu :-Khung nhôm hộp-Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm-Có hộp nhựa đựng viết- Lưng bảng bằng nhựa có chất chống ẩm | THƯ VIỆN | |
| 143 | Kệ sách di động | 10 | Cái | Kệ sách di động | THƯ VIỆN | |
| 144 | Đồng hồ treo tường | 2 | Cái | Đồng hồ treo tường | THƯ VIỆN | |
| 145 | Bảng nội quy | 2 | Cái | Bảng nội quy | THƯ VIỆN | |
| 146 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Thùng đựng rác | THƯ VIỆN | |
| 147 | Bàn đọc thư viện dành cho giáo viên | 3 | Cái | Bàn đọc thư viện dành cho giáo viên | THƯ VIỆN | |
| 148 | Ghế ngồi đọc cho giáo viên | 10 | Cái | Ghế ngồi đọc cho giáo viên | THƯ VIỆN | |
| 149 | Bàn ghế thư viện cho học sinh | 24 | Bộ | Bàn ghế thư viện cho học sinh | THƯ VIỆN | |
| 150 | Thùng đựng rác có nắp ở sân trường | 8 | cái | - loại chứa 160 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt | NHÀ ĐA NĂNG | |
| 151 | Hộp thư góp ý cổng trường bằng Inox | 1 | Cái | Hộp thư góp ý cổng trường bằng Inox | NHÀ ĐA NĂNG | |
| 152 | Bàn bóng bàn | 2 | Bộ | - Gồm bàn, vợt, lưới và bóng | NHÀ ĐA NĂNG | |
| 153 | Cột bóng rổ lớp 3 | 2 | Bộ | - Gồm 02 trụ, bảng và lưới | NHÀ ĐA NĂNG | |
| 154 | Bộ cầu lông | 2 | Bộ | - Gồm : 02 trụ đa năng, 01 lưới, 01 cầu và 01 vợt | NHÀ ĐA NĂNG | |
| 155 | Bóng chuyền | 1 | Bộ | - Trụ ống Þ90 kẽm .Nòng trụ ống Þ100 .Mỗi sân có 01 ghế trọng tài gắn liền với trụ .Sơn màu thành phẩm +Lưới bóng chuyền+Bóng chuyền kèm theo túi đựng bằng lưới. | NHÀ ĐA NĂNG | |
| 156 | Bảng thông báo | 1 | Cái | KT: (140 x 120)cmNền Formax, in pipi loại 1, khung nhôm | NHÀ ĐA NĂNG | |
| 157 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Đồng hồ treo tường | NHÀ ĐA NĂNG | |
| 158 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Kích thước 25*40 cm | NHÀ ĐA NĂNG | |
| 159 | Bảng tên phòng | 1 | cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca | NHÀ ĐA NĂNG | |
| 160 | Bục thuyết trình | 1 | cái | KT: (0,6 x 0,4 x 1,2)m, gia công bằng gỗ ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp. | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 161 | Bục tượng Bác | 1 | cái | KT :(0,5 x 0,4 x 1,3)m, gia công bằng gỗ ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp. | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 162 | Tượng Bác | 1 | cái | Bằng thạch cao màu trắng cao 60cm. | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 163 | Ghế nhựa sinh hoạt ngoài trời | 800 | cái | Có 4 màu: đỏ, đỏ đô, xanh, nâu. | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 164 | Ghế nhựa giáo viên sinh hoạt ngoài trời (lưng tựa) | 50 | cái | Màu xanh. | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 165 | Bàn ghế làm việc (trực) | 1 | Bộ | Kích thước: (1,2 x 0,6 x 0,81)m. Có 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Vật liệu: - Bàn gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh. Phun PU 03 lớp. (theo hình mẫu)- Ghế KT: (0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên, Phun PU 03 lớp. | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 166 | Giường | 1 | Bộ | Bằng gỗ ghép dày 18mm, phun PU 3 lớp + nệm dày 100mm + ra | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 167 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Đồng hồ treo tường. | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 168 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | KT: (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | PHÒNG BẢO VỆ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện 01 hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥3,15 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥3,15 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc xưởng gia công sản xuất tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh, chi nhánh, văn phòng đại diện, xưởng gia công sản suất và lắp đặt).- Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu Chủ đầu tư, bên sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/ Chủ trì | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật về thiết bị tại công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì | 2 | + Tốt nghiệp đại học thuộc các ngành kinh tế hoặc kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
| 5 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng | 10 | + Công nhân được cấp chứng chỉ đã được đào tạo huấn luyện các ngành nghề liên quan đến mộc, nề, cơ khí, điện, hàn, sơn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi