Gói thầu: Gói 21 SCL2022 PTC3: Cung cấp vật tư thiết bị, thi công xử lý chống sạt lở móng cột VT 16, VT 226
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói 21 SCL2022 PTC3: Cung cấp vật tư thiết bị, thi công xử lý chống sạt lở móng cột VT 16, VT 226 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220467290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 08:39:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,720,279,017 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD)), cụ thể: Hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.950 triệu đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.950 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự, cụ thể: 02 hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV tương đương 01 hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp 220kV.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Trường hợp Nhà thầu chính không đủ năng lực thực hiện công việc cung cấp cột thép, Nhà thầu chính được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ đặc biệt trong danh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mẫu số 16 Chương IV)... thì quy định về nhà thầu phụ như sau:* Nhà thầu phụ cung cấp cột thép:(i) Nếu nhà thầu phụ là nhà sản xuất thì phải cung cấp các tài liệu sau:- Trong 05 gần đây nhà sản xuất nhà đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng cung cấp cột thép đường dây tải điện có cấp điện áp 220 kV trở lên, có xác nhận tương ứng của người sử dụng cuối cùng/ chủ đầu tư.- Có 02 giấy xác nhận của người sử dụng cuối cùng xác nhận cột thép của nhà thầu sản xuất đã hoạt động an toàn trên lưới điện có cấp điện áp từ 220 kV trở lên trong thời gian tối thiểu là 02 năm.(ii) Nếu nhà thầu phụ không phải Nhà sản xuất thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh sau:- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- 02 hợp đồng kinh nghiệm kèm theo giấy xác nhận tương ứng của người sử dụng cuối cùng/ chủ đầu tư xác nhận cột thép của nhà sản xuất do nhà thầu chào thầu đã hoạt động an toàn trên lưới điện có cấp điện áp từ 220 kV trở lên trong thời gian tối thiểu là 02 năm.Ngoài các yêu cầu tại mục (i) hoặc mục (ii) nêu trên, Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ, tài liệu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật”. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.004.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.008.400.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 người):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 nămĐã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng, cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: (Yêu cầu tối thiểu 01 Kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: (Yêu cầu tối thiểu 01 Kỹ sư điện)-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng, cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn điện, phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát an toàn điện, phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm): Số lượng tối thiểu 01 người.Giám sát an toàn điện, phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm): Số lượng tối thiểu 01 người.(Là kỹ sư hoặc trung cấp điện, phải có bậc 4 an toàn điện trở lên và được công nhận chức danh “người giám sát an toàn điện”, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao độngcòn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (phải đáp ứng): 40 người- Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: Xây dựng, cơ khí hàn: Tối thiểu 25 người.- Số lượng công nhân bậc 3,5/7 về các chuyên ngành: điện: Tối thiểu 10 người.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 100-120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máng dẫn 1,5x3m | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sàn bằng tôn dày 1,5mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Thuyền chứa nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thuyền rửa đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xẻng, cào | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Xàng cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông, dung tích 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy dầm đùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Hợp bộ Máy kéo, Máy hãm cáp quang kiểm soát được lực kéo và tốc độ kéo, lực kéo ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Giá đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Puli nhôm đường kính ≥ 90cm | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 23-Kẹp căng dây dẫn 4 tấn loại dây ACRS 330/43 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Pa lăng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 25-Máy đột lỗ thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 21 SCL2022 PTC3: Cung cấp vật tư thiết bị, thi công xử lý chống sạt lở móng cột VT 16, VT 226 Sửa chữa lớn năm 2022 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: KHông áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng đầu tư xây dựng - Công ty Truyền tải điện 3. Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Danh mục: Đường dây 220kV Quy Nhơn (271) – Tuy Hòa (271), Hạng mục: Xử lý chống sạt lở móng cột tại vị trí 16. | |||
| 1 | Ủi đường để vận chuyển cơ giới. Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 9m3 , đất cấp 2 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 8,4 | 100m3 |
| 2 | San mặt bằng để tập kết vật liệu | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 3,879 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 2,48 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 7,056 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 27,904 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 8,256 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 1,821 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 1,618 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 0,573 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 0,595 | tấn |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 1,555 | 100m3 |
| 14 | Đào san đất trong phạm vi 50m bằng máy ủi, san gạt mặt bằng đất cấp IV | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 3,568 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 14,402 | m3 |
| 16 | Xây kè và mương thoát nước bằng đá hộc vữa M75 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 133,18 | m3 |
| 17 | Đắp đất mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 1,813 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước Fi 50 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 0,229 | 100m |
| 19 | Làm thả rọ đá kích thước 2mx1mx1m trên cạn | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 4 | rọ |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng móng | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 0,38 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt K=0,85 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 0,38 | 100m3 |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=3m xuống đất, cấp đất loại IV | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 4 | 10 cọc |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 9,551 | 100kg |
| 24 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 1 | 1 vị trí vượt |
| 25 | Lắp ráp, dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, cột cao | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 41,224 | Tấn |
| 26 | Lắp biển báo. Chiều cao lắp đặt | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn ACSR-330/43, chiều cao | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 28 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn ACSR-330/43, chiều cao | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 1 | 1 chuỗi sứ |
| 29 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn ACSR-330/43, chiều cao | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 30 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn ACSR-330/43, chiều cao | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 1 | 1 chuỗi sứ |
| 31 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-330/43 CDL70-1-Po, chiều cao lắp đặt | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-330/43 CDL70-1-Po, chiều cao lắp đặt | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt Tạ bù 100kg cho chuỗi đỡ lèo, chiều cao lắp đặt | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 4 | công/bộ |
| 34 | Lắp đặt Tạ bù 100kg cho chuỗi đỡ lèo, chiều cao lắp đặt | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 2 | công/bộ |
| 35 | Lắp đặt chuỗi néo cho dây chống sét, chiều cao | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 36 | Lắp đặt chống rung dây chống sét, độ cao thay ≤70m | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 4 | quả |
| 37 | Lắp đặt chuỗi néo cho dây cáp quang, chiều cao | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 38 | Lắp đặt chống rung dây cáp quang, độ cao thay ≤70m | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 4 | quả |
| 39 | Lắp đặt hộp nối cáp quang loại 24 sợi | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 2 | Hộp |
| 40 | Kéo dây ACSR-330/43 chiều cao kéo dây 64,5m, hệ số 1,1^3, hệ số địa hình 1,88. | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 1,672 | km |
| 41 | Kéo dây chống sét GSW-70 chiều cao kéo dây 69m, , hệ số địa hình 1,88. | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 1,27 | km |
| 42 | Kéo dây cáp quang OPGW-70 chiều cao kéo dây 69m, hệ số 1,1^3. | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 0,676 | km |
| 43 | Thay chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR-330/43 chiều cao lắp đặt | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 44 | Thay chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR-330/43 chiều cao lắp đặt | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 45 | Ép khóa néo dây dẫn ACSR-330/43 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 3 | 1 mối |
| 46 | Lắp đặt chuỗi néo cho dây chống sét, chiều cao | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 47 | Lắp đặt chống rung dây chống sét, độ cao thay ≤30m | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 4 | quả |
| 48 | Lắp đặt chuỗi néo cho dây cáp quang, chiều cao | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 49 | Lắp đặt chống rung dây cáp quang, độ cao thay ≤30m | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 4 | quả |
| 50 | Tháo hạ và căng lại dây cáp quang OPGW-70, chiều cao 69m, hệ số 1,1^3, đồi núi dốc 2,47 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 1,27 | km |
| 51 | Tháo hạ và lắp lại tạ chống rung dây dẫn, chiều cao lắp | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 6 | bộ |
| 52 | Tháo hạ và lắp lại tạ chống rung dây dẫn, chiều cao lắp | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 3 | bộ |
| 53 | Tháo hạ và lắp lại tạ chống rung dây dẫn, chiều cao lắp | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 6 | bộ |
| 54 | Tháo hạ và lắp lại tạ chống rung dây dẫn, chiều cao lắp | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 3 | bộ |
| 55 | Tháo hạ và lắp lại tạ chống rung dây cáp quang chiều cao lắp | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 3 | bộ |
| 56 | Tháo hạ và lắp lại tạ chống rung dây cáp quang, chiều cao lắp | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 3 | bộ |
| 57 | Tháo hạ cột néo bằng thép cao 38,6m, nặng 16,349 tấn, hệ số địa hình 1,2, hệ số tháo ra không lắp lại NC 0,45 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 16,35 | tấn |
| 58 | Tháo hạ chuỗi đơn néo dây dẫn, tháo ra không lắp lại, NC, MTC 0,45 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 6 | bộ |
| 59 | Tháo hạ chuỗi néo dây cáp quang, tháo ra không lắp lại, NC, MTC 0,45 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 3 | bộ |
| 60 | Tháo hạ dây dẫn hiện hữu, chiều cao 34,5m, hệ số 1,04, địa hình 1,88, tháo ra không lắp lại, NC, MTC 0,45 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 1,63 | km |
| B | VẬT TƯ (Phục vụ thi công vị trí 16) | |||
| 1 | NỐI ĐẤT NĐ.20+4(19-5) | Theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | BULONG NEO M56 | Theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 16 | Bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-330/43 (bao gồm tạ bù 100kg) | Theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 6 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-330/43 | Theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 6 | Chuỗi |
| 5 | Khóa néo ép dây dẫn ACSR-330/43 | Theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét GSW-70 | Theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 4 | chuỗi |
| 7 | Tạ chống rung dây chống sét GSW-70 | Theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70 | Theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 3 | chuỗi |
| 9 | Hộp nối cáp quang OPGW-70/OPGW-70 (dung lượng đấu nối ≥ 24 sợi quang, 02 đầu cáp vào-ra) | Theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Kẹp giữ dây cáp quang đi trên cột thép | Theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 50 | bộ |
| 11 | Kẹp giữ dây cáp quang dư, quấn trên cột thép | Theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Rulo quấn dây thu hồi | Theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Dây dẫn điện | Theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 1.705 | m |
| 14 | Dây chống sét | Theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 1.295 | m |
| 15 | Dây cáp quang | Theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 690 | m |
| 16 | Sản xuất cột thép VT16M | Theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 41.225 | kg |
| 17 | Cùm bắt néo DCS | Theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 2 | Bộ |
| 18 | Biển báo nguy hiểm | Theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 1 | Biển |
| 19 | Biển số thứ tự cột | Theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 1 | Biển |
| 20 | Biển số mạch | Theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 1 | Biển |
| C | Danh mục: Đường dây 220kV Phù Mỹ - Phước An, Hạng mục: Xử lý sạt lở móng cột vị trí 226 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông khung giằng, M200, đá 1x2 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 89,67 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 24,66 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 15,34 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 18,84 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 15,23 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bậc cấp, M200, đá 1x2 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 23,01 | m3 |
| 7 | Ván khuôn khung giằng | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 7,17 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường chắn, chân khay, bậc cấp | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 4 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 34,85 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép khung giằng, ĐK ≤10mm | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 1,15 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép khung giằng, ĐK ≤18mm | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 3,89 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 0,21 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 0,55 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đáy tường, ĐK ≤10mm | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 0,32 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đáy tường, ĐK ≤18mm | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 0,32 | tấn |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 324,15 | m3 |
| 17 | Rải dăm lót mái kè | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 118,02 | m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 15,19 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 20 | Ống nhựa D40 lỗ thoát nước tường | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 21 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 671 | rọ |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 135 | rọ |
| 23 | Đào bóc lớp phong hóa 20cm bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 2,48 | 100m3 |
| 24 | Đào giật cấp chiều sâu 30cm bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất III | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 1,54 | 100m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất III | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 12,66 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 15,16 | 100m3 |
| 27 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 5,18 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 140,21 | m3 |
| 29 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 140,21 | m3 |
| 30 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 315,814 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 315,814 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 1.235,28 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 30m tiếp theo (ĐG x3) | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 1.235,28 | m3 |
| 34 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 13,861 | tấn |
| 35 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 13,861 | tấn |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 50,844 | tấn |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 30m tiếp theo | Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. Tuân thủ chỉ dẫn kỹ thuật trong phương án kỹ thuật được chủ đầu tư phê duyệt | 50,844 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD)), cụ thể: Hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.950 triệu đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.950 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự, cụ thể: 02 hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV tương đương 01 hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp 220kV.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Trường hợp Nhà thầu chính không đủ năng lực thực hiện công việc cung cấp cột thép, Nhà thầu chính được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ đặc biệt trong danh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mẫu số 16 Chương IV)... thì quy định về nhà thầu phụ như sau:* Nhà thầu phụ cung cấp cột thép:(i) Nếu nhà thầu phụ là nhà sản xuất thì phải cung cấp các tài liệu sau:- Trong 05 gần đây nhà sản xuất nhà đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng cung cấp cột thép đường dây tải điện có cấp điện áp 220 kV trở lên, có xác nhận tương ứng của người sử dụng cuối cùng/ chủ đầu tư.- Có 02 giấy xác nhận của người sử dụng cuối cùng xác nhận cột thép của nhà thầu sản xuất đã hoạt động an toàn trên lưới điện có cấp điện áp từ 220 kV trở lên trong thời gian tối thiểu là 02 năm.(ii) Nếu nhà thầu phụ không phải Nhà sản xuất thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh sau:- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- 02 hợp đồng kinh nghiệm kèm theo giấy xác nhận tương ứng của người sử dụng cuối cùng/ chủ đầu tư xác nhận cột thép của nhà sản xuất do nhà thầu chào thầu đã hoạt động an toàn trên lưới điện có cấp điện áp từ 220 kV trở lên trong thời gian tối thiểu là 02 năm.Ngoài các yêu cầu tại mục (i) hoặc mục (ii) nêu trên, Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ, tài liệu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và Chỉ dẫn kỹ thuật”. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.004.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.008.400.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng): | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 nămĐã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng, cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: (Yêu cầu tối thiểu 01 Kỹ sư điện) | 1 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: (Yêu cầu tối thiểu 01 Kỹ sư điện)-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng, cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát an toàn điện, phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) | 1 | Giám sát an toàn điện, phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm): Số lượng tối thiểu 01 người.Giám sát an toàn điện, phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm): Số lượng tối thiểu 01 người.(Là kỹ sư hoặc trung cấp điện, phải có bậc 4 an toàn điện trở lên và được công nhận chức danh “người giám sát an toàn điện”, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao độngcòn hiệu lực); | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 40 | Công nhân kỹ thuật (phải đáp ứng): 40 người- Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: Xây dựng, cơ khí hàn: Tối thiểu 25 người.- Số lượng công nhân bậc 3,5/7 về các chuyên ngành: điện: Tối thiểu 10 người.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 100-120 lít | cái | 1 |
| 2 | Máng dẫn 1,5x3m | cái | 2 |
| 3 | Sàn bằng tôn dày 1,5mm | cái | 6 |
| 4 | Thuyền chứa nước | cái | 2 |
| 5 | Thuyền rửa đá | cái | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | cái | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | cái | 1 |
| 8 | Xẻng, cào | cái | 10 |
| 9 | Xàng cát | cái | 1 |
| 10 | Ô tô 7 tấn | chiếc | 2 |
| 11 | Máy đầm 9 tấn | cái | 1 |
| 12 | Máy đào1,25m3 | cái | 1 |
| 13 | Máy ủi 110 CV | cái | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông, dung tích 250l | cái | 2 |
| 15 | Đầm cóc | cái | 2 |
| 16 | Máy dầm đùi 1,5kw | cái | 2 |
| 17 | Máy hàn điện 23kw | cái | 2 |
| 18 | Máy phát điện | cái | 2 |
| 19 | Hợp bộ Máy kéo, Máy hãm cáp quang kiểm soát được lực kéo và tốc độ kéo, lực kéo ≥ 3 tấn | cái | 3 |
| 20 | Giá đỡ bành cáp | cái | 2 |
| 21 | Máy bộ đàm cầm tay | cái | 4 |
| 22 | Puli nhôm đường kính ≥ 90cm | cái | 6 |
| 23 | Kẹp căng dây dẫn 4 tấn loại dây ACRS 330/43 | cái | 4 |
| 24 | Pa lăng ≥ 3 tấn | cái | 4 |
| 25 | Máy đột lỗ thuỷ lực | cái | 1 |
| 26 | Máy ép thủy lực | cái | 1 |
| 27 | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | Bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi