Gói thầu: Gói 12: Cung cấp vật tư và đại tu hệ thống DCS Tổ máy số 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220536637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 12: Cung cấp vật tư và đại tu hệ thống DCS Tổ máy số 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478625 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 145 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 14:54:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,460,002,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,123,800,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm hai mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6190004E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1238E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị điện, đo lường điều khiển và đại tu, sửa chữa, lắp đặt hệ thống điện, điều khiển, giám sát cho Nhà máy công nghiệp. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.730.001.346 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trìnhSố lượng: ≥ 01 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình tối thiểu 01 công trình đại tu hoặc trung tu hệ thống điều khiển DCS cho Nhà máy công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu)..- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành tự động hóa hoặc đo lường điều khiển.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình đại tu hoặc trung tu hệ thống điều khiển DCS cho Nhà máy công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành tự động hóa hoặc đo lường điều khiển.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là tổ trưởng sửa chữa thường xuyên hoặc Tổ trưởng tối thiểu 01 công trình đại tu hoặc trung tu thiết bị điện hoặc tự động hóa Nhà máy trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Trình độ kỹ sư hoặc công nhân bậc 5/7 trở lên, chuyên ngành điện, tự động hóa hoặc đo lường điều khiển. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm tham gia công việc sửa chữa thường xuyên hoặc 01 công trình sửa chữa lớn thiết bị điện Nhà máy.- Có tay nghề bậc thợ 3/7 trở lên, chuyên ngành điện, tự động hóa hoặc đo lường điều khiển. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia điều phối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình đại tu hệ thống điều khiển DCS đạt tiến độ và chất lượng.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hệ thống điều khiển cho nhà máy công nghiệp hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hiệu chỉnh các mạch điều chỉnh chính của hệ thống điều khiển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình hiệu chỉnh các mạch điều chỉnh đạt tiến độ và chất lượng.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hệ thống điều khiển cho nhà máy công nghiệp hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia lắp đặt và nâng cấp hệ thống điều khiển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình lắp đặt và nâng cấp đạt tiến độ và chất lượng.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hệ thống điều khiển cho nhà máy công nghiệp hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điều khiển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điều khiển đạt tiến độ và chất lượng.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hệ thống điều khiển cho nhà máy công nghiệp hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 12: Cung cấp vật tư và đại tu hệ thống DCS Tổ máy số 4 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 2) - Lần 2 145 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT.Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước.Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật(nếu yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 04 năm kể từ ngày nghiệm thu |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hạng mục số 8, 9, 10, 11, 12 trong bảng Phạm vi cung cấp tại Chương IV, Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp (phần cung cấp hàng hóa). - Trường hợp Nhà thầu là Nhà sản xuất thì không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.123.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng- Huyện Thuỷ Nguyên - Thành Phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng- Huyện Thuỷ Nguyên - Thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 - Người theo dõi gõi thầu: Hoàng Phúc Lộc. SĐT: 0976366751 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. PHẦN DỊCH VỤ NHÂN CÔNG TRONG NƯỚC | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 2 | 1. Đại tu hệ thống DCS chung Tổ máy 3&4 (Bảo dưỡng, trong nước) | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 3 | 1.1. Hệ thống DCS khu vực xử lý nước | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 4 | 1.1.1. Tủ điều khiển OVATION | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 5 | 1.1.1.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ | - | 8 | Hạng mục | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 6 | 1.1.1.2. Tủ nguồn hệ thống DCS (vệ sinh - bảo dưỡng) | - | 1 | Tủ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 7 | 1.1.1.3. Cáp tín hiệu mô đun đầu ra số (đại tu - bảo dưỡng) | - | 33 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 8 | 1.1.1.4. Cáp nguồn cấp cho các bảng mạch ROP (đại tu - bảo dưỡng) | - | 8 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 9 | 1.1.1.5. Khóa tủ điều khiển Ovation (đại tu - bảo dưỡng) | - | 16 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 10 | 1.1.1.6. Bộ điều khiển OCR400 | - | 4 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 11 | 1.1.1.7. Bộ điều khiển vào ra từ xa | - | 4 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 12 | 1.1.1.8. Mô đun kết nối bộ điều khiển vào ra từ xa (MAU) | - | 2 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 13 | 1.1.1.9. Mô đun nguồn | - | 8 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 14 | 1.1.1.10. Mô đun đầu vào tương tự AI | - | 39 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 15 | 1.1.1.11. Mô đun đầu ra tương tự AO | - | 5 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 16 | 1.1.1.12. Mô đun đầu vào số DI | - | 66 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 17 | 1.1.1.13. Mô đun đầu ra số DO | - | 33 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 18 | 1.1.1.14. Mô đun ghi trình tự các sự kiện SOE | - | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 19 | 1.1.1.15. Mô đun đầu vào tương tự hỗ trợ truyền thông HART | - | 13 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 20 | 1.1.1.16. Mô đun đầu vào nhiệt điện trở RTD | - | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 21 | 1.1.1.17. Mô đun chuyển đổi tín hiệu quang-Ethernet | - | 4 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 22 | 1.1.1.18. Bảng mạch cấp nguồn cho các nhánh mô đun vào/ra | - | 8 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 23 | 1.1.1.19. Switch truyền thông mạng DCS | - | 2 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 24 | 1.1.1.20. Quạt làm mát tủ DCS | - | 12 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 25 | 1.1.1.21. Kiểm tra, thí nghiệm át tô mát cấp nguồn cho các bộ điều khiển, trạm vận hành | - | 14 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 26 | 1.1.1.22. Bảng mạch và rơ le trung gian | - | 28 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 27 | 1.1.2. Trạm giám sát, vận hành | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 28 | 1.1.2.1. Các trạm vận hành hệ thống DCS | - | 4 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 29 | 1.1.2.2. Bộ chuyển đổi nguồn cho các trạm vận hành hệ thống DCS | - | 4 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 30 | 1.2. Hệ thống DCS khu vực nhiên liệu | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 31 | 1.2.1. Tủ điều khiển OVATION | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 32 | 1.2.1.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ | - | 8 | Hạng mục | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 33 | 1.2.1.2. Cáp tín hiệu mô đun đầu ra số (đại tu - bảo dưỡng) | - | 32 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 34 | 1.2.1.3. Cáp nguồn cấp cho các bảng mạch ROP (đại tu - bảo dưỡng) | - | 10 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 35 | 1.2.1.4. Khóa tủ điều khiển Ovation (đại tu - bảo dưỡng) | - | 16 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 36 | 1.2.1.5. Tủ nguồn hệ thống DCS (vệ sinh - bảo dưỡng) | - | 1 | Tủ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 37 | 1.2.1.6. Bộ điều khiển OCR400 | - | 4 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 38 | 1.2.1.7. Bộ điều khiển vào ra từ xa | - | 10 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 39 | 1.2.1.8. Mô đun nguồn | - | 8 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 40 | 1.2.1.9. Mô đun đầu vào tương tự AI | - | 24 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 41 | 1.2.1.10. Mô đun đầu ra tương tự AO | - | 2 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 42 | 1.2.1.11. Mô đun đầu vào tín hiệu xung PI | - | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 43 | 1.2.1.12. Mô đun đầu vào số DI | - | 72 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 44 | 1.2.1.13. Mô đun đầu ra số DO | - | 32 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 45 | 1.2.1.14. Mô đun đầu vào nhiệt điện trở RTD | - | 6 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 46 | 1.2.1.15. Mô đun truyền thông nối tiếp LC: RS232, RS485 | - | 6 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 47 | 1.2.1.16. Bảng mạch cấp nguồn cho các nhánh mô đun vào/ra | - | 10 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 48 | 1.2.1.17. Switch truyền thông mạng DCS | - | 4 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 49 | 1.2.1.18. Quạt làm mát tủ DCS | - | 12 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 50 | 1.2.1.19. Kiểm tra, thí nghiệm át tô mát cấp nguồn cho các bộ điều khiển, trạm vận hành | - | 14 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 51 | 1.2.1.20. Bảng mạch và rơ le trung gian | - | 32 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 52 | 1.2.2. Trạm giám sát, vận hành | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 53 | 1.2.2.1. Các trạm vận hành hệ thống DCS | - | 3 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 54 | 1.2.2.2. Bộ chuyển đổi nguồn cho các trạm vận hành hệ thống DCS | - | 3 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 55 | 1.3. Hệ thống DCS khu vực hút tro bay | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 56 | 1.3.1. Tủ điều khiển OVATION | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 57 | 1.3.1.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ | - | 6 | Hạng mục | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 58 | 1.3.1.2. Cáp tín hiều mô đun đầu ra số (đại tu - bảo dưỡng) | - | 39 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 59 | 1.3.1.3. Tủ nguồn hệ thống DCS (vệ sinh - bảo dưỡng) | - | 1 | Tủ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 60 | 1.3.1.4. Bộ điều khiển OCR400 | - | 4 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 61 | 1.3.1.5. Mô đun kết nối bộ điều khiển vào ra từ xa (MAU) | - | 2 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 62 | 1.3.1.6. Mô đun nguồn | - | 8 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 63 | 1.3.1.7. Mô đun đầu vào tương tự AI | - | 18 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 64 | 1.3.1.8. Mô đun đầu ra tương tự AO | - | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 65 | 1.3.1.9. Mô đun đầu vào số DI | - | 62 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 66 | 1.3.1.10. Mô đun đầu ra số DO | - | 39 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 67 | 1.3.1.11. Kiểm tra, thí nghiệm át tô mát cấp nguồn cho các bộ điều khiển, trạm vận hành | - | 14 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 68 | 1.3.1.12. Switch truyền thông mạng DCS | - | 2 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 69 | 1.3.2. Trạm giám sát, vận hành | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 70 | 1.3.2.1. Các trạm vận hành hệ thống DCS | - | 2 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 71 | 1.3.2.2. Bộ chuyển đổi nguồn cho các trạm vận hành hệ thống DCS | - | 3 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 72 | 1.4. Hệ thống DCS khu vực định lượng hóa chất | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 73 | 1.4.1. Tủ điều khiển OVATION | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 74 | 1.4.1.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ | - | 2 | Hạng mục | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 75 | 1.4.1.2. Cáp tín hiệu mô đun đầu ra số (đại tu - bảo dưỡng) | - | 3 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 76 | 1.4.1.3. Tủ nguồn hệ thống DCS (vệ sinh - bảo dưỡng) | - | 1 | Tủ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 77 | 1.4.1.4. Bộ điều khiển OCR400 | - | 2 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 78 | 1.4.1.5. Mô đun nguồn | - | 2 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 79 | 1.4.1.6. Mô đun đầu vào tương tự AI | - | 7 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 80 | 1.4.1.7. Mô đun đầu ra tương tự AO | - | 2 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 81 | 1.4.1.8. Mô đun đầu vào số DI | - | 10 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 82 | 1.4.1.9. Mô đun đầu ra số DO | - | 3 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 83 | 1.4.1.10. Bảng mạch và rơ le trung gian | - | 3 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 84 | 1.4.1.11. Bảng mạch cấp nguồn cho các nhánh mô đun vào/ra | - | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 85 | 1.4.1.12. Kiểm tra, thí nghiệm át tô mát cấp nguồn cho các bộ điều khiển, trạm vận hành | - | 8 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 86 | 1.4.1.13. Mô đun truyền thông nối tiếp LC: RS232, RS485 | - | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 87 | 1.4.1.14. Switch truyền thông mạng DCS | - | 2 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 88 | 1.4.1.15. Bộ điều khiển vào ra từ xa | - | 2 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 89 | 1.5. Hệ thống DCS khu vực điều hòa trung tâm | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 90 | 1.5.1. Tủ điều khiển OVATION | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 91 | 1.5.1.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ | - | 4 | Hạng mục | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 92 | 1.5.1.2. Cáp tín hiều mô đun đầu ra số (đại tu - bảo dưỡng) | - | 9 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 93 | 1.5.1.3. Cáp nguồn cấp cho các bảng mạch ROP (đại tu - bảo dưỡng) | - | 4 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 94 | 1.5.1.4. Khóa tủ điều khiển Ovation (đại tu - bảo dưỡng) | - | 8 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 95 | 1.5.1.5. Tủ nguồn hệ thống DCS (vệ sinh - bảo dưỡng) | - | 1 | Tủ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 96 | 1.5.1.6. Bộ điều khiển OCR400 | - | 2 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 97 | 1.5.1.7. Mô đun nguồn | - | 2 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 98 | 1.5.1.8. Mô đun đầu vào tương tự AI | - | 24 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 99 | 1.5.1.9. Mô đun đầu ra tương tự AO | - | 11 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 100 | 1.5.1.10. Mô đun đầu ra số DO | - | 9 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 101 | 1.5.1.11. Bảng mạch và rơ le trung gian | - | 9 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 102 | 1.5.1.12. Bảng mạch cấp nguồn cho các nhánh mô đun vào/ra | - | 4 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 103 | 1.5.1.13. Switch truyền thông mạng DCS | - | 5 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 104 | 1.5.1.14. Quạt làm mát tủ DCS | - | 6 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 105 | 1.5.1.15. Mô đun đầu vào số DI | - | 21 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 106 | 1.5.1.16. Kiểm tra, thí nghiệm át tô mát cấp nguồn cho các bộ điều khiển, trạm vận hành | - | 14 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 107 | 1.5.1.17. Mô đun truyền thông nối tiếp LC: RS232, RS485 | - | 6 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 108 | 1.5.1.18. Mô đun đầu vào tương tự hỗ trợ truyền thông HART | - | 3 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 109 | 1.6. Các trạm kỹ thuật EWS, Historian | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 110 | 1.6.1. Máy tính chủ phần chung Drop200 | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 111 | 1.6.1.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ | - | 1 | Hạng mục | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 112 | 1.6.1.2. Xử lý các điểm BAD trên hệ thống DCS | - | 322 | Điểm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 113 | 1.6.1.3. Các trạm kỹ thuật hệ thống DCS | - | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 114 | 1.6.2. Historian phần chung Drop160 | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 115 | 1.6.2.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ | - | 1 | Hạng mục | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 116 | 1.6.2.2. Các trạm kỹ thuật hệ thống DCS | - | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 117 | 1.6.3. Trạm AMS Drop170 | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 118 | 1.6.3.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ | - | 1 | Hạng mục | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 119 | 1.6.3.2. Các trạm kỹ thuật hệ thống DCS | - | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 120 | 1.6.4. Trạm OPC Drop182 | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 121 | 1.6.4.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ | - | 1 | Hạng mục | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 122 | 1.6.4.2. Các trạm kỹ thuật hệ thống DCS | - | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 123 | 1.6.5. Hệ thống màn hình lớn trung tâm (Đại tu - bảo dưỡng) | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 124 | 1.6.5.1. Hệ thống phóng và màn hình của hệ thống màn hình lớn (đại tu - bảo dưỡng) | - | 3 | Trạm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 125 | 1.6.5.2. Máy chủ hệ thống màn hình lớn | - | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 126 | 2. Nâng cấp hệ thống DCS chung Tổ máy 3&4 (trong nước) | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 127 | 2.1. Trạm vận hành, giám sát | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 128 | 2.1.1. Lắp đặt trạm vận hành, Nâng cấp phần mềm Ovation, cài đặt phần mềm diệt Virus chuyên dụng | - | 1 | Hạng mục | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 129 | 3. Đại tu hệ thống DCS Tổ máy số 4 (Bảo dưỡng, trong nước) | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 130 | 3.1. Tủ điều khiển OVATION | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 131 | 3.1.1. Đại tu, bảo dưỡng phần cứng. Kiểm tra, đánh giá, nâng cấp phần mềm | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 132 | 3.1.1.1. Bộ điều khiển OCR400 | - | 32 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 133 | 3.1.1.2. Mô đun nguồn | - | 36 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 134 | 3.1.1.3. Mô đun đầu vào tương tự AI | - | 97 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 135 | 3.1.1.4. Mô đun đầu ra tương tự AO | - | 71 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 136 | 3.1.1.5. Mô đun đầu vào tín hiệu xung PI | - | 20 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 137 | 3.1.1.6. Mô đun đầu vào số DI | - | 232 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 138 | 3.1.1.7. Mô đun đầu ra số DO | - | 126 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 139 | 3.1.1.8. Mô đun ghi trình tự các sự kiện SOE | - | 10 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 140 | 3.1.1.9. Mô đun đầu vào tương tự hỗ trợ truyền thông HART | - | 38 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 141 | 3.1.1.10. Mô đun đầu vào nhiệt điện trở RTD | - | 57 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 142 | 3.1.1.11. Mô đun đầu vào cặp nhiệt điện | - | 60 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 143 | 3.1.1.12. Bảng mạch và rơ le trung gian | - | 120 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 144 | 3.1.1.13. Bảng mạch cấp nguồn cho các nhánh mô đun vào/ra | - | 45 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 145 | 3.1.1.14. Switch truyền thông mạng DCS | - | 11 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 146 | 3.1.1.15. Quạt làm mát tủ DCS | - | 63 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 147 | 3.1.1.16. Bộ điều khiển vào ra từ xa | - | 2 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 148 | 3.1.1.17. Mô đun kết nối bộ điều khiển vào ra từ xa (MAU) | - | 2 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 149 | 3.1.1.18. Mô đun truyền thông nối tiếp LC: RS232, RS485 | - | 9 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 150 | 3.1.1.19. Kiểm tra, thí nghiệm át tô mát cấp nguồn cho các bộ điều khiển, trạm vận hành | - | 64 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 151 | 3.1.1.20. Khắc phục lỗi Historian không truy suất đúng giá trị và khắc phục lỗi link nhầm một số điểm | - | 1 | Máy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 152 | 3.1.1.21. Xử lý các điểm BAD trên hệ thống DCS | - | 224 | Điểm | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 153 | 3.1.2. Kiểm tra, đánh giá, hiệu chỉnh vòng điều khiển. Thực hiện Test, thí nghiệm | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 154 | 3.1.2.1. Thí nghiệm, kiểm tra liên động quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa | - | 1 | Máy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 155 | 3.1.2.2. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm dầu chính (FO pump) | - | 1 | Máy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 156 | 3.1.2.3. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm ngưng | - | 1 | Máy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 157 | 3.1.2.4. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm cấp | - | 1 | Máy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 158 | 3.1.2.5. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm tạo chân không | - | 1 | Máy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 159 | 3.1.2.6. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm tuần hoàn kín | - | 1 | Máy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 160 | 3.1.2.7. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm tuần hoàn hở | - | 1 | Máy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 161 | 3.1.2.8. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm nước tuần hoàn | - | 1 | Máy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 162 | 3.1.2.9. Thí nghiệm, kiểm tra liên động động cơ bộ sấy không khí | - | 1 | Máy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 163 | 3.1.2.10. Thí nghiệm, kiểm tra liên động động cơ bơm dầu thủy lực quạt gió chính | - | 1 | Máy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 164 | 3.1.2.11. Thí nghiệm, kiểm tra liên động hệ thống khói gió | - | 1 | Máy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 165 | 3.1.2.12. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm dầu hệ thống đi tắt cao/hạ áp | - | 1 | Máy | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 166 | 3.2. Trạm vận hành, giám sát | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 167 | 3.2.1. Các trạm kỹ thuật hệ thống DCS | - | 5 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 168 | 3.2.2. Các trạm vận hành hệ thống DCS | - | 6 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 169 | 3.2.3. Bộ chuyển đổi nguồn cho các trạm vận hành hệ thống DCS | - | 6 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 170 | 4. Nâng cấp hệ thống DCS Tổ máy số 4 (Trong nước) | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 171 | 4.1. Trạm vận hành, giám sát | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 172 | 4.1.1. Lắp đạt trạm vận hành, Nâng cấp phần mềm Ovation, cài đặt phần mềm diệt Virus chuyên dụng | - | 1 | Hạng mục | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 173 | 5. Nâng cấp hệ thống giám sát và bảo vệ độ rung các thiết bị chính (Trong nước) | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 174 | 5.1. Mô đun giao diện vào/ra | - | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 175 | 5.2. Mô đun giám sát độ rung Ovation | - | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 176 | 6. VẬT TƯ TIÊU HAO | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 177 | 6.1. Hệ thống DCS phần chung Tổ máy số 3&4 | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 178 | 6.1.1. Bùn cách điện ( keo chít mạch ) Neoseal B-3 | - | 96 | Kg | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 179 | 6.1.2. Cầu chì module HART Model : 0273.050H(50mA, 125V) | - | 16 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 180 | 6.1.3. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | - | 3 | Lọ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 181 | 6.1.4. Chổi sơn loại nhỏ | - | 12 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 182 | 6.1.5. Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện | - | 19 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 183 | 6.1.6. Cồn công nghiệp | - | 7 | Lít | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 184 | 6.1.7. Dầu chống rỉ RP7 | - | 1 | Bình | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 185 | 6.1.8. Đầu cốt kim 1.5mm2 | - | 120 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 186 | 6.1.9. Đầu nối mạng | - | 20 | chiếc | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 187 | 6.1.10. DD ram 1GB | - | 12 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 188 | 6.1.11. Đĩa CD - RW trắng | - | 5 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 189 | 6.1.12. Giấy nhám mịn P2000 | - | 5 | M2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 190 | 6.1.13. Keo tản nhiệt | - | 1 | Hộp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 191 | 6.1.14. Khẩu trang lọc độc | - | 12 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 192 | 6.1.15. Lưới lọc bụi cho tủ điều khiển DCS | - | 2,4 | M2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 193 | 6.1.16. Lưới lọc Inox phin lọc hệ thống điều hòa | - | 11,5 | M2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 194 | 6.1.17. Nước rửa kính | - | 1 | Chai | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 195 | 6.1.18. Pin CMOS | - | 12 | viên | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 196 | 6.1.19. Vải nhám mịn 150 | - | 0,4 | M2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 197 | 6.1.20. Vải phin trắng | - | 100 | Mét | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 198 | 6.2. Hệ thống DCS tổ máy số 4 | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 199 | 6.2.1. Bùn cách điện ( keo chít mạch ) Neoseal B-3 | - | 30 | Kg | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 200 | 6.2.2. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | - | 4 | Lọ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 201 | 6.2.3. Chổi sơn loại nhỏ | - | 6 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 202 | 6.2.4. Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện | - | 19 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 203 | 6.2.5. Cồn công nghiệp | - | 10,4 | Lít | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 204 | 6.2.6. Dầu chống rỉ RP7 | - | 11 | Bình | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 205 | 6.2.7. Đầu cốt kim 1.5mm2 | - | 1 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 206 | 6.2.8. Đầu nối mạng | - | 20 | chiếc | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 207 | 6.2.9. Giấy nhám mịn P2000 | - | 5,12 | M2 | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 208 | 6.2.10. Vải phin trắng | - | 42,02 | Mét | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 209 | B. PHẦN DỊCH VỤ NHÂN CÔNG CHYÊN GIA | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 210 | I. Hệ thống DCS phần chung tổ máy số 3&4 | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 211 | 1. Đại tu hệ thống DCS phần chung tổ máy sô 3&4 | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 212 | 1.1. Bộ điều khiển OCR400 | - | 6,4 | Công | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 213 | 1.2. Bộ điều khiển vào ra từ xa | - | 6,4 | Công | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 214 | 1.3. Switch truyền thông mạng DCS | - | 22,5 | Công | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 215 | 2. Nâng cấp hệ thống DCS phần chung tổ máy số 3&4 | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 216 | 2.1. Các trạm kỹ thuật hệ thống DCS | - | 20 | Công | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 217 | 2.2. Các trạm vận hành hệ thống DCS | - | 26 | Công | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 218 | 2.3. Cài đặt phần mềm diệt Virus chuyên dụng | - | 3,75 | Công | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 219 | II. Hệ thống DCS tổ máy số 4 | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 220 | 1. Đại tu hệ thống DCS tổ máy số 4 | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 221 | 1.1. Bộ điều khiển OCR400 | - | 12,8 | Công | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 222 | 1.2. Bộ điều khiển vào ra từ xa | - | 0,8 | Công | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 223 | 1.3. Switch truyền thông mạng DCS | - | 13,5 | Công | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 224 | 1.4. Mô đun truyền thông nối tiếp LC: RS232, RS485 | - | 3,6 | Công | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 225 | 1.5. Khắc phục lỗi Historian không truy suất đúng giá trị và khắc phục lỗi link nhầm một số điểm | - | 7,48 | Công | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 226 | 1.6. Kiểm tra logic, liên động bảo vệ các thiết bị chính và đáp ứng các vòng điều khiển chính | - | 15 | Công | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 227 | 2. Nâng cấp hệ thống DCS tổ máy số 4 | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 228 | 2.1. Các trạm kỹ thuật hệ thống DCS | - | 20 | Công | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 229 | 2.2. Các trạm vận hành hệ thống DCS | - | 12 | Công | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 230 | 2.3. Cài đặt phần mềm diệt Virus chuyên dụng | - | 3,75 | Công | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 231 | 2.4. Nâng cấp thiết bị hệ thống giám sát rung MHM quạt gió cấp một 4A, quạt gió cấp hai 4A tổ máy số 4 | - | 10,5 | Công | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 232 | C. CUNG CẤP THIẾT BỊ | - | 0 | - | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | |
| 233 | 1. Bộ chuyển nguồn cho các máy tính hệ thống DCS model FP-1 | - | 5 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 1 |
| 234 | 2. Cảm biến đo độ rung loại gia tốc (Accelerometer A0322LC) | - | 6 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 2 |
| 235 | 3. Cáp chia màn hình G0488 BIZ + Cổng hiển thị + Cổng DMS59 | - | 2 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 3 |
| 236 | 4. Cáp mạng AMP Cat 5E | - | 1 | Hộp | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 4 |
| 237 | 5. Cáp tín hiệu bọc lụa đồng chống nhiễu 4x1.5mm2 YSLCY-OZ 4x1.5 | - | 1.500 | Mét | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 5 |
| 238 | 6. Card mạng bộ điều khiển (IOIC) 5X00226G03 | - | 2 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 6 |
| 239 | 7. Chuột máy vi tính | - | 10 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 7 |
| 240 | 8. Hợp bộ máy tính cho trạm vận hành – Operator Workstation_Dell Optiplex | - | 19 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 8 |
| 241 | 9. Hợp bộ máy tính cho trạm vận hành AMS – Operator Workstation_Dell Optiplex | - | 2 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 9 |
| 242 | 10. Hợp bộ máy tính cho trạm vận hành OPC – Operator Workstation_Dell Optiplex | - | 2 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 10 |
| 243 | 11. Hợp bộ máy tính chủ cho trạm vận hành | - | 2 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 11 |
| 244 | 12. Hợp bộ máy tính ghi dữ liệu lịch sử | - | 4 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 12 |
| 245 | 13. Khóa tủ Ovation PFHKBL | - | 6 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 13 |
| 246 | 14. Mô đun giám sát độ rung Ovation, mã hiệu: 5X00717G01 | - | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 14 |
| 247 | 15. Module đầu vào công tắc 1C31234G01 | - | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 15 |
| 248 | 16. Module nguồn cấp DCS 1X00024H01 | - | 8 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 16 |
| 249 | 17. Module trình tự các sự kiện 1C31233G04/1C31238H01 | - | 1 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 17 |
| 250 | 18. Quạt làm mát 12 x 12; 24V DC; 0,4A IMPEDANCE PROTECT | - | 40 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 18 |
| 251 | 19. Quạt làm mát 220VAC; 38W; KT 120 x 120mm | - | 12 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 19 |
| 252 | 20. Rơ le BUL 700 AB | - | 3 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 20 |
| 253 | 21. Cáp điều khiển kết nối mô đun đầu ra số DCS tới panel Rơ le | - | 1 | bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 21 |
| 254 | 22. Cáp nguồn từ mô đun phân phối nguồn đến Mô đun nguồn 5A26137G01 | - | 1 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 22 |
| 255 | 23. Cáp nguồn từ mô đun phân phối nguồn đến OCR400 5A26137G04 | - | 1 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 23 |
| 256 | 24. Cáp nguồn từ mô đun phân phối nguồn đến Panel TND 5A26137G04 | - | 1 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 24 |
| 257 | 25. Màn hình Led 25 inch | - | 13 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật | Hạng mục số 25 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6190004E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1238E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị điện, đo lường điều khiển và đại tu, sửa chữa, lắp đặt hệ thống điện, điều khiển, giám sát cho Nhà máy công nghiệp. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.730.001.346 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trìnhSố lượng: ≥ 01 | 1 | - Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình tối thiểu 01 công trình đại tu hoặc trung tu hệ thống điều khiển DCS cho Nhà máy công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu)..- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành tự động hóa hoặc đo lường điều khiển.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình | 1 | - Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình đại tu hoặc trung tu hệ thống điều khiển DCS cho Nhà máy công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành tự động hóa hoặc đo lường điều khiển.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Tổ trưởng | 2 | - Đã là tổ trưởng sửa chữa thường xuyên hoặc Tổ trưởng tối thiểu 01 công trình đại tu hoặc trung tu thiết bị điện hoặc tự động hóa Nhà máy trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Trình độ kỹ sư hoặc công nhân bậc 5/7 trở lên, chuyên ngành điện, tự động hóa hoặc đo lường điều khiển. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 14 | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm tham gia công việc sửa chữa thường xuyên hoặc 01 công trình sửa chữa lớn thiết bị điện Nhà máy.- Có tay nghề bậc thợ 3/7 trở lên, chuyên ngành điện, tự động hóa hoặc đo lường điều khiển. | 1 | 1 |
| 5 | Chuyên gia điều phối | 1 | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình đại tu hệ thống điều khiển DCS đạt tiến độ và chất lượng.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hệ thống điều khiển cho nhà máy công nghiệp hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. | 5 | 1 |
| 6 | Chuyên gia hiệu chỉnh các mạch điều chỉnh chính của hệ thống điều khiển | 1 | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình hiệu chỉnh các mạch điều chỉnh đạt tiến độ và chất lượng.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hệ thống điều khiển cho nhà máy công nghiệp hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. | 5 | 1 |
| 7 | Chuyên gia lắp đặt và nâng cấp hệ thống điều khiển | 1 | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình lắp đặt và nâng cấp đạt tiến độ và chất lượng.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hệ thống điều khiển cho nhà máy công nghiệp hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. | 5 | 1 |
| 8 | Chuyên gia kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điều khiển | 1 | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điều khiển đạt tiến độ và chất lượng.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hệ thống điều khiển cho nhà máy công nghiệp hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi