Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp 05 Xe ô tô tải tự đổ khung cứng, tải trọng định mức 90÷100 tấn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THAN ĐÈO NAI VINACOMIN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp 05 Xe ô tô tải tự đổ khung cứng, tải trọng định mức 90÷100 tấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413302 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại, vốn chủ sở hữu của Công ty CP Than Đèo Nai-Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 15:54:00 đến ngày 2022-06-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 97,718,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.465776E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.931552E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng ≥ 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.402.880.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.402.880.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 68.402.880.000 đồng (nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu này). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 68.402.880.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong thời gian bảo hành 18 tháng hoặc 6000 giờ hoạt động đầu tiên cho toàn bộ thiết bị Nhà thầu Nhà thầu phải có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách công việc xuất nhập khẩu thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân, Đại học các chuyên ngành kinh tế, thương mại; Quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chung các công việc lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu bàn giao, bảo dưỡng, bảo hành thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô, máy thiết bị mỏ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên, giám sát công việc lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô, máy thiết bị mỏ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ cơ khí thực hiện công tác lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng nghề trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô, máy thiết bị mỏ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô, máy thiết bị mỏ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THAN ĐÈO NAI VINACOMIN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp 05 Xe ô tô tải tự đổ khung cứng, tải trọng định mức 90÷100 tấn Dự án: Đầu tư 05 xe ô tô tải tự đổ khung cứng, tải trọng 90÷100 tấn vận tải đất đá năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại, vốn chủ sở hữu của Công ty CP Than Đèo Nai-Vinacomin |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | “Không yêu cầu” |
| E-CDNT 10.2(c) | * Hàng hóa nhập khẩu (đã có sẵn trên thị trường Vệt Nam). + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); + Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); + Thuyết minh, mô tả đặc tính kỹ thuật chủ yếu của hàng hóa, Catalogue hàng hóa là bản gốc của nhà sản xuất cung cấp (bản gốc này được công bố trên trang Web chính thống của nhà sản xuất) và phải có bản công chứng dịch thuật sang tiếng Việt đầy đủ các nội dung như bản gốc; + Các giấy tờ có liên quan khác (nếu có). * Hàng hóa nhập khẩu (chưa có sẵn trên thị trường Việt Nam). + Thuyết minh, mô tả đặc tính kỹ thuật chủ yếu của hàng hóa, Catalogue hàng hóa là bản gốc của nhà sản xuất cung cấp (bản gốc này được công bố trên trang Web chính thống của nhà sản xuất) và phải có bản công chứng dịch thuật sang tiếng Việt đầy đủ các nội dung như bản gốc; + Các giấy tờ có liên quan khác (nếu có). * Hàng hóa sản xuất trong nước. + Giấy chứng nhận chất lượng của nhà/hãng sản xuất nếu hàng hóa được sản xuất trong nước; + Thuyết minh, mô tả đặc tính kỹ thuật chủ yếu của hàng hóa, Catalogue hàng hóa (bản tiếng Việt); + Các giấy tờ có liên quan khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng Nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 07 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp như một phần trong E-HSDT của mình, các tài liệu xác định tính hợp lệ và sự phù hợp của mọi hàng hoá và dịch vụ được Nhà thầu đề xuất theo yêu cầu của E-HSDT. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hoá và dịch vụ với E-HSDT có thể ở dưới dạng lời văn, bản vẽ, số liệu và bao gồm: - Phải nêu rõ tiêu chuẩn sản xuất, các tài liệu chứng nhận chất lượng kèm theo; - Phải nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, tính năng kỹ thuật, chất lượng, vật tư phụ tùng... kèm theo các bản vẽ, thuyết minh, tài liệu hướng dẫn vận hành, bảo quản, Catalogue, liệt kê thiết bị vật tư nhập khẩu ... và các tài liệu liên quan khác phải được gửi cùng E-HSDT; - Nhà thầu phải cung cấp một giải trình về các đặc điểm kỹ thuật để chứng minh tính phù hợp thực chất của hàng hoá và dịch vụ với những đặc điểm kỹ thuật đó hoặc nêu rõ các khác biệt và ngoại lệ so với đặc tính kỹ thuật yêu cầu; - Nhà thầu cần hiểu rằng các tiêu chuẩn về độ tinh xảo chế tác, về vật tư và thiết bị và các tham chiếu nhãn hiệu hàng hoá hoặc các Catalogue do Chủ đầu tư chỉ ra trong đặc tính kỹ thuật chỉ là nhằm mục đích mô tả và không mang tính hạn chế. Nhà thầu có thể thay thế bằng tiêu chuẩn, nhãn hiệu và Catalogue khác trong tài liệu tham dự thầu của mình với điều kiện phải làm cho Chủ đầu tư thấy rằng sự thay đổi ấy là tương đương hoặc cao cấp hơn so với những tiêu chuẩn quy định trong hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu phải có trách nhiệm trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty CP Than Đèo Nai-Vinacomin.
+ Địa chỉ: Số 42 – phố Kim Đồng - phường Cẩm Tây – thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh.
+ Điện thoại: 0203 3863739; Fax: 0203 3863942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Đặng Thanh Bình - Chức vụ: Giám đốc. + Địa chỉ: Số 42 – phố Kim Đồng - phường Cẩm Tây – thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 0203 3863739; Fax: 0203 3863942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Đầu tư Môi trường - Công ty CP Than Đèo Nai-Vinacomin. + Địa chỉ: Số 42 – phố Kim Đồng - phường Cẩm Tây – thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 0203 3863739; Fax: 0203 3863942. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ông: Đặng Thanh Bình - Chức vụ: Giám đốc Công ty CP Than Đèo Nai-Vinacomin. + Địa chỉ: Số 42 – phố Kim Đồng - phường Cẩm Tây – thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 0203 3863739; Fax: 0203 3863942. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp thiết bị, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử, bàn giao đưa vào sử dụng, bảo hành “05 Xe ô tô tải tự đổ, khung cứng trọng tải định mức 90÷100 tấn” và các vật tư phụ tùng phục vụ bảo dưỡng trong thời gian bảo hành. Toàn bộ thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất 2022, đảm bảo theo tiêu chuẩn xuất khẩu của Nhà sản xuất. | 5 | cái | Xe ô tô tải tự đổ, khung cứng trọng tải định mức 90÷100 tấn | Toàn bộ thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất 2022, đảm bảo theo tiêu chuẩn xuất khẩu của Nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.465776E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.931552E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng ≥ 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.402.880.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.402.880.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 68.402.880.000 đồng (nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu này). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 68.402.880.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong thời gian bảo hành 18 tháng hoặc 6000 giờ hoạt động đầu tiên cho toàn bộ thiết bị Nhà thầu Nhà thầu phải có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách công việc xuất nhập khẩu thiết bị | 1 | Cử nhân, Đại học các chuyên ngành kinh tế, thương mại; Quản trị kinh doanh | 3 | 3 |
| 2 | Quản lý chung các công việc lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu bàn giao, bảo dưỡng, bảo hành thiết bị | 1 | Đại học, Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô, máy thiết bị mỏ | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viên, giám sát công việc lắp đặt thiết bị | 2 | Đại học, Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô, máy thiết bị mỏ | 3 | 3 |
| 4 | Thợ cơ khí thực hiện công tác lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành thiết bị | 3 | Bằng nghề trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô, máy thiết bị mỏ | 3 | 3 |
| 5 | Chuyên gia đào tạo | 1 | Đại học, Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô, máy thiết bị mỏ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi