Gói thầu: Chi phí xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220545966-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Chi phí xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220540675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 15:45:00 đến ngày 2022-05-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,610,713,657 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.416070485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.083214097E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.527.499.559 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.054.999.118 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định, trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án công trình dân dụng cấp IV); và có Cam kết không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 7 t
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - sức kéo: 5,0 t
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng và thiết bị
Sửa chữa Đài truyền thanh Huyện thành trụ sở làm việc của Ban Quản lý‎ dự án đầu tư xây dựng huyện
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu lập thiết kế xây dựng: Công Ty TNHH Kiến Trúc - Xây Dựng Thiên Phúc; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đông Hưng; + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, công nhân kỹ thuật và hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính kiểm toán độc lập. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V131,79m2
2Tháo dỡ vách ngănYêu cầu kỹ thuật theo chương V47,88m2
3Tháo dỡ lam nhôm, khung aluYêu cầu kỹ thuật theo chương V95,058m2
4Tháo dỡ cột thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
5Phá dỡ bồn hoaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6m3
6Phá dỡ tường xây gạch trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V84,832m3
7Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,736m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,864m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,297m3
10Phá dỡ nền gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V439,518m2
11Cắt sàn bê tông bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,251m
12Phá dỡ senoYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,873m3
13Phá dỡ song sắt lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,485m2
14Đục nhám mặt đá mài bậc thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,375m2
15Đục nhám mặt đá mài tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,5m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V135,895m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (chiếm 50%)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V176,36m2
C KẾT CẤU
1Khoan cấy lỗ liên kết dầm, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V158lỗ
2Đục tẩy bề mặt dầm để liên kết sànYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,81m2
3Đào đất móng băng bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,44m3
4Đắp đất móng nhà bảo vệ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,575m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,003tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,089tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,011100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m2
10Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,231m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,312m3
12Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,027tấn
13Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,158tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,152100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,162m3
16Cốt thép cột, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,23tấn
17Cốt thép cột, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,009tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,825100m2
19Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,126m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,242tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,431tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,797100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,423m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,17tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,349tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,772100m2
27Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,46m3
28Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,455tấn
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,629100m2
30Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,198m3
D CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V96,369m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,027m3
3Xây hộp gen 4x8x18, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,717m3
4Xây bồn bông, tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,367m3
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V367,915m2
6Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V712,065m2
7Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V82,5m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V156,9m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V62,9m2
10Đắp chỉ bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,3m
11Kẻ join 20x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,6m
12Bít lỗ thoát sàn nhà vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V10lỗ
13Đục lỗ thông sàn thoát nước nhà vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V16lỗ
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V398,92m2
15Lát nền vệ sinh gạch 400x400Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,43m2
16Công tác ốp gạch len chân tường gạch 100x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V54,17m2
17Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh 400x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V204,48m2
18Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh 100x400Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,875m2
19Công tác ốp gạch trang trí 20x70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,172m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,091m2
21Công tác ốp đá vào mặt bệ lavaboYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,12m2
22Lát đá bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,985m2
23Lát đá bậc cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,181m2
24Lát đá granite chân cửa điYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,26m2
25Cung cấp tay vịn lan can cầu thang inox 40x40, tay vịn gỗ trong D80Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,782m2
26Cung cấp tay vin lan can vách kính inox 30x30, khung inox 50x50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,15m2
27Cung cấp vách lam trang trí gỗ 100x200, đánh bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,72m2
28Cung cấp lam nhôm trang trí hộp 30x60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,536m2
29Thi công ốp alumin khung mái đón (bao gồm hệ khung)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V57,418m2
30Lắp dựng lan can cầu thang, lan can váchYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,932m2
31Lắp dựng vách lam trang tríYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,72m2
32Lắp dựng lam nhôm trang tríYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,536m2
33Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V389,17m2
34Thi công trần vệ sinh tấm nhựa hoa văn 600x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60,58m2
35Cung cấp vách ngăn compact dày 12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,573m2
36Cung cấp bệ đỡ lavabo bằng inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,3m2
37Lắp dựng vách ngăn compactYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,573m2
38Lắp dựng khung bệ đỡ inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,3m2
39Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.152,19m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V503,81m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V302,3m2
42Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.355,745m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V806,11m2
44Đắp đất hữu cơ bồn câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,017100m3
45Trồng hoa bồn câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,085100m2
E PHẦN MÁI
1Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V214,5md
2Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,887tấn
3Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zemYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,736100m2
4Quét dung dịch chống thấm seno máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,04m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,52m2
F PHẦN CỬA
1Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhôm kính xingfa hệ 55, kính cường lực dày 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,83m2
2Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhôm kính xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,165m2
3Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm kính xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,103m2
4Cung cấp cửa sổ 1 cánh khung nhôm kính xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V63m2
5Cung cấp cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,325m2
6Cung cấp cửa sổ lật 2 cánh khung nhôm kính xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6m2
7Cung cấp vách kính khung nhôm 50x50, kính cường lực dày 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V87,765m2
8Lắp dựng cửa, vách kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V275,988m2
9Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài ( tính 2 tháng, Kvl=2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,26100m2
10Lắp đặt bảng tên phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V17cái
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V105,581m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật theo chương V105,581m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T, Kmtc*4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V105,581m3
G NHÀ XE
H THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V69,03m2
2Tháo dỡ khung vì kèo nhà xeYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,2m2
3Tháo dỡ cột nhà xeYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cây
I CẢI TẠO
1Cào bóc nền sân bê tông0,154100m3
2Đào móng nhà xe bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,108100m3
3Đắp đất móng nhà xe bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,074100m3
4Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,198100m3
5Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,694m3
6Bê tông thương phẩm, bê tông móng nhà xe đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,517m3
7Bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng nhà xe đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,328m3
8Cốt thép móng nhà xe, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,044tấn
9Cốt thép đà kiềng nhà xe, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,035tấn
10Cốt thép đà kiềng nhà xe, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,162tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng nhà xeYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,137100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng nhà xeYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,133100m2
13Cung cấp bulon D=20 , L=500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V36con
14Gia công vì kèo thép hình nhà xeYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,779tấn
15Cung cấp xà gồ mạ kẽm C40x80x15x1,8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V206,4md
16Lắp dựng vì kèo thép nhà xeYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,779tấn
17Lắp dựng xà gồ thép nhà xeYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,533tấn
18Sơn nhà xe bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V102,18m2
19Lợp mái nhà xe bằng tôn sóng màu dày 5zemYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,509100m2
20Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn KT 250*300 (bao gồm hệ khung đỡ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,4md
21Lát gạch nền nhà xe bằng terrazzo 400x400Yêu cầu kỹ thuật theo chương V154,48m2
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,198100m
23Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
J CẤP THOÁT NƯỚC
K CẤP NƯỚC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,642100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,488100m
8Lắp đặt cút uPVC D114x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt cút uPVC D90x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50cái
10Lắp đặt cút uPVC D42x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt cút uPVC D27x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50cái
12Lắp đặt Tê uPVC D100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt Tê uPVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50cái
14Lắp đặt Tê uPVC D63Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt Tê uPVC D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50cái
16Lắp đặt van khóa D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt van khóa D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt chóp thông hơiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt phễu thu sàn D200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp đặt vòi đồng D15Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
22Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
23Lắp đặt vòi xịt vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
24Lắp đặt chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V14bộ
25Lắp đặt vòi rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V14bộ
26Lắp đặt vòi tắm hương senYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt bộ 7 mónYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
28Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
L THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,72100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m
4Lắp đặt cút uPVC D90x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt Tê uPVC 42x90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt phễu thu D100x100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt đai vít giữ ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V72cái
8Hút hầm cầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1lần
M CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt quạt treo tường 50wYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt các loại đèn led áp trần 600x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42bộ
3Lắp đặt các loại đèn led áp trần 18wYêu cầu kỹ thuật theo chương V34bộ
4Lắp đặt các loại đèn led áp trần 20WYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt quạt hút âm trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc - 1 chiều 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V39cái
7Lắp đặt công tắc - 2 chiều 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V59cái
9Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 10A (quạt treo tường)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V134hộp
11Cung cấp đôminoYêu cầu kỹ thuật theo chương V270cái
12Cáp bọc PVC S=16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
13Cáp bọc PVC S=10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V240m
14Cáp bọc PVC S=6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V120m
15Cáp bọc PVC S=4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V500m
16Cáp bọc PVC S=2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V885m
17Cáp bọc PVC S=1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V850m
18Lắp đặt ống cứng PVC D34 đi trên trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V70m
19Lắp đặt ống cứng PVC D20 đi trên trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V680m
20Lắp đặt ống cứng PVC D20 đi trên tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V230m
21Lắp đặt nẹp nhựa 2cm đi trần bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
22Lắp đặt MCCB 75a 3 pha 3 cực 18KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt MCCB 75a 1 pha 3 cực 18KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt MCB 40a 1 cực 10KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt MCB 30a 1 cực 10KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt MCB 20a 1 cực 6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt MCB 16a 1 cực 6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V17cái
28Lắp đặt MCB 10a 1 cực 6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt tủ điện 400X300X200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3hộp
30Lắp đặt tủ điện âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11hộp
31Lắp đặt mặt bích, nút viền che các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V135cái
32Kéo rải dây tiếp đại m22 (1 kg dài 5m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25m
33Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cọc
34Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường 2HPYêu cầu kỹ thuật theo chương V8máy
35Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường 1,5HPYêu cầu kỹ thuật theo chương V6máy
36Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường 1,0HPYêu cầu kỹ thuật theo chương V3máy
37Lắp đặt ổ căm điện thoạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bảng
38Lắp đặt ổ cắm internetYêu cầu kỹ thuật theo chương V34bảng
39Cung cấp hộp chia chính điện thoại 8portYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
40Cung cấp hộp chia phụ điện thoại 12portYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
41Cung cấp hộp chia mạng internet 8portYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt cáp điện thoại CAT 3 0.5MMYêu cầu kỹ thuật theo chương V250m
43Lắp đặt cáp mạng INTERNET UTP CAT 5EYêu cầu kỹ thuật theo chương V460m
N TỔNG THẾ
O NẠO VÉT MƯƠNG
1Nạo vét mương bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,038m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,038m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,038m3
4Tháo dỡ tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V27cái
5Xây chèn gạch không nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,173m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,1m2
7Lắp đặt lại tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V27cái
P CẢI TẠO NỀN SÂN
1Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400Yêu cầu kỹ thuật theo chương V476m2
Q CỔNG
1Tháo dỡ cổngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,04m2
2Cung cấp, lắp dựng cổng chính, (khung inox hộp 40x80x1,8mm; thanh đứng, thanh ngang hộp 30x30x1,4mm @80; có bánh xe đẩy, rộng 520mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,105m2
3Cung cấp, lắp dựng cổng phụ,(khung thép hộp 40x80x1,8mm; thanh đứng, thanh ngang hộp 30x30x1,4mm @80)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,055m2
4Cung cấp, lắp đặt motor điện cổng chínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
R NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ sơn ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V64,04m2
2Cạo bỏ sơn trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,86m2
3Đục nhám mặt sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,24m2
4Quét dung dịch chống thấm sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,24m2
5Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,24m2
6Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,84m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,06m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V64,04m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,86m2
10Cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,72m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,72m2
S TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn tường ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V231,953m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V92,45m2
3Xây tường thẳng gạch 4x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,111m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,112m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,012tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,056tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,124100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,62m3
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,4m2
10Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V263,065m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,4m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V275,465m2
13Lắp dựng song sắt hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,65m2
14Cung cấp chông sắt hàng ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,65m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V97,1m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,297m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,765m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,89m2
19Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,64m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,25m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,64m2
22Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox "BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN XUYÊN MỘC"Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
T THIẾT BỊ
1Rèm cửa (gồm cả cây treo Inox)
Vải sọc xéo dày (hoặc tương đương), thanh treo màn bằng gỗ tròn.
- Dành cho cửa S1, kích thước (2,6mx2,4m), (18 bộ)
Yêu cầu kỹ thuật theo chương V112,32m2
2Rèm cửa (gồm cả cây treo Inox)- Vải sọc xéo dày (hoặc tương đương), thanh treo màn bằng gỗ tròn.- Dành cho cửa Vk2, kích thước (2,4mx3,2m), (03 bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,04m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.416070485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.083214097E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.527.499.559 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.054.999.118 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định, trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án công trình dân dụng cấp IV); và có Cam kết không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận an toàn lao động.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận an toàn lao động.32
4 Cán bộ kỹ thuật nước 1 có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
5 Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,80 m31
6 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW1
7 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW1
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít2
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t1
10 Tời điện - sức kéo: 5,0 t1
11 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->