Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519557-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220416220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Điện Bàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 15:20:00 đến ngày 2022-05-26 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,140,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.842E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.298.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.596.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.596.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 05 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) .+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối vứi các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh lốp 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải 50-60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 50-60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
:Nâng cấp, mở rộng đường trục chính GTNT, đô thị tại phường Điện Dương (Tuyến từ đường số B35 (Đinh Phú Điện) đến đường 773 Điện Nam Trung)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Điện Bàn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn , địa chỉ: Số 17, đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: - Công ty Cổ phần Phương Ngọc Anh. Địa chỉ: Khối 3, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, Quảng Nam. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn. Địa chỉ: Số 185 Trần Cao Vân, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập và đanh giá E-HSMT: Công ty CP Tư vấn xây dựng T.D.T. Địa chỉ: 223 Trần Nhân Tông, P. Vĩnh Điện, Điện Bàn, Quảng Nam. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn , địa chỉ: Số 17, đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Hiếu, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, Khối 3, phường Vĩnh Điện, Số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300, dày 24cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4279km
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,794100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,794100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,794100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật332,248m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,322100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,322100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,483100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,483100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,483100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,653100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,556100m3
12Mua đất từ mỏ về đắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật43,522100m3
C NÚT GIAO
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật76,068m3
2Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,511100m2
3Rải giấy nilong cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,17100m2
4Cấp phối đá dăm Dmax25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,135100m3
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,262100m3
6Đệm cát hạt thôChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,865100m3
7Khe co giả có thanh truyền lực (Kgtl)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,96m
8Khe co giả không có thanh truyền lực (Kgktl)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11m
9Khe dãn (Kdan)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,77m
10Khe dọc (kd)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,16m
D ĐƯỜNG DÂN SINH
1Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,973m3
2Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,313100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,082100m2
4Cấp phối đá dăm Dmax25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,312100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,215100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,215100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,215100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,096m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,311100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,311100m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Gia công biển báo tam giác L90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
2Gia công trụ đỡ biển báo D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
4Thép chống xoay (7x35x300)mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30,003kg
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,125m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,2m3
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật72,6m2
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG KM0+414.42
G Thân cống
1Bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,745m3
2Bê tông thân công, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,388m3
3Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
4Bê tông chân khay cống đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,168m3
5Bê tông bản dẫn đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,438m3
6Ván khuôn thân cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,965100m2
7Ván khuôn gờ chắn bánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,094100m2
8Ván khuôn chân khayChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,237100m2
9Ván khuôn bản dẫnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,089100m2
10Cốt thép DChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18tấn
11Cốt thép DChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,237tấn
12Cốt thép D > 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,867tấn
13Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,878m3
14Thi công lớp đá đệm bản dẫn DmaxChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,58m3
15Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
16Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120,815m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,858100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,116100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,896100m3
H kết cấu Thượng hạ lưu
1Bê tông tường đầu 12Mpa (M150) đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,883m3
2Ván khuôn tường đầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,106100m2
3Bê tông móng tường đầu 12Mpa (M150) đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,807m3
4Ván khuôn móng tường đầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,128100m2
5Bê tông tường cánh 12MPa (M150) đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,46m3
6Ván khuôn tường cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,317100m2
7Bê tông móng tường cánh 12MPa (M150) đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,076m3
8Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m2
9Bê tông chân khay 12MPa (M150) đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,028m3
10Ván khuôn chân khayChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,467100m2
11Bê tông sân cống 12MPa (M150) đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,313m3
12Bê tông chân khay gia cố 12MPa (M150) đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,388m3
13Ván khuôn chân khay gia cốChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,835100m2
14Bê tông sân gia cố cống 12MPa (M150) đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,552m3
15Đệm đá dăm móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,775m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,829100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,335100m3
18Đá sô bồ hạ lưuChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,45m3
I Hạng mục khác
1Đắp đất K95 tạo đê qiai B=1m mặt bằng thi công ( đất đào tận dụng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,346100m3
2Đào thanh thải đê quai = KL đắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,346100m3
3Lắp đặt và tháo dỡ ống nhựa PVC D300mm 9 (thuê vật liệu)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,28100m
4Bơm nước hố móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10ca
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,4m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,898100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,898100m3
J CỐNG NGANG ĐƯỜNG KM1+8.58
K Thân cống
1Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,918m3
2Ván khuôn xà mũChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,143100m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,311m3
4Bê tông bản cống đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,403m3
5Ván khuôn bản cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,213100m2
6Cốt thép DChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,163tấn
7Cốt thép DChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,304tấn
8Bê tông thân cống đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,211m3
9Ván khuôn thân cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,469100m2
10bê tông móng cống đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,516m3
11Ván khuôn móng cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,161100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,037m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,437100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,271100m3
L Kết cấu thượng, hạ lưu
1Bê tông thân tường cánh M150 đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,063m3
2Ván khuôn tường cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,111100m2
3Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,889m3
4Ván khuôn móng tường cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,099100m2
5Bê tông móng sân cống M150 đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,891m3
6Bê tông chân khay M150 đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,711m3
7Ván khuôn chân khayChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,123100m2
8Bê tông gia cố M150 đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,646m3
9Ván khuôn gia cốChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,015100m2
10Bê tông chân khay gia cố M150 đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,58m3
11Ván khuôn chân khay gia cốChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,118100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,905m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,392100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,236100m3
M Hạng mục khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,267m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,354100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,354100m3
4BT mui luyện M250 đá 1x2 trên thân cống hiện trạngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,784m3
5Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,2m2
6N1-D25, L=500Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,947kg
7Khoan lỗ D50mm , L=25cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật281 lỗ khoan
8Vữa M300 lấp lỗ khoanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,014m3
N ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển tam giác L70 W. (203b, 203c, 227, 245a)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
2Biển tròn D70 R302Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2trụ
3Biển chữ nhật KTBXH=(0.8x0.3)mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Thép Hình Giá Biển báoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0838tấn
5Dây cảnh báo 50mChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cuộn
6Đèn cảnh báo SPL-130-PMDYChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,102m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0144100m2
10Ống thép D80 dày 3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.842E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.298.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.596.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.596.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 05 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. 2 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) .+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối vứi các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít2
2 Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3 Ô tô tưới nước dung tích ≥5m31
3 Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên4
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW2
5 Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)1
6 Máy đào bánh lốp 0,7m3 Máy đào bánh lốp 0,7m31
7 Máy đào bánh xích 0,8m3 Máy đào bánh xích 0,8m31
8 Máy lu bánh thép 10 tấn Máy lu bánh thép 10 tấn1
9 Máy lu rung 25 tấn Máy lu rung 25 tấn1
10 Máy lu bánh hơi 16 tấn Máy lu bánh hơi 16 tấn1
11 Máy san 110 CV Máy san 110 CV1
12 Máy rải 50-60 m3/h Máy rải 50-60 m3/h1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
14 Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW2
15 Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW2
16 Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->