Gói thầu: Chi phí xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220540675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 15:45:00 đến ngày 2022-05-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,610,713,657 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.416070485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.083214097E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.527.499.559 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.054.999.118 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định, trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án công trình dân dụng cấp IV); và có Cam kết không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 7 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức kéo: 5,0 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng và thiết bị Sửa chữa Đài truyền thanh Huyện thành trụ sở làm việc của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, công nhân kỹ thuật và hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính kiểm toán độc lập. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc.
Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc.
Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 131,79 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lam nhôm, khung alu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,058 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cột thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,832 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,297 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 439,518 | m2 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,25 | 1m |
| 12 | Phá dỡ seno | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,873 | m3 |
| 13 | Phá dỡ song sắt lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,485 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt đá mài bậc thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,375 | m2 |
| 15 | Đục nhám mặt đá mài tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135,895 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (chiếm 50%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 176,36 | m2 |
| C | KẾT CẤU | |||
| 1 | Khoan cấy lỗ liên kết dầm, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 158 | lỗ |
| 2 | Đục tẩy bề mặt dầm để liên kết sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 1m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng nhà bảo vệ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,231 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 12 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 13 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,162 | m3 |
| 16 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,009 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,126 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,242 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,431 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,423 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,772 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,198 | m3 |
| D | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,369 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,027 | m3 |
| 3 | Xây hộp gen 4x8x18, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,717 | m3 |
| 4 | Xây bồn bông, tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,367 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 367,915 | m2 |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 712,065 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 156,9 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,9 | m2 |
| 10 | Đắp chỉ bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,3 | m |
| 11 | Kẻ join 20x10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,6 | m |
| 12 | Bít lỗ thoát sàn nhà vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ |
| 13 | Đục lỗ thông sàn thoát nước nhà vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 398,92 | m2 |
| 15 | Lát nền vệ sinh gạch 400x400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,43 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch len chân tường gạch 100x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,17 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh 400x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 204,48 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh 100x400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch trang trí 20x70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,172 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,091 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá vào mặt bệ lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,985 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,181 | m2 |
| 24 | Lát đá granite chân cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m2 |
| 25 | Cung cấp tay vịn lan can cầu thang inox 40x40, tay vịn gỗ trong D80 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,782 | m2 |
| 26 | Cung cấp tay vin lan can vách kính inox 30x30, khung inox 50x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,15 | m2 |
| 27 | Cung cấp vách lam trang trí gỗ 100x200, đánh bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 28 | Cung cấp lam nhôm trang trí hộp 30x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,536 | m2 |
| 29 | Thi công ốp alumin khung mái đón (bao gồm hệ khung) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,418 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can cầu thang, lan can vách | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,932 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách lam trang trí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lam nhôm trang trí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,536 | m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 389,17 | m2 |
| 34 | Thi công trần vệ sinh tấm nhựa hoa văn 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,58 | m2 |
| 35 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,573 | m2 |
| 36 | Cung cấp bệ đỡ lavabo bằng inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách ngăn compact | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,573 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khung bệ đỡ inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.152,19 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 503,81 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 302,3 | m2 |
| 42 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.355,745 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 806,11 | m2 |
| 44 | Đắp đất hữu cơ bồn cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 45 | Trồng hoa bồn cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 214,5 | md |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,887 | tấn |
| 3 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,736 | 100m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm seno mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,04 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m2 |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhôm kính xingfa hệ 55, kính cường lực dày 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhôm kính xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,165 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm kính xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,103 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh khung nhôm kính xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,325 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa sổ lật 2 cánh khung nhôm kính xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 7 | Cung cấp vách kính khung nhôm 50x50, kính cường lực dày 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,765 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa, vách kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 275,988 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài ( tính 2 tháng, Kvl=2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,26 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt bảng tên phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,581 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,581 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T, Kmtc*4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,581 | m3 |
| G | NHÀ XE | |||
| H | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,03 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung vì kèo nhà xe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cột nhà xe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| I | CẢI TẠO | |||
| 1 | Cào bóc nền sân bê tông | 0,154 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng nhà xe bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng nhà xe bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,694 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng nhà xe đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,517 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng nhà xe đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,328 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng nhà xe, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 9 | Cốt thép đà kiềng nhà xe, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 10 | Cốt thép đà kiềng nhà xe, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng nhà xe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng nhà xe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp bulon D=20 , L=500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | con |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình nhà xe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,779 | tấn |
| 15 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C40x80x15x1,8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 206,4 | md |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép nhà xe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,779 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép nhà xe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,533 | tấn |
| 18 | Sơn nhà xe bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,18 | m2 |
| 19 | Lợp mái nhà xe bằng tôn sóng màu dày 5zem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,509 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn KT 250*300 (bao gồm hệ khung đỡ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,4 | md |
| 21 | Lát gạch nền nhà xe bằng terrazzo 400x400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 154,48 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| K | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D114x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút uPVC D90x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút uPVC D42x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút uPVC D27x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê uPVC D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê uPVC D63 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chóp thông hơi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu sàn D200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ 7 món | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút uPVC D90x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê uPVC 42x90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu D100x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đai vít giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 8 | Hút hầm cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| M | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường 50w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led áp trần 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led áp trần 18w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn led áp trần 20W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 10A (quạt treo tường) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 134 | hộp |
| 11 | Cung cấp đômino | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 12 | Cáp bọc PVC S=16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Cáp bọc PVC S=10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 14 | Cáp bọc PVC S=6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 15 | Cáp bọc PVC S=4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 16 | Cáp bọc PVC S=2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 885 | m |
| 17 | Cáp bọc PVC S=1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 18 | Lắp đặt ống cứng PVC D34 đi trên trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 đi trên trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 20 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 đi trên tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa 2cm đi trần bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt MCCB 75a 3 pha 3 cực 18KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 75a 1 pha 3 cực 18KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 40a 1 cực 10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 30a 1 cực 10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 20a 1 cực 6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 16a 1 cực 6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 10a 1 cực 6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện 400X300X200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 31 | Lắp đặt mặt bích, nút viền che các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 32 | Kéo rải dây tiếp đại m22 (1 kg dài 5m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường 2HP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường 1,5HP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường 1,0HP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 37 | Lắp đặt ổ căm điện thoại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm internet | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | bảng |
| 39 | Cung cấp hộp chia chính điện thoại 8port | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp hộp chia phụ điện thoại 12port | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Cung cấp hộp chia mạng internet 8port | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cáp điện thoại CAT 3 0.5MM | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp mạng INTERNET UTP CAT 5E | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| N | TỔNG THẾ | |||
| O | NẠO VÉT MƯƠNG | |||
| 1 | Nạo vét mương bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,038 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,038 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,038 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 5 | Xây chèn gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,173 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 7 | Lắp đặt lại tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| P | CẢI TẠO NỀN SÂN | |||
| 1 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 476 | m2 |
| Q | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cổng chính, (khung inox hộp 40x80x1,8mm; thanh đứng, thanh ngang hộp 30x30x1,4mm @80; có bánh xe đẩy, rộng 520mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,105 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cổng phụ,(khung thép hộp 40x80x1,8mm; thanh đứng, thanh ngang hộp 30x30x1,4mm @80) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,055 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt motor điện cổng chính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| R | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ sơn trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,86 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 5 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,84 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,06 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,04 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,86 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| S | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 231,953 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92,45 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,111 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,112 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 263,065 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 275,465 | m2 |
| 13 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m2 |
| 14 | Cung cấp chông sắt hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97,1 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,297 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,89 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox "BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN XUYÊN MỘC" | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| T | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rèm cửa (gồm cả cây treo Inox) Vải sọc xéo dày (hoặc tương đương), thanh treo màn bằng gỗ tròn. - Dành cho cửa S1, kích thước (2,6mx2,4m), (18 bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 112,32 | m2 |
| 2 | Rèm cửa (gồm cả cây treo Inox)- Vải sọc xéo dày (hoặc tương đương), thanh treo màn bằng gỗ tròn.- Dành cho cửa Vk2, kích thước (2,4mx3,2m), (03 bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.416070485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.083214097E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.527.499.559 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.054.999.118 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định, trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án công trình dân dụng cấp IV); và có Cam kết không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật nước | 1 | có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất: 1,0 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu | - dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | - công suất: 23 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan đứng | - công suất: 4,5 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | - trọng tải: 7 t | 1 |
| 10 | Tời điện | - sức kéo: 5,0 t | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | - công suất: 1,7 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi