Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ và VTTB thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ và VTTB thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642123 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 16:41:00 đến ngày 2022-06-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,389,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 988,000,000 VNĐ ((Chín trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4085E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2348E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ , thông tin cho trạm biến áp 220kV trở lên.-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 34.573.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành (hoặc biên bản nghiệm thu)của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.573.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69.146.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ và VTTB thông tin Trạm biến áp 220 kV Phong Thổ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính như: Hệ thống điều khiển tích hợp, Rơ le, BCU, tủ điều khiển bảo vệ, tủ AC-DC, thiết bị đo đếm điện năng, thiết bị thông tin - SCADA, hệ thống ắc quy, hệ thống giám sát ác quy online, hệ thống giám sát chạm đất DC online, cáp điện, hệ thống camera giám sát. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. Các Nhà sản xuất bị cấm: - Nhà sản xuất Nieaf-Smitt: Đối với rơ le trung gian loại D-R (Văn bản số 4059/EVNNPT-KT ngày 13/10/2016 của EVNNPT). - Nhà sản suất GE: Đối với máy biến dòng điện ở tất cả các cấp điện áp (Văn bản số 465/EVNNPT-KT ngày 21/2/2022 của EVNNPT). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu (đã được webform trên hệ thống). Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Địa điểm thực hiện dự án: Bản Cung Mù Phìn, xã Lản Nhì Thàng và bản Nậm Cung, xã Mường So, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định tại Chương V: Phạm vi cung cấp của HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Chi tiết tại file đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 988.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam;
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc
Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên, Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện Thoại: 04 22226666; Fax: 04 2220 4455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống điều khiển máy tính | ĐKMT | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 2 | Tủ công tơ M1 | DDDN | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 3 | Tủ công tơ M2 | DDDN | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 4 | Hộp đấu dây ngoài trời | CVT-Box | 12 | hộp | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 5 | Hệ thống thu thập và truyền dữ liệu đo đếm điện năng | TTDD | 1 | hệ thống | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 6 | Tủ điều khiển, bảo vệ đường dây 220kV đi TBA 220kV Than Uyên D03 (D04) | ĐKBV D03 (D04) | 2 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 7 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho 01 module máy cắt 220kV CB3 (CB4) và ngăn đường dây 220kV D03 (D04). | ĐKBV CB3 (CB4) & D03 (D04) | 2 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 8 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho 01 module máy cắt 220kV CB2 (CB5). | ĐKBV CB2 (CB5) | 2 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 9 | Tủ điều khiển, bảo vệ số 1 cho MBA 220/110/22kV-AT1 (AT2) và các phía | ĐKBV-AT1.1 (AT2.1) | 2 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 10 | Tủ điều khiển, bảo vệ số 2 cho MBA 220/110/22kV-AT1 (AT2) và các phía | ĐKBV-AT1.2 (AT2.2) | 2 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 11 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho phía 22kV- MBA AT1 (AT2). | ĐKBV- K01 (K02) | 2 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 12 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho đường dây 110kV | ĐKBV-DZ 110kV | 8 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | Rơ le F87L phù hợp với đầu đối diện |
| 13 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn lộ tổng 110kV MBA AT1 (AT2). | ĐKBV-E05 (E10) | 2 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 14 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn lộ tổng 110kV kháng KH | ĐKBV-E15 | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 15 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho kháng 110kV-KH | ĐKBV-KH | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 16 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn liên lạc 110kV | ĐKBV-E09 | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 17 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường vòng 110kV | ĐKBV-E08 | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 18 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV và sa thải phụ tải | ĐKBV-E00 | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 19 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ | MK | 19 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 20 | Tủ đấu dây dùng cho biến điện áp 3 pha. | VT3P-Box | 19 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 21 | Tủ đấu dây dùng cho biến điện áp 1 pha | VT1P-Box | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 22 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho mạch cấp nguồn | CAP | 1 | lô | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 23 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho các mạch điều khiển, tín hiệu,... (Trừ mạch cấp nguồn) | CAP | 1 | lô | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 24 | Phụ kiện cáp. | PK | 1 | lô | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 25 | Hệ thống tủ AC-380V/220V | AC | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 26 | Hệ thống tủ DC-220V | DC | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 27 | Hệ thống giám sát tình trạng ắc quy online cho hệ thống một chiều | GSAQ | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 28 | Hệ thống giám sát và phát hiện chạm đất nguồn điện DC Online | GSDC | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 29 | Vỏ tủ để đựng các thiết bị giám sát ắc quy và điện một chiều | Vỏ tủ | 1 | Tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 30 | Ắc quy 220VDC-300Ah(bao gồm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) | Acquy | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 31 | Tủ chỉnh lưu (bao gồm diode giảm áp) | TN | 2 | Tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 32 | Tủ inverter 220VDC/220VAC | IVT | 2 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 33 | Tủ thiết bị 19”- TT1 lắp đặt tại TBA 220kV Phong Thổ | TT1 | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 34 | Tủ thiết bị 19”- TT2 lắp đặt tại TBA 220kV Phong Thổ | TT2 | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 35 | Tủ thiết bị 19”- TT3 lắp đặt tại TBA 220kV Phong Thổ | TT3 | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 36 | Tủ thiết bị 19”- TT5 (tủ nguồn) lắp đặt tại TBA 220kV Phong Thổ | TT5 | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 37 | Tủ thiết bị 19”- TT4 lắp đặt tại TBA 220kV Phong Thổ | TT4 | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 38 | Các thiết bị khác thuộc hệ thống camera giám sát | CMR | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 39 | Các thiết bị khác thuộc hệ thống chống đột nhập | CĐN | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 40 | Giàn Accu 48V/ 200AhKèm giá đỡ và phụ kiện | Acquy | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 41 | Cáp quang, phụ kiện và các thiết bị khác | CAP | 1 | Lô | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 42 | Cáp đấu nối và phụ kiện | CAP | 1 | Lô | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 43 | Tủ thiết bị lắp tại TBA 220kV Than Uyên | TT-TU | 1 | tủ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 44 | Cáp quang, card quang và các thiết bị khác lắp tại TBA 220kV Than Uyên | TB-TU | 1 | lô | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 45 | Thiết bị và phụ kiện lắp tại TBA 500kV Sơn La | TB-SL | 1 | lô | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 46 | Thiết bị lắp tại Phòng máy 11 Cửa Bắc | TB | 1 | lô | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 47 | Thiết bị lắp tại Phòng máy B01 | TB | 1 | lô | Chi tiết tại chương V E-HSMT | |
| 48 | Thiết bị lắp tại TBA 500kV Việt Trì | TB | 1 | lô | Chi tiết tại chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4085E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2348E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ , thông tin cho trạm biến áp 220kV trở lên.-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 34.573.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành (hoặc biên bản nghiệm thu)của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.573.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69.146.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi