Gói thầu: V10-101: Hóa chất và vật dụng dùng cho phân tích mẫu bằng kỹ thuật PCR

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220567429-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chất lượng Nông Lâm Thủy sản vùng 6
Tên gói thầu V10-101: Hóa chất và vật dụng dùng cho phân tích mẫu bằng kỹ thuật PCR
Số hiệu KHLCNT 20220329864
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 09:37:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 999,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,900,000 VNĐ ((Mười bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Chất lượng Nông Lâm Thủy sản vùng 6
E-CDNT 1.2 V10-101: Hóa chất và vật dụng dùng cho phân tích mẫu bằng kỹ thuật PCR
Mua sắm sửa chữa thường xuyên năm 2022
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 6, số 386C Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bùi Hữu Nghĩa, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3885368, Fax: 0292.3885368.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Chất lượng Nông Lâm Thủy sản vùng 6 , địa chỉ: 386 C Cách Mạng Tháng 8, Bình Thủy, Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 6, số 386C Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bùi Hữu Nghĩa, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3885368, Fax: 0292.3885368.


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu nêu tại E-CDNT 10.2 (c)
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 12.2
- Đồng tiền dự thầu là Việt Nam đồng; - Giá dự thầu là giá đã bao gồm đầy đủ chi phí vận chuyển đến Phòng Kiểm nghiệm Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6, đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 6, số 386C Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bùi Hữu Nghĩa, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3885368, Fax: 0292.3885368.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 6, số 386C Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bùi Hữu Nghĩa, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292.3885368, Fax: 0292.3885368.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản, số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8310983, Fax: 0243.8317221.
E-CDNT 34

0

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Norovirus GI synthetic RNA2ỐngỐng
2Norovirus GII synthetic RNA3ỐngỐng
3Access Quick RT-PCR system (hoặc tương đương)40Hộp100test/hộp
4Gotaq probe 1 step RT-qPCR system (hoặc tương đương)30Hộp500test/hộp
5TaqMan Fast Universal PCR Master Mix (2X) hoặc tương đương6Hộp500test/hộp
6TaqMan Universal PCR Master Mix (2X) hoặc tương đương27Hộp500test/hộp
7TE buffer, 1X1Chai450mL/chai
8DEPC H2O4Chai500mL/chai
9proteinase K1Lọ100mg/lọ
1050bp ladder (50bp - 2000bp)1Bộ200 lanes/bộ
11HotStarTaq Master Mix hoặc tương đương4Hộp1000test/hộp
12Agarose3Chai100gr/chai
13TBE 10X5Chai1000mL/chai
14100bp DNA Ladder5ỐngỐng
15Mồi xuôi EHP-F157:5'-AGT AAA CTA TGC CGA CAA-3'1Ống100nmol/ống
16Mồi ngược EHP-R157: 5-AAT TAA GCA GCA CAA TCC-3'1Ống100nmol/ống
17Probe EHP 157: 5'-FAM-TCC TGG TAG TGT CCT TCC GT-TAMRA-3'1Ống100nmol/ống
18Mồi xuôi AHPND pirA gene: 5’-TTG-GAC-TGT-CGA-ACC-AAA-CG-3’1Ống100nmol/ống
19Mồi ngược AHPND pirA gene: 5’-GCA-CCC-CAT-TGG-TAT-TGA-ATG-3’1Ống100nmol/ống
20Probe AHPND pirA gene: 5’-6FAM-AGA-CAG-CAA-ACA-TAC-ACC-TAT-CAT-CCC-GGA-TAMRA-3’1Ống100nmol/ống
21Mồi xuôi MBV MBV1.4F: 5’-CGA-TTC-CAT-ATC-GGC-CGA-ATA-3’1Ống100nmol/ống
22Mồi xuôi MBV MBV1.4NF: 5’-TCC-AAT-CGC-GTC-TGC-GAT-ACT-3’1Ống100nmol/ống
23Mồi ngược MBV MBV1.4R: 5’-TTG-GCA-TGC-ACT-CCC-TGA-GAT-3’1Ống100nmol/ống
24Mồi ngược MBV MBV1.4NR: 5’-CGC-TAA-TGG-GGC-ACA-AGT-CTC-3’1Ống100nmol/ống
25Mồi xuôi Cry1Ab/Ac: 5'-GAG GAA ATG CGT ATT CAA TTC AAC-3'1Ống100nmol/ống
26Mồi ngược Cry1Ab/Ac: 5'-TTC TGG ACT GCG AAC AAT GG-3'1Ống100nmol/ống
27Probe Cry1Ab/Ac: 5'-FAM-ACA TGA ACA GCG CCT TGA CCA CAG C-NFQ-3'1Ống100nmol/ống
28Mồi xuôi LLRICE62: 5’-AGC TGG CGT AAT AGC GAA GAG G-3’1Ống100nmol/ống
29Mồi ngược LLRICE62: 5’-TGC TAA CGG GTG CAT CGT CTA-3’1Ống100nmol/ống
30Probe LLRICE62: 5’-FAM-CGC ACC GAT TAT TTA TAC TTT TAG TCC ACC T-TAMRA-3’1Ống100nmol/ống
31Mồi xuôi pat gene: 5’-TTG AGG GTG TTG TGG CTG GTA-3’1Ống100nmol/ống
32Mồi ngược pat gene: 5’-TGT CCA ATC GTA AGC GTT CCT-3’1Ống100nmol/ống
33Probe pat gene: 5’-FAM-CTT CCA GGG CCC AGC GTA AGC A-TAMRA-3’1Ống100nmol/ống
34Mồi xuôi bar gene: 5’-ACA AGC ACG GTC AAC TTC C-3’1Ống100nmol/ống
35Mồi ngược bar gene: 5’-GAG GTC GTC CGT CCA CTC-3’1Ống100nmol/ống
36Probe bar gene: 5’-FAM-TAC CGA GCC GCA GGA ACC-TAMRA-3’1Ống100nmol/ống
37Mồi xuôi taxon gạo: 5’-TGG TGA GCG TTT TGC AGT CT-3’1Ống100nmol/ống
38Mồi ngược taxon gạo: 5’-CTG ATCC ACT AGC AGG AGG TCC-3’1Ống100nmol/ống
39Probe taxon gạo: 5’-FAM-TGT TGT GCT GCC AAT GTG GCC TG-TAMRA-3’1Ống100nmol/ống
40Mồi xuôi Bt11: 5’-GCG GAA CCC CTA TTT GTT TA-3’1Ống100nmol/ống
41Mồi ngược Bt11: 5’-TCC AAG AAT CCC TCC ATG AG-3’1Ống100nmol/ống
42Probe Bt11: 5’-FAM-AAA TAC ATT CAA ATA TGT ATC CGC TCA-TAMRA-3’1Ống100nmol/ống
43Mồi xuôi adh1 gene: 5’-CGT CGT TTC CCA TCT CTT CCT CC-3’1Ống100nmol/ống
44Mồi ngược adh1 gene: 5’-CCA CTC CGA GAC CCT CAG TC-3’1Ống100nmol/ống
45Probe adh1 gene: 5’-FAM-AAT CAG GGC TCA TTT TCT CGC TCC TCA-TAMRA-3’1Ống100nmol/ống
46Mồi xuôi GA21: 5’-CTT ATC GTT ATG CTA TTT GCA ACT TTA GA-3’1Ống100nmol/ống
47Mồi ngược GA21: 5’-TGG CTC GCG ATC CTC CT-3’1Ống100nmol/ống
48Probe GA21: 5’-FAM-CAT ATA CTA ACT CAT ATC TCT TTC TCA ACA GCA GGT GGG T-TAMRA-3’1Ống100nmol/ống
49Mồi xuôi MON810: 5’-TCG AAG GAC GAA GGA CTC TAA CGT-3’1Ống100nmol/ống
50Mồi ngược MON810: 5’-GCC ACC TTC CTT TTC CAC TAT CTT-3’1Ống100nmol/ống
51Probe MON810: 5’-FAM-AAC ATC CTT TGC CAT TGC CCA GC-TAMRA-3’1Ống100nmol/ống
52Mồi xuôi NK603: 5’-ATG AAT GAC CTC GAG TAA GCT TGT TAA-3’1Ống100nmol/ống
53Mồi ngược NK603: 5’-AAG AGA TAA CAG GAT CCA CTC AAA CAC T-3’1Ống100nmol/ống
54Probe NK603: 5’-FAM-TGG TAC CAC GCG ACA CAC TTC CAC TC-TAMRA-3’1Ống100nmol/ống
55Mồi xuôi hmg gene: 5’-TTG GAC TAG AAA TCT CGT GCT GA-3’1Ống100nmol/ống
56Mồi ngược hmg gene: 5’-GCT ACA TAG GGA GCC TTG TCC T-3’1Ống100nmol/ống
57Probe hmg gene: 5’-FAM-CAA TCC ACA CAA ACG CAC GCG TA-TAMRA-3’.1Ống100nmol/ống
58Mồi xuôi Bovine-62bp-F: 5′- GGC CTC GGA GTG TGT ATT CAG -3′1Ống100nmol/ống
59Mồi ngược Bovine-62bp-R: 5′- GCC CCA GAA TGA GGT TCA CTT -3′1Ống100nmol/ống
60Probe Bovine-62bp-P: 5’ – FAM - AGG TGC ACA GTA CGT TC - NQF-MGB - 3′1Ống100nmol/ống
61Mồi xuôi Ovine-88bp-F: 5′- CCA ACA TGC CTT TAA ACC CTC AA -3′1Ống100nmol/ống
62Mồi ngược Ovine-88bp-R: 5′- GGA ACT GTA GCC TTC TGA CTC G -3′1Ống100nmol/ống
63Probe Ovine-88bp-P: 5’ – FAM – TGC CTT TCC TTC CCC GCC AGT CTC - TAMRA - 3′1Ống100nmol/ống
64Mồi xuôi Porcine-97bp-F5′- CGT AGG TGC ACA GTA GGT CTG AC -3′1Ống100nmol/ống
65Mồi ngược Porcine-97bp-R: 5′- GGC CAG ACT GGG GAC ATG -3′1Ống100nmol/ống
66Probe Porcine-97bp-P: 5’ – FAM – CCA GGT CGG GGA GTC - NFQ MGB - 3′1Ống100nmol/ống
67Mồi xuôi Chicken-77bp-F: 5′- CAG CTG GCC TGC CGG C -3′1Ống100nmol/ống
68Mồi ngược Chicken-77bp-R: 5′- GCC CAG TGG AAT GTG GTA TTC A -3′1Ống100nmol/ống
69Probe Chicken-77bp-P: 5’ – FAM – TGC CAC TCC TCT GCA CCC AGT GC - TAMRA - 3′1Ống100nmol/ống
70Mồi xuôi Goat-87bp-F: 5′- GGA AGG AAA GAG AAT GGG GAT ATG G -3′1Ống100nmol/ống
71Mồi ngược Goat-87bp-R: 5′- TCT CCA CAC ACA GCC AAA ACC -3′1Ống100nmol/ống
72Probe Goat-87bp-P: 5’ – FAM – ATC CAT CTC TCC CTC CAC TCC CTG CCT AA - TAMRA - 3′1Ống100nmol/ống
73Mồi xuôi Horse-125bp-F: 5′- ACT CAT CAA ACG CCG CTC TC -3′1Ống100nmol/ống
74Mồi ngược Horse-125bp-R: 5′- GCT GTG AAG ACC CCG TTG G -3′1Ống100nmol/ống
75Probe Horse-125bp-P: 5’ – FAM – CCA GGG CTC GGT GCT TCC AAT CGC - TAMRA - 3′1Ống100nmol/ống
76Mồi xuôi 12S-F: 5’- AAA CTG GGA TTA GAT ACC CCA CTA TG-3’2Ống100nmol/ống
77Mồi ngược 12S-R: 5’ - AGA ACA GGC TCC TCT AGG TGG - 3’2Ống100nmol/ống
78Probe 12S-P: 5’ – FAM -AGA ACT ACG AGC ACA AAC GCT TAA AAC TCT A – BHQ1 - 3’2Ống100nmol/ống
79Dreamtaq PCR master mix 2X hoặc tương đương6Hộp200 test/hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->