Gói thầu: Gói xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543584-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220542735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Được lấy từ nguồn ngân sách của Huyện. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 20:11:00 đến ngày 2022-05-26 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,833,703,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7505545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5011E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình, công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện, tự động hóa.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện dự phòng ≥ 25KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời (Máy vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói xây lắp công trình Sửa chữa nhà làm việc bộ phận 1 cửa huyện Lang Chánh thuộc Chi cục Thuế khu vực Ngọc Lặc - Lang Chánh 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Được lấy từ nguồn ngân sách của Huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được đóng kèm bản gốc một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số liệu tài chính; Hóa đơn thuế GTGT trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh số liệu tài chính của nhà thầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; Phụ lục hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào; ô tô. + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của các nhân sự bố trí cho gói thầu (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa).
+ Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh. Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lang Chánh. Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,978 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dầm, sàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,858 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường ô thoáng xây gạch mui rùa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,323 | m3 |
| 4 | Bóc vữa trát tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 321,096 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 321,096 | m2 |
| 6 | Bóc vữa trát tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 721,755 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 721,755 | m2 |
| 8 | Bóc vữa trát cột, trụ, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46,032 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46,032 | m2 |
| 10 | Bóc vữa trát dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 325,847 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 325,847 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.093,634 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 321,096 | m2 |
| 14 | Bóc gạch lát nền nhà cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 239,623 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 239,623 | m2 |
| 16 | Bóc gạch lát nền vệ sinh cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,804 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,804 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52,44 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột vệ sinh gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52,44 | m2 |
| 20 | Vệ sinh sàn sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37,43 | m2 |
| 21 | Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37,43 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường sê nô mái sảnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,856 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,856 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,856 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,237 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,187 | m3 |
| 27 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,009 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,695 | m2 |
| 29 | Bóc vữa láng bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,031 | m2 |
| 30 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,031 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,657 | m3 |
| 32 | Xây bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - dày 11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,356 | m3 |
| 33 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,074 | m2 |
| 34 | Sơn tường bồn hoa 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,074 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50,814 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,461 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 4 cánh mở quay (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,913 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,85 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ (kính dày 6,38mm; phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,744 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp (sơn tĩnh điện, phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,68 | m2 |
| 41 | Sơn, sửa lại toàn bộ cửa đi, cửa sổ gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 67,93 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | hộp |
| 51 | Lắp đặt đèn lốp sát trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 52 | Hộp điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Hộp điện tầng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | hộp |
| 55 | Lắp đặt cáp dẫn 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 90 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 200 | m |
| 60 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm D27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 250 | m |
| 61 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Tủ SWITCH 8 cổng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 CAT5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 67 | Cáp mạng máy tính UTP CAT 5E/ 4 đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 100 | m |
| 68 | Cáp mạng máy tính STP CAT 6/4 đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 100 | m |
| 71 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 72 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bình |
| 73 | Bình khí chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bình |
| 74 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bảng |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt ren ngoài PPR, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt ren ngoài PPR, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa DK40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| B | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 75mm | |||
| 1 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90x75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 75x60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60x42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ga thu sàn, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Bơm nước téc Q=3m3/h, H=20m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL90%) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,529 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất III (KL10%) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,874 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 (1/3KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,196 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,392 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,796 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,333 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,036 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,497 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,41 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,787 | m3 |
| 11 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,812 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,592 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,246 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,564 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,514 | m3 |
| 16 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,317 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,578 | m3 |
| 18 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,591 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,591 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,602 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,092 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,465 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,311 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ dầm tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,548 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,249 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,652 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm tầng 1, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,014 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,965 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,157 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,656 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,025 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,076 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng tầng mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,195 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,039 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,048 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,276 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - dày 22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,871 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - dày 11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,809 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép 80*40*2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,442 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,442 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,328 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,912 | 100m2 |
| 45 | Xây cột trụ gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,408 | m3 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 110,04 | m |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 2cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 149,414 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 164,123 | m2 |
| 49 | Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,418 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 53,48 | m2 |
| 51 | Trát trần, cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 198,644 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 116,211 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,076 | m2 |
| 54 | Lát đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,137 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 386,589 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 149,414 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 71,072 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,755 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,32 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,44 | m2 |
| 61 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 (Sơn + LD) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,32 | m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đế âm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36 | hộp |
| 67 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | hộp |
| 68 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | hộp |
| 70 | Lắp đặt cáp điện 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 180 | m |
| 74 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm D27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Tủ SWITCH 8 cổng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 CAT5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 80 | Cáp mạng máy tính UTP CAT 5E/ 4 đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m |
| 81 | Cáp mạng máy tính STP CAT 6/4 đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Nhân công san gạt, tạo phẳng sân nền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | công |
| 2 | Lót nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 61,5 | m2 |
| 3 | Bê tông sân nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,326 | m3 |
| 4 | Đào móng tường rào thủ công - Cấp đất III (KL10%) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,719 | 1m3 |
| 5 | Đào móng tường rào bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL90%) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,656 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,746 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,011 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,037 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,458 | m3 |
| 14 | Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,682 | m3 |
| 15 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,447 | m2 |
| 16 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,447 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt tường rào, sắt vuông 16x16mm (sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,28 | m2 |
| 18 | Vệ sinh cột, trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,7 | m2 |
| 19 | Sơn cổng, tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,7 | m2 |
| 20 | Đánh gỉ, vệ sinh hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,3 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,3 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 79,43 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,862 | tấn |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, sàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,022 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52,979 | m3 |
| 26 | Đào phá hạ cốt nền nhà bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,542 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 119,201 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7505545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5011E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình, công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện, tự động hóa.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng ≥ 25KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy tời (Máy vận thăng) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi