Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công tác vận hành Hệ thống thông tin liên lạc tại Nhà máy Thủy điện Huội Quảng năm 2022 của Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công tác vận hành Hệ thống thông tin liên lạc tại Nhà máy Thủy điện Huội Quảng năm 2022 của Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220559373 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 08:40:00 đến ngày 2022-06-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 265,082,184 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công tác vận hành Hệ thống thông tin liên lạc tại Nhà máy Thủy điện Huội Quảng năm 2022 của Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công tác vận hành Hệ thống thông tin liên lạc tại Nhà máy Thủy điện Huội Quảng năm 2022 của Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị Switch mạng công nghiệp | 4 | Bộ | - 08 Cổng mạng RJ45; giao diện 10/100/1000 Mbps; - 02 Cổng quang (Bao gồm modul quang) giao diện; 1000 Mbps sử dụng cáp single mode; khoảng cách truyền tối đa 2 km;- Cấu hình Vlan; hỗ trợ giao thức Spanning Tree Protocol (STP);- Có cấu hình: Maximum 5 trunk groups, up to 10 ports per trunk group; 802.3ad Link Aggregation Control Protocol (LACP);- Nhiệt độ vận hành: - 40 đến 75 độ C;- Nguồn làm việc 12 ~ 48 VDC; 24 VAC và có bộ nguồn 48VDC cấp cho thiết bị đi kèm; - Switch công nghiệp có vỏ máy chắc chắn IP30; - Với 4 khe cắm cáp quang SFP tốc độ kép, có thể linh hoạt ứng dụng mở rộng khoảng cách kết nối tới mạng trục từ xa dễ dàng. | ||
| 2 | Cáp mạng 6e | 715 | Mét | - Chuẩn Gigabit Ethernet 10/100/1000; - Băng thông hỗ trợ tới 600 MHz; - Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat6; - Độ dày lõi 23 AWG, 4 cặp UTP;- Cáp mạng có độ chống nhiễu tốt, đường truyền ổn định được thiết kế nhiều lớp bền chắc có khả năng chịu lực cao; - Vỏ cáp PVC với nhiều chuẩn màu, xanh dương. | ||
| 3 | Cáp quang | 200 | Mét | - Bước sóng được chỉ định: 1550 ÷ 1625 nm;- Điểm phân tán: 1550 nm;- Thông số PMD: Dưới 0,1 ps/sqrt (km);- Các ứng dụng: Hệ thống đường dài sử dụng truyền dẫn DWDM;- Số sợi quang: 04 lõi;- Tiêu chuẩn sợi quang: ITU-T G.652D, G.655 | ||
| 4 | Thiết bị wifi | 14 | Cái | - Bộ phát WiFi băng tần kép 6 (802.11ax);- Băng tần 5 GHz (4×4 MU-MIMO) với tốc độ thông lượng 4,8 Gbps;- Băng tần 2,4 GHz (2×2 MIMO) với tốc độ thông lượng 573,5 Mbps;- Hoạt động ở MIMO 4×4 đầy đủ với băng thông 160 MHz;- Đáp ứng 300 kết nối đồng thời;- Chống nước tiêu chuẩn IP54;- Phụ kiện đi kèm: Nguồn PoE 24V, 0.5A và đế gắn tường;- Bộ xử lý: Dual-Core® Cortex® A53 at 1.35 GHz;- Bộ nhớ: 512MB;- Cổng mạng: Cổng LAN 10/100/1000;- Điện áp: 44 ÷ 57 VDC. | ||
| 5 | Ổ điện đôi | 16 | Cái | - Nguồn cấp ra điện xoay chiều 220V; - Cường độ dòng điện lớn nhất 16A;- Tiếp điểm bằng đồng; - Lá đồng ôm chặt phích cắm, không bị lỏng lẻo; - Đế ổ cắm làm bằng nhựa Polyamide chống cháy, nguyên chất. | ||
| 6 | Ống gen chống cháy | 75 | Mét | - Loại ống gen đường kính Ø16 mm; - Chất liệu bằng nhựa PVC chống cháy và chịu áp cao; uốn ống không rạn nứt; bề mặt trơn bóng;- Chiều dài ống: 2,92 mét;- Tiêu chuẩn chống cháy IEC 614-2-4/405. | ||
| 7 | Cút nối thẳng | 21 | Cái | - Chất liệu nhựa PVC dùng cho ống gen Ø16 mm;- Tiêu chuẩn chống cháy IEC 614-2-4/405. | ||
| 8 | Cút nối 90 độ | 20 | Cái | - Chất liệu nhựa PVC dùng cho ống gen Ø16 mm;- Tiêu chuẩn chống cháy IEC 614-2-4/405. | ||
| 9 | Dây thít | 1 | Túi | - Lạt nhựa kích thước 5x200 mm;- Số lượng: 500 cái/túi. | ||
| 10 | Đai bắt ống gen | 250 | Cái | Loại càng cua nhựa kẹp ống gen Ø16 mm bắn vào tường. | ||
| 11 | Hạt mạng RJ45 | 50 | Cái | - Số chân 8 chân, chân bấm đồng nguyên chất, mạ vàng 24K chống gỉ;- Cấu tạo chất liệu nhựa cao cấp nên chống được tình trạng gãy vỡ trong quá trình thực hiện thi công;- Đầu mạng thích hợp với các dây cáp có đường kính 0.25 inch đến 0.4 inch;- Sử dụng cho cáp mạng 6e. | ||
| 12 | Tủ nguồn | 16 | Cái | - Kính thước CxRxS (45x35x20) cm;- Loại 01 cánh; - Vật liệu tôn 1.5mm; - Vỏ tủ chống thấm nước; - Sơn tĩnh tiện màu 7032 bóng. | ||
| 13 | Đế cách tường | 5 | Cái | - Hộp kỹ thuật kích thước: 11x11x5 (cm) bắt được lên tường;- Chất liệu: Nhựa ABS chống nước hiệu quả. | ||
| 14 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | - Màu đen khổ 3/4'' x 66ft;- Dày 0,18 mm, có khả năng chống cháy và thích hợp với mọi thời tiết;- Có khả năng chống mài mòn, làm kín chống ẩm, có thể sử dụng tại các môi trường kiềm, axit. | ||
| 15 | Vít không tắc kê | 6 | Hộp | - Vít đầu bằng, dùng để vít lên tường hoặc bê tông;- Loại Ø6 mm, dài 60 mm;- Vít làm bằng hợp kim rất chắc chắn, được mạ bạc toàn thân chống gỉ sét;- Thân vít rất cứng và tự tạo răng bám chặt vào tường, bê tông;- Không cần dùng tắc kê;- Số lượng: Hộp 30 cái. | ||
| 16 | Vít nở nhựa Ø6 mm | 180 | Cái | - Loại M6;- Chiều dài: 2,75 cm;- Chất liệu: Vật liệu bảo vệ môi trường PE mới;- Màu trắng. | ||
| 17 | Vít tắc kê nở sắt | 64 | Cái | - Kích thước 8*8 mm | ||
| 18 | Mũi khoan bê tông | 4 | Cái | - Mũi khoan bê tông kích thước 5.5 mm. | ||
| 19 | Mũi khoan bê tông | 4 | Cái | - Mũi khoan bê tông kích thước 8 mm. | ||
| 20 | Mũi bắn vít | 1 | Bộ | - Bộ gồm 10 mũi vít dài 50 mm;- Mũi vít 4 cạnh cỡ : PH1; PH2; PH3;- Mũi lục giác cỡ : 3; 4; 5; 6 mm;- Mũi vít lục sao cỡ : TX15-TX20-TX 25. | ||
| 21 | Hộp phối quang ODF 4FO ngoài trời | 2 | Cái | - Hộp phối quang 4FO ngoài trời làm bằng chất liệu thép cold-rol, được sơn tĩnh điện, có thể chịu được mọi loại hình thời tiết giá rét hoặc nóng ẩm; - Cửa có khóa an toàn; - Hình thức kết nối 4 cổng ra;- Có thể dùng adapter FC, SC, ST hoặc LC; - Nhiệt độ ổn định: - 40°C ~ + 80°C; - Treo tường hoặc gắn cực. | ||
| 22 | Dây nhảy quang | 4 | Cái | - Đầu kết nối: SC/SC;- Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB;- Bước sóng: 1310, 1550 nm;- Độ uốn cong: R = 3cm;- Lực căng lớn nhất: 90 N/cm;- Lực nghiền nát: 550 N/cm; - Nhiệt độ làm việc: - 40°C ~ + 85°C. | ||
| 23 | Ống co nhiệt hàn cáp quang | 1 | Túi | - Cấu tạo bằng 2 thanh thép cứng 2 bên và nhựa co nhiệt;- Có thanh kẹp đỡ bằng thép không rỉ;- Chiều dài: 60 mm;- Đường kính ống thép bên trong: 1,2mm;- Số lượng: 100 cái/1 túi;- Nhiệt độ co (°C): 90 ~ 120; - Đặc tính: không bị rạn nứt ở nhiệt độ -55°C trong 4h;- Lực căng: ~ 20Mpa; - Bảo vệ mối hàn quang không bị đứt gãy. | ||
| 24 | Găng tay bảo hộ | 5 | Đôi | - Chất liệu: HPPE, Sợi Đất Sét, Polyamide, Spandex;- Chiều Dài : 23cm;- Tính Năng: Chống cắt, chịu mài mòn, chống rách, không trượt, thoáng khí, độ mềm mại cao; | ||
| 25 | Khẩu trang kháng khuẩn 4 lớp | 10 | Cái | - Kháng vi khuẩn BFE >99%;- Thiết kế 3D ôm sát mặt rất kín, quai đeo không bị đau tai; - Lọc ngừa bụi mịn PM 2.5 và các vấn đề sức khỏe lây qua đường hô hấp;- Lọc tối thiểu 94% các hạt bụi có kích thước từ 0.3 micromet trở lên;- Thanh kim loại viền 7 phía trên của sản phẩm có thể điều chỉnh linh động. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi