Gói thầu: E-SCTX19-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022 – Danh mục: Khu điều hành sản xuất tại Thành phố Sơn La. Hạng mục: Hệ thống báo cháy, cứu hỏa; Hệ thống cấp, thoát nước sinh hoạt; Hệ thống cấp điện.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220553686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCTX19-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022 – Danh mục: Khu điều hành sản xuất tại Thành phố Sơn La. Hạng mục: Hệ thống báo cháy, cứu hỏa; Hệ thống cấp, thoát nước sinh hoạt; Hệ thống cấp điện. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220553680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 14:36:00 đến ngày 2022-05-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 230,041,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCTX19-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022 – Danh mục: Khu điều hành sản xuất tại Thành phố Sơn La. Hạng mục: Hệ thống báo cháy, cứu hỏa; Hệ thống cấp, thoát nước sinh hoạt; Hệ thống cấp điện. duyệt dự toán Sửa chữa thường xuyên năm 2022 – Danh mục: Khu điều hành sản xuất tại Thành phố Sơn La. Hạng mục: Hệ thống báo cháy, cứu hỏa; Hệ thống cấp, thoát nước sinh hoạt; Hệ thống cấp điện 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống cấp nước sinh hoạt tòa nhà 8 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt Đường ống thép trắng SUS304; DN 50x3,18 | Theo phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Cút 90 độ thép trắng SUS304, DN50x3,18 | Như trên | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều thép trắng SUS304; DN 50x50x50 | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông ren trong SUS304; DN50 | Như trên | 15 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Giắc co SUS304; DN50x3,18 | Như trên | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu SUS304; DN65/DN50 | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đường ống thép trắng SUS304; DN32x2.97 | Như trên | 0,01 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu SUS304; DN50/32 | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông ren trong SUS304; DN32x2.97 | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Giắc co SUS304; DN32x2.97 | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Tháo và đậy 20 tấm nắp đây rãnh kích thước 1,2x0,8m, mỗi tấm nặng 150kg | Như trên | 20 | tấm |
| 12 | Đào và lấp đất cấp 2 bằng thủ công | Như trên | 3 | m3 |
| 13 | Đục lỗ thông tường xây gạch tường dày | Như trên | 2 | 1lỗ |
| 14 | Đục tẩy bê tông rãnh để thay thế ống nước | Như trên | 0,1 | m3 |
| 15 | Đổ vữa xi măng cát, mác 100 | Như trên | 0,1 | m3 |
| 16 | Cung cấp và Sơn hoàn thiện phần đường ống DN50 thay mới (1 lớp sơn chống gỉ, 1 lớp sơn phủ màu xanh) | Như trên | 132 | m2 |
| B | Hệ thống cấp nước sinh hoạt tòa nhà 5 tầng và 3 tầng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ áp lực inox 304 có dầu chân đứng - P300 LA. Thông số KT: 0-15kg/cm2, mã hiệu P300 LA, chân đứng kết nối ren 1/4'' | Như trên | 1 | Cái |
| 2 | Đồng hồ áp lực inox 304 có dầu chân đứng | Như trên | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Van tay gạt ren trong DN15 Inox 304 hoặc có thông số kỹ thuật tương đương 'Kích thước DN15 Chất liệu: Inox 304 Áp làm việc: 16bar Kết nối: Lắp ren | Như trên | 1 | cái |
| C | Phần điện Trạm bơm cứu hỏa, nước sinh hoạt nhà 8 tầng | |||
| 1 | Dầu nhớt cho máy phát Diesel | Như trên | 30 | Lít |
| 2 | Dầu nhớt Castrol Mã hiệu: API CI-4; 0W-30 | Như trên | 30 | lít |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 3 pha MCB 3P 125A 15kA, 50Hz hoặc tương đương - Mã hiệu: A9N18470 - Thông số: MCB 3P 125A 15kA, 50Hz | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Thép góc Mạ kẽm, KT: V40x40x4 | Như trên | 9 | m |
| 5 | Tôn nhám Mạ kẽm dày 4mm | Như trên | 1,4 | m2 |
| 6 | Lắp đặt nắp đỡ mương cáp | Như trên | 1 | lần |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cảm biến áp lực đầu ra các bơm cứu hỏa nhà 8 tầng TSKT tương đương như sau: - Model: HS-210 - Kiểu lắp: Nối ren 11mm (7/16″) - Áp lực làm việc: 10 kg/cm2 - Chất liệu: Thân bằng đồng thau, vỏ nhựa - Môi trường áp dụng: nước, khí, hơi - Nhiệt độ làm việc: dưới 120 độ C - Loại công tắc đơn, tự động Reset, phổ thông, thông dụng trên thị trường | Như trên | 2 | cái |
| D | Phần điện Trạm bơm cứu hỏa, nước sinh hoạt nhà 5 tầng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cảm biến áp lực đầu ra các bơm cứu hỏa nhà 5 tầng TSKT tương đương như sau: - Model: HS-210 - - Kiểu lắp: Nối ren 11mm (7/16″) - Áp lực làm việc: 10 kg/cm2 - Chất liệu: Thân bằng đồng thau, vỏ nhựa - Môi trường áp dụng: nước, khí, hơi - Nhiệt độ làm việc: dưới 120 độ C - Loại công tắc đơn, tự động Reset, phổ thông, thông dụng trên thị trường | Như trên | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tủ cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 100A/ 660VAC/ 50Hz | Như trên | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp hạ áp 2x10 mm² | Như trên | 50 | m |
| E | Phần Hệ thống báo cháy, cứu hỏa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Loại FIRE DETECTION HEAT DETECTOR hoặc có thông số kỹ thuật tương đương Model DSC-EA Contact rating 24V DC, 0,1A(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định của cơ quan PCCC | Như trên | 0,4 | 10 Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu báo khói quang 'PHOTO-ELECTRIC SMOKE DETECTOR hoặc có thông số kỹ thuật tương đương: Model SLV-E (J) EM54-7: 2000, 24V DC, 0,04A Contacts (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định của cơ quan PCCC) | Như trên | 0,4 | 10 bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Kính tủ chữa cháy 'Kính trong suất, trên kính có dòng chữ: FIRE HOSEREEL HỘP CHỮA CHÁYKích thước kính (cao x rộng) 44 x 34 cm; dày 3 li. | Như trên | 3 | Tấm |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Khóa tủ chữa cháy 'MS603 không khóa | Như trên | 3 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đèn EXIT đáp ứng thông số kỹ thuật sau hoặc tương đương: KT-620 Điện áp 220VAC; 50-60Hz, bóng đèn Super LED, thời gian thắp sáng 3h (chế độ DC), thời gian sạc đầy 24h (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định của cơ quan PCCC) | Như trên | 1 | 5 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi