Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537046-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220536550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 08:54:00 đến ngày 2022-05-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,872,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.575E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.411.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. 01 kỹ sư điện. 01 kỹ sư cấp thoát nước. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời >=50Kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cân cost Laser
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng trụ sở làm việc UBND xã Lạc Xuân
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng 412 Địa chỉ:Số 02, Lý Tự Trọng, Phường 2, Tp Đà Lạt. ĐT: 0932 524 988 - Thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH An Thiên Phát Lâm Đồng Địa chỉ: TDP Nghĩa Đức, Thị trấn Thạnh Mỹ, Huyện Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 0919756736 - Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Đơn Dương Địa chỉ: số 124 đường 2 tháng 4, Thị trấn Thạnh Mỹ, Huyện Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, Giấy phép kinh doanh, báo cáo tài chính 03 năm từ 2019-2021. Bảo lãnh dự thầu, Năng lực tài chính cho gói thầu. Các tài liệu chứng minh bằng bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực bản sao theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tứ - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. SDT 02633620520.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. SĐT: 02633620520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đơn Dương. Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,433100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,535m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,598100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,069tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,658tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52,466m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,506100 m2
9Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,446m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,653m3 đất nguyên thổ
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,794m3
12Bê tông móng mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,868m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,217m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,97100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,249tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,956tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,341tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,528m3
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,478100 m3
20Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,438m3
21Bê tông nền hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,04m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,303m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,133100 m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,214tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật62cấu kiện
26Láng mương dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật84,248m2
B PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,223100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,231tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,18tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,586tấn
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,6m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,433tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,76tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,477tấn
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,208m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,313100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,449tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,55tấn
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,353m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,963100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,215tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,485tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,581tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,356tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,519m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,754m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,218100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,787tấn
23Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39,318m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,521100 m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,53tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,196tấn
27Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,634m3
28Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,675m3
29Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,675m3
30Xây tường HKT bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,38m3
31Xây tường 200 bên trong bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,478m3
32Xây tường 200 bao ngoài bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,599m3
33Xây tường HKT bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,581m3
34Xây tường 100 bằng Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,894m3
35Xây tường 200 bên trong bằng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46,003m3
36Xây tường 200 bao bên ngoài bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,753m3
37Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49,34m2
38Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật104,09m2
39SXLD Vách ngăn wc tấm compactTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,85m2
40SXLD lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,05m
41SXLD tay vịn Inox D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40m
42SXLD phù điêu bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
C PHẦN MÁI
1Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,302tấn
2Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,302tấn
3Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,526100 m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,96100 m
5Lắp đặt Co, Lơi D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,108100 m
7Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
8SXLD trần gỗ HDFTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật150,36m2
9SXLD chỉ trần gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật115m
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.116,035m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật595,22m2
3Trát trụ, cột chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật132,24m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật161,755m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật328,72m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật133,02m2
7Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật454,5m2
8Ốp gạch chân tường, cột, tiết diện gạch 100x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,58m2
9Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,95m2
10Ốp gạch tường, trụ, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật74,7m2
11Ốp gạch satich vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,8m2
12Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật211,85m
13Đắp vữa trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,68m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật106,37m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật106,37m2
16Láng sê nô dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70,37m2
17Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật69,981m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.004,755m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật595,22m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật755,735m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật728,24m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.627,47m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật980m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật820m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật290m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật220m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật130m
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 30AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 60AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt hộp nối chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46hộp
12Lắp đặt hộp automatTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14hộp
13Đế âm + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48cái
14Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m - 40wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34bộ
15Lắp đặt đèn Led tròn áp trần 18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22bộ
16Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt công tắc 10A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44cái
18Lắp đặt ổ cắm, loại 20A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54cái
19Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
20Lắp đặt máy điều hoàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15máy
21Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
22Lắp đặt dây cáp mạng InternetTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật420m
23Lắp đặt ổ cắm InternetTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
24Bộ chia InternetTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Hệ thống nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
26Tivi Led 65 inchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
F PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt hộp (gồm 2 bình bột chữa cháy loại 4kg)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9hộp
2Bảng tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9bảng
3Lắp đặt tủ báo cháy 4 ZONETheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật330m
7Lắp đặt loa báo độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt đầu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16bộ
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 13mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật330m
10Đèn báo sự cố PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8Cái
11Đèn báo thoát hiểm EXITTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Cái
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,106100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,106100 m3
3Hộp kiểm tra điện trở và bộ đếm sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4Gia công kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ R=50mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Trụ đỡ kim thu sét cao 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22m
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25m
8Gia công, đóng cọc chống sét đồng tròn D16 L=2400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cọc
9Tăng đơ cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Gía đỡ dây dẫn sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
11Tủ đặt hộp đo điện trở và bộ đếm sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Phụ kiện(sơn hàn hóa nhiệt…)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
H PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,18100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,36100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,24100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,34100 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,32100 m
6Lắp đặt côn, cút nhựa D21-->34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật97cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
9Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
10Lắp đặt Lavabo âm + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
11Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
12Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
14Lắp đặt bộ 5 mónTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt vòi LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
16Lắp đặt vòi rửa D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lắp đặt van T D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36bộ
19Lắp đặt van ren D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Lắp đặt van ren D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt khung nhôm kính tráng thủy 900x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
I PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,205100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,28m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,088m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,24m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,026100 m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
J SỬA CHỮA KHỐI NHÀ SỐ 4
1Đục phá tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60,96m2
3Xây tường 200 bên trong bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,802m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật98,2m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong và ngoài nhà(tính 50%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật296,053m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong ngoài nhà(tính 50%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật89,673m2
7Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật483,926m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật869,652m2
9Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,8m2
10Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật51,84m2
11Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 125 PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,575m2
K PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật195,452m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,543m3
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật111,5m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật82,155m2
5Phá dỡ bằng búa căn tường xây gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật62,45m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,549m3
7Xúc xà bần lên xe bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,97100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật96,999m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật96,999m3
10Di dời cây cao 3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8Cây
11Di dời trụ đèn cao ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.575E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.411.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc.55
2 Kỹ thuật công trình 3 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. 01 kỹ sư điện. 01 kỹ sư cấp thoát nước. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời >=50Kg Thiết bị còn sử dụng tốt1
2 Máy cân cost Laser Thiết bị còn sử dụng tốt1
3 Máy đào >=0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn 5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn 1 kW Thiết bị còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi 1,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt3
7 Máy trộn bê tông >=250l Thiết bị còn sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ >=7T Có kiểm định theo quy định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->