Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải tạo trường tiểu học Vĩnh Phước, Trường mầm non Bình Minh, Trường THCS Hùng Vương, Trường tiểu học Tân Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220542412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải tạo trường tiểu học Vĩnh Phước, Trường mầm non Bình Minh, Trường THCS Hùng Vương, Trường tiểu học Tân Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220540047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 16:52:00 đến ngày 2022-05-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,571,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô công việc:Cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III (Xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có thời gian thi công ít nhất 05 năm kinh nghiệm trở lên.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.1.2 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.3 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.4 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.1.5 Bản cam kết chỉ huy trưởng công trường không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng, có thời gian thi công ít nhất 03 năm kinh nghiệm trở lên.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.1.2 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.3 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.4 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.1.5 Bản cam kết nhân sự chủ chốt không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả công nhân xây dựng đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề phù hợp theo vị trí công việc.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.1/. Chứng minh nhân dân; Văn bằng chứng chỉ nghề;2/. Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải tạo trường tiểu học Vĩnh Phước, Trường mầm non Bình Minh, Trường THCS Hùng Vương, Trường tiểu học Tân Hưng Sửa chữa, cải tạo các công trình Trường học trên địa bàn Thành phố năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Word; - File tính giá dự thầu trên phần mềm Excel; - Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Sa Đéc; địa chỉ: số 05, đường Nguyễn Cư Trinh, phường 1, TP Sa Đéc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Sa Đéc + Địa chỉ: số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 863 249 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, + Số điện thoại: 0277.3851 101; + Số Fax: 0277.3852 955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch thành phố Sa Đéc. + Địa chỉ: số 530A, Đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, Phường 1, thành phố Sa Đéc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 138,665 | m2 | |
| 2 | Phá lớp trát đá rửa tam cấp sảnh | 17,575 | m2 | |
| 3 | Trải tấm ni long chống thấm | 1,24 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,44 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 6) | 0,3989 | tấn | |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch KT 600x600) | 156,24 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 8,3199 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 16 | cấu kiện | |
| 9 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (Vét bùn rãnh thoát nước) | 0,96 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 0,96 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 0,96 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,688 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ bê tông lót đáy rãnh | 0,64 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,096 | 1m3 | |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,392 | m3 | |
| 16 | Trải tấm ni long chống thấm | 0,0592 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,392 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột | 0,0112 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 08mm) | 0,0235 | tấn | |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,5106 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 8,3922 | m2 | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,16 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0064 | 100m2 | |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d = 08mm) | 0,0144 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 315mm | 0,145 | 100m | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0299 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,564 | m3 | |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch KT 600x600) | 22,875 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,1168 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,704 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | 4,704 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,704 | m2 | |
| 34 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | 192 | 1 lỗ khoan | |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1748 | tấn | |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1748 | tấn | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | 0,4185 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4185 | tấn | |
| 39 | Cung cấp Thép hộp 30x60x1.8 | 548,15 | kg | |
| 40 | Cung cấp Thép tấm 100x100x6 | 45,216 | kg | |
| 41 | Cung cấp Bulon nở @12, L = 6cm | 192 | Cái | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,5248 | m2 | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,8846 | 100m2 | |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 2,1168 | m3 | |
| 45 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 24 | cấu kiện | |
| 46 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,2442 | m3 | |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,6935 | 100m2 | |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6) | 0,2172 | tấn | |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 96 | cái | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | 55,7568 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,7568 | m2 | |
| 52 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 10 | m2 | |
| 53 | Phun lớp chống gỉ trên bề mặt cốt thép | 10 | 1m2 | |
| 54 | Cung cấp keo bám dính | 10 | kg | |
| 55 | Trát vữa cường độ cao (không tính Vật liệu) | 10 | m2 | |
| 56 | Cung cấp vữa cường độ cao | 10 | kg | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 10 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10 | m2 | |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 133,44 | m2 | |
| 60 | Tháo dỡ khung bông | 82,56 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 133,44 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 178,56 | m2 | |
| 63 | Cung vấp cửa đi panô thép mạ kẽm, kính trắng dày 5mm | 37,44 | m2 | |
| 64 | Cung vấp cửa sổ khung thép mạ kẽm, kính trắng dày 5mm | 96 | m2 | |
| 65 | Cung cấp khung bao thép V50x50x5, bông thép vuông 14x14x1.2 mạ kẽm | 178,56 | m2 | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 445,44 | 1m2 | |
| 67 | Cung cấp khóa bấm tròn | 12 | bộ | |
| 68 | Cung cấp chốt gài cửa | 48 | cái | |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 50 | m2 | |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 50 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 50 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50 | m2 | |
| 73 | Vệ sinh vị trí bị nứt | 3,2 | m2 | |
| 74 | Trát, rót, bơm vữa cường độ cao vào vết nứt (không tính vật liệu) | 3,2 | m2 | |
| 75 | Cung cấp vữa cường độ cao | 4 | kg | |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Sử dụng dàn giáo cao 1.7m) | 4,265 | 100m2 | |
| 77 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 516,986 | m2 | |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 5,6167 | 100m2 | |
| 79 | Cung cấp tấm inox 304 dày 1mm | 8,52 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (sử dụng dàn giáo cao 1.2m) | 5,7446 | 100m2 | |
| 81 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong công trình) (tính 30% nhân công) | 388,4976 | m2 | |
| 82 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 30% nhân công) | 158,952 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.824,832 | m2 | |
| B | Trường mầm non Bình Minh | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (sử dụng dàn giáo cao 1.5m) | 8,424 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (sử dụng dàn giáo cao 1.2m) | 18,3552 | 100m2 | |
| 3 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Mặt ngoài chỉ tính 50% diện tích) | 827,946 | m2 | |
| 4 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Mặt trong chỉ tính 30% diện tích) | 382,1478 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Mặt trong chỉ tính 30% diện tích) | 475,404 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,1482 | m3 | |
| 7 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 498,313 | m2 | |
| 8 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 232,61 | m2 | |
| 9 | Băm lớp vữa trát tường | 112,776 | m2 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,1482 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,821 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | 34,821 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,821 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.655,892 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.858,506 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 232,61 | 1m2 | |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 498,313 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,48 | 100m | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 186,7 | m2 | |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | 112,776 | m2 | |
| 21 | Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang | 0,0791 | tấn | |
| 22 | Cung cấp Inox D60x2 | 73,6038 | kg | |
| 23 | Cung cấp Inox D42x1.5 | 5,4468 | kg | |
| 24 | Cung cấp nắp chụp inox | 24 | cái | |
| 25 | Cung cấp vít liên kết | 96 | cái | |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 2,263 | m3 | |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0339 | 100m3 | |
| 28 | Trải tấm nilong đen | 0,2363 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,075 | m3 | |
| 30 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | 28,35 | m2 | |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,008 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng dài | 0,0864 | 100m2 | |
| 33 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 7 | gốc | |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,12 | m3 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0179 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,792 | m3 | |
| 37 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | 98,16 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (sử dụng dàn giáo cao 1.5m) | 0,156 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (sử dụng dàn giáo cao 1.2m) | 0,1248 | 100m2 | |
| 40 | Tháo dỡ trần | 5,76 | m2 | |
| 41 | Làm trần nhựa khung thép | 5,76 | m2 | |
| 42 | Băm lớp vữa trát | 14,36 | m2 | |
| 43 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Mặt ngoài) | 19,36 | m2 | |
| 44 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Mặt trong) | 14,44 | m2 | |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | 14,36 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,36 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,44 | m2 | |
| C | Trường tiểu học Tân Hưng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (sử dụng dàn giáo cao 1.5m) | 2,889 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (sử dụng dàn giáo cao 1.2m) | 4,008 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 152,325 | m2 | |
| 4 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Mặt ngoài tính 50% NC) | 165,055 | m2 | |
| 5 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Mặt trong tính 30% NC) | 114,708 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Mặt ngoài tính 50% NC) | 74,74 | m2 | |
| 7 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 266,856 | m2 | |
| 8 | Trải tấm ni long đen chống thấm | 1,5232 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,1395 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 06mm) | 0,4761 | tấn | |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 152,325 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 479,59 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 382,36 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 266,856 | 1m2 | |
| 15 | Thay kính cửa sổ, kính trắng dày 5ly | 0,65 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3 | m2 | |
| 17 | Vệ sinh bề mặt láng, trát đá rửa | 28,39 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (sử dụng dàn giáo cao 1.5m) | 4,2882 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (sử dụng dàn giáo cao 1.2m) | 7,5706 | 100m2 | |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 191,466 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ trần | 191,466 | m2 | |
| 22 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Mặt ngoài tính 50% NC) | 72,566 | m2 | |
| 23 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Mặt trong tính 30% NC) | 163,0992 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Mặt ngoài tính 50% NC) | 107,124 | m2 | |
| 25 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (khung bông) | 308,4288 | m2 | |
| 26 | Trải tấm ni long đen chống thấm | 1,9147 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,488 | m3 | |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 191,466 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 06mm) | 0,6176 | tấn | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 359,38 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 543,664 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 308,4288 | 1m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3 | m2 | |
| 34 | Thay kính cửa sổ, kính trắng dày 5ly | 1,15 | m2 | |
| 35 | Cung cấp và lắp dựng trần nhựa khung tráng kẽm (VT+NC+ phụ kiện) | 191,466 | m2 | |
| 36 | Vệ sinh bề mặt láng, trát đá rửa | 75,85 | m2 | |
| D | Trường tiểu học Vĩnh Phước | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (mỗi dàn cao 1.5m) | 4,74 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 228,8353 | m2 | |
| 3 | Gia công giằng mái thép (chỉ tính NC+MTC+phụ kiện) | 2,5384 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 2,5384 | tấn | |
| 5 | Cung cấp Thép hộp 50x50x2 | 1.974,72 | kg | |
| 6 | Cung cấp Thép hộp 20x40x1.2 | 542,81 | kg | |
| 7 | Cung cấp thép bản 6mm | 54,7537 | kg | |
| 8 | Cung cấp Bulon nở D12, L=100 (có long đền) | 48 | cái | |
| 9 | Cung cấp Bulon D12, L=200 (có long đền) | 25 | cái | |
| 10 | Cung cấp Bạt xếp (VL + NC) | 365,4 | m2 | |
| 11 | Cung cấp dây kéo D8 | 200 | m | |
| 12 | Cung cấp con bi treo | 180 | con | |
| 13 | Cung cấp Buly ròng rọc | 24 | con | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 423,7283 | 1m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô công việc:Cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III (Xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có thời gian thi công ít nhất 05 năm kinh nghiệm trở lên.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.1.2 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.3 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.4 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.1.5 Bản cam kết chỉ huy trưởng công trường không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng, có thời gian thi công ít nhất 03 năm kinh nghiệm trở lên.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.1.2 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;1.3 Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;1.4 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.1.5 Bản cam kết nhân sự chủ chốt không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân xây dựng | 20 | - Tất cả công nhân xây dựng đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề phù hợp theo vị trí công việc.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.1/. Chứng minh nhân dân; Văn bằng chứng chỉ nghề;2/. Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi