Gói thầu: Cung cấp Máy cắt, TU và TI cho Công ty Nhiệt điện Cần Thơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220539861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp Máy cắt, TU và TI cho Công ty Nhiệt điện Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428559 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 10:45:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,135,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.20271E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.240542E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị điện có giá trị tối thiểu là: 2.894.598.000 đồng.Nhà thầu cung cấp file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu như hợp đồng, hóa đơn và các tài liệu liên quan như: Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.894.598.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo chính sách của hãng sản xuất, ngoài ra còn có một số yêu cầu khác như sau: Trong thời gian bảo hành nếu Chủ đầu tư phát hiện bất kỳ sự hư hỏng hoặc bất thường nào thuộc về lỗi hoặc trách nhiệm của Nhà thầu, Chủ đầu tư sẽ thông báo ngay cho Nhà thầu. Nhà thầu phải có mặt tại nơi lắp đặt thiết bị, vật tư trong vòng 24 giờ để khắc phục sự cố hoặc nếu phải thay thế phần hư hỏng, bất thường đó thì trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư. Trong trường hợp hư hỏng, bất thường không khắc phục được hoặc sửa chữa lâu, Nhà thầu phải có phương án khắc phục tạm thời trong vòng 72 giờ để không làm ảnh hưởng đến hoạt động vận hành Tổ máy của Chủ đầu tư. Mọi chi phí liên quan sẽ do Nhà thầu chịu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Máy cắt, TU và TI cho Công ty Nhiệt điện Cần Thơ mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2022 - Đợt 1 - Công ty Nhiệt điện Cần Thơ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp CO, (CQ/test report/COC) theo quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá trọn gói cho toàn bộ hàng hóa và dịch vụ như nêu tại Chương IV – Phạm vi cung cấp, Mẫu số 01A; đã bao gồm đầy đủ chi phí vận chuyển; Thuế, phí, lệ phí (nếu có) và giao hàng tại kho của bên mời thầu, thuế GTGT phải chào theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Cần Thơ - Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần, địa chỉ: 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. Điện thoại : 0292.2468 079- Fax : 0292.2468.069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ Phần + Số 01 Lê Hồng Phong, P. Trà nóc, Q.Bình Thủy, TP. Cần Thơ. ĐT: 0292.2461507, Fax: 0292.2227447 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Board A202 PSU2 cho bộ Inverter phòng kiểm soát FGD | 1 | Cái | Hãng sx: GUTOR- A202 PSU2- Inverter no.: G1061330S-01- Type: WEW 1040-110/230-EAN- Cấu hình sẵn, lắp vào là sử dụng được.Cam kết cung cấp CO, CQ và bảo hành như quy định tại mục 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương đáp ứng theo quy định tại mục 2 chương V.Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 2 | Máy cắt 52AR | 1 | cái | Máy cắt không khí (3 pha 3 cực)Icw : 65KA. 1secIcs at 400/500V (with -M-Pro)KVAIcs = 100% Icu.In: 800A Frame 1 65Frame 2 80Nguồn điều khiển 125VDCĐộng cơ tích năng 125VDCĐế (vỏ) thao tác cách ly.Module bảo vệ dòng điện.Lắp đặt thiết bị phù hợp tại vị trí của hệ thống hiện hữuCam kết cung cấp CO, CQ và bảo hành như quy định tại mục 3 Chương V. Yêu cầu vầ kỹ thuật. | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương đáp ứng theo quy định tại mục 2 chương V.Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 3 | Máy cắt 52AR | 1 | cái | Máy cắt không khí (3 pha 3 cực)BS CEI NBN NFC VDE415V 500VIcs(KA) 36 25Icu(KA) 36 25Icw(KA) 36 25Ics = 100% Icu.Ue: 415/500V; 50/60HZUi: 1000VUmp: 8KVNguồn điều khiển 125VDCĐộng cơ tích năng 125VDCĐế (vỏ) thao tác cách ly.Module bảo vệ dòng điện.Lắp đặt thiết bị phù hợp tại vị trí của hệ thống hiện hữu.Cam kết cung cấp CO, CQ và bảo hành như quy định tại mục 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương đáp ứng theo quy định tại mục 2 chương V.Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 4 | Biến dòng đo lường-123kV | 2 | Cái | Type: QDR-123/2-GEC-ALSTHOMHSV: 123kV; 50Hz;Installation: Outdoor;.1200-600/2A-15VA-5P20(Eal≥210(RCT+0.5) RCT=2Ω;.1200-600/1A-15VA-5P20;.1200-600/1A-15VA-5P20;.1200-600/1A-15VA-Cl 0.5-Fs≤5(Đã bao gồm chi phí thí nghiệm trước khi đóng điện theo tiêu chuẩn TCVN: 11845-1: 2017 và phê duyệt mẫu, Phải có quyết định phê duyệt mẫu kèm theo khi giao hàng). Lắp đặt thiết bị phù hợp tại vị trí của hệ thống hiện hữu.Cam kết cung cấp CO, CQ và bảo hành như quy định tại mục 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và phải có quyết định phê duyệt mẫu kèm theo khi giao hàng. | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương đáp ứng theo quy định tại mục 2 chương V.Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 5 | Biến thế đo lường | 1 | Bộ | Biến thế đo lường (3 pha)NSX: HIRAI DENKENKIKiểu: EPT – 200AG;Serial No. 5373Tần số: 50Hz;Điện áp SC sơ cấp: 3300 V;Điện áp thứ cấp 1: 110 V;Điện áp thứ cấp 2: 190/√3 V;Cấp chính xác: 1,0;Tải danh định: 3 x 200 VA.Có đính kèm theo tài liệu (Đã bao gồm chi phí phê duyệt mẫu, Phải có quyết định phê duyệt mẫu kèm theo khi giao hàng). Lắp đặt thiết bị phù hợp tại vị trí của hệ thống hiện hữu.Cam kết cung cấp CO, CQ và bảo hành như quy định tại mục 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và phải có quyết định phê duyệt mẫu kèm theo khi giao hàng. | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương đáp ứng theo quy định tại mục 2 chương V.Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. | |
| 6 | Power module | 1 | cái | Hãng sx: GUTOR- A034;- Inverter no.: G1061330S-01- Type: WEW 1040-110/230-EAN- Cấu hình sẵn, lắp vào là sử dụng được. Cam kết cung cấp CO, CQ và bảo hành như quy định tại mục 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương đáp ứng theo quy định tại mục 2 chương V.Yêu cầu về kỹ thuật. khi tham gia chào giá, Nhà thầu đính kèm file excel phân tích thuế GTGT của từng hạng mục theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.20271E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.240542E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị điện có giá trị tối thiểu là: 2.894.598.000 đồng.Nhà thầu cung cấp file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu như hợp đồng, hóa đơn và các tài liệu liên quan như: Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.894.598.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo chính sách của hãng sản xuất, ngoài ra còn có một số yêu cầu khác như sau: Trong thời gian bảo hành nếu Chủ đầu tư phát hiện bất kỳ sự hư hỏng hoặc bất thường nào thuộc về lỗi hoặc trách nhiệm của Nhà thầu, Chủ đầu tư sẽ thông báo ngay cho Nhà thầu. Nhà thầu phải có mặt tại nơi lắp đặt thiết bị, vật tư trong vòng 24 giờ để khắc phục sự cố hoặc nếu phải thay thế phần hư hỏng, bất thường đó thì trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư. Trong trường hợp hư hỏng, bất thường không khắc phục được hoặc sửa chữa lâu, Nhà thầu phải có phương án khắc phục tạm thời trong vòng 72 giờ để không làm ảnh hưởng đến hoạt động vận hành Tổ máy của Chủ đầu tư. Mọi chi phí liên quan sẽ do Nhà thầu chịu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi