Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541759-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó ngân sách thành phố hỗ trợ 36,9 tỷ đồng tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 10/12/2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 08:29:00 đến ngày 2022-06-10 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,268,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0182556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2036511E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN và hệ thống thoát nước, Kè đá hộc.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.085.193.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn liền kề) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 02 Kỹ sư ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 02 Kỹ sư ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư ngành: Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh hơi tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép công suất từ 8,5 - 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tối thiểu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải công suất 130 - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi công suất tối thiểu 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục tự hành sức nâng tối thiểu 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí tối thiểu 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường và rãnh thoát nước trên địa bàn xã Xuân Sơn (giai đoạn 2) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó ngân sách thành phố hỗ trợ 36,9 tỷ đồng tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 10/12/2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 12 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÔN VĂN KHÊ | |||
| 1 | Đào khuôn đường, nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,195 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi (khi đầm đạt độ chặt K=0,95). Tận dụng 50% đất đào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,198 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,91 | m3 |
| 6 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,496 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,074 | 100m3 |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,652 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,061 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,365 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,365 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,406 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,033 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,28 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,362 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D >10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,687 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,716 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông mũ, mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,78 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,571 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,843 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,77 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 198,32 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,98 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,536 | 100m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,66 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 162,449 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Tận dụng đất đào rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,267 | 100m3 |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 179 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,57 | 10 tấn/1km |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 179 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 179 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,84 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,86 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,62 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,76 | m2 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,427 | 100m3 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,226 | m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | m3 |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,73 | m2 |
| 42 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách B600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | đoạn cống |
| 43 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách B600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | mối nối |
| 44 | Đổ bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,13 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,19 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cấu kiện |
| 53 | Cắt mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,091 | 100m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,89 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,89 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tận dụng 100% đất đào cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m3 |
| B | THÔN NHÂN LÝ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 162,553 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 202,662 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,397 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,577 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền K95, tận dụng 50% đất đào nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 338,797 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,013 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 267,48 | m3 |
| 8 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,741 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,611 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,106 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,625 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,778 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,472 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,922 | m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,922 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,247 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,013 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng kè, kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180,005 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,53 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,82 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,27 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,19 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,151 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,01 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | tấn |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,134 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,833 | 100m3 |
| 32 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 166,59 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,889 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,017 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,35 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông mũ, mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,44 | m3 |
| 39 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,325 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,829 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 440,34 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.413,83 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 302,99 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,247 | 100m2 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 102,43 | m3 |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.912,888 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,422 | 100m3 |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.082 | cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,648 | 10 tấn/1km |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.082 | cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.082 | 1 cấu kiện |
| 52 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,94 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,15 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,27 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,08 | m2 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,2 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,132 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,043 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,66 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,081 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,027 | tấn |
| 65 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,5 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,72 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,84 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,22 | m3 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,002 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,189 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 73 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,498 | m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,045 | m3 |
| 76 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,56 | m3 |
| 79 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,262 | 100m3 |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,55 | m3 |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,92 | m3 |
| 83 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | m2 |
| 84 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách B600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | đoạn cống |
| 85 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách B600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | mối nối |
| 86 | Cắt mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,193 | 100m |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,75 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,75 | m3 |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,031 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m3 |
| C | THÔN XUÂN KHANH | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,997 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,708 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền K95, tận dụng 50% đất đào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,957 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,38 | m3 |
| 7 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,743 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,412 | 100m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,739 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,365 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,753 | m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,753 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,837 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,65 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,877 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,956 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,038 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông mũ, mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,54 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,472 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,399 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,89 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 541,41 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,94 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,525 | 100m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,65 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 461,662 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,447 | 100m3 |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 508 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,163 | 10 tấn/1km |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 508 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 508 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,81 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,29 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,93 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,64 | m2 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,272 | 100m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,116 | m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,04 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,054 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,354 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,034 | 100m3 |
| D | THÔN TAM SƠN - KỲ SƠN | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,995 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,888 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,886 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,162 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,458 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền K95, tận dụng 50% đất đào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,096 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,379 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,4 | m3 |
| 9 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,07 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,911 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,415 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,73 | 100m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,503 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,835 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,255 | m3 |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,255 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,284 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,379 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,229 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng, đào kênh mương đất cấp II đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 147,779 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,83 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,54 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,83 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,29 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,152 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,05 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kề, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,089 | tấn |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,132 | 100m |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,239 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,239 | 100m3 |
| 34 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,38 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,011 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,521 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,466 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông mũ, mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | m3 |
| 41 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,067 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,645 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,65 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 449,93 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,046 | 100m2 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,33 | m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 365,439 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,02 | 100m3 |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 348 | cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,845 | 10 tấn/1km |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 348 | cấu kiện |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 348 | 1 cấu kiện |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,555 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,39 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,06 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,26 | m2 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,708 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,256 | 100m3 |
| E | THÔN XÓM CHẰM | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 227,781 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,888 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,782 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,426 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,83 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền K95, tận dụng 50% đất đào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 410,462 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,704 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,934 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 212,21 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,821 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,821 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,821 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,821 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,532 | 100m2 |
| 15 | Mua bê tông nhựa hạt trung C19, R19 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 206,808 | Tấn |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,278 | 100m3 |
| 17 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,743 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,326 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,839 | m3 |
| 20 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,839 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,933 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,728 | 100m3 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,98 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,88 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng, đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 555,783 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,98 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 196,58 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,37 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,47 | m3 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,65 | m2 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,253 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,19 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | tấn |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,475 | 100m |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,043 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,706 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,338 | 100m3 |
| 43 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 44 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,31 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,896 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,48 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,625 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông mũ, mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,65 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,954 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,266 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 185,11 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.022,19 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,51 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,712 | 100m2 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,84 | m3 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 718,444 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,021 | 100m3 |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 904 | cấu kiện |
| 60 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,078 | 10 tấn/1km |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 904 | cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 904 | 1 cấu kiện |
| 63 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,08 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,11 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,29 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,76 | m2 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,354 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,49 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,066 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,33 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 76 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,75 | m3 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,36 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,92 | m3 |
| 79 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m2 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,61 | m3 |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,551 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,094 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 84 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,084 | 100m |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,249 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | m3 |
| 87 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,28 | m3 |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,131 | 100m3 |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,887 | m3 |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3 | m3 |
| 94 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,31 | m3 |
| 95 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,2 | m2 |
| 96 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách B600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | đoạn cống |
| 97 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách B600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | mối nối |
| 98 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1.5m - Quy cách B600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | đoạn cống |
| 99 | Đổ bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 102 | Cắt mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,159 | 100m |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,85 | m3 |
| 104 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,299 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m3 |
| F | THÔN LỄ KHÊ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.010,78 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,334 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 798,885 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,196 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,762 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền, tận dụng 50% đất đào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 951,761 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,994 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,443 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 992,34 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 153,967 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 153,967 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 153,967 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 153,967 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,35 | 100m2 |
| 15 | Mua bê tông nhựa hạt trung C19 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.289,391 | Tấn |
| 16 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,81 | m3 |
| 17 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,141 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,921 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,108 | 100m3 |
| 21 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,856 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,076 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,597 | m3 |
| 24 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,597 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,108 | 100m3 |
| 26 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,938 | 100m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,82 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 30 | Mua biển báo tròn phản quang D700mm (QC/41/2019/BGTVT) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 31 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm (QC/41/2019/BGTVT) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | Cái |
| 32 | Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57 | m |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,012 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,063 | 100m3 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 158,81 | m2 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,09 | m2 |
| 37 | Đào đất móng băng, đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 748,107 | m3 |
| 38 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,19 | 100m |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,04 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 168,3 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,4 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,11 | m3 |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,7 | m2 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,659 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,17 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,383 | tấn |
| 47 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m3 |
| 48 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,702 | 100m |
| 50 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,063 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,977 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,554 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,55 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,104 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | m3 |
| 57 | Sơn cọc tiêu bằng một lớp lót , hai lớp phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,5 | m2 |
| 58 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 236,51 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,558 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,382 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,855 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông mũ, mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 195,12 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,017 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,954 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 542,9 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.058,99 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 430,16 | m3 |
| 69 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,869 | 100m2 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 143,39 | m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.472,997 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,394 | 100m3 |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.957 | cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,128 | 10 tấn/1km |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.957 | cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.957 | 1 cấu kiện |
| 77 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,49 | m3 |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,78 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,81 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 102,48 | m2 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,933 | 100m3 |
| 82 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,47 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.742 | cấu kiện |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,84 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,655 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,34 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,392 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông mũ, mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 127,93 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,571 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,295 | tấn |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 615,66 | m2 |
| 92 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,53 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,33 | m3 |
| 94 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.742 | cấu kiện |
| 95 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,96 | 10 tấn/1km |
| 96 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.742 | cấu kiện |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.742 | 1 cấu kiện |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,045 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,655 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,132 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,043 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,66 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,081 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,027 | tấn |
| 108 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,5 | m3 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,72 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,84 | m3 |
| 111 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,22 | m3 |
| 113 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,002 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,189 | 100m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 116 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,498 | m3 |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,045 | m3 |
| 119 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,56 | m3 |
| 122 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,262 | 100m3 |
| 124 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,668 | m3 |
| 125 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,51 | m3 |
| 126 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,17 | m3 |
| 127 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,83 | m2 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,95 | m3 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,67 | m2 |
| 130 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | đoạn ống |
| 131 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách B600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | đoạn cống |
| 132 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách B600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | mối nối |
| 133 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1.5m - Quy cách B600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | đoạn cống |
| 134 | Đổ bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m3 |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,098 | 100m2 |
| 136 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,062 | tấn |
| 137 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,047 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,61 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,031 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,086 | tấn |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cấu kiện |
| 143 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,88 | m3 |
| 144 | Cắt mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,402 | 100m |
| 145 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,83 | m3 |
| 146 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,278 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,556 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m3 |
| G | THÔN XÓM BƯỚM | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 97,552 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 147,335 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 344,221 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,306 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,756 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền K95, tận dụng 50% đất đào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 173,946 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,721 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 413,94 | m3 |
| 9 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,697 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,105 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,379 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,975 | 100m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,845 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,08 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,067 | m3 |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,067 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,408 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,721 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,474 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 159,73 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,234 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,687 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,007 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông mũ, mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,78 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,571 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,424 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 354,25 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.995,97 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 290,51 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,99 | 100m2 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,84 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.756,996 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,166 | 100m3 |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.996 | cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,933 | 10 tấn/1km |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.996 | cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.996 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,49 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,12 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,78 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 142,67 | m2 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,792 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,132 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,043 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,66 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,081 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,027 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,5 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,72 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,84 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,22 | m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,002 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,189 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 59 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,498 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,045 | m3 |
| 62 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,56 | m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,262 | 100m3 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,78 | m3 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m3 |
| 69 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,59 | m3 |
| 70 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,4 | m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,38 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,03 | m2 |
| 73 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1.5m - Quy cách B600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | đoạn cống |
| 74 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách B600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | đoạn cống |
| 75 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách B600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | mối nối |
| 76 | Đổ bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,13 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,19 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,55 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cấu kiện |
| 86 | Cắt mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,267 | 100m |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,72 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,147 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,305 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,067 | 100m3 |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tre | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 279,45 | m |
| 2 | Dây cảnh báo nguy hiểm ( dây phản quang) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10.568,32 | m |
| 3 | Giấy phản quang ( trắng đỏ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,71 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,56 | m3 |
| 5 | Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m2 |
| 6 | Mua biển báo công trường , đường hẹp (biển tam giác cạnh 70cm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 7 | Mua biển báo công trường (biển tam giác cạnh 70cm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 8 | Biển tròn dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 9 | Đèn báo hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 10 | Bộ đàm liên lạc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 11 | Áo phản quang và còi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 12 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông (Dự kiến: 2 mũi thi công, mũi 1 thi công 240 ngày, mũi 2 thi công 150 ngày, mỗi mũi 3 công nhân đảm bảo ATGT) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 945 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,35% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,55% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0182556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2036511E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN và hệ thống thoát nước, Kè đá hộc.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.085.193.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn liền kề) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 02 Kỹ sư ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 02 Kỹ sư ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư ngành: Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép công suất từ 8,5 - 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu rung tối thiểu 25 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải công suất 130 - 140 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy ủi công suất tối thiểu 110CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Cần trục tự hành sức nâng tối thiểu 6 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Búa căn khí nén | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy nén khí tối thiểu 360m3/h | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi