Gói thầu: SCL2022-HH04: Cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ sửa chữa hệ thống Hydro Tổ máy 300MW
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220559555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2022-HH04: Cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ sửa chữa hệ thống Hydro Tổ máy 300MW |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224656 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 17:03:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,221,273,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.832E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và sửa chữa hệ thống hydro/khí nén/Clo trong Nhà máy Nhiệt điện với giá trị ≥ 2.254 triệu đồng. Trong đó giá trị phần cung cấp VTTB ≥ 1.846 triệu đồng và giá trị phần dịch vụ ≥408 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.254.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chunghoặc đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Tự động hóa/Kỹ thuật điện/ Điện tử/Hệ thống điện.- Đã làm cán bộ quản lý chung/chỉ huy trưởng/Đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc nâng cấp, sửa chữa hệ thống hydro/khí nén/Clo trong nhà máy điện (có giấy xác nhận hoặc tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cung cấp, lắp đặt, sửa chữa phần điện/tự động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Tự động hóa/Kỹ thuật điện/ Điện tử/Hệ thống điện.- Có kinh nghiệm tham gia lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện trong nhà máy điện tối thiểu 03 năm.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc nâng cấp, sửa chữa hệ thống hydro/khí nén/Clo trong nhà máy điện (có giấy xác nhận hoặc tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cung cấp, lắp đặt, sửa chữa phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí.- Có kinh nghiệm tham gia lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống thiết bị cơ khí trong nhà máy điện tối thiểu 03 năm.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc nâng cấp, sửa chữa hệ thống hydro/khí nén/Clo trong nhà máy điện (có giấy xác nhận hoặc tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SCL2022-HH04: Cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ sửa chữa hệ thống Hydro Tổ máy 300MW Về việc phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí 170 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính (bản chụp công chứng): Báo cáo tài chính 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và một trong các tài liệu sau (tương ứng với năm của BCTC): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có) 4. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc Bản gốc/bản chụp chứng thực giấy chứng nhận/chứng chỉ phân tích chất lượng hàng hóa do Cơ quan có thẩm quyền giám định chất lượng tại kho xuất hàng hoặc của lô hàng cung cấp cho Chủ đầu tư. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Hồ sơ khai báo hải quan khi giao hàng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được bàn giao tại Hệ thống Hydro tổ máy 300 MW Công ty Nhiệt điện Uông Bí; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển. - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan: Giá cho các dịch vụ liên quan là giá để thực hiện dịch vụ sửa chữa Hệ thống Hydro Tổ máy 300MW và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí. Các file tính toán có liên quan đến giá dự thầu lập bằng phần mềm EXCEL (theo các biểu mẫu số 19C, 19D, 19E, 19F - Chương IV) |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1, Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Đỗ Trung Kiên - Phó Giám Đốc, Quyền Giám đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611 - Ban Quản lý đấu thầu EVNGENCO1, email: [email protected] - Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aptomat SACE - S3 - 60A 3P | 2 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bạc biên B0015901 | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ lọc dầu FRAM.Oil Filter. PH25 | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ ống thủy van phao | 3 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Chiết áp điều chỉnh 0 - 2000A -15V | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Đầu cút đồng (mặt côn) fi 3/8 inche | 8 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đầu nối Inox, ren ngoài fi 1/2 inche đầu cút đồng (mặt côn) fi 3/8 inch | 6 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dây cua roa máy nén. 5VX 1060 | 3 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đồng hồ EDM35; Power supply: VAC50/60HZ; 6VA; 1-phase | 3 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Gioăng lắp thân máy: B0015802 | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Khởi động từ 3 Pha, 80A; Điện áp Cuộn dây điều khiển 110V | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Màng nén công nghệ cao áp: B0010462 | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Màng nén công nghệ cao áp: B0010562 | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Màng nén công nghệ trung áp: B0010478 | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Màng nén công nghệ trung áp: B0010578 | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Mặt bích cao áp, code 185 FT LB (theo mẫu) | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ống đồng fi 8 | 2 | Mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ống nhựa PVC 21x2 | 10 | Mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ống nhựa PVC fi 32 | 5 | Mét | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Quạt mát A1751H22BH - COFAN. 47/45W- 0,32A - 220-240Vac - 50/60Hz | 3 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Quạt mát UF15PC12 - BWH, 30W- 120VAC - 50/60Hz | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Séc măng cao áp | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Séc măng trung áp | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Van 1 chiều: FV-1/2. 600 | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Van B953 H1VES44Q | 3 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Van bi đồng 1 1/2 | 6 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Van cầu 1/2 466 YESE V77 R21 CWP 1000 | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Van cầu 1/2 466 YESE V77 R21 CWP 3000 | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Van đầu bình chứa: Model: H1VES-44Q | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Van giảm áp: inlet 6000 PSI, outlet: 150 PSI | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Van PCV SET AT 0.5KG/CM2(G) | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Van PCV SET AT 160KG/CM2(G) | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Vòng bi 6309 -Z | 2 | Vòng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Vòng bi HMB 07049 | 2 | Vòng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Vòng gioăng ngăn rò khí đầu nén cao áp P0852001 | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Vòng gioăng bi với thân bơm P0010049 | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Vòng gioăng bơm phun dầu máy nén A0028504 | 6 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Vòng gioăng công nghệ đầu nén cao áp P0852390 | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Vòng gioăng dầu bên ngoài P0010048 | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Vòng gioăng dầu bên trong P0010042 | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Vòng gioăng dầu đầu nén cao áp P0852389 | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Vòng gioăng dầu đầu trung áp P0010274 | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Vòng gioăng đầu thấp hơn P0852002 | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Vòng gioăng fi 32 chịu áp lực 150kg/cm2 | 4 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Vòng gioăng fi 42 chịu áp lực 150kg/cm2 | 4 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Vòng gioăng gối ổ bi P0010174 | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Vòng gioăng ngăn dò khí đầu nén trung áp P0010279 | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Vòng gioăng piston cao áp P001024 | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Vòng gioăng xy lanh cao áp P0010160 | 4 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ chia khí có cuộn Soneloi kiểu: SY5240 | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ chuyển đổi quang điện RS232/422/485 sang quang MOXA - ICF-1150-S-ST | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ đổi nguồn AC/DC PS-100-240VAC/24VDC-20A. | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ phân tích % Oxy trong Hydro; | 3 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Cuộn solenoi van điều khiển kiểu: MP - C - 089. 238614 - 032D, 120/60, 110/50FT, D03s. | 1 | Cuộn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Dây Curoa 4L320 (REC MF 6310 Misuba) | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Gas 134a Dupont (Loại 13,6kg/bình) | 1 | Bình | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Màn Hình cảm ứng HIM TP270 10" | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Máy nén (mã hiệu SCFA 160) Type: LLT-5; | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Phin lọc Gas 134a - phi 10mm | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Sơn chống gỉ màu ghi | 4 | Kg | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Switch áp lực Model 12SHDN8A, 4 - 25 Psi | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ty van ba ngả HiP Erie, PA 15 - 76 NFD 316SSHT#A12513. 15,000PSI, 9/14. | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | UPS Sine Power MODEL: SP 3000; Công Suất: 3 kVA/2700 W | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Van điện từ, valve catalog no EF8210G87; pipe 1/2; Air: 40psi; solenoid cata no: EF8003G1; 11,6W 24VDC | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Van điện từ, valve catalog no EF8262G210V; pipe 1/4; solenoid cata no: EF8003G1; 10,1W MOP-C-089 238614-081D 380/50FT | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Van điện từ, valve catalog no EF8262G226; serial no: C225425; pipe 1/4; Air: 25psi; solenoid catalog no: EF8003G1; 11,6W 24VDC | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Van điện từ, valve catalog no EF8320G184; pipe 1/4; solenoid cata no: EF8003G1; 10,1W 24VDC | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Van điện từ, valve catalog no EF8320G230; pipe 1/4; Air: 125psi; solenoid cata no: EF8003G2; 22,6W 110VAC | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Van điện từ, valve catalog no EF8320G230; pipe 1/4; Air: 125psi; solenoid cata no: EF8003G2; 22,6W 24DC | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Van F - 35222, 700Psi - 48 Bar | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Van có cơ cấu chấp hành khí nén áp suất 150kg/cm2; 36057, SS-HBS4-C | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Van có cơ cấu chấp hành khí nén áp suất 150kg/cm2; 36057, SS-HBS4-O | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Vòng bi 6004 - 2Z | 1 | Vòng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Vòng bi 6005 - 2Z | 1 | Vòng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bu lông + êcu M18x80 thép CT20 | 16 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Cút nhựa 90 độ fi 21 | 5 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Cút nhựa 90 độ fi 32 | 5 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Cút nối ống nhựa fi 21 | 3 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Cút nối ống nhựa fi 32 | 3 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Dầu máy nén Hydro: Shell Tellus S2 M68 | 20 | Lít | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Dầu thủy lực bơm chân không T 22C | 5 | Lít | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Đồng tấm: chiều dày = 2mm | 0,2 | M2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Gioăng cao su chịu kiềm dày 6mm | 4 | m2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Gioăng cao su dẻo dày 6mm | 8 | m2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Gioăng paranhit dày 1 mm | 0,5 | M2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | ống cao su chịu áp lực phi 21 x 3 | 24 | m | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Phớt làm kín dầu đầu trục | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Quai nhê inox cho ống fi 21 | 60 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Quai nhê inox cho ống fi 32 | 32 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Quai nhê inox cho ống fi 60 | 15 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Sơn chống kiềm (ghi sáng) | 15 | Kg | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Sơn chống rỉ | 9 | kg | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Sơn Êpoxy mầu ghi | 8 | kg | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Sơn mầu đỏ | 1,5 | kg | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | T nhựa fi 21 | 5 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | T nhựa fi 32 | 5 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.832E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và sửa chữa hệ thống hydro/khí nén/Clo trong Nhà máy Nhiệt điện với giá trị ≥ 2.254 triệu đồng. Trong đó giá trị phần cung cấp VTTB ≥ 1.846 triệu đồng và giá trị phần dịch vụ ≥408 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.254.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chunghoặc đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Tự động hóa/Kỹ thuật điện/ Điện tử/Hệ thống điện.- Đã làm cán bộ quản lý chung/chỉ huy trưởng/Đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc nâng cấp, sửa chữa hệ thống hydro/khí nén/Clo trong nhà máy điện (có giấy xác nhận hoặc tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật cung cấp, lắp đặt, sửa chữa phần điện/tự động | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Tự động hóa/Kỹ thuật điện/ Điện tử/Hệ thống điện.- Có kinh nghiệm tham gia lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện trong nhà máy điện tối thiểu 03 năm.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc nâng cấp, sửa chữa hệ thống hydro/khí nén/Clo trong nhà máy điện (có giấy xác nhận hoặc tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cung cấp, lắp đặt, sửa chữa phần cơ khí | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí.- Có kinh nghiệm tham gia lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống thiết bị cơ khí trong nhà máy điện tối thiểu 03 năm.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc nâng cấp, sửa chữa hệ thống hydro/khí nén/Clo trong nhà máy điện (có giấy xác nhận hoặc tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi