Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220520344-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220417705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Điện Bàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 17:28:00 đến ngày 2022-05-26 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,379,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.569853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31397E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.065.931.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.131.862.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.065.931.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.131.862.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đối với Kỹ sư cầu đường:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).- Đối với kỹ sư điện:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên điện.* Yêu cầu chung:- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối vứi các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi ≥ 80CV(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 80CV(*)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh xích 0,8m3(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích 0,8m3(*)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10 tấn(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10 tấn(*)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung 25 tấn(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25 tấn(*)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi 16 tấn(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 16 tấn(*)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san 110 CV(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110 CV(*)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình(*)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ(*)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng đường trục chính GTNT, đô thị tại xã Điện Phước (Tuyến đường từ ĐT.609 đến Điện An)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Điện Bàn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn , địa chỉ: Số 17, đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng Ngọc Hân ĐN. Địa chỉ: 70 Ngô Sĩ Liên, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 0963 111511. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn. Địa chỉ: Số 185 Trần Cao Vân, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty CP Tư vấn xây dựng T.D.T. Địa chỉ: 223 Trần Nhân Tông, P. Vĩnh Điện, Điện Bàn, Quảng Nam. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn , địa chỉ: Số 17, đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Hiếu, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, Khối 3, phường Vĩnh Điện, Số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,09m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1878100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,1317100m3
4Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2401100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9622100m2
6Đào kết cấu đường cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0722100m3
B Nền đường
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,4169100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4986100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,3988100m3
4Lu lèn nền đường K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,8489100m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất mua)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,5427100m3
6Vét hữu cơ, đánh cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4705100m3
C Tổ chức giao thông
1Biển báo tam giácChương V. Yêu cầu kỹ thuật13biển
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thanh chống xoay D14mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0106tấn
4Bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,495m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng biển báoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
6Dăm sạn đệm móng biển báoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,325m3
D Gia cố cuối tuyến
1Bê tông chân khay, sân cống, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,88m3
2Ván khuôn chân khay, sân cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5172100m2
3Bê tông mái tauy, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,12m3
4Ván khuôn mái tauyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0571100m2
5Vải địa kỹ thuậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5865100m2
6Đào đất hố móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4024100m3
7Đắp đất hố móng K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3007100m3
E Cọc tiêu
1Bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,17m3
2Ván khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1677100m2
3Sơn đỏ, trắng phản quang 3 lớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,84751m2
4Thép DChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0341tấn
F Khối lượng đào phá btxm vào nhà dân
1Đào kết cấu đường cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2019100m3
G CỐNG CO2, CO3 (40XH)CM
H Cống bxh(40xh)cm
1Ống HDPE D300mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
2Thép D8 cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1409tấn
3Thép D10 cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0956tấn
4Thép D12 cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2084tấn
5Thép D16 cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2778tấn
6Bê tông đan mương đổ tại chổ, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,952m3
7Ván khuôn đan mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,104100m2
8Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9036m3
9Ván khuôn thân cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1499100m2
10Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,96m3
11Ván khuôn móng cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0552100m2
12Dăm sạn đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,03m3
13Đào đất hố móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1686100m3
14Đắp đất hố móng K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0856100m3
I Hố ga
1Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2084m3
2Ván khuôn thân hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3945100m2
3Bê tông móng hố ga, đá 1x2 mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
4Ván khuôn móng hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0204100m2
5Dăm sạn đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
6Đào đất hố móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0963100m3
7Đắp đất hố móng K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0705100m3
J Đan Hố ga
1Bê tông đúc sẵn đan hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
2Ván khuôn đúc sẵn đan hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0204100m2
3Thép D10 đan hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,073tấn
K Gia cố thượng hạ lưu
1Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1764m3
2Ván khuôn tường cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0242100m2
3Bê tông chân khay, sân cống, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1678m3
4Ván khuôn chân khay, sân cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,005100m2
5Bê tông mái tauy, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4536m3
6Ván khuôn mái tauyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,011100m2
L CỐNG CO1
M Thân cống
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1000mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3333đoạn ống
2Quét nhựa đường nóng mặt ngoài 2 lớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật45,24m2
3Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,67m3
4Dăm sạn đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,39m3
5Đào đất hố móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,722100m3
6Đắp đất hố móng K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5712100m3
N Gia cố hạ lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,97m3
2Ván khuôn tường cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2458100m2
3Bê tông móng tường đầu,móng tường cánh, chân khay, sân cống, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,45m3
4Ván khuôn chân khay, sân cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4371100m2
5Bê tông mái tauy, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,84m3
6Dăm sạn đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,05m3
O VÚT NỐI NÚT GIAO ĐT.609 & NÚT GIAO CUỐI TUYẾN
P Mặt đường nút
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật71,9832m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,835100m2
3Cắt khe co, khe dãnChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,17710m
4Thi công khe dọc, mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật56,33m
5Khe co giả mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật155,72m
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4499100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9993100m2
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6984100m3
Q Nền đường
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5157100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1797100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7618100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6217100m2
5Bóc hữu cơChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2069100m3
6Đào kết cấu đường cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3428100m3
R Cống kỹ thuật
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D800mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
2Dăm sạn đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,46m3
3Đào đất hố móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,156100m3
4Đắp đất hố móng K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0882100m3
S Hố ga
1Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8603m3
2Ván khuôn thân hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2574100m2
3Bê tông móng hố ga, đá 1x2 mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,024m3
4Ván khuôn móng hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0256100m2
5Dăm sạn đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,512m3
6Đào đất hố móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0934100m3
7Đắp đất hố móng K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0486100m3
T Xà mũ Hố ga
1Cốt thép xà mũ hố ga D6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0132tấn
2Cốt thép xà mũ hố ga D10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0405tấn
3Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6354m3
4Thép niềng xà mũ hố ga L90X90X6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0868tấn
5Ván khuôn xà mũ hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0442100m2
U Đan Hố ga
1Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4877m3
2Thép niềng đan hố ga L80X80X6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1128tấn
3Cốt thép đan hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
4Cốt thép đan hố ga D14mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
5Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,023100m2
V Tổ chức giao thông
1Gồ giảm tốc BT asphalt carboncor h=6cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
2Vạch sơn giảm tốcChương V. Yêu cầu kỹ thuật20m2
3Biển báo tam giácChương V. Yêu cầu kỹ thuật4biển
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thanh chống xoay D14mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
6Bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng biển báoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1686100m2
8Dăm sạn đệm móng biển báoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,645m3
9Hệ thống đèn vàng cảnh báo bằng năng lượng mặt trờiChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
11Khung bulong móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
12Cọc tiếp địa thép I63X63X6X2500Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cọc
13Bách ốp cọc tiếp địa thép 63X63X6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
14Bách nối cọc tiếp địa 60X50X4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0005tấn
15Dây nối tiếp đất D12X2500Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0066tấn
16Bulong M12X30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
W Đảm bảo giao thông khi thi công
1Cọc tiêu di động bằng nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cọc
2Bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,13m3
3Ván khuôn đếChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
4Dây nhựa PVC sơn 2 màu trắng, đỏChương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
5Sơn đỏ, trắng phản quang 3 lớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,131m2
6Biển báo tam giácChương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
7Biển báo hình trònChương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
8Khung thép giá đỡ biển báo 50X50X4MMChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Đèn xoay cảnh báo chạy pinChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
X PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày 24cm, 1km mặt đường rộng 5,5m, đá 2x4, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0761km
Y PHẦN ĐIỆN
Z Phần móng và tiếp địa
1Móng trụ BTLT (MT1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17Móng
2Móng trụ BTLT (MTĐ-1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3Móng
3Tiếp địa cột (RC-4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
AA Phần xà, dây néo
1Xà néo hạ thế cột BTLTChương V. Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
2Xà néo hạ thế cột BTLT đôi dọc tuyếnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
3Xà néo hạ thế cột BTLT đôi ngang tuyếnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
4Xà néo nạnh hạ thế cột BTLTChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
AB Phần cột các loại:
1Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-3,0)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11Trụ
2Cột bê tông ly tâm 8,5m (NPC.I-8,5-160-4,3)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12Trụ
AC Phần vật liệu điện:
1Giá móc cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
2Đai thép + Khoá đai 20x7Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56Cái
3Khoá néo dây cho cáp vặn xoắn – KN(4x95)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
4Khoá treo dây cho cáp vặn xoắn – KT(4x95)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Kẹp răng xuyên cách điện hạ thế 2 bu lông, KR-25-95/0,4kV(2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
6Kẹp răng xuyên cách điện hạ thế 1 bu lông, KR-25-95/0,4kV(1)ctChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Kẹp nhôm 3 bulông cho dây 95mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48Cái
8Kẹp quai nhôm đồng cho dây nhôm – CĐ-ĐSChương V. Yêu cầu kỹ thuật32Cái
9Sứ buly hạ thế + tyChương V. Yêu cầu kỹ thuật72Cái
AD Phần tháo lắp lại
1Xà hạ thế + 4 sứ buli tháo lắp lạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật11Bộ
2Tháo lắp lại xà lắp công tơChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
3Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn A(4x95)(L/l)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật89Mét
4Thu hồi dây nhôm bọc 95mm2 tháo lắp lạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.085Mét
5Thu hồi dây nhôm bọc 50mm2 tháo lắp lạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật695Mét
6Tháo, lắp lại dây đồng bọc MV(2x6) xuống hộp 1 công tơ 1 phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật60Mét
7Tháo, lắp lại dây đồng bọc MV(2x16) xuống hộp 4 công tơ 1 phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật92Mét
8Tháo, lắp lại dây đồng bọc MV(3x11+1x6) xuống thùng công tơ 3 phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật4Mét
9Tháo, lắp lại Thùng composit 1 công tơ + 1 công tơ 1phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật15Thùng
10Tháo, lắp lại Thùng composit 1 công tơ 3 phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Thùng
11Tháo, lắp lại Thùng composit 4 công tơ + 4 công tơ 1phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật23Thùng
AE Phần tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi xà đỡ thẳng hạ thế cột BTLTChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Tháo hạ cột BTLT 8,4mét (cắt gốc)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23Trụ
3Thu hồi giá móc cáp vặn xoắnChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Thu hồi khóa néo cáp vặn xoắn ABCChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
5Thu hồi cầu đồng nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật34cái
6Thu hồi kẹp cáp nhôm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật64cái
AF CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí nghiệm thu ĐZ 0.4kV cải tạo LChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.569853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31397E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.065.931.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.131.862.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.065.931.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.131.862.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư cầu đường 2 - Đối với Kỹ sư cầu đường:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).- Đối với kỹ sư điện:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên điện.* Yêu cầu chung:- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối vứi các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít2
2 Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*) Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3(*)1
3 Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*) Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên(*)4
4 Máy ủi ≥ 80CV(*) Máy ủi ≥ 80CV(*)1
5 Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*) Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*)1
6 Máy đào bánh xích 0,8m3(*) Máy đào bánh xích 0,8m3(*)1
7 Máy lu bánh thép 10 tấn(*) Máy lu bánh thép 10 tấn(*)1
8 Máy lu rung 25 tấn(*) Máy lu rung 25 tấn(*)1
9 Máy lu bánh hơi 16 tấn(*) Máy lu bánh hơi 16 tấn(*)1
10 Máy san 110 CV(*) Máy san 110 CV(*)1
11 Máy thủy bình(*) Máy thủy bình(*)1
12 Máy kinh vĩ(*) Máy kinh vĩ(*)1
13 Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW2
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW2
15 Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->