Gói thầu: V10-101: Hóa chất và vật dụng dùng cho phân tích mẫu bằng kỹ thuật PCR
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng Nông Lâm Thủy sản vùng 6 |
| Tên gói thầu | V10-101: Hóa chất và vật dụng dùng cho phân tích mẫu bằng kỹ thuật PCR |
| Số hiệu KHLCNT | 20220329864 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 09:37:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 999,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,900,000 VNĐ ((Mười bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chất lượng Nông Lâm Thủy sản vùng 6 |
| E-CDNT 1.2 |
V10-101: Hóa chất và vật dụng dùng cho phân tích mẫu bằng kỹ thuật PCR Mua sắm sửa chữa thường xuyên năm 2022 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu nêu tại E-CDNT 10.2 (c) |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 12.2 | - Đồng tiền dự thầu là Việt Nam đồng; - Giá dự thầu là giá đã bao gồm đầy đủ chi phí vận chuyển đến Phòng Kiểm nghiệm Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6, đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 6, số 386C Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bùi Hữu Nghĩa, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3885368, Fax: 0292.3885368. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 6, số 386C Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bùi Hữu Nghĩa, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3885368, Fax: 0292.3885368. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản, số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8310983, Fax: 0243.8317221. |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Norovirus GI synthetic RNA | 2 | Ống | Ống | ||
| 2 | Norovirus GII synthetic RNA | 3 | Ống | Ống | ||
| 3 | Access Quick RT-PCR system (hoặc tương đương) | 40 | Hộp | 100test/hộp | ||
| 4 | Gotaq probe 1 step RT-qPCR system (hoặc tương đương) | 30 | Hộp | 500test/hộp | ||
| 5 | TaqMan Fast Universal PCR Master Mix (2X) hoặc tương đương | 6 | Hộp | 500test/hộp | ||
| 6 | TaqMan Universal PCR Master Mix (2X) hoặc tương đương | 27 | Hộp | 500test/hộp | ||
| 7 | TE buffer, 1X | 1 | Chai | 450mL/chai | ||
| 8 | DEPC H2O | 4 | Chai | 500mL/chai | ||
| 9 | proteinase K | 1 | Lọ | 100mg/lọ | ||
| 10 | 50bp ladder (50bp - 2000bp) | 1 | Bộ | 200 lanes/bộ | ||
| 11 | HotStarTaq Master Mix hoặc tương đương | 4 | Hộp | 1000test/hộp | ||
| 12 | Agarose | 3 | Chai | 100gr/chai | ||
| 13 | TBE 10X | 5 | Chai | 1000mL/chai | ||
| 14 | 100bp DNA Ladder | 5 | Ống | Ống | ||
| 15 | Mồi xuôi EHP-F157:5'-AGT AAA CTA TGC CGA CAA-3' | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 16 | Mồi ngược EHP-R157: 5-AAT TAA GCA GCA CAA TCC-3' | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 17 | Probe EHP 157: 5'-FAM-TCC TGG TAG TGT CCT TCC GT-TAMRA-3' | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 18 | Mồi xuôi AHPND pirA gene: 5’-TTG-GAC-TGT-CGA-ACC-AAA-CG-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 19 | Mồi ngược AHPND pirA gene: 5’-GCA-CCC-CAT-TGG-TAT-TGA-ATG-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 20 | Probe AHPND pirA gene: 5’-6FAM-AGA-CAG-CAA-ACA-TAC-ACC-TAT-CAT-CCC-GGA-TAMRA-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 21 | Mồi xuôi MBV MBV1.4F: 5’-CGA-TTC-CAT-ATC-GGC-CGA-ATA-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 22 | Mồi xuôi MBV MBV1.4NF: 5’-TCC-AAT-CGC-GTC-TGC-GAT-ACT-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 23 | Mồi ngược MBV MBV1.4R: 5’-TTG-GCA-TGC-ACT-CCC-TGA-GAT-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 24 | Mồi ngược MBV MBV1.4NR: 5’-CGC-TAA-TGG-GGC-ACA-AGT-CTC-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 25 | Mồi xuôi Cry1Ab/Ac: 5'-GAG GAA ATG CGT ATT CAA TTC AAC-3' | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 26 | Mồi ngược Cry1Ab/Ac: 5'-TTC TGG ACT GCG AAC AAT GG-3' | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 27 | Probe Cry1Ab/Ac: 5'-FAM-ACA TGA ACA GCG CCT TGA CCA CAG C-NFQ-3' | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 28 | Mồi xuôi LLRICE62: 5’-AGC TGG CGT AAT AGC GAA GAG G-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 29 | Mồi ngược LLRICE62: 5’-TGC TAA CGG GTG CAT CGT CTA-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 30 | Probe LLRICE62: 5’-FAM-CGC ACC GAT TAT TTA TAC TTT TAG TCC ACC T-TAMRA-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 31 | Mồi xuôi pat gene: 5’-TTG AGG GTG TTG TGG CTG GTA-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 32 | Mồi ngược pat gene: 5’-TGT CCA ATC GTA AGC GTT CCT-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 33 | Probe pat gene: 5’-FAM-CTT CCA GGG CCC AGC GTA AGC A-TAMRA-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 34 | Mồi xuôi bar gene: 5’-ACA AGC ACG GTC AAC TTC C-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 35 | Mồi ngược bar gene: 5’-GAG GTC GTC CGT CCA CTC-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 36 | Probe bar gene: 5’-FAM-TAC CGA GCC GCA GGA ACC-TAMRA-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 37 | Mồi xuôi taxon gạo: 5’-TGG TGA GCG TTT TGC AGT CT-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 38 | Mồi ngược taxon gạo: 5’-CTG ATCC ACT AGC AGG AGG TCC-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 39 | Probe taxon gạo: 5’-FAM-TGT TGT GCT GCC AAT GTG GCC TG-TAMRA-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 40 | Mồi xuôi Bt11: 5’-GCG GAA CCC CTA TTT GTT TA-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 41 | Mồi ngược Bt11: 5’-TCC AAG AAT CCC TCC ATG AG-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 42 | Probe Bt11: 5’-FAM-AAA TAC ATT CAA ATA TGT ATC CGC TCA-TAMRA-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 43 | Mồi xuôi adh1 gene: 5’-CGT CGT TTC CCA TCT CTT CCT CC-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 44 | Mồi ngược adh1 gene: 5’-CCA CTC CGA GAC CCT CAG TC-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 45 | Probe adh1 gene: 5’-FAM-AAT CAG GGC TCA TTT TCT CGC TCC TCA-TAMRA-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 46 | Mồi xuôi GA21: 5’-CTT ATC GTT ATG CTA TTT GCA ACT TTA GA-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 47 | Mồi ngược GA21: 5’-TGG CTC GCG ATC CTC CT-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 48 | Probe GA21: 5’-FAM-CAT ATA CTA ACT CAT ATC TCT TTC TCA ACA GCA GGT GGG T-TAMRA-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 49 | Mồi xuôi MON810: 5’-TCG AAG GAC GAA GGA CTC TAA CGT-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 50 | Mồi ngược MON810: 5’-GCC ACC TTC CTT TTC CAC TAT CTT-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 51 | Probe MON810: 5’-FAM-AAC ATC CTT TGC CAT TGC CCA GC-TAMRA-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 52 | Mồi xuôi NK603: 5’-ATG AAT GAC CTC GAG TAA GCT TGT TAA-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 53 | Mồi ngược NK603: 5’-AAG AGA TAA CAG GAT CCA CTC AAA CAC T-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 54 | Probe NK603: 5’-FAM-TGG TAC CAC GCG ACA CAC TTC CAC TC-TAMRA-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 55 | Mồi xuôi hmg gene: 5’-TTG GAC TAG AAA TCT CGT GCT GA-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 56 | Mồi ngược hmg gene: 5’-GCT ACA TAG GGA GCC TTG TCC T-3’ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 57 | Probe hmg gene: 5’-FAM-CAA TCC ACA CAA ACG CAC GCG TA-TAMRA-3’. | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 58 | Mồi xuôi Bovine-62bp-F: 5′- GGC CTC GGA GTG TGT ATT CAG -3′ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 59 | Mồi ngược Bovine-62bp-R: 5′- GCC CCA GAA TGA GGT TCA CTT -3′ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 60 | Probe Bovine-62bp-P: 5’ – FAM - AGG TGC ACA GTA CGT TC - NQF-MGB - 3′ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 61 | Mồi xuôi Ovine-88bp-F: 5′- CCA ACA TGC CTT TAA ACC CTC AA -3′ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 62 | Mồi ngược Ovine-88bp-R: 5′- GGA ACT GTA GCC TTC TGA CTC G -3′ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 63 | Probe Ovine-88bp-P: 5’ – FAM – TGC CTT TCC TTC CCC GCC AGT CTC - TAMRA - 3′ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 64 | Mồi xuôi Porcine-97bp-F5′- CGT AGG TGC ACA GTA GGT CTG AC -3′ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 65 | Mồi ngược Porcine-97bp-R: 5′- GGC CAG ACT GGG GAC ATG -3′ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 66 | Probe Porcine-97bp-P: 5’ – FAM – CCA GGT CGG GGA GTC - NFQ MGB - 3′ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 67 | Mồi xuôi Chicken-77bp-F: 5′- CAG CTG GCC TGC CGG C -3′ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 68 | Mồi ngược Chicken-77bp-R: 5′- GCC CAG TGG AAT GTG GTA TTC A -3′ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 69 | Probe Chicken-77bp-P: 5’ – FAM – TGC CAC TCC TCT GCA CCC AGT GC - TAMRA - 3′ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 70 | Mồi xuôi Goat-87bp-F: 5′- GGA AGG AAA GAG AAT GGG GAT ATG G -3′ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 71 | Mồi ngược Goat-87bp-R: 5′- TCT CCA CAC ACA GCC AAA ACC -3′ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 72 | Probe Goat-87bp-P: 5’ – FAM – ATC CAT CTC TCC CTC CAC TCC CTG CCT AA - TAMRA - 3′ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 73 | Mồi xuôi Horse-125bp-F: 5′- ACT CAT CAA ACG CCG CTC TC -3′ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 74 | Mồi ngược Horse-125bp-R: 5′- GCT GTG AAG ACC CCG TTG G -3′ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 75 | Probe Horse-125bp-P: 5’ – FAM – CCA GGG CTC GGT GCT TCC AAT CGC - TAMRA - 3′ | 1 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 76 | Mồi xuôi 12S-F: 5’- AAA CTG GGA TTA GAT ACC CCA CTA TG-3’ | 2 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 77 | Mồi ngược 12S-R: 5’ - AGA ACA GGC TCC TCT AGG TGG - 3’ | 2 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 78 | Probe 12S-P: 5’ – FAM -AGA ACT ACG AGC ACA AAC GCT TAA AAC TCT A – BHQ1 - 3’ | 2 | Ống | 100nmol/ống | ||
| 79 | Dreamtaq PCR master mix 2X hoặc tương đương | 6 | Hộp | 200 test/hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi