Gói thầu: Gói 12: Cung cấp vật tư và đại tu hệ thống DCS Tổ máy số 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220536637-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 12: Cung cấp vật tư và đại tu hệ thống DCS Tổ máy số 4
Số hiệu KHLCNT 20220478625
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 145 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 14:54:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,460,002,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,123,800,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm hai mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6190004E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1238E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị điện, đo lường điều khiển và đại tu, sửa chữa, lắp đặt hệ thống điện, điều khiển, giám sát cho Nhà máy công nghiệp. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.730.001.346 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trìnhSố lượng: ≥ 01
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình tối thiểu 01 công trình đại tu hoặc trung tu hệ thống điều khiển DCS cho Nhà máy công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu)..- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành tự động hóa hoặc đo lường điều khiển.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình đại tu hoặc trung tu hệ thống điều khiển DCS cho Nhà máy công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành tự động hóa hoặc đo lường điều khiển.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã là tổ trưởng sửa chữa thường xuyên hoặc Tổ trưởng tối thiểu 01 công trình đại tu hoặc trung tu thiết bị điện hoặc tự động hóa Nhà máy trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Trình độ kỹ sư hoặc công nhân bậc 5/7 trở lên, chuyên ngành điện, tự động hóa hoặc đo lường điều khiển.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm tham gia công việc sửa chữa thường xuyên hoặc 01 công trình sửa chữa lớn thiết bị điện Nhà máy.- Có tay nghề bậc thợ 3/7 trở lên, chuyên ngành điện, tự động hóa hoặc đo lường điều khiển.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chuyên gia điều phối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình đại tu hệ thống điều khiển DCS đạt tiến độ và chất lượng.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hệ thống điều khiển cho nhà máy công nghiệp hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chuyên gia hiệu chỉnh các mạch điều chỉnh chính của hệ thống điều khiển
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình hiệu chỉnh các mạch điều chỉnh đạt tiến độ và chất lượng.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hệ thống điều khiển cho nhà máy công nghiệp hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chuyên gia lắp đặt và nâng cấp hệ thống điều khiển
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình lắp đặt và nâng cấp đạt tiến độ và chất lượng.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hệ thống điều khiển cho nhà máy công nghiệp hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chuyên gia kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điều khiển
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điều khiển đạt tiến độ và chất lượng.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hệ thống điều khiển cho nhà máy công nghiệp hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói 12: Cung cấp vật tư và đại tu hệ thống DCS Tổ máy số 4
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 2) - Lần 2
145 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng- Huyện Thuỷ Nguyên - Thành Phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





: Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng- Huyện Thuỷ Nguyên - Thành Phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT.Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước.Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật(nếu yêu cầu).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 14.3 04 năm kể từ ngày nghiệm thu
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hạng mục số 8, 9, 10, 11, 12 trong bảng Phạm vi cung cấp tại Chương IV, Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp (phần cung cấp hàng hóa). - Trường hợp Nhà thầu là Nhà sản xuất thì không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.123.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng- Huyện Thuỷ Nguyên - Thành Phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng- Huyện Thuỷ Nguyên - Thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 - Người theo dõi gõi thầu: Hoàng Phúc Lộc. SĐT: 0976366751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A. PHẦN DỊCH VỤ NHÂN CÔNG TRONG NƯỚC-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
21. Đại tu hệ thống DCS chung Tổ máy 3&4 (Bảo dưỡng, trong nước)-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
31.1. Hệ thống DCS khu vực xử lý nước-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
41.1.1. Tủ điều khiển OVATION-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
51.1.1.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ-8Hạng mụcPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
61.1.1.2. Tủ nguồn hệ thống DCS (vệ sinh - bảo dưỡng)-1TủPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
71.1.1.3. Cáp tín hiệu mô đun đầu ra số (đại tu - bảo dưỡng)-33BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
81.1.1.4. Cáp nguồn cấp cho các bảng mạch ROP (đại tu - bảo dưỡng)-8BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
91.1.1.5. Khóa tủ điều khiển Ovation (đại tu - bảo dưỡng)-16CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
101.1.1.6. Bộ điều khiển OCR400-4BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
111.1.1.7. Bộ điều khiển vào ra từ xa-4BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
121.1.1.8. Mô đun kết nối bộ điều khiển vào ra từ xa (MAU)-2BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
131.1.1.9. Mô đun nguồn-8BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
141.1.1.10. Mô đun đầu vào tương tự AI-39BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
151.1.1.11. Mô đun đầu ra tương tự AO-5BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
161.1.1.12. Mô đun đầu vào số DI-66BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
171.1.1.13. Mô đun đầu ra số DO-33BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
181.1.1.14. Mô đun ghi trình tự các sự kiện SOE-1BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
191.1.1.15. Mô đun đầu vào tương tự hỗ trợ truyền thông HART-13BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
201.1.1.16. Mô đun đầu vào nhiệt điện trở RTD-1BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
211.1.1.17. Mô đun chuyển đổi tín hiệu quang-Ethernet-4BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
221.1.1.18. Bảng mạch cấp nguồn cho các nhánh mô đun vào/ra-8BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
231.1.1.19. Switch truyền thông mạng DCS-2BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
241.1.1.20. Quạt làm mát tủ DCS-12CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
251.1.1.21. Kiểm tra, thí nghiệm át tô mát cấp nguồn cho các bộ điều khiển, trạm vận hành-14CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
261.1.1.22. Bảng mạch và rơ le trung gian-28BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
271.1.2. Trạm giám sát, vận hành-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
281.1.2.1. Các trạm vận hành hệ thống DCS-4BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
291.1.2.2. Bộ chuyển đổi nguồn cho các trạm vận hành hệ thống DCS-4BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
301.2. Hệ thống DCS khu vực nhiên liệu-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
311.2.1. Tủ điều khiển OVATION-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
321.2.1.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ-8Hạng mụcPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
331.2.1.2. Cáp tín hiệu mô đun đầu ra số (đại tu - bảo dưỡng)-32BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
341.2.1.3. Cáp nguồn cấp cho các bảng mạch ROP (đại tu - bảo dưỡng)-10BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
351.2.1.4. Khóa tủ điều khiển Ovation (đại tu - bảo dưỡng)-16CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
361.2.1.5. Tủ nguồn hệ thống DCS (vệ sinh - bảo dưỡng)-1TủPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
371.2.1.6. Bộ điều khiển OCR400-4BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
381.2.1.7. Bộ điều khiển vào ra từ xa-10BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
391.2.1.8. Mô đun nguồn-8BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
401.2.1.9. Mô đun đầu vào tương tự AI-24BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
411.2.1.10. Mô đun đầu ra tương tự AO-2BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
421.2.1.11. Mô đun đầu vào tín hiệu xung PI-1BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
431.2.1.12. Mô đun đầu vào số DI-72BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
441.2.1.13. Mô đun đầu ra số DO-32BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
451.2.1.14. Mô đun đầu vào nhiệt điện trở RTD-6BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
461.2.1.15. Mô đun truyền thông nối tiếp LC: RS232, RS485-6BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
471.2.1.16. Bảng mạch cấp nguồn cho các nhánh mô đun vào/ra-10BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
481.2.1.17. Switch truyền thông mạng DCS-4BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
491.2.1.18. Quạt làm mát tủ DCS-12CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
501.2.1.19. Kiểm tra, thí nghiệm át tô mát cấp nguồn cho các bộ điều khiển, trạm vận hành-14CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
511.2.1.20. Bảng mạch và rơ le trung gian-32BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
521.2.2. Trạm giám sát, vận hành-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
531.2.2.1. Các trạm vận hành hệ thống DCS-3BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
541.2.2.2. Bộ chuyển đổi nguồn cho các trạm vận hành hệ thống DCS-3BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
551.3. Hệ thống DCS khu vực hút tro bay-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
561.3.1. Tủ điều khiển OVATION-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
571.3.1.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ-6Hạng mụcPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
581.3.1.2. Cáp tín hiều mô đun đầu ra số (đại tu - bảo dưỡng)-39BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
591.3.1.3. Tủ nguồn hệ thống DCS (vệ sinh - bảo dưỡng)-1TủPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
601.3.1.4. Bộ điều khiển OCR400-4BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
611.3.1.5. Mô đun kết nối bộ điều khiển vào ra từ xa (MAU)-2BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
621.3.1.6. Mô đun nguồn-8BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
631.3.1.7. Mô đun đầu vào tương tự AI-18BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
641.3.1.8. Mô đun đầu ra tương tự AO-1BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
651.3.1.9. Mô đun đầu vào số DI-62BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
661.3.1.10. Mô đun đầu ra số DO-39BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
671.3.1.11. Kiểm tra, thí nghiệm át tô mát cấp nguồn cho các bộ điều khiển, trạm vận hành-14CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
681.3.1.12. Switch truyền thông mạng DCS-2BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
691.3.2. Trạm giám sát, vận hành-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
701.3.2.1. Các trạm vận hành hệ thống DCS-2BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
711.3.2.2. Bộ chuyển đổi nguồn cho các trạm vận hành hệ thống DCS-3BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
721.4. Hệ thống DCS khu vực định lượng hóa chất-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
731.4.1. Tủ điều khiển OVATION-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
741.4.1.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ-2Hạng mụcPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
751.4.1.2. Cáp tín hiệu mô đun đầu ra số (đại tu - bảo dưỡng)-3BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
761.4.1.3. Tủ nguồn hệ thống DCS (vệ sinh - bảo dưỡng)-1TủPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
771.4.1.4. Bộ điều khiển OCR400-2BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
781.4.1.5. Mô đun nguồn-2BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
791.4.1.6. Mô đun đầu vào tương tự AI-7BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
801.4.1.7. Mô đun đầu ra tương tự AO-2BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
811.4.1.8. Mô đun đầu vào số DI-10BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
821.4.1.9. Mô đun đầu ra số DO-3BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
831.4.1.10. Bảng mạch và rơ le trung gian-3BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
841.4.1.11. Bảng mạch cấp nguồn cho các nhánh mô đun vào/ra-1BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
851.4.1.12. Kiểm tra, thí nghiệm át tô mát cấp nguồn cho các bộ điều khiển, trạm vận hành-8CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
861.4.1.13. Mô đun truyền thông nối tiếp LC: RS232, RS485-1BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
871.4.1.14. Switch truyền thông mạng DCS-2BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
881.4.1.15. Bộ điều khiển vào ra từ xa-2BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
891.5. Hệ thống DCS khu vực điều hòa trung tâm-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
901.5.1. Tủ điều khiển OVATION-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
911.5.1.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ-4Hạng mụcPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
921.5.1.2. Cáp tín hiều mô đun đầu ra số (đại tu - bảo dưỡng)-9BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
931.5.1.3. Cáp nguồn cấp cho các bảng mạch ROP (đại tu - bảo dưỡng)-4BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
941.5.1.4. Khóa tủ điều khiển Ovation (đại tu - bảo dưỡng)-8CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
951.5.1.5. Tủ nguồn hệ thống DCS (vệ sinh - bảo dưỡng)-1TủPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
961.5.1.6. Bộ điều khiển OCR400-2BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
971.5.1.7. Mô đun nguồn-2BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
981.5.1.8. Mô đun đầu vào tương tự AI-24BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
991.5.1.9. Mô đun đầu ra tương tự AO-11BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1001.5.1.10. Mô đun đầu ra số DO-9BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1011.5.1.11. Bảng mạch và rơ le trung gian-9BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1021.5.1.12. Bảng mạch cấp nguồn cho các nhánh mô đun vào/ra-4BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1031.5.1.13. Switch truyền thông mạng DCS-5BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1041.5.1.14. Quạt làm mát tủ DCS-6CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1051.5.1.15. Mô đun đầu vào số DI-21BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1061.5.1.16. Kiểm tra, thí nghiệm át tô mát cấp nguồn cho các bộ điều khiển, trạm vận hành-14CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1071.5.1.17. Mô đun truyền thông nối tiếp LC: RS232, RS485-6BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1081.5.1.18. Mô đun đầu vào tương tự hỗ trợ truyền thông HART-3BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1091.6. Các trạm kỹ thuật EWS, Historian-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1101.6.1. Máy tính chủ phần chung Drop200-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1111.6.1.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ-1Hạng mụcPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1121.6.1.2. Xử lý các điểm BAD trên hệ thống DCS-322ĐiểmPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1131.6.1.3. Các trạm kỹ thuật hệ thống DCS-1BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1141.6.2. Historian phần chung Drop160-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1151.6.2.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ-1Hạng mụcPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1161.6.2.2. Các trạm kỹ thuật hệ thống DCS-1BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1171.6.3. Trạm AMS Drop170-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1181.6.3.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ-1Hạng mụcPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1191.6.3.2. Các trạm kỹ thuật hệ thống DCS-1BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1201.6.4. Trạm OPC Drop182-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1211.6.4.1. Vít bùn cách điện và lưới inox chắn chuột trong tủ-1Hạng mụcPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1221.6.4.2. Các trạm kỹ thuật hệ thống DCS-1BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1231.6.5. Hệ thống màn hình lớn trung tâm (Đại tu - bảo dưỡng)-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1241.6.5.1. Hệ thống phóng và màn hình của hệ thống màn hình lớn (đại tu - bảo dưỡng)-3TrạmPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1251.6.5.2. Máy chủ hệ thống màn hình lớn-1BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1262. Nâng cấp hệ thống DCS chung Tổ máy 3&4 (trong nước)-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1272.1. Trạm vận hành, giám sát-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1282.1.1. Lắp đặt trạm vận hành, Nâng cấp phần mềm Ovation, cài đặt phần mềm diệt Virus chuyên dụng-1Hạng mụcPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1293. Đại tu hệ thống DCS Tổ máy số 4 (Bảo dưỡng, trong nước)-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1303.1. Tủ điều khiển OVATION-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1313.1.1. Đại tu, bảo dưỡng phần cứng. Kiểm tra, đánh giá, nâng cấp phần mềm-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1323.1.1.1. Bộ điều khiển OCR400-32BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1333.1.1.2. Mô đun nguồn-36BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1343.1.1.3. Mô đun đầu vào tương tự AI-97BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1353.1.1.4. Mô đun đầu ra tương tự AO-71BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1363.1.1.5. Mô đun đầu vào tín hiệu xung PI-20BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1373.1.1.6. Mô đun đầu vào số DI-232BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1383.1.1.7. Mô đun đầu ra số DO-126BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1393.1.1.8. Mô đun ghi trình tự các sự kiện SOE-10BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1403.1.1.9. Mô đun đầu vào tương tự hỗ trợ truyền thông HART-38BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1413.1.1.10. Mô đun đầu vào nhiệt điện trở RTD-57BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1423.1.1.11. Mô đun đầu vào cặp nhiệt điện-60BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1433.1.1.12. Bảng mạch và rơ le trung gian-120BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1443.1.1.13. Bảng mạch cấp nguồn cho các nhánh mô đun vào/ra-45BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1453.1.1.14. Switch truyền thông mạng DCS-11BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1463.1.1.15. Quạt làm mát tủ DCS-63CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1473.1.1.16. Bộ điều khiển vào ra từ xa-2BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1483.1.1.17. Mô đun kết nối bộ điều khiển vào ra từ xa (MAU)-2BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1493.1.1.18. Mô đun truyền thông nối tiếp LC: RS232, RS485-9BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1503.1.1.19. Kiểm tra, thí nghiệm át tô mát cấp nguồn cho các bộ điều khiển, trạm vận hành-64CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1513.1.1.20. Khắc phục lỗi Historian không truy suất đúng giá trị và khắc phục lỗi link nhầm một số điểm-1MáyPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1523.1.1.21. Xử lý các điểm BAD trên hệ thống DCS-224ĐiểmPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1533.1.2. Kiểm tra, đánh giá, hiệu chỉnh vòng điều khiển. Thực hiện Test, thí nghiệm-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1543.1.2.1. Thí nghiệm, kiểm tra liên động quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa-1MáyPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1553.1.2.2. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm dầu chính (FO pump)-1MáyPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1563.1.2.3. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm ngưng-1MáyPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1573.1.2.4. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm cấp-1MáyPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1583.1.2.5. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm tạo chân không-1MáyPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1593.1.2.6. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm tuần hoàn kín-1MáyPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1603.1.2.7. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm tuần hoàn hở-1MáyPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1613.1.2.8. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm nước tuần hoàn-1MáyPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1623.1.2.9. Thí nghiệm, kiểm tra liên động động cơ bộ sấy không khí-1MáyPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1633.1.2.10. Thí nghiệm, kiểm tra liên động động cơ bơm dầu thủy lực quạt gió chính-1MáyPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1643.1.2.11. Thí nghiệm, kiểm tra liên động hệ thống khói gió-1MáyPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1653.1.2.12. Thí nghiệm, kiểm tra liên động bơm dầu hệ thống đi tắt cao/hạ áp-1MáyPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1663.2. Trạm vận hành, giám sát-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1673.2.1. Các trạm kỹ thuật hệ thống DCS-5BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1683.2.2. Các trạm vận hành hệ thống DCS-6BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1693.2.3. Bộ chuyển đổi nguồn cho các trạm vận hành hệ thống DCS-6BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1704. Nâng cấp hệ thống DCS Tổ máy số 4 (Trong nước)-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1714.1. Trạm vận hành, giám sát-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1724.1.1. Lắp đạt trạm vận hành, Nâng cấp phần mềm Ovation, cài đặt phần mềm diệt Virus chuyên dụng-1Hạng mụcPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1735. Nâng cấp hệ thống giám sát và bảo vệ độ rung các thiết bị chính (Trong nước)-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1745.1. Mô đun giao diện vào/ra-1BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1755.2. Mô đun giám sát độ rung Ovation-1BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1766. VẬT TƯ TIÊU HAO-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1776.1. Hệ thống DCS phần chung Tổ máy số 3&4-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1786.1.1. Bùn cách điện ( keo chít mạch ) Neoseal B-3-96KgPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1796.1.2. Cầu chì module HART Model : 0273.050H(50mA, 125V)-16CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1806.1.3. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in-3LọPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1816.1.4. Chổi sơn loại nhỏ-12CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1826.1.5. Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện-19CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1836.1.6. Cồn công nghiệp-7LítPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1846.1.7. Dầu chống rỉ RP7-1BìnhPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1856.1.8. Đầu cốt kim 1.5mm2-120CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1866.1.9. Đầu nối mạng-20chiếcPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1876.1.10. DD ram 1GB-12CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1886.1.11. Đĩa CD - RW trắng-5CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1896.1.12. Giấy nhám mịn P2000-5M2Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1906.1.13. Keo tản nhiệt-1HộpPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1916.1.14. Khẩu trang lọc độc-12CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1926.1.15. Lưới lọc bụi cho tủ điều khiển DCS-2,4M2Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1936.1.16. Lưới lọc Inox phin lọc hệ thống điều hòa-11,5M2Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1946.1.17. Nước rửa kính-1ChaiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1956.1.18. Pin CMOS-12viênPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1966.1.19. Vải nhám mịn 150-0,4M2Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1976.1.20. Vải phin trắng-100MétPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1986.2. Hệ thống DCS tổ máy số 4-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
1996.2.1. Bùn cách điện ( keo chít mạch ) Neoseal B-3-30KgPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2006.2.2. Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in-4LọPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2016.2.3. Chổi sơn loại nhỏ-6CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2026.2.4. Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện-19CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2036.2.5. Cồn công nghiệp-10,4LítPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2046.2.6. Dầu chống rỉ RP7-11BìnhPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2056.2.7. Đầu cốt kim 1.5mm2-1CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2066.2.8. Đầu nối mạng-20chiếcPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2076.2.9. Giấy nhám mịn P2000-5,12M2Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2086.2.10. Vải phin trắng-42,02MétPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
209B. PHẦN DỊCH VỤ NHÂN CÔNG CHYÊN GIA-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
210I. Hệ thống DCS phần chung tổ máy số 3&4-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2111. Đại tu hệ thống DCS phần chung tổ máy sô 3&4-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2121.1. Bộ điều khiển OCR400-6,4CôngPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2131.2. Bộ điều khiển vào ra từ xa-6,4CôngPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2141.3. Switch truyền thông mạng DCS-22,5CôngPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2152. Nâng cấp hệ thống DCS phần chung tổ máy số 3&4-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2162.1. Các trạm kỹ thuật hệ thống DCS-20CôngPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2172.2. Các trạm vận hành hệ thống DCS-26CôngPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2182.3. Cài đặt phần mềm diệt Virus chuyên dụng-3,75CôngPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
219II. Hệ thống DCS tổ máy số 4-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2201. Đại tu hệ thống DCS tổ máy số 4-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2211.1. Bộ điều khiển OCR400-12,8CôngPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2221.2. Bộ điều khiển vào ra từ xa-0,8CôngPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2231.3. Switch truyền thông mạng DCS-13,5CôngPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2241.4. Mô đun truyền thông nối tiếp LC: RS232, RS485-3,6CôngPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2251.5. Khắc phục lỗi Historian không truy suất đúng giá trị và khắc phục lỗi link nhầm một số điểm-7,48CôngPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2261.6. Kiểm tra logic, liên động bảo vệ các thiết bị chính và đáp ứng các vòng điều khiển chính-15CôngPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2272. Nâng cấp hệ thống DCS tổ máy số 4-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2282.1. Các trạm kỹ thuật hệ thống DCS-20CôngPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2292.2. Các trạm vận hành hệ thống DCS-12CôngPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2302.3. Cài đặt phần mềm diệt Virus chuyên dụng-3,75CôngPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2312.4. Nâng cấp thiết bị hệ thống giám sát rung MHM quạt gió cấp một 4A, quạt gió cấp hai 4A tổ máy số 4-10,5CôngPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
232C. CUNG CẤP THIẾT BỊ-0-Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật
2331. Bộ chuyển nguồn cho các máy tính hệ thống DCS model FP-1-5CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 1
2342. Cảm biến đo độ rung loại gia tốc (Accelerometer A0322LC)-6CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 2
2353. Cáp chia màn hình G0488 BIZ + Cổng hiển thị + Cổng DMS59-2CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 3
2364. Cáp mạng AMP Cat 5E-1HộpPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 4
2375. Cáp tín hiệu bọc lụa đồng chống nhiễu 4x1.5mm2 YSLCY-OZ 4x1.5-1.500MétPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 5
2386. Card mạng bộ điều khiển (IOIC) 5X00226G03-2CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 6
2397. Chuột máy vi tính-10CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 7
2408. Hợp bộ máy tính cho trạm vận hành – Operator Workstation_Dell Optiplex-19BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 8
2419. Hợp bộ máy tính cho trạm vận hành AMS – Operator Workstation_Dell Optiplex-2BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 9
24210. Hợp bộ máy tính cho trạm vận hành OPC – Operator Workstation_Dell Optiplex-2BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 10
24311. Hợp bộ máy tính chủ cho trạm vận hành-2BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 11
24412. Hợp bộ máy tính ghi dữ liệu lịch sử-4BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 12
24513. Khóa tủ Ovation PFHKBL-6BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 13
24614. Mô đun giám sát độ rung Ovation, mã hiệu: 5X00717G01-1BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 14
24715. Module đầu vào công tắc 1C31234G01-1BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 15
24816. Module nguồn cấp DCS 1X00024H01-8CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 16
24917. Module trình tự các sự kiện 1C31233G04/1C31238H01-1BộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 17
25018. Quạt làm mát 12 x 12; 24V DC; 0,4A IMPEDANCE PROTECT-40CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 18
25119. Quạt làm mát 220VAC; 38W; KT 120 x 120mm-12CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 19
25220. Rơ le BUL 700 AB-3CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 20
25321. Cáp điều khiển kết nối mô đun đầu ra số DCS tới panel Rơ le-1bộPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 21
25422. Cáp nguồn từ mô đun phân phối nguồn đến Mô đun nguồn 5A26137G01-1CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 22
25523. Cáp nguồn từ mô đun phân phối nguồn đến OCR400 5A26137G04-1CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 23
25624. Cáp nguồn từ mô đun phân phối nguồn đến Panel TND 5A26137G04-1CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 24
25725. Màn hình Led 25 inch-13CáiPhần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuậtHạng mục số 25
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6190004E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1238E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị điện, đo lường điều khiển và đại tu, sửa chữa, lắp đặt hệ thống điện, điều khiển, giám sát cho Nhà máy công nghiệp. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.730.001.346 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trìnhSố lượng: ≥ 01 1 - Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình tối thiểu 01 công trình đại tu hoặc trung tu hệ thống điều khiển DCS cho Nhà máy công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu)..- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành tự động hóa hoặc đo lường điều khiển.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.51
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình 1 - Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình đại tu hoặc trung tu hệ thống điều khiển DCS cho Nhà máy công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành tự động hóa hoặc đo lường điều khiển.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.31
3 Tổ trưởng 2 - Đã là tổ trưởng sửa chữa thường xuyên hoặc Tổ trưởng tối thiểu 01 công trình đại tu hoặc trung tu thiết bị điện hoặc tự động hóa Nhà máy trong vòng 05 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Trình độ kỹ sư hoặc công nhân bậc 5/7 trở lên, chuyên ngành điện, tự động hóa hoặc đo lường điều khiển.31
4 Công nhân kỹ thuật 14 - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm tham gia công việc sửa chữa thường xuyên hoặc 01 công trình sửa chữa lớn thiết bị điện Nhà máy.- Có tay nghề bậc thợ 3/7 trở lên, chuyên ngành điện, tự động hóa hoặc đo lường điều khiển.11
5 Chuyên gia điều phối 1 - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình đại tu hệ thống điều khiển DCS đạt tiến độ và chất lượng.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hệ thống điều khiển cho nhà máy công nghiệp hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.51
6 Chuyên gia hiệu chỉnh các mạch điều chỉnh chính của hệ thống điều khiển 1 - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình hiệu chỉnh các mạch điều chỉnh đạt tiến độ và chất lượng.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hệ thống điều khiển cho nhà máy công nghiệp hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.51
7 Chuyên gia lắp đặt và nâng cấp hệ thống điều khiển 1 - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình lắp đặt và nâng cấp đạt tiến độ và chất lượng.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hệ thống điều khiển cho nhà máy công nghiệp hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.51
8 Chuyên gia kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điều khiển 1 - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điều khiển đạt tiến độ và chất lượng.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hệ thống điều khiển cho nhà máy công nghiệp hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->