Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 (TH22-10)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220574114-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 (TH22-10)
Số hiệu KHLCNT 20220574094
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 08:15:00 đến ngày 2022-06-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,345,104,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các mặt hàng như hộp mực máy in, hộp mực máy photocopy; văn phòng phẩm hoặc vật tư thiết bị có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liêu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT hoặc thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.880.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật: 01 giờ.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 24 giờ.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.Bảo hành:+ Cam kết thời gian bảo hành hàng hóa: tối thiểu 06 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Máy tính 12 số bảo hành 24 tháng.+ Cam kết bảo hành cho đến khi sử dụng hết hộp mực, băng mực.+ Đảm bảo có nhân sự hỗ trợ kỹ thuật khi có yêu cầu… đối với hộp mực.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 (TH22-10)
Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – TP Thanh Hóa Điện thoại: 02378.660.909 - Fax: 02373.854.545
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – TP Thanh Hóa Điện thoại: 02378.660.909 - Fax: 02373.854.545


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – TP Thanh Hóa Điện thoại: 02378.660.909 - Fax: 02373.854.545


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải được sản xuất trong vòng 01 năm gần đây. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ, ... của từng loại hàng hóa
E-CDNT 12.2
- Giá của thiết bị, vật tư, phụ kiện là giá bàn giao thiết bị, vật tư, phụ kiện tại Kho Vật tư Công ty Điện lực Thanh hóa - Số 86 - Đường Bà Triệu – P.Hàm Rồng – TP.Thanh Hóa. - Đồng tiền chào giá: Là Việt Nam đồng - Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí cần thiết (thí nghiệm mẫu và thí nghiệm xác suất sản phẩm) để nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư, phụ kiện tại Kho Công ty Điện lực Thanh hóa theo Mẫu số 11 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: Để đảm bảo nguồn gốc xuất xứ và chất lượng hàng hóa sẽ sử dụng, trong quá trình thương thảo hợp đồng để làm cơ sở xem xét phê duyệt trúng thầu, Bên mời thầu được quyền yêu cầu nhà thầu đạt yêu cầu cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng, Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Hồ sơ dự thầu 01 bản gốc + 02 bản sao để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo kê khai trên mạng
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – TP Thanh Hóa Điện thoại: 02378.660.909 - Fax: 02373.854.545
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thanh hoá Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt-TP Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá Điện thoại: 02378.660.909 Fax: 02373.854.545
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT – Tầng 8 – Công ty Điện lực Thanh Hóa Số 96 – Triệu Quốc Đạt – P. Điện Biên – TP Thanh Hóa Điện thoại: 02378.660.909 Fax: 02373.854.545
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hộp mực cho Máy in Canon MF432011hộpTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
2Hộp mực cho Máy in Canon LBP 6230dn2hộpTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
3Hộp mực cho Máy in Canon MF4870dn80hộpTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
4Hộp mực cho Máy in Canon MF24ld ( LBP151dw)155hộpTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
5Hộp mực cho Máy in Canon NPG-501hộpTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
6Hộp mực cho Máy in KONICA TN 6285hộpTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
7Hộp mực cho Máy in KONICA BIZHUB 558e24hộpTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
8Hộp mực cho Máy in KONICA ( Minolta bizhub 550i )2hộpTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
9Hộp mực cho Máy photo Cartridge 309 - 35003hộpTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
10Hộp mực cho Máy in HP P2055dn13hộpTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
11Hộp mực cho Máy in HP A3 Laser Jet 700 M7123hộpTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
12Hộp mực cho Máy in HP A3 Laser Jet 52002hộpTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
13Hộp mực cho Máy in HP M402dn6hộpTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
14Hộp mực cho Máy in HP M227fdw9hộpTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
15Hộp mực cho Máy in HP-32 M227fdw5hộpTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
16Hộp mực cho Máy in HP 20152hộpTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
17Hộp mực cho Máy in HP Mn225dw4hộpTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
18Giấy A41.625ramTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
19Giấy A375ramTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
20Giấy Photo A550ramTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
21Bìa giấy in A472ramTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
22Bìa giấy in A32ramTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
23Bìa bóng kính A437ramTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
24Bút bi (xanh + đen)750cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
25Bút ký (0,7)870cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
26Ruột bút ký 0,7130cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
27Bút ký (1,0)430cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
28Bút nhớ dòng108cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
29Bút xóa114cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
30Bút dạ 2 đầu27cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
31Bút phớt viết bảng22cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
32Băng dính gáy sần (mầu xanh loại to)100cuộnTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
33Băng dính gáy (trắng loại to)80cuộnTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
34Băng dính gáy (xanh mỏng loại to)45cuộnTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
35Máy tính 12 số15cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
36Bàn dập ghim (nhỏ mini)85cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
37Bàn dập ghim (Trung)11cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
38Bàn dập ghim (Trung) Xoay2cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
39Bàn dập ghim (To)5cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
40Bàn đục lỗ8cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
41Đinh ghim dập loại nhỏ95hộp (10 hộp con)Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
42Đinh ghim dập loại trung34hộp (10 hộp con)Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
43Đinh ghim dập loại 23/810hộp (10 hộp con)Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
44Ghim găm tài liệu ( ghim giắt )39hộp (10 hộp con)Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
45Kẹp tài liệu loại to (51mm)135hộp (12 cái)Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
46Kẹp tài liệu loại 32mm60hộp (144 cái)Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
47Kẹp tài liệu loại 25mm61hộp (144 cái)Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
48Kẹp tài liệu loại 15mm61hộp (144 cái)Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
49Cặp hộp vuông (7 phân)130cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
50Cặp hộp vuông (10 phân)210cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
51Cặp hộp vuông (15 phân)25cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
52Cặp cứng gáy 7 cm120cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
53Cặp cứng gáy 10 cm10cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
54Cặp đục lỗ càng bật3cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
55Cặp nhựa đục lỗ200cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
56Cặp 3 dây nhựa gáy cứng200cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
57Cặp 3 dây nhựa gáy cứng 7cm285cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
58Cặp 3 dây nhựa gáy cứng 10cm240cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
59Cặp trình ký (gỉả da)77cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
60Cặp 3 dây A4 (bìa)550cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
61Túi nilon đựng hồ sơ600cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
62Giấy nhắn (Nhớ, Note)133tệpTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
63Giấy đánh dấu trang trình ký (nylon) (125sheets)267tệpTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
64Khay nhựa đựng tài liệu (đứng)20cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
65Kéo cắt giấy65cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
66Dao dọc giấy34cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
67Hồ dán giấy70lọTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
68Thước kẻ meca 50cm11cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
69Cáp mạng (cat 6)1.500mTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
70Đầu RJ45 (đầu cáp mạng)400cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
71Pin tiểu150đôiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
72Mực dấu (màu đỏ)67lọTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
73Sổ công tác (Sổ ghi chép bìa da)34quyểnTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
74Sổ kế toán26cuốnTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các mặt hàng như hộp mực máy in, hộp mực máy photocopy; văn phòng phẩm hoặc vật tư thiết bị có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liêu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT hoặc thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.880.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật: 01 giờ.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 24 giờ.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.Bảo hành:+ Cam kết thời gian bảo hành hàng hóa: tối thiểu 06 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Máy tính 12 số bảo hành 24 tháng.+ Cam kết bảo hành cho đến khi sử dụng hết hộp mực, băng mực.+ Đảm bảo có nhân sự hỗ trợ kỹ thuật khi có yêu cầu… đối với hộp mực.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->