Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết vi tính và thiết bị điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220553621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết vi tính và thiết bị điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20191031632 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh BR-VT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 15:18:00 đến ngày 2022-06-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,763,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện 01 hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thiết bị vị tính và điện tử. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị 1.234.000.000 đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị >= 1.234.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.234.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc xưởng gia công sản xuất tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh, chi nhánh, văn phòng đại diện, xưởng gia công sản suất và lắp đặt).- Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu Chủ đầu tư, bên sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/ Chủ trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Công nghệ thông tin;- Đã phụ trách lắp đặt thiết bị vi tính và điện tử ít nhất 01 công trình (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng phải có tên).- Phải có cam kết bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật về thiết bị tại công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng thuộc các ngành điện tử, công nghệ thông tin, mạng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì Đối với máy chiếu, máy photocopy |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng thuộc các ngành điện tử, công nghệ thông tin, mạng, đã được đào tạo huấn luyện (02 người phụ trách máy photocopy); 03 phụ trách máy vi tính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết vi tính và thiết bị điện tử Trường Tiểu học Thắng Nhì, thành phố Vũng Tàu 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh BR-VT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cho Mẫu số 03. - Tài liệu chứng minh yêu cầu nhân sự chủ chốt cho Mẫu số 04. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị, hàng hoá sản xuất hàng loạt theo dây chuyền công nghiệp. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thời hạn sử dụng của thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại địa phương (nếu nhà thầu không có trụ sở, nhà máy, xưởng gia công, lắp ráp tại thành phố, tỉnh) nơi lắp đặt thiết bị, sản phẩm, hàng hoá có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Vũng Tàu, địa chỉ: 89 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Vũng Tàu, điện thoại: 0254.385.2767, Fax: 0254.385.3848. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, số 01 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, điện thoại: 02543851737; Fax: 0254.3852324. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Vũng Tàu, số 186 đường Lê Lai, Phường 4, thành phố Vũng Tàu, điện thoại: 0254.3510493; Fax: 0254.3510493 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Vũng Tàu, số 186 đường Lê Lai, Phường 4, thành phố Vũng Tàu, điện thoại: 0254.3510493; Fax: 0254.3510493 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tivi 65 inch | 18 | Cái | Tivi sam sung 65 inch 4k (hoặc tương đương):Thiết kế Airslim không viền ba cạnh tinh tế, sang trọng.Công Nghệ HDR, UHD Dimming giúp tăng độ nét.Hệ Điều Hành Tizen giao diện cải tiến, hiện đại.Độ phân giải UHD 4K hình ảnh sắc nét gấp 4 lần Full HD.Auto Low Latency Mode tăng tần số quét từ 60Hz lên 120Hz. Phụ kiện kèm theo: Giá treo + dây HDMI + dây điện + nẹp + phụ kiện kết nối với máy tính + công lắp. | Phòng học | |
| 2 | Quạt treo tường | 30 | Cái | Lưu lượng gió 64.4 m3/min.Sải cánh 39cm.Nguồn điện áp 220V/50Hz.Công suất 47W.Chất liệu cánh quạt: Nhựa.Điều khiển: Không.Tốc độ gió 3 tốc độ.Senko hoặc tương đương. | Phòng học | |
| 3 | Bộ máy vi tính để bàn | 40 | bộ | Máy vi tính để bàn cấu hình 1 (Windows bản quyền ) Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015;ISO 14001 : 2015; ISO 17025 : 2017; QCVN 118:2018) - Bo mạch chủ (cùng thương hiệu với máy) Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM, 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM (đồng bộ với thương hiệu máy tính). Tích hợp chức năng Recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. - Bộ vi xử lý:Intel® Core™ i3-10100. bộ nhớ đệm 6M, lên đến 4,30 GHz. - Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2666MHz. - Ổ cứng: SSD 240GB SATA. - Màn hình (cùng thương hiệu với máy): 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide). - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng thương hiệu với máy). - Chuột Optical USB & Bàn phím USB (cùng thương hiệu với máy). - Phần mềm bản quyền Microsoft Windows 10 home SL 64-bit.. - Bao gồm các phụ kiện dây mạng, dây điện, nẹp, phụ kiện mạng...... để lắp đặt và kết nối các máy.Hoặc tương đương. | PHÒNG VI TÍNH (02 Phòng) | |
| 4 | Bộ máy vi tính để bàn | 2 | bộ | Máy chủ vi tính để bàn (Windows bản quyền): Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015;ISO 14001 : 2015; ISO 17025 : 2017; QCVN 118:2018) FPT Elead T10100i - Bo mạch chủ (cùng thương hiệu với máy) Chipset Intel H610 Express LGA1700 Quản lý từ xa: Quản lý màn hình từ xa, điều khiển nguồn điện, thiết lập và cập nhật BIOS(đồng bộ thương hiệu); Tích hợp : 1. Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhân dạng hàng triệu mẫu Virus; 3. Chống mất cắp linh kiện và máy: thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn Led điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi Khoá điện tử khoá/mở; 4. Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi Khoá điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email - Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-12100 3.3GHz, bộ nhớ đệm 12M, lên đến 4,30 GHz. - Bộ nhớ Ram 8 Gb DDR4 bus 2666MHz. - Ổ cứng: SSD 256GB SATA . - Màn hình (cùng thương hiệu với máy): 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide). - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng thương hiệu với máy). - Chuột Optical USB & Bàn phím USB (cùng thương hiệu với máy). - Phần mềm bản quyền Microsoft Windows 10 home SL 64-bit.- Bao gồm các phụ kiện dây mạng, dây điện, nẹp, phụ kiện mạng...... để lắp đặt và kết nối các máy.Hoặc tương đương. | PHÒNG VI TÍNH (02 Phòng) | |
| 5 | Thiết bị nối mạng | 2 | Cái | Thiết bị nối mạng: Swich HUB 48 POR TP-LINK (hoặc tương đương) | PHÒNG VI TÍNH (02 Phòng) | |
| 6 | Dây dẫn, phụ kiện đấu nối | 2 | bộ | Dây dẫn, phụ kiện đấu nối (máy, mạng, tất cả các phòng tin học) | PHÒNG VI TÍNH (02 Phòng) | |
| 7 | Tai nghe | 42 | cái | Tai nghe SOMIC (hoặc tương đương) | PHÒNG VI TÍNH (02 Phòng) | |
| 8 | Máy điều hòa hai cục 1,5 HP | 4 | cái | Máy điều hòa hai cục 1,5 HP ( 1 chiều treo tường + khung đỡ giàn nóng) + Phụ kiện + công lắp + ống đồng + dây điện + Cb + …Thiết kế thông minh Easy Care tiết kiệm thời gian lắt đặt.Chế độ làm lạnh nhanh Turbo làm mát ngay tức thì.Cảm biến i-Feel tự động tăng giảm nhiệt độ phù hợp.Tự làm sạch thông minh i-Clean nâng cao tuổi thọ dàn lạnh.Hoặc tương đương. | PHÒNG VI TÍNH (02 Phòng) | |
| 9 | Quạt treo tường | 4 | cái | Lưu lượng gió 64.4 m3/min.Sải cánh 39cm.Nguồn điện áp 220V/50Hz.Công suất 47W.Chất liệu cánh quạt: Nhựa.Điều khiển: Không.Tốc độ gió 3 tốc độ.Senko hoặc tương đương. | PHÒNG NGOẠI NGỮ (02 Phòng) | |
| 10 | Loa buluetooth | 2 | cái | Âm thanh sống động với công nghệ Extra Bass, màng loa oval.Yên tâm sử dụng với khả năng chống nước, chống bụi chuẩn IP67, chống sốc.Thời gian sử dụng lâu đến 24 giờ, sạc đầy trong 5 tiếng.Kết nối đồng thời 100 loa nhờ tính năng Party Connect.Chỉnh đèn LED linh hoạt cùng ứng dụng Fiestable, Music Center.Kết nối thiết bị đa dạng qua Bluetooth 5.0, NFC.Sạc được cho các thiết bị khác nhờ cổng USB. Loa sony hoặc tương đương. | PHÒNG NGOẠI NGỮ (02 Phòng) | |
| 11 | Đàn organ | 2 | Cái | Đàn + Bao + Chân.61 phím kích thước chuẩn.Phản hồi chạm: 3 loại mức nhạy, Tắt64 nốt (32 đối với một số âm).Âm cài sẵn: 800.Âm do người dùng tạo: 100.Khác: Bàn phím đôi, Chia bàn phím (điểm phân chia có thể cấu hình, điểm thấp hơn, cài đặt điểm hợp âm).Hồi âm: 24 kiểu, Tắt.Hợp xướng: 12 kiểu, Âm.Phát chậm: 15 kiểu, Âm.DSP: 100 loại (Có thể áp dụng cho âm do người dùng tạo bằng cách sử dụng tính năng chỉnh sửa DSP.), âm DSP.Đàn casio hoặc tương đương. | PHÒNG NGHỆ THUẬT | |
| 12 | Quạt treo | 4 | cái | Lưu lượng gió 64.4 m3/min.Sải cánh 39cm.Nguồn điện áp 220V/50Hz.Công suất 47W.Chất liệu cánh quạt: Nhựa.Điều khiển: Không.Tốc độ gió 3 tốc độ.Senko hoặc tương đương. | PHÒNG NGHỆ THUẬT | |
| 13 | Máy tính xách tay | 1 | cái | Máy tính xách tay:CPU: i5 1135G7 2.4GHz.RAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)2666 MHz..Ổ cứng: 256 GB SSD NVMe PCIeHỗ trợ khe cắm HDD SATAMàn hình: 14"Full HD (1920 x 1080).Card màn hình: Card tích hợpIntel Iris Xe.Cổng kết nối: 2 x USB 3.2HDMIJack tai nghe 3.5 mm, LAN (RJ45)USB 2.0.Hệ điều hành: Windows 10 Home SL.Dell hoặc tương đương. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 14 | Máy in laser | 1 | cái | - Tốc độ in 33 trang/phút ( A4). - Độ phân giải 1200 x 1200dpi. - Bộ xử lý Processor 800MHz. - Bộ nhớ Ram 128MB. - Khay giấy vào: 50 tờ khay tay, 250 tờ khay 2. Giấy ra 150 tờ.- In hai mặt tự động. - Sử dụng mực ( 2,700 trang A4, độ phủ 5%).Canon hoặc tương đương. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 15 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | cái | Máy Nóng Lạnh ALASKA R86 (hoặc tương đương).Làm lạnh bằng block.Làm nóng lạnh nhanh ít hao điện.Có ngăn chưa bên dưới.Hoặc tương đương. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 16 | Máy điều hòa hai cục 1,5 HP | 1 | cái | Máy điều hòa hai cục 1,5 HP ( 1 chiều treo tường + khung đỡ giàn nóng) + Phụ kiện + công lắp + ống đồng + dây điện + Cb + …Thiết kế thông minh Easy Care tiết kiệm thời gian lắt đặt.Chế độ làm lạnh nhanh Turbo làm mát ngay tức thì.Cảm biến i-Feel tự động tăng giảm nhiệt độ phù hợp.Tự làm sạch thông minh i-Clean nâng cao tuổi thọ dàn lạnh.Hoặc tương đương. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 17 | Máy tính xách tay | 2 | cái | Máy tính xách tay:CPU: i5 1135G7 2.4GHzRAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)2666 MHzỔ cứng: 256 GB SSD NVMe PCIeHỗ trợ khe cắm HDD SATAMàn hình: 14"Full HD (1920 x 1080)Card màn hình: Card tích hợpIntel Iris XeCổng kết nối: 2 x USB 3.2HDMIJack tai nghe 3.5 mmLAN (RJ45)USB 2.0Hệ điều hành: Windows 10 Home SL.Dell hoặc tương đương. | PHÒNG HIỆU PHÓ (02 PHÒNG) | |
| 18 | Máy in laser | 2 | cái | - Tốc độ in 33 trang/phút ( A4). - Độ phân giải 1200 x 1200dpi. - Bộ xử lý Processor 800MHz. - Bộ nhớ Ram 128MB. - Khay giấy vào: 50 tờ khay tay, 250 tờ khay 2. Giấy ra 150 tờ.- In hai mặt tự động. - Sử dụng mực ( 2,700 trang A4, độ phủ 5%). (Bảo hành 24 tháng).Canon hoặc tương đương. | PHÒNG HIỆU PHÓ (02 PHÒNG) | |
| 19 | Máy nước uống nóng lạnh | 2 | cái | Máy Nóng Lạnh ALASKA R86 (hoặc tương đương).Làm lạnh bằng block.Làm nóng lạnh nhanh ít hao điện.Có ngăn chưa bên dưới.Hoặc tương đương. | PHÒNG HIỆU PHÓ (02 PHÒNG) | |
| 20 | Bộ máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Máy vi tính để bàn cấu hình 1 (Windows bản quyền ) Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015;ISO 14001 : 2015; ISO 17025 : 2017; QCVN 118:2018) - Bo mạch chủ (cùng thương hiệu với máy) Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM, 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM (đồng bộ với thương hiệu máy tính). Tích hợp chức năng Recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. - Bộ vi xử lý:Intel® Core™ i3-10100. bộ nhớ đệm 6M, lên đến 4,30 GHz. - Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2666MHz. - Ổ cứng: SSD 240GB SATA. - Màn hình (cùng thương hiệu với máy): 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide). - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng thương hiệu với máy). - Chuột Optical USB & Bàn phím USB (cùng thương hiệu với máy). - Phần mềm bản quyền Microsoft Windows 10 home SL 64-bit.Hoặc tương đương. | PHÒNG VĂN THƯ | |
| 21 | Máy Photocopy | 1 | cái | Thông số kỹ thuật:+ Tốc độ sao chụp/in: 30 bản A4/phút (Sao chụp, In mạng, Quét mạng). + Bản gốc tối đa: A3 (tờ rời, sách, vật thể). + Độ phân giải bản chụp: 600 dpi. + Zoom: 25%-400%. + Khay nạp giấy tự động: 250 tờ (PF-509), Khay nạp giấy tay: 100. + Định lượng giấy: 64 – 157 g/m2. + Sao chụp liên tục: 1 - 9999 tờ. + Chia bộ điện tử tự động. + Điện năng tiêu thụ: tối đa 1,522KW. + Bộ nhớ trong: 4GB. Ổ cứng SSD: 256GB. + Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet. + Tốc độ scan: 55 bản/phút. + Bộ đảo bản sao tự động: có sẵn, In 2 mặt tự động. + Bộ nạp đảo bản gốc tự động: 130 tờ. + Màn hình điều khiển cảm ứng màu 7 inch. + Hỗ trợ in và scan giao tiếp NFC. + Mực (TN225): 12.000 trang (độ phủ 5%).Konica minolta hoặc tương đương. | PHÒNG VĂN THƯ | |
| 22 | Máy in laser | 1 | cái | - Tốc độ in 33 trang/phút ( A4). - Độ phân giải 1200 x 1200dpi. - Bộ xử lý Processor 800MHz. - Bộ nhớ Ram 128MB. - Khay giấy vào: 50 tờ khay tay, 250 tờ khay 2. Giấy ra 150 tờ.- In hai mặt tự động. - Sử dụng mực ( 2,700 trang A4, độ phủ 5%). Canon hoặc tương đương | PHÒNG VĂN THƯ | |
| 23 | Máy nước uống nóng lạnh | 2 | cái | Máy Nóng Lạnh ALASKA R86 (hoặc tương đương).Làm lạnh bằng block.Làm nóng lạnh nhanh ít hao điện.Có ngăn chưa bên dưới.Hoặc tương đương. | PHÒNG VĂN THƯ | |
| 24 | Màn chiếu điện | 1 | cái | Màn chiếu điện DALITE 135": Kích thước: 2.4 x 2.4M. (bao gồm dây dẫn và thiết bị đấu nối) + phụ kiện treo + dây điện + nẹp ...Hoặc tương đương. | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 25 | Máy chiếu | 1 | cái | Công nghệ DLP; Độ phân giải thực XGA (1024x768)Cường độ sáng 3600 ANSI lumen.Khoảng cách chiếu 1.19-13.11m,Tỉ lệ phóng hình 1.96 ~ 2.15.Kích thước hiển thị 30 - 300 inch (đường chéo).Keystone Điều chỉnh theo chiều dọc (±40°).Ống kính F=2.56-2.68, f=22-24.1 mm (1.1x Optical Zoom).Zoom kỹ thuật số Có; Bóng đèn 190 watt.Tuổi thọ bóng đèn 5.000 / 15.000 hours* (Normal / SuperEco).Màu hiển thị 1.07 tỷ màu.Công nghệ xử lý màu sắc SuperColor,Độ tương phản 22.000:1.Tỉ lệ khung hình chiếu Auto/ 4:3/ 16:9/ 2.35:1( 4 chế độ).Tần số quét Ngang: 15K~102KHz Dọc: 23~120HzTín hiệu tương thích , VGA(640 x 480) to FullHD(1920 x 1080).Cổng kết nối HDMI 1.4 in x 2, VGA in x 2, VGA out x1, Video x1, Audio in x1, Audio out x1, RS232. Mini USB type B x1, USB type A (5V/1A).Mã điều khiển từ xa, 8 mã; Chức năng CEC : Có.Tự động bật nguồn : Có (Khi cung cấp tín hiệu HDMI, VGA hoặc nguồn điện).Ngôn ngữ 22 ngôn ngữ - có tiếng Việt, Loa 2W.+ Phụ kiện: Giá treo máy chiếu, dây HDMI, dây điện, nẹp, thiết bị kết nối máy tính ...Viewsonic hoặc tương đương | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 26 | Hệ thống âm thanh | 1 | HT | - Bao gồm:*Amply Omaton F-5200XĐặc tính kỹ thuật: - Sử dụng: 16 còng TOSHIBA JAPAN. - Công suất ngõ ra: 680W. - Công suất tiêu thụ : 2400W. - Điện áp sử dụng: 220V/ 50Hz*LOA P968 Deluxe: - Loa bass đường kính 25cm 2 từ + 2 loa treble. - Công suất: 680w. - Kích thước 1 loa: DRC = 50x30x30cm. - Trọng lượng: 25kg. - Bộ sản phẩm: 2 loa*Micro không dây OMATON M-8500UHF • Tần số UHF 800MHz. • Bắt sóng xa trên 30m. • Sử dụng Pin 1,5Vx2. • Nguồn AC 220V/50H+ Chân Micro ngắn: 1 cái+ Phụ kiện + dây tín hiệu + dây điện + nẹp và lắp đặt hoàn chỉnh.Hoặc tương đương | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 27 | Quạt treo tường | 2 | cái | Lưu lượng gió 64.4 m3/min.Sải cánh 39cm.Nguồn điện áp 220V/50Hz.Công suất 47W.Chất liệu cánh quạt: Nhựa.Điều khiển: Không.Tốc độ gió 3 tốc độ.Senko hoặc tương đương. | PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN | |
| 28 | Bộ máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Máy vi tính để bàn cấu hình 1 (Windows bản quyền ) Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015;ISO 14001 : 2015; ISO 17025 : 2017; QCVN 118:2018) - Bo mạch chủ (cùng thương hiệu với máy) Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM, 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM (đồng bộ với thương hiệu máy tính). Tích hợp chức năng Recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. - Bộ vi xử lý:Intel® Core™ i3-10100. bộ nhớ đệm 6M, lên đến 4,30 GHz. - Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2666MHz. - Ổ cứng: SSD 240GB SATA. - Màn hình (cùng thương hiệu với máy): 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide). - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng thương hiệu với máy). - Chuột Optical USB & Bàn phím USB (cùng thương hiệu với máy). - Phần mềm bản quyền Microsoft Windows 10 home SL 64-bit.Hoặc tương đương. | PHÒNG Y TẾ | |
| 29 | Quạt treo tường | 2 | Cái | Lưu lượng gió 64.4 m3/min.Sải cánh 39cm.Nguồn điện áp 220V/50Hz.Công suất 47W.Chất liệu cánh quạt: Nhựa.Điều khiển: Không.Tốc độ gió 3 tốc độ.Senko hoặc tương đương. | PHÒNG Y TẾ | |
| 30 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | cái | Máy Nóng Lạnh ALASKA R86 (hoặc tương đương).Làm lạnh bằng block.Làm nóng lạnh nhanh ít hao điện.Có ngăn chưa bên dưới.Hoặc tương đương. | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 31 | Bộ máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Máy vi tính để bàn cấu hình 1 (Windows bản quyền ) Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015;ISO 14001 : 2015; ISO 17025 : 2017; QCVN 118:2018) - Bo mạch chủ (cùng thương hiệu với máy) Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM, 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM (đồng bộ với thương hiệu máy tính). Tích hợp chức năng Recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. - Bộ vi xử lý:Intel® Core™ i3-10100. bộ nhớ đệm 6M, lên đến 4,30 GHz. - Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2666MHz. - Ổ cứng: SSD 240GB SATA. - Màn hình (cùng thương hiệu với máy): 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide). - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng thương hiệu với máy). - Chuột Optical USB & Bàn phím USB (cùng thương hiệu với máy). - Phần mềm bản quyền Microsoft Windows 10 home SL 64-bit.Hoặc tương đương. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG - HĐ ĐỘI | |
| 32 | Bộ máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Máy vi tính để bàn cấu hình 1 (Windows bản quyền ) Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015;ISO 14001 : 2015; ISO 17025 : 2017; QCVN 118:2018) - Bo mạch chủ (cùng thương hiệu với máy) Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 1 x COM, 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM (đồng bộ với thương hiệu máy tính). Tích hợp chức năng Recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố . - Bộ vi xử lý:Intel® Core™ i3-10100. bộ nhớ đệm 6M, lên đến 4,30 GHz. - Bộ nhớ Ram 4Gb DDR4 bus 2666MHz. - Ổ cứng: SSD 240GB SATA. - Màn hình (cùng thương hiệu với máy): 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.000.000 :1, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide). - Case mATX front USB With PSU 450W (cùng thương hiệu với máy). - Chuột Optical USB & Bàn phím USB (cùng thương hiệu với máy). - Phần mềm bản quyền Microsoft Windows 10 home SL 64-bit.Hoặc tương đương. | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |
| 33 | Máy in laser | 1 | Cái | - Tốc độ in 33 trang/phút ( A4). - Độ phân giải 1200 x 1200dpi. - Bộ xử lý Processor 800MHz. - Bộ nhớ Ram 128MB. - Khay giấy vào: 50 tờ khay tay, 250 tờ khay 2. Giấy ra 150 tờ.- In hai mặt tự động. - Sử dụng mực ( 2,700 trang A4, độ phủ 5%).Canon hoặc tương đương. | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |
| 34 | Quạt treo tường | 2 | Cái | Lưu lượng gió 64.4 m3/min.Sải cánh 39cm.Nguồn điện áp 220V/50Hz.Công suất 47W.Chất liệu cánh quạt: Nhựa.Điều khiển: Không.Tốc độ gió 3 tốc độ.Senko hoặc tương đương. | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |
| 35 | Tủ lạnh | 1 | cái | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn:Loại 180 lít, lưu được thức ăn ở ngăn mát đảm bảo độ lạnh từ 2 - 6 độ. Chân đế, dây điện đi kèm | PHÒNG SOẠN CHIA | |
| 36 | Bếp từ đơn | 2 | Cái | Bếp từ đơn SunhouseCó 7 chế độ nấu cài đặt sẵn, thoải mái chế biến mọi món ăn.Mặt kính ceramic cường lực chịu nhiệt, siêu bền bỉ.Bếp từ tính năng hẹn giờ tiện lợi, khóa trẻ em an toàn.Tự động ngắt khi quá tải nhiệt & điện, an toàn người dùng.Công suất cao 2000W quá trình gia nhiệt diễn ra nhanh hơn.Hoặc tương đương. | PHÒNG SOẠN CHIA | |
| 37 | Quạt treo tường | 2 | Cái | Lưu lượng gió 64.4 m3/min.Sải cánh 39cm.Nguồn điện áp 220V/50Hz.Công suất 47W.Chất liệu cánh quạt: Nhựa.Điều khiển: Không.Tốc độ gió 3 tốc độ.Senko hoặc tương đương. | PHÒNG SOẠN CHIA | |
| 38 | Hệ thống âm thanh | 1 | HT | Bao gồm :+ Ampli tích hợp (Power + Mixer) OMATON PS-3800S-Master- Sử dụng 24 còng công suất Toshiba - Japan : 01 cái. * Thông số kỹ thuật: Kết nối Bluetooth, Mạch bảo vệ chống nhồi loa, Công suất tối đa: 1800W x 2, Echo kỹ thuật số - 6 ngõ Micro, Biến thế hệ áp Transformer 20A x 2, Điện áp sử dụng: 220V/60Hz ,Kích thước: Ngang 485mm X Sâu 460mm X Cao 150mm; kết hợp sử dụng dễ dàng với tất cả các dòng Mixer - Lọc xì - Vang hoặc các dòng Loa để nghe nhạc và hát karaoke. Sử dụng mạch bảo vệ chống nhồi loa ECHO kỹ thuật số chống hú cao. Chức năng SUBWOOFER riêng cho Sub.+ Loa thùng OMATON P-325S: 04 cái. * Thông số kỹ thuật: Thân loa sơn chống trầy cao cấp, Công suất tối đa: 1200W, Bass 2 từ: 30cm - Treble: 10cm x 2,Tần số hoạt động: 20Hz-45KHz, Độ nhạy: 94dB/1W/1M, Trở kháng: 8Ω, Kích thước: Rộng 430mm x dài 405 mm x Cao 915mm.+ Micro không dây OMATON M-8900UHF (1 bộ thu+2 mic): 1 bộ;+ Chân Micro ngắn: 1 cái.+ Phụ kiện + dây tín hiệu + dây điện + nẹp và lắp đặt hoàn chỉnh.Hoặc tương đương. | SÂN KHẨU NGOÀI TRỜI | |
| 39 | Đầu đĩa | 1 | cái | Đầu đĩa BLURAY SONY BDP-3500/BMSP6 (hoặc tương đương).Độ phân giải Full HD 1080p. Kết nối Wi-Fi, DLNA Xem phim từ USB HDMI, Digital Coaxial Audio, Ethernet. Định dạng hỗ trợ: BD-ROM, D-RE, BD-R, DVD Video, DVD+RW/+R/-RW/-R (Video/VR/AVCHD/JPEG/MP3/DIVX (H.264/MKV), Audio CD (CD-DA), USB. Hình ảnh: Full HD, Hỗ trợ tín hiệu 1080p, 24Hz, Deep color, x.v Color. Âm thanh HD vượt trội: Dolby True HD, DTS-HD Master Audio/Essential, Dolby Digital Plus. Kết nối: HDMIx1, USB 2.0: 2 (1 trước/1 sau), Ethernet: 10BASE-T/100BASE-TX, Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số: Optical:1. Nguồn điện: AC 100-240V, 50/60Hz. Điện năng tiêu thụ: 15W. Điện năng tiêu thụ ở chế độ chờ: 0.4W. Kích thước (mm): 430 x 49 x 198. Trọng lượng: 1.7kg | SÂN KHẨU NGOÀI TRỜI | |
| 40 | Loa cầm tay | 2 | Cái | Loa cầm tay: Sinh hoạt tập thể ngoài nhà trường, tiết thể dục, … | SÂN KHẨU NGOÀI TRỜI |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện 01 hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thiết bị vị tính và điện tử. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị 1.234.000.000 đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị >= 1.234.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.234.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc xưởng gia công sản xuất tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh, chi nhánh, văn phòng đại diện, xưởng gia công sản suất và lắp đặt).- Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu Chủ đầu tư, bên sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/ Chủ trì | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Công nghệ thông tin;- Đã phụ trách lắp đặt thiết bị vi tính và điện tử ít nhất 01 công trình (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng phải có tên).- Phải có cam kết bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật về thiết bị tại công trình | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì | 2 | Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng thuộc các ngành điện tử, công nghệ thông tin, mạng. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì Đối với máy chiếu, máy photocopy | 5 | Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng thuộc các ngành điện tử, công nghệ thông tin, mạng, đã được đào tạo huấn luyện (02 người phụ trách máy photocopy); 03 phụ trách máy vi tính | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi