Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ dự án Đường dây và trạm biến áp 110kV Phú Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560374-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ THỌ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ dự án Đường dây và trạm biến áp 110kV Phú Hà
Số hiệu KHLCNT 20220560368
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí CBSX của dự án Đz và TBA 110kV Phú Hà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 08:57:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 487,458,678 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31188017E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46237603E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các trang thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ chuẩn bị sản xuất các dự án đường dây và Trạm biến áp 110kV hoặc tương đươngNhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu VTTB của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 341.221.074 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 682.442.148 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời hạn bảo hành, hàng hóa lỗi hoặc không phù hợp, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp 1 đổi 1 và thay thế trong thời gian 24h. - Nhà thầu phải có cam kết kỹ thuật và bảo hành đối với hàng hóa: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ dự án Đường dây và trạm biến áp 110kV Phú Hà
Hạng mục: Chuẩn bị sản xuất, Dự án: Đường dây và Trạm biến áp 110kV Phú Hà
40 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí CBSX của dự án Đz và TBA 110kV Phú Hà
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty điện lực Phú Thọ ; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty điện lực Phú Thọ ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty điện lực Phú Thọ . Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty điện lực Phú Thọ;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải được sản xuất trong vòng 01 năm gần đây. - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX (đối với những hàng hóa, thiết bị được đánh dấu “ * ” trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT ) - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật;
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá giao hàng tại kho của bên Mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí hiện hành theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. - Giá hàng hóa: là giá đến địa điểm nhận hàng của người mua. Giá chào đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). * Trong đó áp dụng mức thuế VAT 10% đối với tất cả các loại hàng hóa mà nhà thầu chào.
E-CDNT 14.3 Trên 01 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX (đối với những hàng hóa, thiết bị được đánh dấu “ * ” trong chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT ) - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Quang Lâm Chức vụ : Giám đốc + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thanh tra pháp chế và Bảo Vệ - Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Pa lăng 6 tấn1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
2Pa lăng 3 tấn1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
3Kích xích 1,5 tấn3cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
4Máy ép thủy lực xách tay và bộ hàm ép đến 400mm21bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
5Máy đột lỗ xách tay kèm theo đầu đột đến f201bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
6Kìm cắt thủy lực hàm cắt đến 400mm21bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
7Máy phát hàn chạy xăng 2-5kVA1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
8Đèn chiếu sáng di động 500W-220V-AC4BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
9Puly sắt đơn 5 tấn4cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
10Puly sắt đôi 5 tấn2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
11Puly nhôm10cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
12Kẹp căng dây tiết diện đến 400mm24cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
13Kẹp căng dây chống sét4cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
14Thang nhôm rút 5 m (thay sứ néo)2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
15Khoan điện cầm tay (loại khoan bê tông) 220V-1000W1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
16Cờ lê lực (400-550kg/cm)2bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
17Ống nhòm hồng ngoại1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
18Ống nhòm thường2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
19Cưa máy chạy xăng1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
20Ampe kìm đo điện trở đất1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
21Máy đo độ võng1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
22Máy bộ đàm cầm tay1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
23Bút thử điện 110kV cảm ứng đa năng kèm sào thao tác 110kV1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
24Tiếp địa di động 110kV (tiết diện 16mm2)4bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
25Găng tay cách điện 35 kV2ĐôiMô tả kỹ thuật theo Chương V
26Ủng cách điện 35 kV2ĐôiMô tả kỹ thuật theo Chương V
27Dây lưng an toàn3cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
28Dây lưng an toàn phụ3cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
29Mêgômmét (250 - 2500V )1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
30Đồng hồ vạn năng1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
31Máy thử rò khí SF61cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
32Máy phát điện động cơ chạy xăng, công suất 5kW1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
33Khoan điện cầm tay 220V - (800W -1500W)1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
34Máy mài cầm tay 220V - (800W -1500W)1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
35Máy hút bụi công nghiệp 220V - (1000W -2000W)1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
36Đèn chiếu sáng di động 500W-220V-AC2bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
37Giá sắt để dụng cụ1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
38Tủ đựng dụng cụ sửa chữa 0,9x1,8m1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
39Tủ sắt kín đựng dụng cụ1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
40Cơ le đuôi chuột 17 - 192CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
41Cơ le đuôi chuột 19 - 212CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
42Cơ le đuôi chuột 22 - 242CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
43Mỏ lết 4002CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
44Mỏ lết 2502CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
45Búa tay 5kg2CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
46Cơ le cá sấu size 9001cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
47Máy bắn bulong chạy pin 36V + đầu bắt bu lông đến f241cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
48Kìm cách điện 1000V1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
49Súng đo nhiệt độ (khoảng cách đo 10-15 mét)1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
50Ampe kìm 600V1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
51Bộ dụng cụ sửa chữa cầm tay1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
52Ẩm kế (t 0C)1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
53Máy sấy cầm tay 220V X 1000W1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
54Búa tay 5kg2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
55Bút thử điện hạ thế2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
56Bút thử điện 110kV cảm ứng đa năng kèm sào thao tác 110kV1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
57Tiếp địa di động dây đồng mềm >= 16mm22bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
58Găng tay cách điện2đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V
59Ủng cách điện2đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V
60Thảm cách điện2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
61Dây lưng an toàn2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
62Thang gấp cách điện chữ A cao 3,5m1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
63Xích nhựa làm rào chắn an toàn4cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V
64Mặt nạ phòng độc2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
65Bàn trực vận hành1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
66Bàn làm việc loại thường + ghế2bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
67Ghế trực vận hành2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
68Ấm chén1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
69Ấm đun nước1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
70Bàn hội họp + 10 ghế bọc nệm1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
71Bàn để máy vi tính + ghế1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
72Tủ hồ sơ 2 cánh2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
73Bình lọc nước nóng, lạnh1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
74Tủ đựng đồ cá nhân (10 ngăn)1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
75Máy vi tính1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
76Máy in (đa năng)1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
77Máy điện thoại có dây1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
78Hệ thống ghi âm điện thoại1HTMô tả kỹ thuật theo Chương V
79Cặp đục lỗ 7cm20cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
80Hộp gấp đựng tài liệu (hộp dán 30cm)20cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31188017E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46237603E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các trang thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ chuẩn bị sản xuất các dự án đường dây và Trạm biến áp 110kV hoặc tương đươngNhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu VTTB của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 341.221.074 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 682.442.148 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời hạn bảo hành, hàng hóa lỗi hoặc không phù hợp, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp 1 đổi 1 và thay thế trong thời gian 24h. - Nhà thầu phải có cam kết kỹ thuật và bảo hành đối với hàng hóa: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->