Gói thầu: Gói thầu số 9: Cung cấp và lắp đặt VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220558142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Cung cấp và lắp đặt VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200302932 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 15:44:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,800,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 716,000,000 VNĐ ((Bảy trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (i) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 25.060.000.000 VNĐ.- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Cung cấp và lắp đặt VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA. Công trình Trạm biến áp 220 kV Tân Biên và đường dây 220 kV Tây Ninh - Tân Biên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá là thiết bị chính có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, giấy chứng nhận chất lượng, số lượng của nhà sản xuất, giấy chứng nhận bảo hành, biên bản thử nghiệm xuất xưởng, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng trước khi giao hàng. Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng, số lượng của nhà sản xuất, giấy chứng nhận bảo hành, biên bản thử nghiệm xuất xưởng hoặc các giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với hàng hoá sản xuất, gia công trong nước, nhà thầu chào thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá dự thầu phải bao gồm các khoản mục chi phí như sau: + Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP đến kho người mua và từ kho người mua đến công trường (Trạm biến áp 220kV Tân Biên và đường dây 220kV Tây Ninh – Tân Biên), trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. + Liệt kê đầy đủ các loại thuế và chi phí phải trả theo qui định của luật pháp Việt Nam trong trường hợp nhà thầu được trao thầu; + Trong trường hợp chào chi phí lắp đặt cho các thiết bị cung cấp phải chào đầy đủ cho chi phí điện nước phục vụ thi công, chi phí lưu kho bãi, các chi phí vận chuyển VTTB từ kho của chủ đầu tư đến công trường (Trạm biến áp 220kV Tân Biên và đường dây 220kV Tây Ninh – Tân Biên) liên quan trong quá trình thực hiện các biện pháp thi công để hoàn tất công việc lắp đặt. + Ngoài ra, các chi phí khác phải được bao gồm trong giá dự thầu: chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu, tất cả các chi phí cho công tác nghiệm thu (bao gồm cả chi phí chứng kiến thử nghiệm tại nơi sản xuất, ...) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 05 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9000 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực. - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 716.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. HCM
Điện thoại: (028) 22100719
Fax: (028) 38361096 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống điều khiển máy tính (kiểu hệ thống mở)+ 02 Mạng LAN độc lập vật lý, mạng Lan nội bộ cấu hình PRP/HSR kèm phụ kiện đấu nối hoàn thiện.+ 01 Máy tính HOST 1 + HMI 1.+ 01 Máy tính Gateway SCADA 1.+ 01 Máy tính HOST 2 + HMI 2.+ 01 Máy tính Gateway SCADA 2.+ 01 Máy tính kỹ thuật (EWS+HIS) + Kèm theo 09 màn hình ≥ 21”, chuột, bàn phím và KVM Switch cho các máy tính+ Thiết bị đồng bộ thời gian (Antena và bộ tham chiếu thời gian) kèm phụ kiện lắp đặt+ Giá lắp thiết bị (bao gồm tủ lắp máy tính server)+ Cáp quang, switch, kèm ống nhựa xoán luồn cáp và phụ kiện để định vị ống lên thành mương cáp+ Các phụ kiện khác (các module giao diện...)+ 01 máy in A3 qua mạng+ 01 máy in A4 qua mạng+ Bàn, ghế cho để máy tính+ Hệ thống phần mềm có bản quyền và mã nguồn (cho quản lý vận hành, cấu hình, cài đặt, thử nghiệm hệ thống điều khiển tích hợp, cài đặt và nâng cấp hệ thống để kết nối các ngăn lộ dự phòng trong tương lai)+ Hệ thống phần mềm có bản quyền và mã nguồn (cho quản lý vận hành, cấu hình, cài đặt, thử nghiệm hệ thống điều khiển tích hợp, cài đặt và nâng cấp hệ thống để kết nối các ngăn lộ dự phòng trong tương lai) | 1 | Hệ thống | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 220kV gồm:+ 01 rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L, kèm bộ chuyển đổi quang điện và cáp quang, bao gồm các chức năng sau: 87L,21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 85, FL, FR,...+ 01 rơ le bảo vệ khoảng cách F21, bao gồm các chức năng sau: 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 27/59, 50BF, 81, 85 , FL, FR,...+ 01 rơ le 50BF (có thể tích hợp trong bảo vệ chính hoặc dự phòng hoặc nằm trong rơ le riêng)+ 02 rơ le cắt và khóa F86;+ 06 rơle giám sát mạch cắt F74;+ 01 bộ xử lý, điều khiển, thu thập mức ngăn BCU tích hợp hợp bộ đo lường;+ Trọn bộ chuyển đổi quang điện ODF, cáp mềm đấu nối nội bộ tủ, rơ le trung gian, khối thử nghiệm, hàng kẹp, cầu nối, nhãn, đầu cosse ....;+ 01 lô rơ le lựa chọn mạch áp;+ 01 bộ điều khiển mimic truyền thống bao gồm các khóa điều khiển loại ngược trạng thái, khóa lựa chọn, nút ấn, đèn hiển thị ...+01 lô khối thí nghiệm cho bảo vệ, đo lường và đo đếm+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, RJ45, mạch lựa chọn điện áp thanh cái… | 2 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Rơ le F87L tại TBA 220kV Tân Biên phải phù hợp với rơ le F87L tại ngăn mở rộng tại TBA 220kV Tây Ninh (thuộc phạm vi tại gói số 10), hoặc ngược lại.Nhà thầu trúng gói sau sẽ trang bị rơ le đồng bộ với nhà thầu trúng gói trước đó. | |
| 3 | Tủ điều khiển và bảo vệ phía 220kV ngăn lộ tổng máy biến áp AT1 và AT2 theo sơ đồ tứ giác trong giai đoạn này gồm:+ 01 bảo vệ quá dòng có hướng F67, bao gồm các chức năng sau: 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 79/25, 50BF, 25, FR,…+ 01 rơ le 50BF (có thể tích hợp trong bảo vệ dự phòng hoặc nằm trong rơ le riêng)+ 02 rơ le cắt và khóa F86+ 06 rơle giám sát mạch cắt F74+ 01 bộ xử lý, điều khiển, thu thập mức ngăn BCU tích hợp hợp bộ đo lường;+ 01 lô rơ le lựa chọn mạch áp+ 01 lô khối thí nghiệm cho bảo vệ, đo lường và đo đếm+ 01 bộ điều khiển mimic truyền thống bao gồm các khóa điều khiển loại 02 trạng thái, khóa lựa chọn, nút ấn, đèn hiển thị ...;+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, RJ45… | 2 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ điều khiển - bảo vệ MBA gồm:+ 02 rơ le bảo vệ so lệch MBA F87T, bao gồm các chức năng: 87T, 87REF, 50/51, 50/51N, 49, FR,...+ 01 rơ le điều áp dưới tải F90+ 01 rơ le bảo vệ F50 bao gồm các chức năng: 50/51, 50/51N.+ 01 bộ điều khiển mức ngăn BCU.+ 04 rơ le cắt và khóa F86+ 01 lô rơ le lựa chọn mạch áp+ 01 lô rơ le bảo vệ sự cố bên trong MBA+ 01 bộ hợp bộ đo lường+ 01 lô khối thí nghiệm cho bảo vệ, đo lường và đo đếm+ 01 bộ điều khiển mimic truyền thống bao gồm các khóa điều khiển loại ngược trạng thái, khóa lựa chọn, nút ấn, đèn hiển thị ...+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, RJ45… | 2 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 110kV gồm:+ 01 rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L bao gồm các chức năng sau: 87L, 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 85, FL, FR...+ 01 rơ le bảo vệ dòng có hướng F67 bao gồm các chức năng sau: 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 27/59, 50BF, 81, 85, FR+ 02 rơ le cắt và khoá F86+ 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74+ 01 khối điều khiển mức ngăn BCU, tích hợp bộ hợp bộ đo lường+ 01 lô rơ le chuyển mạch dòng, mạch áp+ Trọn bộ cáp mềm đấu nối nội bộ tủ, rơ le trung gian, khối thử nghiệm, hàng kẹp, cầu nối, nhãn, đầu cosse ....+ 01 lô khối thí nghiệm cho bảo vệ, đo lường và đo đếm+ 01 bộ điều khiển mimic truyền thống bao gồm các khóa điều khiển loại ngược trạng thái, khóa lựa chọn, nút ấn, đèn hiển thị ..+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, RJ45… | 4 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn máy cắt vòng 110kV gồm:+ 01 rơ le bảo vệ khoảng cách đường dây F21 bao gồm các chức năng: 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 85, FL, FR,...+ 01 rơ le bảo vệ dòng có hướng F67 bao gồm các chức năng sau: 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 27/59, 50BF, 81, 85, FR,...+ 02 rơ le cắt và khoá F86+ 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74+ 01 khối điều khiển mức ngăn BCU, tích hợp bộ hợp bộ đo lường+ 01 lô rơ le lựa chọn mạch dòng, mạch áp+ 01 lô khối thí nghiệm cho bảo vệ, đo lường và đo đếm+ 01 bộ điều khiển mimic truyền thống bao gồm các khóa điều khiển loại ngược trạng thái, khóa lựa chọn, nút ấn, đèn hiển thị ...+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, RJ45… | 1 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn máy cắt nối 110kV gồm:+ 01 rơ le bảo vệ khoảng cách đường dây F21 bao gồm các chức năng: 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 25, 27/59, 50BF, Fl, FR+ 02 rơ le cắt và khoá F86+ 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74+ 01 khối điều khiển mức ngăn BCU, tích hợp bộ hợp bộ đo lường cho cả hai thanh cái+ 01 lô rơ le lựa chọn mạch dòng, mạch áp+ 01 lô khối thí nghiệm cho bảo vệ, đo lường và đo đếm+ 01 bộ điều khiển mimic truyền thống bao gồm các khóa điều khiển loại ngược trạng thái, khóa lựa chọn, nút ấn, đèn hiển thị ...+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, RJ45… | 1 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ điều khiển và bảo vệ phía 110kV ngăn lộ tổng máy biến áp gồm:+ 01 bảo vệ quá dòng có hướng F67 bao gồm các chức năng sau: 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 50BF, 25, FR,...+ 02 rơ le cắt và khoá F86+ 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74+ 01 khối điều khiển mức ngăn BCU, tích hợp bộ hợp bộ đo lường+ '01 lô rơ le lựa chọn mạch dòng, mạch áp+ 01 lô khối thí nghiệm cho bảo vệ, đo lường và đo đếm+ 01 bộ điều khiển mimic truyền thống bao gồm các khóa điều khiển loại ngược trạng thái, khóa lựa chọn, nút ấn, đèn hiển thị ...+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, RJ45… | 2 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV gồm:+ Đáp ứng cho 17 ngăn 110kV và có khả năng mở rộng trong tương lai; (có dự phòng vị trí mở rộng)+ 01 khóa lựa chọn chức năng F87B+ 01 khóa lựa chọn chức năng F50BF+ 01 lô rơ le lựa chọn mạch áp+ 17 rơ le cắt và khóa F86+ 01 lô khối thí nghiệm cho bảo vệ, đo lường và đo đếm+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, RJ45… | 1 | Hệ thống | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn lộ tổng 22kV MBA + 01 relay sa thải tải 22kV F50/51N bao gồm các chức năng 50/51, 50/51N, 50BF,..+ 01 relay bảo vệ chạm đất 22kV F59N/64 bao gồm các chức năng 50/51, 50/51N, 50BF, 59/64 tích hợp bộ điều khiển mức ngăn BCU+ 02 rơ le cắt và khoá F86+ 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74+ 01 lô rơ le chọn mạch dòng, mạch áp+ 01 bộ điều khiển mimic truyền thống bao gồm các khóa điều khiển loại ngược trạng thái, khóa lựa chọn, nút ấn, đèn hiển thị ...+ Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ bao gồm thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode, ethernet switch, cáp quang, cáp RS485, RJ45… | 1 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ đấu dây MK+ Tủ đấu dây ngoài trời (MK) dùng cho ngăn lộ, thiết bị trong 01 tủ:+ 01 bộ thiết bị cấp nguồn AC, DC+ 01 lô hàng kẹp cho đấu nối hoàn chỉnh ngăn lộ+ 01 lô sấy và chiếu sáng nội bộ tủ+ Trọn bộ phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… | 13 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ đấu dây VT Box+ Tủ đấu dây ngoài trời dùng chung cho biến điện áp, thiết bị trong 01 tủ+ 01 bộ thiết bị cấp nguồn AC+ 01 lô hàng kẹp cho đấu nối hoàn chỉnh tủ+ 01 lô sấy và chiếu sáng nội bộ tủ+ Trọn bộ phụ kiện niêm phong hệ thống mạch cho đo đếm điện năng+ Trọn bộ phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… | 14 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ đấu dây CT Box+ Tủ đấu dây ngoài trời dùng chung cho biến dòng điện, thiết bị trong 01 tủ:+ 01 bộ thiết bị cấp nguồn AC+ 01 lô hàng kẹp cho đấu nối hoàn chỉnh tủ+ 01 lô sấy và chiếu sáng nội bộ tủ+ Trọn bộ phụ kiện niêm phong hệ thống mạch cho đo đếm điện năng+ Trọn bộ phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… | 13 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ điện sửa chữa, loại ngoài trời (sân 220kV và 110kV)+ Tủ đấu dây ngoài trời, thiết bị trong 01 tủ:+ 01 bộ thiết bị cấp nguồn AC, DC+ 01 lô hàng kẹp cho đấu nối hoàn chỉnh tủ+ Trọn bộ phụ kiện đi kèm tủ như: áp tô mát, hàng kẹp, ổ cắm, nhãn, kẹp cố đinh cáp xuyên tủ,dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… | 2 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ điện sửa chữa, loại trong nhà+ Tủ đấu dây trong nhà, thiết bị trong 01 tủ:+ 01 bộ thanh cái 300A+ 01 bộ thiết bị cấp nguồn AC+ 01 lô hàng kẹp cho đấu nối hoàn chỉnh ngăn lộ+ 01 lô hàng kẹp cho đấu nối hoàn chỉnh tủ+ Trọn bộ phụ kiện đi kèm tủ như: áp tô mát, hàng kẹp, ổ cắm, nhãn, kẹp cố đinh cáp xuyên tủ,dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… | 1 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ công tơ đo đếm M1+ 02 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 02 ngăn lộ đường dây 220kV+ 02 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 02 ngăn lộ tổng 220kV MBA 220kV+ 01 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 01 ngăn lộ tổng 22kV MBA 220kV+ 02 công tơ cấp chính xác 0,5 cho phía tự dùng AC2 và tự dùng sửa chữa SC.+ 01 lô khối thử nghiệm Testblock và Test plug+ Trọn bộ phụ kiện niêm phong hệ thống mạch cho đo đếm điện năng+ Trọn bộ phụ kiện khác kèm theo như hàng kẹp, cầu chì, con nối, đấu dây nội bộ tủ (Tủ có dự phòng vị trí và mạch nội bộ để lắp đặt thêm 05 công tơ) | 1 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ công tơ đo đếm M2+ 02 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 02 điểm đo đếm chính tại hai ngăn lộ tổng 110kV MBA 220/110/22kV+ 04 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 04 điểm đo đếm dự phòng tại 04 xuất tuyến của ngăn lộ đường dây 110kV+ 01 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 01 điểm đo đếm chính tại ngăn mạch vòng 110kV.+ 01 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 01 điểm đo đếm dự phòng tại ngăn mạch vòng 110kV.+ 01 công tơ cấp chính xác 0,5 cho phía tự dùng AC1.+ 01 lô khối thử nghiệm Testblock và Test plug+ Trọn bộ phụ kiện niêm phong hệ thống mạch cho đo đếm điện năng+ Trọn bộ phụ kiện khác kèm theo như hàng kẹp, cầu chì, con nối, đấu dây nội bộ tủ (Tủ có dự phòng vị trí và mạch nội bộ để lắp đặt thêm 05 công tơ) | 1 | tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 18 | Máy tính công nghiệp dùng hệ thống đo đếm+ 01 bộ có cấu hình tối thiếu như sau:+ Yêu cầu chung: Cấu hình đáp ứng các yêu cầu phần mềm thu thập số liệu tại chỗ và đọc số liệu từ xa của EVNNPT, tối thiểu như sau:+ CPU: Chip Intel đơn nhân ≥ 1.67GHz Fanless Box IPC. Tổng tốc độ các nhân ≥ 3 GHz.+ RAM : ≥ 8GB, tốc độ ≥ 800 MHz.+ Ổ cứng: Solid State Disk, ≥ 320GB+ Network card: 2 cổng Gigabit Ethernet LAN.+ Cổng giao tiếp: 6 cổng COM.+ Số lượng cổng USB: ≥ 6 cổng ( loại cổng USB 2.0, USB 3.0 hoặc cổng USB mới hơn).+ Nguồn cấp: 48VDC (có thể dùng bộ chuyển đổi nguồn công nghiệp DC/DC 48VDC/24VDC nếu cần thiết).+ Hệ điều hành: Windows, Linux hoặc phiên bản mới nhất phù hợp với hệ thống đọc công tơ đo đếm xa của EVNNPT.+ Phần mềm thu thập và truyền dữ liệu đo đếm của trạm về trung tâm thu thập dữ liệu đo đếm của EVN và NPT+ 01 bộ thiết bị ngoại vi : USB keyboard, optical mouse+ 01 Màn hình LCD ≥ 21"+ Trọn bộ phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống đo đếm thu thập dữ liệu công tơ. | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ chuyển đổi giao thức RS485/RS232 converter để kết nối các công tơ tại tủ M1 (220kV) và Tủ M2 (110kV) về trung tâm thu thập dữ liệu đo đếm của EVN và NPT | 2 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 20 | Thiết bị chuyển đổi RS485/Ethernet: + Cho phép hệ thống phần mềm của đơn vị quản lí số liệu đo đếm kết nối trực tiếp để đọc công tơ từ xa. | 1 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 21 | Thiết bị Serial Server | 1 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 22 | Cáp cáp thông tin, phụ kiện đấu nối cáp, modun giao diện truyền thông cho hệ thống đo đếm điện năng | 1 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 23 | Router TCP IP/FE có thông số kỹ thuật:+ 02 port E1-120Ohm, G703, 2Mbps+ 02 port Ethernet 10/100Mps, full duplex+ Hỗ trợ định tuyến OSPF và định tuyến tĩnh + Nguồn AC, 220V, 50Hz | 1 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 24 | Thiết bị Ethernet Switch:+ Ethernet 10/100Mps, full duplex+ Hỗ trợ VLAN, QoS + Nguồn AC, 220V, 50Hz | 1 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ cấp nguồn xoay chiều 380/220VAC trong nhà:+ Cấp điện áp: 220/380VAC+ 02 bộ thanh cái AC (3P+N) 500A+ 02 lộ vào MCCB: 500A, 4P+ 01 phân đoạn MCCB: 500A, 4P+ 02 bộ chống sét van thanh cái+ Bộ bảo vệ chống mất pha và điện áp thấp, quá điện áp+ Các MCB đầu ra gồm các loại: 4P-300A, 4P-200A, 4P-150A, 4P-100A, 4P-63A, 4P-40A,2P-32A, 2P-25A…+ Các loại đồng hồ: A, V, Wh, Varh+ BCU+ Chuyển nguồn ATS | 2 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ cấp nguồn xoay chiều 380/220VAC ngoài trời:+ Cấp điện áp: 220/380VAC+ 02 bộ thanh cái AC (3P+N) 150A+ 02 lộ vào MCCB: 150A, 4P+ 01 phân đoạn MCCB: 150A, 4P+ 02 bộ chống sét van thanh cái+ Bộ bảo vệ chống mất pha và điện áp thấp, quá điện áp+ Các MCB đầu ra gồm các loại: 4P-100A, 4P-75A, 4P-40A, 4P-10A,…+ Các loại đồng hồ: A, V, Wh, Varh+ BCU+ Chuyển nguồn ATS | 2 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ cấp nguồn một chiều 220VDC trong nhà:+ 02 bộ thanh cái DC 150A+ 03MCCB: 200A+ Các MCB đầu ra gồm các loại: 2P-100A, 2P-63A, 2P-40A, 2P-20A…+ Các loại đồng hồ DC, điện trở shunt+ Bộ bảo vệ thấp điện áp, quá điện áp+ BCU+ Chuyển nguồn ATS | 2 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ cấp nguồn một chiều 220VDC ngoài trời:+ 02 bộ thanh cái DC 100A+ 03MCCB: 75A+ Các MCB đầu ra gồm các loại: 2P-40A, 2P-25A, 2P-10A,…+ Các loại đồng hồ DC, điện trở shunt+ Bộ bảo vệ thấp điện áp, quá điện áp+ BCU+ Chuyển nguồn ATS | 2 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 29 | Hộp cầu chì bảo vệ Accu:+ 01 bộ cầu chì kèm dự phòng+ Khóa chuyển mạch+ Tiếp điểm phụ giám sát cầu chì | 1 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 30 | Hệ thống ắc quy kiềm 300Ah 220VDC+ Ắc quy kềm Ni-Ca+ Giá đỡ+ Trọn bộ phụ kiện lắp đặt và dự phòng | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 31 | Tủ sạc và chỉnh lưu 380/220VAC/220VDC - 100A | 2 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 32 | Tủ nghịch lưu 220VDC/230VAC+ Cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng sự cố gồm: 02 bộ nghịch lưu kèm phụ kiện lắp đặt (với công suất định mức mỗi bộ >150% công suất tiêu thụ nhưng tối thiểu không bé hơn 3000VA) | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 33 | Hệ thống giám sát Accu: + Hệ thống giám sát cho 02 giàn Accu 220Vdc và 01 giàn Accu 48Vdc bao gồm: bộ điều khiển chính có thể kết nối các modul giám sát cho các bình.+ Có tính năng giám sát cùng lúc cho 03 dàn Accu cùng lúc song song, có khả năng kết nối về hệ thống máy tính của trạm.+ Màn hình hiển thị tích hợp hoặc rời để xem số liệu.+ Trọn bộ Modul giám sát cho từng bình Accu+ Vật tư phụ, lắp đặt và cấu hình | 1 | Trọn gói | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 34 | Hệ thống giám sát chạm đất DC online: giám sát số lượng mạch cấp nguồn tại tủ phân phối DC trong nhà điều hành và tủ phân phối DC ngoài sân ngắt 220kV, 110kV cho giai đoạn này và cho cả giai đoạn tương lai. Các thiết bị chính bao gồm:+ Trọn 02 Bộ giám sát chạm đất: tích hợp phát xung tìm kiếm sự cố.+ Trọn 02 lô bộ xác định vị trí chạm đất: tích hợp màn hình hiển thị và cài đặt thông số (có dự phòng kênh cho tương lai)+ Trọn 02 lô Biến dòng thứ tự không (lắp đặt trong các tủ DC)+ Trọn bộ dịch vụ cấu hình, lắp đặt và hoàn thiện | 1 | Trọn gói | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 35 | Cáp ngầm 1kV, ruột đồng cách điện XLPE, vỏ chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S), bao gồm:Tiết diện 3x240+1x185)mm2Tiết diện 3x185+1x120)mm2Tiết diện 3x90+1x50mm2Tiết diện 3x70+1x50mm2Tiết diện 3x35+1x25mm2Tiết diện 4x16mm2Tiết diện 10x4mm2…..Cáp trọn bộ và các phụ kiện cần thiết như gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp,.. để đấu nối cho tất cả các thiết bị trong toàn trạm (kể cả các thiết bị được điều động hoặc cung cấp từ các gói thầu khác có liên quan cho dự án). | 1 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 36 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE, vỏ không có lớp băng đồng chống nhiễu, chống cháy (Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC), bao gồm:Cu/XLPE/PVC/1kV- 2x35mm2Cu/XLPE/PVC/1kV- 2x25mm2Cu/XLPE/PVC/1kV- 2x10mm2Tiết diện 2x35mm2Tiết diện 2x25mm2Tiết diện 2x16mm2Tiết diện 2x4mm2Tiết diện 2x2,5mm2...Cáp trọn bộ và các phụ kiện cần thiết như gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp,.. để đấu nối cho tất cả các thiết bị trong toàn trạm (kể cả các thiết bị được điều động hoặc cung cấp từ các gói thầu khác có liên quan cho dự án). | 1 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 37 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE, vỏ có lớp băng đồng chống nhiễu, chống cháy (Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S), bao gồm:Tiết diện 7x2,5mm2Tiết diện 14x2,5mm2Tiết diện 4x2,5mm2Tiết diện 7x1,5mm2Tiết diện 12x1,5mm2Tiết diện 19x1,5mm2...Cáp trọn bộ và các phụ kiện cần thiết như gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp,.. để đấu nối cho tất cả các thiết bị trong toàn trạm (kể cả các thiết bị được điều động hoặc cung cấp từ các gói thầu khác có liên quan cho dự án). | 1 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 38 | Trọn bộ phụ kiện đấu nối cáp (định vị cổ cáp (cable gland) bằng đồng thau, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp, bảng tên cáp, ống luồn cáp đến thiết bị, bịt đầu ống chống nước,chuột, keo bọt chống cháy, co nhiệt, dây tiếp địa vỏ cáp, băng keo cách điện, dây rút, nhãn cáp,…) | 1 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 39 | Cáp trọn bộ và các phụ kiện cần thiết như dây nhảy, gen số, đầu quang, đầu chuyển, ống luồn cáp quang, dây rút, măng xông,... để đấu nối cho tất cả các thiết bị trong toàn trạm (kể cả các thiết bị được điều động hoặc cung cấp từ các gói thầu khác có liên quan cho dự án) | 1 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 40 | Tủ thiết bị truyền dẫn quang, gồm:- 02 Thiết bị quang STM-1, gồm: + Hỗ trợ cấu hình: Đầu cuối, xen/rẽ, hubbing, cross-connect + Có khả năng nâng cấp lên STM-4 (tối thiểu 04 cổng STM-4) + Tương thích mạng quản lý thiết bị TMS của EVNNPT/PTC4 + 04 cổng STM-1 / SFP L-1.1 (04 cổng được phân bổ trên 2 card, bao gồm module SFP) + 01 cổng STM-1 / I-1.1 (bao gồm module SFP) + 42 cổng E1 2Mbit/s 120 Ω + 08 cổng FE L2 + Bao gồm phần mềm cài đặt cấu hình, phần mềm quản lý mạng có bản quyền.- 02 Giá phân phối luồng E1 (DDF)- 03 hộp phân phối quang ODF (24F)- Phù hợp với tiêu chuẩn ITU-T, ETSI- Trọn bộ phụ kiện, dây nối và dụng cụ lắp đặt- Kiểu đầu cốt FC/PC | TT1 | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Tân Biên |
| 41 | Tủ thiết bị truyền cắt gồm:- 02 bộ ghép nối rơle bảo vệ khoảng cách 2Mbit/s (Teleprotection)- 02 bộ chuyển đổi quang điện (O/E) 2Mbit/s (lấy từ tủ ĐKBV) | TT2 | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Tân Biên |
| 42 | Tủ thiết bị mạng gồm:- 02 SCADA Firewall bảo vệ - giới hạn truy cập- 01 Router kết nối kết nối OT-WAN- 01 Switch Layer 2 - 24 port- 06 bộ Converter FE/E1 | TT3 | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Tân Biên |
| 43 | Tủ nguồn 48VDC- 01 bộ nạp và cấp nguồn 220Vac/48Vdc-70A- 01 bộ chống sét nguồn- 01 bộ converter 220Vdc/48Vdc-50A- Tủ kim lọai kín có cửa loại bản lề, Vôn kế, Ampe kế, các CB nguồn vào và nguồn ra, hộp phân phối nguồn, phần mềm điều khiển, cáp đấu nối, đầu nối, hàng kẹp và phụ kiện phù hợp. | CH48 | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Tân Biên |
| 44 | Tổ hợp ắc quy Ni-Cd 48Vdc/200Ah kèm giá đỡ và phụ kiện đấu nối | BA48 | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Tân Biên |
| 45 | Dây nhảy quang- Loại FC/PC – LC/PC (dây thiết bị), Single-mode, full duplex- Dài 30m/sợi | FC-PC | 3 | Dây | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Tân Biên |
| 46 | Cáp quang Non-metallic loại đơn mode:- Số sợi quang: 24- Tiêu chuẩn ITU-G.652- Vỏ chịu nước, chống gặm nhấm- Kèm ống nhựa bảo vệ PVC loại 2 mảnh.- Kèm kẹp cáp quang lắp trên cột thép | NMOC | 500 | m | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Tân Biên |
| 47 | Dây nhảy quang- Chức năng: Dây nhảy quang đấu nối từ rơle bảo vệ 87L đến bộ O/E- Loại Multi-Mode-SC/ST/FC-DUPLEX hoặc tương đương phú hợp chuẩn đầu nối trên rơle và bộ O/E | FC-PC | 2 | Dây | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Tân Biên |
| 48 | Dây nhảy quang- Chức năng: Dây nhảy quang đấu nối từ rơle bảo vệ 87L đến ODF phía 110kV- Loại Single-Mode-SC/ST/FC-DUPLEX hoặc tương đương phú hợp chuẩn đầu nối trên rơle và bộ ODF | FC-PC | 4 | Dây | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Tân Biên |
| 49 | Điện thoại bưu điện (analog)- Chức năng hotline, thuê bao số | Tel | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Tân Biên |
| 50 | Điện thoại IP- Chức năng hotline, thuê bao số | VoIP | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Tân Biên |
| 51 | Máy Fax | FAX | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Tân Biên |
| 52 | Cáp thông tin, cáp mạng, cáp kết nối rơ le bảo vệ, cáp tiếp địa, cáp đấu nối hệ thống nguồn, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lon, đai giữ cáp, giá đỡ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống... | VL1 | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 53 | Module quang STM-1/SFP L-1.1 bổ sung cho thiết bị O9400R hiện hữu | SFP1 | 1 | module | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Tây Ninh |
| 54 | Module quang STM-1/SFP L-1.1 bổ sung cho thiết bị 1646SM hiện hữu | SFP2 | 1 | module | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Tây Ninh |
| 55 | Thiết bị ghép nối rơle bảo vệ khoảng cách 2Mbit/s (teleprotection)- Giao tiếp E1 2Mbit/s: 02 cổng- Giao tiếp rơle: 8 ngõ vào (Input), 8 ngõ ra (Output)- Nguồn cung cấp: 220VDC, hoạt động chế độ dự phòng 1+1 | TPS | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Tây Ninh |
| 56 | Thiết bị chuyển đổi quang / điện 2Mbit/s ghép nối rơle bảo vệ so lệch (O/E)- Giao tiếp đường truyền: E1 2Mbit/s, 120Ohm- Giao tiếp rơle: Tương thích chuẩn giao tiếp quang phía rơle bảo vệ so lệch- Nguồn cung cấp: 220VDC | OE | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Tây Ninh |
| 57 | Thiết bị phối dây quang ODF 1x24 (bao gồm trọn bộ phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh) | ODF | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Tây Ninh |
| 58 | Thiết bị chuyển đổi FE/E1- Giao tiếp E1: 08 cổng- Giao tiếp FE: 04 cổng | FEE1 | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Tây Ninh |
| 59 | Dây nhảy quang- Loại FC/PC – LC/PC (dây thiết bị), Single-mode, full duplex- Dài 20m/sợi | FC-PC | 2 | Dây | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Tây Ninh |
| 60 | Cáp quang Non-metallic loại đơn mode:- Số sợi quang: 24- Tiêu chuẩn ITU-G.652- Vỏ chịu nước, chống gặm nhấm- Kèm ống nhựa bảo vệ PVC loại 2 mảnh.- Kèm kẹp cáp quang lắp trên cột thép | NMOC | 205 | m | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Tây Ninh |
| 61 | Dây nhảy quang- Chức năng: Dây nhảy quang đấu nối từ rơle bảo vệ 87L đến bộ O/E- Loại Multi-Mode-SC/ST/FC-DUPLEX hoặc tương đương phù hợp chuẩn đầu nối trên rơle và bộ O/E- Dài 170m/sợi (1 sợi)- Dài 210m/sợi (1 sợi) | FC-PC | 2 | Dây | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Tây Ninh |
| 62 | Cáp thông tin, cáp mạng, cáp kết nối rơ le bảo vệ, cáp tiếp địa, cáp đấu nối hệ thống nguồn, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lon, đai giữ cáp, giá đỡ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống... | VL2 | 1 | Trọn gói | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Tây Ninh |
| 63 | Thiết bị chuyển đổi FE/E1- Giao tiếp E1: 01 cổng- Giao tiếp FE: 01 cổng | FEE2 | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại A2 |
| 64 | Cáp thông tin, cáp mạng, cáp tiếp địa, cáp đấu nối hệ thống nguồn, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lon, đai giữ cáp, giá đỡ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống... | VL3 | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại A2 |
| 65 | Thiết bị chuyển đổi FE/E1- Giao tiếp E1: 01 cổng- Giao tiếp FE: 01 cổng | FEE2 | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại B04/PTC4 |
| 66 | Cáp thông tin, cáp mạng, cáp tiếp địa, cáp đấu nối hệ thống nguồn, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lon, đai giữ cáp, giá đỡ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống... | VL4 | 1 | Trọn gói | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại B04/PTC4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (i) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp VTTB nhị thứ, thông tin và SCADA cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 25.060.000.000 VNĐ.- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi