Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519552-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20220452438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Điện Bàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 17:09:00 đến ngày 2022-05-26 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,097,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29347E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) .+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối vứi các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3 (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi ≥ 80CV n (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 80CV n (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào bánh xích 0,8m (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích 0,8m (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10 tấn (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 25 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25 tấn (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi 16 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi 16 tấn (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san 110 CV (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san 110 CV (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải 50-60 m3/h (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 50-60 m3/h (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
THI CÔNG XÂY DỰNG Nâng cấp, mở rộng đường trục chính GTNT, đô thị tại xã Điện Quang (Tuyến từ Ngô Vĩnh Nhân (ĐT.610B) đến Bến Đường) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Điện Bàn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Hiếu, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, Khối 3, phường Vĩnh Điện, Số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 101,665 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 264,459 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 4,278 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 402,277 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 403,575 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 93,165 | m3 |
| 7 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98 | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 134,008 | m3 |
| 8 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 106,293 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 106,293 | m3 |
| 10 | Đào bỏ bê tông mặt đường cũ | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 18,83 | m3 |
| 11 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 18,83 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 3km | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 18,83 | m3 |
| 13 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95 | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 57,859 | m3 |
| 14 | Lu lèn khuôn đường K95 | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 310,633 | m2 |
| 15 | Lu lèn khuôn đường K98 | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 1.307,575 | m2 |
| B | B. Nút giao | |||
| 1 | Bù vênh cát gia cố xi măng 8% | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 73,221 | m3 |
| 2 | Lớp cấp phối đá dăm Dmax25 + bù vênh | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 402,596 | m3 |
| C | * Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm (L=2,82m) | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm (L=3,5m) | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bê tông M150 đá 1x2 móng cột biển báo | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 6 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,026 | Tấn |
| 7 | Đào đất cấp 3 móng cột | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 8 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| D | * Đèn nháy vàng | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn và đèn chớp vàng (trụ cao 5,8m, vươn 3m) loại A,B | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 móng cột | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 4 | Đào đất | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 1,336 | m3 |
| 6 | Cốt thép đai | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,005 | Tấn |
| E | * Vạch sơn | |||
| 1 | Carboncor Asphalt dày 3cm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 2 | Vạch sơn màu vàng dày 2mm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| F | * Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn giảm tốc màu vàng dày 6mm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 32,68 | m2 |
| 2 | Vạch sơn mắt võng màu vàng dày 2mm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 9 | m2 |
| G | Nút giao và vút nối | |||
| H | A. Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 31,875 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 bằng đầm cóc | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 5,66 | m3 |
| 3 | Lu lèn khuôn đường K98 | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 258,85 | m2 |
| 4 | Đào bỏ bê tông mặt đường cũ | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 37,018 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 37,018 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 3km | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 37,018 | m3 |
| I | B. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 dày 24cm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 79,673 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 36,982 | m2 |
| 3 | Cát gia cố xi măng 8% | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 3,271 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 331,97 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm Dmax25 + bù vênh | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 23,422 | m3 |
| J | C. Khe co, khe dọc | |||
| 1 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=12mm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,047 | Tấn |
| 2 | Cắt khe co | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 4,07 | m |
| 3 | Cắt khe dọc | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 65,96 | m |
| K | Thoát nước dọc | |||
| L | A1. Ống thoát nước dọc | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D50cm; L=4m (H30) | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 19 | Ống |
| 2 | Dăm sạn đệm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 19 | m3 |
| 3 | Làm mối nối ống cống D50cm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 18 | m.nối |
| 4 | Khoan đặt ống nhựa HDPE D500mm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 11,45 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D500mm dày 45.5mm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 11,45 | m |
| 6 | Đào đất cấp 3 | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 1,963 | m3 |
| M | A2. Hố ga | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,003 | Tấn |
| 2 | Thép niềng hố ga và đan hố ga mạ kẽm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,24 | Tấn |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 1,718 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 9,04 | m2 |
| 5 | Cốt thép d=6mm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,008 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=12mm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,036 | Tấn |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 13,369 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 59,042 | m2 |
| 9 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 4,664 | m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 9,76 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 2,332 | m2 |
| 12 | Đào móng hố ga đất cấp 3 | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 83,445 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 43,425 | m3 |
| 14 | Đào móng cống dọc đất cấp 3 | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 87,818 | m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 56,261 | m3 |
| 16 | Đào bỏ bê tông trước nhà dân dày TB 15cm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,091 | m3 |
| 17 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,091 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 3km | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,091 | m3 |
| 19 | Nạo vét cống cũ | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 2,71 | m3 |
| N | B. Nối cống bản B=0.8m | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 đan cống | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,482 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan cống d=8mm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,005 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan cống d=10mm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,032 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=16mm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,045 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn đan cống | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 2,929 | m2 |
| 6 | Bê tông 20MPa đá 1x2 xà mũ | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,509 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 4,278 | m2 |
| 8 | Cốt thép xà mũ d=8mm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,015 | Tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,024 | Tấn |
| 10 | Cốt thép xà mũ d=18mm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,008 | Tấn |
| 11 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân cống | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,949 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân cống | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 5,77 | m2 |
| 13 | Bê tông 16MPa đá 4x6 móng cống | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 1,057 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 2,406 | m2 |
| 15 | Dăm sạn đệm móng | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| O | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 9,405 | m3 |
| 2 | Đắp cát K95 | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 5,556 | m3 |
| P | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Dây phản quang | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 32 | Cuộn |
| 3 | Luân chuyển đảm bảo giao thông | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 8 | Cái/Lần |
| 4 | Lắp đặt đế bê tông | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 21 | Cái |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 tấm đế | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 5,25 | m2 |
| 7 | Cọc gỗ KT(10x10x100)cm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 21 | Cọc |
| 8 | Biển báo tròn D70cm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Biển báo tam giác đôi A70cm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật 40x70cm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Thép góc L50x50x4mm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 68,452 | Kg |
| Q | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 24cm | Chương V. Chỉ dẫm kỹ thuật | 0,8568 | Km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29347E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 05 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) .+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối vứi các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3 (*) | Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3 (*) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên (*) | Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên (*) | 4 |
| 4 | Máy ủi ≥ 80CV n (*) | Máy ủi ≥ 80CV n (*) | 2 |
| 5 | Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*) | Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*) | 1 |
| 6 | Máy đào bánh xích 0,8m (*) | Máy đào bánh xích 0,8m (*) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10 tấn (*) | Máy lu bánh thép 10 tấn (*) | 1 |
| 8 | Máy lu rung 25 tấn (*) | Máy lu rung 25 tấn (*) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi 16 tấn (*) | Máy lu bánh hơi 16 tấn (*) | 1 |
| 10 | Máy san 110 CV (*) | Máy san 110 CV (*) | 1 |
| 11 | Máy rải 50-60 m3/h (*) | Máy rải 50-60 m3/h (*) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình (*) | Máy thủy bình (*) | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ (*) | Máy kinh vĩ (*) | 1 |
| 14 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW | 2 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW | 2 |
| 16 | Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) | Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi