Gói thầu: Gói xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543584-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
Tên gói thầu Gói xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220542735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Được lấy từ nguồn ngân sách của Huyện.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 20:11:00 đến ngày 2022-05-26 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,833,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7505545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5011E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình, công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện, tự động hóa.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện dự phòng ≥ 25KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời (Máy vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
E-CDNT 1.2 Gói xây lắp công trình
Sửa chữa nhà làm việc bộ phận 1 cửa huyện Lang Chánh thuộc Chi cục Thuế khu vực Ngọc Lặc - Lang Chánh
6 Tháng
E-CDNT 3 Được lấy từ nguồn ngân sách của Huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh , địa chỉ: Phố 1, Thị Trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Vinza. (địa chỉ: Lô 19A4, MBQH 1568, Phường Quảng Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá). + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa). + Thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần TVXD Đất Việt (địa chỉ: xã Xuân Lộc, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh , địa chỉ: Phố 1, Thị Trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được đóng kèm bản gốc một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số liệu tài chính; Hóa đơn thuế GTGT trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh số liệu tài chính của nhà thầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; Phụ lục hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào; ô tô. + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của các nhân sự bố trí cho gói thầu (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh. Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh (địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lang Chánh. Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch lan canTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,978m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dầm, sànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,858m3
3Phá dỡ tường ô thoáng xây gạch mui rùaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,323m3
4Bóc vữa trát tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt321,096m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt321,096m2
6Bóc vữa trát tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt721,755m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt721,755m2
8Bóc vữa trát cột, trụ, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt46,032m2
9Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt46,032m2
10Bóc vữa trát dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt325,847m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt325,847m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.093,634m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt321,096m2
14Bóc gạch lát nền nhà cũTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt239,623m2
15Lát nền, sàn gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt239,623m2
16Bóc gạch lát nền vệ sinh cũTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,804m2
17Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,804m2
18Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt52,44m2
19Ốp tường trụ, cột vệ sinh gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt52,44m2
20Vệ sinh sàn sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt37,43m2
21Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt37,43m2
22Tháo dỡ gạch ốp tường sê nô mái sảnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,856m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,856m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,856m2
25Phá dỡ kết cấu gạch bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,237m3
26Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,187m3
27Xây bậc tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,009m3
28Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,695m2
29Bóc vữa láng bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36,031m2
30Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36,031m2
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18,657m3
32Xây bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - dày 11cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,356m3
33Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,074m2
34Sơn tường bồn hoa 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,074m2
35Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50,814m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,461100m2
37Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 4 cánh mở quay (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,913m2
38Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,85m2
39Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ (kính dày 6,38mm; phụ kiện hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26,744m2
40Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp (sơn tĩnh điện, phụ kiện hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,68m2
41Sơn, sửa lại toàn bộ cửa đi, cửa sổ gỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt67,93m2
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6bộ
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12bộ
44Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7cái
45Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13cái
47Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
48Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
49Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15cái
50Lắp đặt hộp đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40hộp
51Lắp đặt đèn lốp sát trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11bộ
52Hộp điện phòngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
53Hộp điện tầngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
54Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40hộp
55Lắp đặt cáp dẫn 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt90m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt100m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt200m
60Lắp đặt ống gen nhựa chìm D27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt250m
61Lắp đặt các automat 2 pha 80ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
62Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
65Tủ SWITCH 8 cổngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
66Ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 CAT5Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10bộ
67Cáp mạng máy tính UTP CAT 5E/ 4 đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt100m
68Cáp mạng máy tính STP CAT 6/4 đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt100m
71Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2hộp
72Bình bột chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4bình
73Bình khí chữa cháy CO2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bình
74Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bảng
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2100m
78Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
79Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
80Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
84Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
85Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
86Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
87Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
88Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
89Lắp nút bịt ren ngoài PPR, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
90Lắp nút bịt ren ngoài PPR, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
91Lắp đặt van khóa DK40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
92Lắp đặt van khóa, ĐK25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
93Lắp đặt van ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
94Lắp đặt van phao tự độngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
95Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8100m
96Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9100m
97Lắp đặt ống nhựa, ĐK 75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,15100m
98Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2100m
99Lắp đặt ống nhựa, ĐK 48mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,12100m
100Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,05100m
101Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
102Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
103Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
104Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
105Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
106Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
107Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
108Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
109Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
110Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
111Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
112Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
113Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
114Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
115Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
B Lắp đặt côn nhựa, ĐK 75mm
1Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
2Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x60mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
3Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
4Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90x75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
5Lắp đặt côn nhựa, ĐK 75x60mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
6Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60x42mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
7Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
8Lắp nút bịt nhựa, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
9Lắp đặt ga thu sàn, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
10Lắp đặt chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
11Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
12Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
13Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4bộ
14Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
15Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
16Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bể
17Lắp đặt van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
18Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
19Lắp đặt van xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
20Lắp đặt vòi rửa sànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
21Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2bộ
22Lắp đặt Bơm nước téc Q=3m3/h, H=20mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL90%)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,529100m3
2Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất III (KL10%)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,8741m3
3Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 (1/3KL đào)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,196100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,392100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,796m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,333100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,036tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,497tấn
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,41m3
10Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,787m3
11Xây bậc tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,812m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,592100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,246tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,564tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,514m3
16Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,317100m3
17Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,578m3
18Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,591m2
19Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,591m2
20Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,602100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,092tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,465tấn
23Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,311m3
24Ván khuôn gỗ dầm tầng 1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,548100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,249tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,652tấn
27Bê tông xà dầm tầng 1, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,014m3
28Ván khuôn gỗ sàn tầng 1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,965100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,157tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19,656m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,087100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,025tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,076tấn
34Bê tông xà dầm, giằng tầng mái, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,195m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,129100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,039tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,048tấn
38Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,276m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - dày 22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32,871m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - dày 11cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,809m3
41Gia công xà gồ thép 80*40*2mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,442tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,442tấn
43Sơn sắt thép 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29,3281m2
44Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,912100m2
45Xây cột trụ gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,408m3
46Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt110,04m
47Trát tường ngoài, dày 2cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt149,414m2
48Trát tường trong, dày 2cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt164,123m2
49Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,418m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt53,48m2
51Trát trần, cột, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt198,644m2
52Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt116,211m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41,076m2
54Lát đá granit tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22,137m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt386,589m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt149,414m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt71,072m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,755100m2
59Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,32m2
60Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19,44m2
61Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 (Sơn + LD)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,32m2
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12bộ
63Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
64Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
66Lắp đặt hộp đế âmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36hộp
67Lắp đặt tủ điện phòngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4hộp
68Lắp đặt tủ điện tầngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1hộp
69Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10hộp
70Lắp đặt cáp điện 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt120m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt180m
74Lắp đặt ống gen nhựa chìm D27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt200m
75Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
78Tủ SWITCH 8 cổngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
79Ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 CAT5Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4bộ
80Cáp mạng máy tính UTP CAT 5E/ 4 đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50m
81Cáp mạng máy tính STP CAT 6/4 đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50m
84Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5100m
85Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4100m
88Lắp đặt tê nhựa PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
90Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,24100m
92Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18cái
93Lắp đặt cầu chắn rác D90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, CỔNG TƯỜNG RÀO
1Nhân công san gạt, tạo phẳng sân nềnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4công
2Lót nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt61,5m2
3Bê tông sân nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,326m3
4Đào móng tường rào thủ công - Cấp đất III (KL10%)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7191m3
5Đào móng tường rào bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL90%)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,065100m3
6Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,024100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,048100m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,656m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,746m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,042100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,011tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,037tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,458m3
14Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,682m3
15Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,447m2
16Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,447m2
17Sản xuất, lắp dựng hoa sắt tường rào, sắt vuông 16x16mm (sơn hoàn thiện 3 nước)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,28m2
18Vệ sinh cột, trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48,7m2
19Sơn cổng, tường rào 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48,7m2
20Đánh gỉ, vệ sinh hoa sắt tường ràoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,3m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,31m2
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt79,43m2
23Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,862tấn
24Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, sànTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,022m3
25Phá dỡ kết cấu tường gạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt52,979m3
26Đào phá hạ cốt nền nhà bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,542100m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt119,201m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7505545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5011E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình, công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện, tự động hóa.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào ≥ 0,5 m3 Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy hàn ≥ 23KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy thủy bình Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
11 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
12 Máy phát điện dự phòng ≥ 25KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy tời (Máy vận thăng) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy khoan bê tông cầm tay Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->